b..Ghép chữ và phát âm: -Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng bè -Phát âm: -Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ -Phát âm: Tiết 2 Hoạt động 2:Luyện viết: -MT:HS viết đúng dấu ` , [r]
Trang 1Thứ hai,ngày thỏng năm 20
Môn đạo đức
Baứi1: EM LAỉ HOẽC SINH LễÙP MOÄT(tieỏt 2).
I-Muùc tieõu:
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tờn trường , lớp , tờn thầy , cụ giỏo , một số bạn bố trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tờn mỡnh , những điều mỡnh thớch trước lớp
II-ẹoà duứng daùy hoùc:
.GV: -ẹieàu 7, 28 trong coõng ửụực quoỏc teỏ veà quyeàn treỷ em.
.HS : -Vụỷ BT ẹaùo ủửực 1.
III-Hoaùt ủoọng daợ-hoùc:
1.Khụỷi ủoọng: Haựt taọp theồ.
2.Kieồm tra baứi cuừ:- Tieỏt trửụực em hoùc baứi ủaùo ủửựcnaứo?
- Em seừ laứm gỡ ủeồ xửựng ủaựng laứ 1 Hs lụựp moọt?
Nhaọn xeựt baứi cuừ.
3.Baứi mụựi:
a-Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi:
b-Hoaùt ủoọng 2: Baứi taọp 4
+Caựch tieỏn haứnh: Yeõu caàu Hs quan saựt tranh vaứ keồ
chuyeọn theo tranh.
Gv vửứa chổ vaứo tranh vửứa gụùi yự ủeồ giuựp Hs keồ chuyeọn
Gv gụùi yự thửự tửù tửứng tranh 1,2,3,4,5→daón daột Hs keồ
ủeỏn heỏt caõu chuyeọn
Tranh 1:ẹaõy laứ baùn Mai Mai 6 tuoồi Naờm nay Mai
vaứo lụựp 1 Caỷ nhaứ vui veỷ chuaồn bũ cho Mai ủi hoùc.
Tranh 2: Meù ủửa Mai ủeỏn trửụứng Trửụứng Mai thaọt laứ
ẹeùp Coõ giaựo tửụi cửụứi ủoựn Mai vaứ caực baùn vaứo lụựp.
Tranh 3: ễÛ lụựp Mai ủửụùc coõ giaựo daùy bao ủieàu mụựi
laù Roài ủaõy em seừ bieỏt ủoùc, bieỏt vieỏt, bieỏt laứm toaựn.
Em seừ ủoùc truợen baựo cho oõng baứ nghe vaứ vieỏt ủửụùc
thử cho boỏ khi ủi coõng taực xa.
Tranh 4: Mai coự theõm nhieàu baùn mụựi, caỷ trai laón gaựi
Giụứ ra chụi em cuứng caực baùn chụi ủuứa ụỷ saõn trửụứng
thaọt laứ vui.
Tranh 5: Veà nhaứ Mai keồ vụựi boỏ meù veà trửụứng lụựp mụựi
Veà coõ giaựo vaứ caực baùn cuỷa em Caỷ nhaứ ủeàu vui: Mai
ủaừ laứ Hs lụựp 1.
c-Hoaùt ủoọng 3 Baứi taọp 2
+Caựch tieỏn haứnh:
→ Cho Hs hoaùt ủoọng theo nhoựm.(6 em)
→ Thi ủua giửừa caực nhoựm cho lụựp sinh ủoọng.
Cho Hs ủoùc baứi thụ “Trửụứng em”
→ ẹoùc dieón caỷm.
Cho Hs haựt baứi : “ẹi ủeỏn trửụứng”
Coự theồ cho chuựng em veừ tranh trửụứng cuỷa caực em.
→Cho caực em quan saựt trửụứng trửụực khi veừ.
+Gv toồng keỏt thi ủua giửừa caực toồ vaứ khen thửụỷng.
3.4-Hoaùt ủoọng 4:
-Hs laứm theo yeõu caàu cuỷa Gv.
-Hs keồ chuyeọn theo tranh theo noọi dung beõn caùnh.
-Hs tửù g/t veà sụỷ thớch cuỷa mỡnh -Hs traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa Gv -Caực nhoựm thi ủua tham gia hoaùt ủoọng naứy: muựa haựt theo chuỷ ủeà naứy.
-Hs theo doừi hoaùt ủoọng vaứ cho lụứi nhaọn xeựt.
Trang 2+Củng cố: Gv nhận xét & tổng kết tiết học.
+Dặn dò: về nhà xem trước bài: Gọn gàng , sạch sẽ.
M«n to¸n :
Bµi: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Nhận biết hình vuơng , hình trịn , hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới
* Bài 1,Bài 2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Một số hình tam giác,hình vuông ,hình tròn bằng bìa(hoặc gỗ,nhựa…) có kích thước màu sắc khác
nhau.Pho to phiếu học tập Phóng to tranh SGK.
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau
.(3HS nêu tên các hình đó ).)
-Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài
HOẠT ĐỘNG II
.Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
+Cách tiến hành:
Bài 1: Làm phiếu học tập.
- Hướng dẫn HS:
+ Lưu ý HS:
-Các hình vuông tô cùng một màu.
-Các hình tròn tô cùng một màu.
-Các hình tam giác tô cùng một màu.
Nhận xét bài làm của HS.
HOẠT ĐỘNG III: Thực hành ghép,xếp hình
+Cách tiến hành:
-Hướng dẫn HS thi đua:
-GV khuyến khích HS dùng các hình vuông và hình tam giác đã
cho để ghép thành một số hình khác (VD hình cái nhà…)
-Nhận xét bài làm của HS.
+Cho HS dùng các que diêm( que tính)Để xếp hành hình vuông
hình tam giác
HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi
+Cách tiến hành:
-GV phổ biến nhiệm vụ :
-HS nªu yêu cầu.
-HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màu vào các hình.
-HS dùng 2 hình tam giác, 1 hình vuông để ghép thành một hình mới (như hình
mẫuVD trong sách).
-HS dùng các hình vuông, hình tam giác(như trên) để lần lược ghép thành hình (a),hình (b), hình (c).
-HS thực hành ghép một số hình khác -Thực hành xếp hình vuông,hình tam giác bằng các que diêm hoặc que tính.
HS thi đua, tìm nhanh hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong các đồ vật ở trong phòng học, ở nhà…
Trang 3GV nhận xét thi đua.
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam
giác ( ở trường, ở nhà…)
-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học bài:
“Các số 1,2,3”.
-Nhận xét tuyên dương.
Lắng nghe.
-3 hs tr¶ lêi
Bài 4: Dấu hỏi,dấu nặng I.Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi , dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được : bẻ , bẹ
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái vàcác
- nơng dân trong tranh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ cĩ tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ
-Tranh minh hoạ phần luyện nĩi về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vĩ, lá, tre, vé, bĩi cá, cá mè( Đọc 5- 7 em)
- Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm
hiểu
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu:-Nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng
-Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ
+Cách tiến hành :
a Nhận diện dấu :
- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét mĩc
Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?
- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm
Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?
b.Ghép chữ và phát âm:
-Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ
-Phát âm:
-Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ
-Phát âm:
Tiết 2 Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng dấu ? , ,tiếng bẻ ,bẹ
-Cách tiến hành:viết mẫu trên bảng lớp
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu hỏi Đọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)
Thảo luận và trả lời : giống mĩc câu đặt ngược,
cổ ngỗng Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặng Đọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh) Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ơng sao ban đêmGhép bìa cài
Đọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài
Đọc : bẹ(Cá nhân- đồng thanh) Viết bảng con : bẻ, bẹ
Từ tuần 2-3 trở đi , GV cần chú ý rèn tư thế
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình
đặt viết)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Củng cố dặn dò
Tiết 3:
Hoạt động 1:Luyện đọc
-MT:HS phát âm đúng bẻ ,bẹ
-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1
GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS tô đúng bẻ , bẹ
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tô theo
dòng
Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bẻ”
-MT:HS luyện nói được theo nội dung đề tài bẻ
-Cách tiến hành:treo tranh
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
-Các bức tranh có gì chung?
-Em thích bức tranh nào ? Vì sao ?
4:Củng cố dặn dò
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
đọc đúng cho HS
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : bẻ, bẹ
Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường
Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động
Từ tuần 2-3 trở đi , GV cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho HS
Thứ ba , ngày tháng năm 20 BÀI 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
I.Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền , dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được : bè , bẽ
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong đời sống
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
-Chỉ dấu hỏitrong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3 em lên chỉ)
-Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm
hiểu
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu: -Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã
-Biết ghép các tiếng : bè, bẽ
+Cách tiến hành :
a.Nhận diện dấu :
+Dấu huyền:
Hỏi:Dấu huyền giống hình cái gì?
+ Dấu ngã:
Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên
Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?
b Ghép chữ và phát âm:
-Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng bè
-Phát âm:
-Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ
-Phát âm:
Tiết 2 Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng dấu ` , ~ ,bè ,bẽ
-Cách tiến hành:
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt
viết)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Củng cố dặn dò
Luyện đọc
-MT:HS phát âm đúng bè ,bẽ
-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1:
GV sữa phát âm cho HS
Luyện viết:
-MT:HS tô đúng bè ,bẽ
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn theo từng dòng
Tiết 3 Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bè “
MT:HS luyên nói được theo chủ đề
-Cách tiến hành :treo tranh
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
-Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
-Thuyền khác bè ở chỗ nào ?
-Bè thường dùng để làm gì ?
-Những người trong tranh đang làm gì ?
Phát triển chủ đề luyện nói :
-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng thuyền?
-Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?
-Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?
-Đọc tên bài luyện nói
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu huyền Đọc các tiếng trên(C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời
Đọc tên dấu : dấu ngã Đọc các tiếng trên (Cnhân- đthanh) Quan sát
Thảo luận và trả lời : giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng
Thảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to
Ghép bìa cài : bè Đọc : bè(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài : bẽ
Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh) Viết bảng con : bè, bẽ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : bè, bẽ Thảo luận và trả lời Trả lời
Đọc : bè (C nhân- đ thanh)
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4:Củng cố dặn dò
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
Thứ tư, ngày tháng năm 20
Bài 6: be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ I.Mục tiêu:
- Nhận biết được các âm , chữ e,b và dấu thanh : dấu sắc / dấu hỏi / dấu nặng / dấu huyền / dấu ngã /
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ
- Tô được e,b,bé và các dấu thanh
- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự
- thể hiện khác nhau về dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
-Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
- Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)
- Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài : GV giới thiệu
qua tranh ảnh tìm hiểu.
Hoạt động 1 Ôn tập :
+Mục tiêu :-Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh :
ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
-Biết ghép e với b và be với các dấu thanh
thành tiếng có nghĩa
+Cách tiến hành :
a Oân chữ, âm e, b và ghép e,b thành tiếng be
- Gắn bảng :
be b.Dấu thanh và ghép dấu thanh thành tiếng :
- Gắn bảng :
+Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh
- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
Tiết 2 Hoạt động 2: Luyện viết
MT:HS viết đúng các tiếng có âm và dấu thanh
Thảo luận nhóm và trả lời Đọc các tiếng có trong tranh minh hoạ
Thảo luận nhóm và đọc
Thảo luận nhóm và đọc Đọc : e, be be, bè bè, be bé (C nhân- đ thanh)
Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
vừa ơn
-Cách tiến hành:
+Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình
đặt viết)
+Hướng dẫn viết trên khơng bằng ngĩn trỏ
Củng cố dặn dị
Tiết 3:
Hoạt động 1:Luyện đọc:
MT:HS phân biệt được các tiếng cĩ âm và dấu
thanh vừa ơn
Cách tiến hành: đọc lại bài tiết 1
GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS tơ đúng các tiếng cĩ âm và dấu thanh
vừa được ơn
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tơ theo từng
dịng
Hoạt động 3:Luyên nĩi” Các dấu thanh và
phân biệt các từ theo dấu thanh”.
-MT:Phân biết các sự vật việc người qua sự thể
hiện khác nhau về dấu thanh
-Cách tiến hành: Nhìn tranh và phát biểu :
-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh khơng ?
(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại
của thế giới cĩ thực mà chúng ta đang
sống.Tranh minh hoạ cĩ tên : be bé Chủ nhân
cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh xinh )
b.Luyện viết:
c.Luyện nĩi: “ Các dấu thanh và phân biệt các
từ theo dấu thanh”
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
Phát triển chủ đề luyện nĩi :
-Em đã trơng thấy các con vật, các loại quả, đồ
vật này chưa ? Ở đâu?
-Em thích tranh nào? Vì sao ?
-Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ? Người
này đang làm gì ?
-Hướng dẫn trị chơi
4:củng cố dặn dị
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh) Quan sát,thảo luận và trả lời Đọc : be bé(C nhân- đ thanh)
Tơ vở tập viết : bè, bẽ
Quan sát vàtrả lời : Các tranh được xếp theo trật
tự chiều dọc Các từ được đối lập bởi dấu thanh : dê / dế, dưa / dừa, cỏ / cọ, vĩ / võ
-HS chia học nhĩm và nhận xét
Trả lời
Chia 4 nhĩm lên viết dấu thanh phù hợp dưới các bức tranh
M«n to¸n:
TIẾT 6 : CÁC SỐ 1,2,3
I.MỤC TIÊU:
- Nhận biết số lượng các nhĩm đồ vật cĩ 1,2,3 đồ vật : đọc , viết được các chữ số 1,2,3 ; biết đếm 1,2,3
và đọc theo thứ tự ngược lại 3,2,1 ; biết thứ tự của các số 1,2,3
* Bài: 1,2,3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 8-GV: Các nhóm 1; 2; 3 đồ vật cùng loại 3 tờ bìa,trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong các số 1; 2; 3;3 tờ bìa,trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn,3 chấm tròn.
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1.Khởi động: Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau (2HS nêu tên các hình đó ).Xếp các hình trên thành một hình khác.(2 HS xếp hình)
-Nhận xét KTBC:
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài :
HOẠT ĐỘNG II:
Giới thiệu từng số 1; 2; 3
+Cách tiến hành:
1.Giới thiệu số 1:
- Bước1: GV hướng dẫn HS quan sát các nhóm chỉ có một
phần tử (từ cụ thể đến trừu tượng, khái quát).
Mỗi lần cho HS quan sát một nhóm đồ vật GV chỉ tranh và
nêu:(VD: Có một bạn gái).
-Bước 2: GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm chung của các
nhóm đồ vật có số lượng đều bằng một.GV chỉ tranh và nêu:
Một con chim , một bạn gái, một chấm tròn, một con tính… đều
có số lượng là một Ta viết như sau…( viết số 1 lên bảng).
2 Giới thiệu số 2, số 3: (Quy trình dạy tương tù nh giíi thiƯu
sè 1).
+GV hướng dẫn HS.
Nhận xét cách trả lời của HS.
HOẠT ĐỘNG III:Thực hành
+Cách tiến hành: Hướng dẫn HS làm các bài tập
-Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)
GV hướng dẫn HS cách viết số:
GV nhận xét chữ số của HS.
-Bài 2: (Viết phiếu học tập).
Nhận xét bài làm của HS.
- Bài 3: Hướng dẫn HS:
Quan sát bức ảnh có một con chim có một bạn gái, một chấm tròn, một con tính.
HS nhắc lại: “Có một bạn gái”.
HS quan sát chữ số 1 in,chữ số1 viết, HS chỉ vào từng số và đều đọ là:một”.(cn đt)
HS chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương để đếm từ 1 đến 3( một, hai,ba)rồi đọc( ba, hai,một) Làm tương tự với các hình
ô vuông để thực hành đếm rồi đọc ngược lại(một, hai, hai,một)(một,hai, ba, ba,hai, một).
Đọc yêu cầu:Viết số 1,2 3:
HS thực hành viết số.
-Đọc yêu cầu:Viết số vào ô trống (theo mẫu)
HS làm bài.Chữa bài.
HS nêu yêu cầu.theo từng cụm của hình vẽ (VD:Cụm thứ nhất xem có mấy chấm tròn rồi điền số mấy vào ô vuông)
HS làm bài rồi chữa bài.
Trang 9-Chấm điểm.Nhận xét bài làm của HS.
HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi nhận biết số lượng
+Cách tiến hành:
-GV giơ tờ bìa có vẽ một(hoặc hai,ba) chấm tròn
GV nhận xét thi đua.
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò
-Vừa học bài gì? HS đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1.
-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học bài:
“Luyện tập”.
Nhận xét tuyên dương.
HS giơ tờ bìa có số tương ứng.(1 hoặc 2, 3).
Thđ c«ng
XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT I.MỤC TIÊU :
- Học sinh biết cách xé dán hình chữ nhật
-XÐ d¸n ®ỵc h×nh ch÷ nh¹t.®êng xÐ cã thĨ cha th¼ngvµ bÞ r¨ng ca.H×nh d¸n cã thĨ cha th¼ng.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : Bài mẫu về xé dán hình ch÷ nhËt
Bút chì, giấy trắng vở có kẻ ô, hồ dán, khăn lau tay.
- HS : Giấy kẻ ô trắng, hồ dán, bút chì.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
-Nhận xét
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
- Giáo viên cho học sinh xem bài mẫu và hỏi: “Em hãy
quan sát và phát hiện xung quanh mình đồ vật nào có dạng
hình chữ nhật
-Quan sát bài mẫu, tìm hiểu, nhận xét các hình và ghi nhớ đặc điểm những hình đó và tự tìm đồ vật có dạng hình chữ nhật.
Hoạt động 2 : Giáo viên vẽ và xé dán hình chữ nhật
a)Vẽ, xé hình chữ nhật cạnh 8 x 6.
-Giáo viên hướng dẫn mẫu.
Bước 1: Lấy 1 tờ giấy trắng kẻ ô vuông đếm ô đánh dấu
và vẽ hình chữ nhật cạnh dài 12 ô, ngắn 6 ô.
Bước 2 : Làm các thao tác xé từng cạnh hình chữ nhật
theo đường đã vẽ, xé xong đưa cho học sinh quan sát
Học sinh quan sát.
-Lấy giấy trắng ra tập đếm ô, vẽ và xé hình chữ nhật.
Trang 10Giáo viên dán mẫu hình chữ nhật, chú ý cách đặt hình cân
4.Củng cố – Dặn dò :
- Nhắc lại quy trình xé dán hình chữ nhật, hình tam giác.
- Chuẩn bị tuần sau xé dán thực hành trên giấy màu.
- Nhận xét lớp.
Tuần: 2
Ơn Tập Bài: QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP
I Yêu cầu: Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.
-Biết hát và vỗ tay đệm theo bài hát, đệm theo tiết tấu bài hát.
II Chuẩn bị của giáo viên:
- Đàn, máy nghe và băng nhạc.
- Nhạc cụ gõ ( Song loan, thanh phách)
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ơn hát
3 Bài mới:
* Hoạt động1 : Ơn bài hát quê hương tươi
đẹp.
- Cho HS nghe giai điệu bài hát Quê hương tươi
đẹp.
- Hỏi HS tên bài hát vừa được nghe giai điệu, đĩ
là dân ca của dân tộc nào?
- HD HS ơn lại bài hát bằng nhiều hình thức:
+ Bắt giọng cho HS hát
+ Đệm đàn và bắt nhịp cho HS.
+ Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách
- Hướng dẫn HS đứng hát kết hợp nhún chân
nhịp nhàng ( tiếng quê bước sang trái nhún chụm
hai chân, tiếng bao bước sang phải) theo nhịp 2
- Mời HS lên biễu diễn trước lớp.
- Nhận xét:
*Hoạt động2: hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu
lời ca.
- GV hát và vỗ tay theo tiết tấu lời ca
- Hướng dẫn HS hát và vỗ tay theo tiết tấu
- Nhận xét ( cĩ thể mời HS nhận xét trước khi GV
nhận xét)
* Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dị
-GV đệm đàn cùng hát lại với HS đã học ( hoặc
- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe giai điệu bài hát.
- Trả lời:
+ Tên bài hát: Quê hương tươi đẹp + Dân ca của dân tộc Nùng
- Hát theo hướng dẫn của GV + Hát khơng cĩ nhạc.
+ Hát theo nhạc đệm + Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách.
- Hát kết hợp với vận động phụ họa theo hướng dẫn.
- HS biễu diễn trước lớp:+ Từng nhĩm + Cá nhân
- Chú ý nghe và xem GV làm mẫu -HS thực hiện gõ đệm theo tiết tấu.
+ Cả lớp.
+ Từng dãy, nhĩm + Cá nhân
- Nhận xét các bạn hát và vỗ tay theo tiết tấu lời
ca ( xem bạn nào, nhĩm nào thực hiện đúng, hay nhất, nhĩm nào chưa đều)
- HS thực hiện đúng hướng dẫn.