Vận dụng tính liên tục của hàm số để chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình.. Tính thành thạo đạo hàm của hàm số.[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Đại số & Giải tích 11
1
Ngày soạn: 30/04/2009 Chương :
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Ôn tập toàn bộ kiến thức học kì 2
Kĩ năng:
Tính thành thạo giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số
Vận dụng tính liên tục của hàm số để chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình
Tính thành thạo đạo hàm của hàm số Viết phương trình tiếp tuyến
Vận dụng đạo hàm để giải các bài toán khác
Thái độ:
Luyện tập tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học trong học kì 2
III MA TRẬN ĐỀ:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề
IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
Bài 1: (2 điểm) Tìm các giới hạn sau:
2
2 2 lim
7 3
x
x x
x
Bài 2: (1 điểm) Xét tính liên lục của hàm số tại điểm được chỉ ra:
2
2
khi x
khi x
Bài 3: (2 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) y 2x24x1 b) ysin (23 x1)
Bài 4: (1 điểm) Cho hàm số ( ) 2 1 (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại
1
x
x
điểm A(2; –5)
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Bài 1: (2 điểm)
2
2 2 lim
7 3
x
x x
2
lim
x
Lop11.com
Trang 2Đại số & Giải tích 11 Trần Sĩ Tùng
2
2
lim
2
2 2
x
x x
x
2
lim
x
2
1 lim
2
x
x
Bài 2: (1 điểm) Xét tính liên lục của hàm số tại điểm được chỉ ra:
2
2
khi x
khi x
2
f x
2
lim ( ) 1 (1)
x
Bài 3: (2 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
2
'
x y
b) ysin (23 x1) y' 6sin (2 2 x1).cos(2x1) (1 điểm)
Bài 4: (1 điểm) Cho hàm số ( ) 2 1 (C); A(2; –5)
1
x
x
3 ' '( )
1
x
Phương trình tiếp tuyến: y + 5 = 3(x – 2) y = 3x – 11 (0,5 điểm)
VI KẾT QUẢ KIỂM TRA:
0 – 3,4 3,5 – 4,9 5,0 – 6,4 6,5 – 7,9 8,0 – 10 Lớp Sĩ số
VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop11.com