1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 - Tuần 8 - Nguyễn Thu Hằng - Trường tiểu học Cái Keo

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 255,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : + Kiến thức : -Định nghĩa được động lượng, nêu được hệ quả : Lực với cường độ đủ mạnh tác dụng lên một vật trong một khoảng thời gian hữu hạn có thể làm cho động lượng của vật[r]

Trang 1

Giáo án  Lý 10 94

Ngày

Ngày   : / /

Tiết :

Chương IV : CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG (t1)

I MỤC TIÊU :

+    :

lên

thiên

+ ! " :

+ Thái $% :

II CHUẨN BỊ :

+

+ Trò : Ôn

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ : Không ), tra bài F0

nhau không ?!

3 Bài mới :

Hoạt động 1: (8ph) Tìm hiểu khái niệm xung của lực :

VD :

?

Lop11.com

Trang 2

 Lý 10

F

"  gian L70

5  xung   là : N.s

+GV: Có

Yêu +Xung   là gì ?

Hoạt động 2: (16ph) Tìm hiểu khái niệm động lượng :

+ = av2 v1

t

+ F = m

a

+ F = m

2 1

t

mv2 - m = t (1)

1

v

F

+

v

p= m

v cùng

p

v + kgm/s

+ kgm/s = kgms2  = N

kgm s

s

+ F

1

v

2

v

gian t.

+Vât thu gia "? : = ?a

+  &" II 4"5 : = ?F

p

m v

p

+

+

+ (C1)

có " , tính ra N.s ?

Trang 3

Giáo án  Lý 10 96

Hoạt động 3: (8ph) Tìm hiểu định lý biến thiên động lượng :

+ (1) p2- = t

1

p

F

=>  p = F t

+

trong

xung

 p = F t

+ TR  p là

&" thì (1) 9/" ! " / nào ?

+

trong

+ Khái quát cho

  H 0

+ T "  : cách phát ; 96 xem  cách

1 ? $ khác 0* $@ 36 II  6BC.

+ Ý

Hoạt động 4: (12ph) Vận dụng, củng cố :

+ mv - m = t , v0 = 0

0

v

F

=> mv = F t => v =  F t = 5m/s

m

BT23.2 SBT :

#: án B

Dùng p = F t = mg t.  

C2 :

t = 0,01s tính v = ?

Trắc nghiệm : BT23.2 SBT :

A 5kgm/s ; B 4,9kgm/s ; C 10kgm/s ;

D 0,5kgm/s

Hoạt động 5 Căn dặn :

- ;R : N ghi  0 BT : 23.4, 23.5 SBT

- Xem ví

Lop11.com

Trang 4

 Lý 10

Ngày

Ngày   : / /

Tiết :

ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG(t2)

I MỤC TIÊU :

+    :

-Phát

- Phát

+ ! " :

+ Thái $% :

-Chú ý quan sát thí

II CHUẨN BỊ :

+

+ Trò : Tham

1

2 D, tra bài F : (5ph)

a)

b) Nêu

3 Bài  :

Hoạt động 1: (5ph) Tìm hiểu khái niệm hệ cô lập :

+ R SGK.

+

tác

tác

+ Yêu

+

Hoạt động 2: (15ph) Tìm hiểu định luật bảo toàn động lượng của hệ cô lập :

2

F

- Xét F hai + C tác nhau +G các 3/

1

F

2

F

+ Quan  hai  và ?F1

2

F

F1

F2

m1

m2

Trang 5

Giáo án  Lý 10 98

= t ; = t

1

p

1

F

  p2

2

F

+  p1 +  p2 =( + ) t =

1

F 2

F

(vì F1 = - )

2

F

+

P1 + = không

2

P

+

p1 = ; = ?

p2

p2

1

P 2

P

;  thiên $% 3< 0* F ;L M $%

;  thiên $% 3< 0* các + trong F

=>p= p1 + p2 =

0

2

P

= ? +GV: Khái quát

Hoạt động 3: (7ph) Xét va chạm mềm :

+ Ghi  & thông tin H va  ! H 0

+ ; hai &" coi là  cô &:0 Vì trên r"

+ Áp

m1v1 + 0 = (m1 + m2)

v

=> = v 1 1

m v

mm

Xét va  .O 0* m 1 +G trên P v1

$ yên, sau va  coi chúng , %

v

+ ; hai &" coi là  cô &: không ? vì sao

?

Hoạt động 4: (7ph) Tìm hiểu chuyển động bằng phản lực :

+

+ Ghi  & thông tin tên I 0

+ Theo

+Cái

+ GV: Trong +W '2 không có không khí,

  Z tên 3Z* $* $ yên, ,2 khí m ra sau +G , tên 3Z* M bay +G Tên 3Z* v

V

,2 khí coi F cô 3,.

Lop11.com

Trang 6

 Lý 10

+ M = => =

v

V

0

v M

+ Bay

+ Không

hay chân không hay không

+ 9&7 tên I bay theo  H " / nào so

 H : %" khí ?

+ Tên I bay trong F "'% có : % "  môi

hay không ?

Hoạt động 5:(6ph) Vận dụng, củng cố :

Nhóm :

+ Coi

+ Theo

m + Mv = => =

V

0

v M

+

T ý :

.

+ Ban $&6 F a trang thái => K% 3<

F ?

+ Khi $ m ;b $ +G Thì súng M v

69 $% V

+ Xác $@ ? V

Hoạt động 5 Căn dặn :

-

Ngày

Ngày   : / /

Tiết :

I MỤC TIÊU :

+    :

-Phát

-

+ ! " :

+ Thái $% :

Trang 7

Giáo án  Lý 10 100

-Tích

II CHUẨN BỊ :

+

+ Trò : Ôn khái

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ : (7ph)

a)

b) Nêu vài

1 Khi ôtô

3 Có công mài 6M" có ngày nên kim 4 Công thành danh "(!0

3 Bài mới :

Hoạt động 1: (6 ph) Ôn khái niệm công lớp 8 :

+

+ Công F

A = F.s

+ Nêu ví $%0

+ Khi nào "  sinh công ?

thì công

+ Nêu vài ví $% H  sinh công ?

Hoạt động 2: (15 ph) Tìm hiểu định nghĩa công trong trường hợp tổng quát :

+ Có tác

làm nâng

+ 1   phan tích 0

Xét tác F

?

+ Phân tích F

+ Thành : N nào  làm &" di  7,

F1

F2

F

Lop11.com

Trang 8

 Lý 10

+ Thành : N F1

+ A = F1.s

+ F1 = F cos do

A = F.s.cos

+ Nêu

+ Liên  F1 và F ? => công   , A F

= ?

Hoạt động 3: (7 ph) Biện luận công trong các trường hợp của góc :

+ < 900 => A > 0  kéo &"  7,

+ = 90 0 A = 0

công

+ > 900 A < 0 Khi

+ Thành Ps

công  khi xe lên $?0

+ Khi < 900 => A

+ Khi < 900 => A " / nào ?  có tác

+ Khi > 900 => A

+ Xem hình  SGK  nào sinh công

 ?

Hoạt động 4: (5 ph) Xác định đơn vị của công :

+ F = 1N ; s = 1m

A = 1N.m = 1J

+ Jun là công do

khi

+

+ Nêu

tính công ?

+ 9&7 Jun là gì ?

:  " / nào ?

- Chú ý : Trong công  tính công trên c $U khi $ 9 $P 0* 3/ 1 Q và

Trang 9

Giáo án  Lý 10 102

3/ không $M

Hoạt động 5: (5 ph) Vận dụng củng cố :

Câu 1:

#: án B

Dùng A = F.s.cos

Câu 1:

#: án A

9 = 180 0 vì

0, có Công   là :F

A 500J ; B 250J ; C 500 3 J ;

D 250 3 J

Câu 2:

0 so ngang, dài 2m

 là :

A 40 J ; B 20 J ; C 20 3 J

; D 40 3 J

Hoạt động 6 Căn dặn :

Ngày

Ngày   : / /

Tiết :

I MỤC TIÊU :

+    :

-Phát

+ ! " :

Lop11.com

Trang 10

 Lý 10

+ Thái $% :

-Tích

II CHUẨN BỊ :

+

+ Trò : Ôn khái  công 6L" : 8 Tham ) ( bài 0

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ : (8ph)

a)

b) Kéo  nghiêng góc 60F 0 so

máy " / nào ?!

3 Bài mới :

Hoạt động 1: (12 ph) Tìm hiểu khái niệm công suất :

+ Ta

cùng " "  gian

+X ét trong cùng

+Máy " : máy hai : 1

1

A t

2

2

A t

+ Khi 1 >

1

A

t

2

2

A t

+ Cho

gian hay

+ Công

ra trong

P = A

t

Máy " <  L" trong t1 "   công A1 Máy " < hai trong "  gian t2 "   công A2

+

máy ta làm " / nào ?

+ 9&7 ta xét "  gian "   công  hai máy là bao nhiêu ?

+ Xác

+ khi nào ta

 máy " nhanh 5  máy hai ?

t

+

Trang 11

Giáo án  Lý 10 104

Hoạt động 2: (7 ph) Xác định đơn vị công suất :

+ A : J ; t : s

+ Oát là công 6e 0* %   ;@ /  F

công ;L 1J trong  gian 1s.

+

+ Khái  F công 6e a '% cho các

6g phát " 3< không , 1G

1 sinh công C _ : Lò nung, nhà máy

+ Là

+ 5   A và t ?

+ Oát là công 6L"  " " /"  " 

+

Gợi ý : "2 1W = 1J/s => W.s = J.

+ Yêu

+ Khái

trong các

+ Công 6L" tiêu " %  " " /"  tiêu

+ R thông tin H công 6L" trung bình

Hoạt động 3: (18 ph) Vận dụng, củng cố :

C3 :

+ Công nâng  M1 : A = F1h1 = P1h1

= 4000J

+ Công 6L"  M1 : P 1 = 1 133W

1

A

t

+ Công nâng  M2 : A = F2h2 = P2h2

= 6000J

+ Công 6L"  M1 : P 2 = 2 = 100W

2

A t

+ 9&7 : P1 > P 2

Trắc nghiệm :

C3 : So sánh công 6L"  các máy sau : a) GN … M1 nâng

5m trong 30s

b) GN … M2 nâng 6m trong 1 phút

Gợi ý :

+ Tính công nâng 0* M 1 ?

+ Tính công 6e 0* M 1 ?

+ Tính công nâng 0* M 2 ?

+ Tính công 6e 0* M 2 ?

+ So sánh hai công 6e ?

Chú ý :

† Pháp : 1 mã  = 1 CV = 736W

† Anh : 1 mã  = 1 HP = 746W

0

Lop11.com

Trang 12

 Lý 10

Câu 1: Dùng A = F.s.cos

#: án : C

Câu 2 : Dùng : P = A

t

#: án : C

Câu 3 : Ams = -A do

#: án : A

gian 4s

Câu 1:

nhiêu ?

A 20J ; B 40J ; C 20 3J

; D 40 3J

Câu 2 : Công

?

A 5W ; B 10W ; C 5 3

W ; D 10 3W

Câu 3 :

là bao nhiêu ?

A -20 3J ; B -40 3J ; C 20

J ; D 40 J

Hoạt động 4 Căn dặn :

- ;R : N ghi  0 R : “Em có /"|0 BT : 7 trang SGK BT 24.6 và 24.7 SBT

Ngày

Ngày   : / /

Tiết :

I MỤC TIÊU :

+    :

-Công, công 6L"0

+ ! " :

Trang 13

Giáo án  Lý 10 106

+ Thái $% :

-Tích

II CHUẨN BỊ :

+

+ Trò : Làm các bài "&: SGK, ôn "&: )/ " < liên quan

1 Ổn định lớp :

2

3 Bài mới :

Hoạt động 1: (15ph) Giải đáp các bài tập trắc nghiệm :

Câu 1:

1+b

2+a

3+ c

4+g

5+ h

6+d

7+e

Câu 2 :

#: án D

Câu 3 :

#: án B

Dùng : p

= F t

= mg t

Câu 1: Ghép

câu có

1 Véc

2 9 "  cô &: thì

4 Công

tính

5 Công

tính là

6 g, " < tính công   khi

7 ., " < tính công 6L" là

b)cùng c)thì hình

d)Fscos

e) A

t

g)F.s h) –F.s

i) Fssin

Câu 2 : Trong quá trình nào sau

A Ôtô

C Ôtô

D Ôtô

Câu 3 :

gian 0,5s

bao nhiêu ?

A 5,0 kgm/s ;B 4,9kgm/s ;C 10 kgm/s ; D 0,5 kgm/s

Lop11.com

Trang 14

 Lý 10

(F = P)

Câu 4 :

#: án D

Câu 5 :

#: án B

Câu 4 : Phát

A khi

B Trong

C

D Công

Câu 5 :

36km/h

A 1000N ; B 10 000N ; C 2778N ; D 360N

Hoạt động 2: (30ph) Giải bài tập tự luận :

+ Trên

nhau =>

 ( toàn

vào m1 :

m1v1 + m2

2

v

m1:

(m1 + m2)v

+ Theo

m1v1 + m2 = (m1 + m2)

2

v

v

G / lên Ox cùng  H :v1

m1v1 + m2v2 = (m1 + m2)v

=> v = 1 1 2 2

m v m v

a) v1

2

v

2

v

Ox

nên : v = 38.1 2.7 = 0,6m/s

38 2

b) cùng  H : => cùng  H Ox v1

2

v

2

v

nên : v = 38.1 2.7 = 1,3m/s

38 2

+

F = P = mg = 100N

BT 23.8 SBT :

m1 = 38kg ; v1 = 1m/s ; m2 = 2kg ; v2 = 7m/s

a) v1

2

v

b) cùng  H v   ?v1

2

v

Gợi ý :

+ sao ?

m1 ?

? + + G / PT lên Ox Cùng  H ?v1

v1

v2

Trang 15

Giáo án  Lý 10 108

+ Công   kéo F :

A = Fscos = 100.5.cos0 0 = 500 (J)

+ Công 6L" trung bình   kéo :

P = A = 5W

t

BT 24.4 SBT :

m = 10kg ; kéo

;

t = 1m40s = 100s ; g = 10 m/s2

Tính P = ?

Gợi ý :

+ + Công   kéo A = ? + Công 6L" ?

Hoạt động 3 Căn dặn :

-BT :23.7, 24.5

Ngày

Ngày   : / /

Tiết :

ĐỘNG NĂNG

I MỤC TIÊU :

+    :

-Phát

'M G " "/0

-Phát

+ ! " :

+ Thái $% :

-Tích

II CHUẨN BỊ :

+

Lop11.com

Trang 16

 Lý 10

+ Trò : Ôn

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ : Không ), tra bài F0

3 Bài mới :

Hoạt động 1: (15 ph) Tìm hiểu khái niệm động năng :

+ Khi

+ N " nêu " 6? ví $%0

+ 1'  câu A và nêu ví $% minh (!0

+ A+1 ; B+1 ; E+1 ; C+2 ; D+3

+ Có

kéo các toa tàu

+ Có Vì nó có

xuyên vào &"  H 0

+

+

a) Viên

b)Búa

c) Dòng

nhà I  cây ?0

+ Khi nào

+ Nêu vài ví

?

+ Khi các

chúng có

? nêu ví $% minh (! ?

+ Dòng nào

" 2 (SGK)

+

+

không ? vì sao ?

+

+

" / nào ? a) Viên b) Búa c) Dòng

Trang 17

Giáo án  Lý 10 110

Hoạt động 2: (16 ph) Xác định công thức tính động năng :

+

+ 1 ( & nhóm :

Khi 1 2 = A theo

2

= A = 1mv2

2

+ Là

+ ta có tích mv2 = kg(m/s)2

1

v

2

v

+Dùng

liên

1m - m = A [  F)

2

2 2

2

2 1

v

+ Khi v1 = 0, v2 = v, theo

= ?

+

+ Yêu

+

2/s2 ?

Hoạt động 3:( 6 ph) Tìm hiểu quan hệ công của lực tác dụng và độ biến thiên động

năng :

+ Theo trên ta có :

A = 1m - m

2

2 2

2

2 1

v

+ Khi

;R sinh ghi  &0

1

v

2

v

+

âm ?

- GV: Nêu khái  &" sinh công âm, + Công

A = 1m - m

2

2 2

2

2 1

v

+ Khi

Lop11.com

Trang 18

 Lý 10

Hoạt động 4: (8 ph) Vận dụng củng cố :

Câu 1 :

#: án B

Câu 2 :

#: án C

Câu 3 :

#: án D

Câu 1 : Câu nào sai trong các câu sau ?

A

C

Câu 2 :

A gia "?  &" a > 0

; B & "?  &" v > 0

C các

; D gia

Câu 3 :

2, khi

A 0,45m/s ; B 1,0m/s ; C

1,4m/s ; D 4,4m/s

Hoạt động 5 Căn dặn :

;R : N ghi  0 BT : 6,7,8 trang 136 SGK BT 25.1 ; 25.2 ; 25.3 ; 25.4 SBT

Ngày

Ngày   : / /

Tiết :

THẾ NĂNG (t1)

I MỤC TIÊU :

+    :

-Phát

g

g

Trang 19

Giáo án  Lý 10 112

-Phát

-Liên

+ ! " :

+ Thái $% :

-Tích

II CHUẨN BỊ :

+

+ Trò : Ôn khái

" 0

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ : (7ph) HS "'  câu A :

a)

b) Tính

400m trong 45s

3 Bài mới :

Hoạt động 1: (10 ph) Tìm hiểu khái niệm trọng trường, trọng trường đều :

+ Do tác

+ Xung quanh Trái

+ P= m

g

+ Trong

0

+ Ghi

+

+ Ta nói xung quanh Trái

gì ?

+ +

-GV: Nêu khái

+

0 Ta nói xung quanh Trái L" "q "! "

g

Lop11.com

Trang 20

 Lý 10

nhau

Hoạt động 2: (15 ph) Tìm hiểu thế năng trọng trường :

+ Búa có

"   công

+

+ Do

và &" nó : % "  vào  trí  &"

trong

+ A = mgz.

+ Wt = A = mgz.

+ Wt = 0 vì z = 0.

+Càng lên cao

WtA > WtO = 0 WtB < WtO = 0

+

không ? vì sao ?

+

cao ?

+

GV:

$‹\

+

+ Khi búa

+ Theo

+ Theo công

GV:

+

SGK, thì

Wt < 0 ?

Hoạt động 3: (6 ph) Tìm hiểu liên hệ giữa biến thiên của thế năng và công của trọng

lực :

+ AMN = mg(zM – zN)

AMN = mgzM – mgzN = WtM - WtN

+ Khi &" '5 "2 zM N thì công

 AMN = ?

... class="text_page_counter">Trang 17

Giáo án  Lý 10 11 0

Hoạt động 2: (16 ph) Xác định cơng thức tính động :

+

+ 1 ( &... class="page_container" data-page= "19 ">

Giáo án  Lý 10 11 2

-Phát

-Liên

+ ! " :

+ Thái $% :

-Tích

II CHUẨN...

+

Trang 11

Giáo án  Lý 10 10 4

Hoạt động 2: (7 ph) Xác định đơn vị công

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w