1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần lễ 25 năm 2011

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 158,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn bé bµi viÕt... - Cả lớp đọc đồng thanh.[r]

Trang 1

-

-Tuần 25

Ngày soạn: 18/2/2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011

Toán

Tiết 95 ôn: trừ các số tròn chục

I Mục tiêu :

Giúp HS củng cố về:

- Làm tính trừ các số tròn chục trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng chép bài tập

HS : Vở toán, bảng con, bút…

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV nêu phép tính: 20 – 10 , 90 – 50

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài 1 Tính:

80

70 6030 9040 7010 4040

- Gọi 1 HS nêu lại cách đặt tính và cách

thực hiện

- GV đọc từng phép tính, yêu cầu HS

đặt tính và thực hiện trên bảng con

- Hát

- HS đặt tính vào bảng con rồi thực hiện

20

10 9050

80

70 6030 9040 7010 4040

- HS làm bảng con theo nhóm

Trang 2

Nhận xét

* Bài 2 Tính nhẩm:

40 – 20 =

70 – 30 =

80 – 10 =

50 – 40 =

60 – 60 =

90 – 70 =

60 – 40 =

80 – 20 =

- GV hướng dẫn, tổ chức cho HS chơi

trò chơi tiếp sức

- Cho 2 đội lên bảng, mỗi đội 4 em

- GV- HS nhận xét

* Bài 3 Tổ một gấp được 20 cái thuyền,

tổ hai gấp được 30 cái thuyền Hỏi cả

hai tổ gấp được bao nhiêu cái thuyền?

- Cho HS đọc bài toán, nêu tóm tắt

- Muốn tìm được số thuyền của cả hai tổ

gấp ta làm tính gì?

- Nhắc lại cách trình bày bài giải

- Cho HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, chấm bài

4 Củng cố, dặn dò:

Trò chơi: Truyền điện

- GV phổ biến luật chơi, chơi thử, chơi

thật

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS nhận xét

- HS thi tiếp sức trên bảng lớp

- Cả lớp theo dõi, cổ vũ, nhận xét

40 – 20 = 20

70 – 30 = 40

80 – 10 = 70

50 – 40 = 10

60 – 60 = 0

90 – 70 = 20

60 – 40 = 20

80 – 20 = 60

- HS đọc bài toán, nêu tóm tắt

- HS nêu miệng cách giải

- HS làm bài vào vở Bài giải Cả hai tổ gấp được số thuyền là:

20 + 30 = 50 (cái) Đáp số: 50 cái thuyền

VD: 90 trừ 20 bằng bao nhiêu đố bạn

- HS chú ý lắng nghe

Trang 3

Tiếng Việt

Tiết 119: Ôn tập đoc: trường em

I Mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó

- Ôn lại các vần ai, ay

- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nắm được nội dung bài

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập

HS : Bảng con – SGK – Vở

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con những tiếng, từ có vần

ai, ay

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b.Hướng dẫn ôn bài.

- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài

- GV sửa cho học sinh

** Luyện đọc tiếng , từ khó:

- GV cho HS đọc thầm bài tìm những tiếng,

từ khó đọc

- GV gạch chân dưới những tiếng, từ đó

- GV hướng dẫn HS luyện đọc

- Nhận xét

** Luyện đọc câu :

- Cho học sinh đọc từng câu

- Nhận xét

- HS hát 1 bài

- HS viết bảng con: hai, mai, tai, thay, tay, may, hay…

- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK

- Lắng nghe – nhận xét

- HS đọc thầm tìm tiếng, từ khó đọc

- HS nêu những tiếng, từ khó

- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Nhận xét

Trang 4

**Luyện đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài

*Luyện tập :

Bài 1: Cho HS thi tìm tiếng , nói câu chứa

tiếng có vần :ai , ay

VD: Cây cam sai trĩu quả

Em tự thay quần áo

Bài 2: Trong bài, trường học được gọi là gì?

Chọn câu trả lời đúng:

a ngôi nhà thứ hai

b nơi em được học những điều hay, điều

tốt

c nơi trẻ em sinh ra

- GV hướng dẫn HS làm bài, cho HS chọn ý

đúng ghi bảng con

4 Củng cố- dặn dò:

- Em hãy nêu tình cảm của em đối với

trường học của mình

- GV nhận xét giờ học, biểu dương những

bạn học tốt

- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài Tặng cháu

- Đọc diễn cảm cả bài

- Nhận xét

- Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần ai, ay

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS ghi ý đúng lên bảng con

ý đúng: a

- HS nêu:

VD: Em rất yêu mến mái trường của em…

Trang 5

Ngày soạn: 20 / 2 /2011

Ngày giảng: Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2011

Tiếng Việt

Tiết 120: Ôn tập viết: tô chữ hoa: a, ă, â

I Mục tiêu :

- HS tập viết vào vở ô li các chữ A, Ă , Â hoa

- HS viết đựợc các từ ngữ có tiếng chứa vần ai, ay

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: Chữ mẫu A, Ă , Â hoa

HS : Bảng con –Vở ô li, bút mực

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cả lớp viết bảng con theo 3 tổ

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn ôn bài.

* Hướng dẫn viết chữ A hoa:

- GV vừa nói vừa viết mẫu trên bảng lớp

A A A A

* Luyện viết bảng con

- GV hướng dẫn HS viết trên bảng con

- GV cho HS cả lớp viết bảng con lần lượt

từng chữ A, Ă, Â

- GV sửa sai cho HS

- GV nhận xét khen những em viết đẹp

* Viết vở ô li

- HS hát 1 bài

- HS viết bảng con theo tổ

Tổ 1: điều hay

Tổ 2: chùm vải

Tổ 3: suối chảy

- HS quan sát

- HS tập viết tay không trên bảng con

- HS luyện viết trên bảng con

- HS nhận xét

Trang 6

- GV nêu yêu cầu

- GV nhắc lại cách viết

- Nhắc HS ngồi đúng tư thế, cách cầm bút

- GV cho HS viết mỗi chữ, mỗi từ 1 dòng

- GV giúp đỡ những HS viết còn chậm

- GV thu chấm 1 số bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ

- Về nhà tập viết mỗi chữ 1 dòng

- HS viết bài vào vở theo yêu cầu

1 dòng chữ A, 1 dòng chữ Ă, 1 dòng chữ Â, 1 dòng mái trường, 1 dòng

điều hay

- HS viết bài

A A A A

A A A A

A A Â A mỏi trường mỏi trường điều hay điều hay

Toán

Tiết 96 : Ôn: luyện tập

I Mục tiêu :

Giúp HS củng cố về:

- Làm tính trừ (đặt tính, tính) và trừ nhẩm các số tròn chục (trong phạm vi 100)

- Giải toán có lời văn

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng phụ ghi bài tập

HS : Bảng con –Vở toán

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hát

Trang 7

GV đọc phép tính: 90 – 20, 70 – 30,

40 – 20, 20 + 10,…

- Gọi HS nêu nhanh kết quả

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài 1 Đặt tính rồi tính:

70

20 9060 5010 8020 7060

- Cho HS nêu yêu cầu

- Gọi 1 HS lên bảng làm mẫu, gọi HS nhận

xét

- GV lần lượt đọc từng phép tính

- Gọi 2 HS lên bảng mỗi em làm 1 phép

tính, mỗi tổ làm 1 phép tính trên bảng con

- Nhận xét

* Bài 2 Đúng ghi đ, sai ghi s:

a 70 cm – 30 cm = 40 cm

b 70 cm – 30 cm = 40

c 70 cm – 30 cm = 30 cm

- GV mở bảng phụ, cho HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn, tổ chức cho HS chơi trò

chơi tiếp sức

- Gọi 2 đội lên bảng, mỗi đội có 3 em

- Cho HS chơi

- Nhận xét

* Bài 3 Mai có 10 nhãn vở, mẹ mua thêm

cho Mai 2 chục nhãn vở nữa Hỏi Mai có tất

cả bao nhiêu nhãn vở?

- HS nêu kết quả lần lượt là: 70, 40,

20, 30,…

- Nhận xét

HS1 HS 2 Tổ 1 Tổ 2 Tổ 3 70

20 9060 5010 8020 7060

- HS nhận xét

- HS chơi trò chơi tiếp sức

a 70 cm – 30 cm = 40 cm đ

b 70 cm – 30 cm = 40 s

c 70 cm – 30 cm = 30 cm s

- HS đọc đề toán, tóm tắt, giải bài

Trang 8

- Cho HS tự nêu yêu cầu đề toán, tự tóm tắt

rồi giải bài toán và chữa bài

- Trước khi giải các em phải làm gì?

- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

chữa bài

- GV nhận xét, chấm 1 số bài

4 Củng cố, dặn dò:

Trò chơi: Ai nhanh ai đúng

- GV viết phép tính lên bảng yêu cầu HS

điền dấu + hay - vào chỗ chấm

40 … 10 = 30 50 … 30 = 80

70 … 0 = 70

- GV hướng dẫn cách làm

- GV cho HS thi làm bài theo tổ, mỗi tổ 1

phép tính

- GV nhận xét tổ nào có nhiều bạn làm

đúng và nhanh thì tổ đó thắng cuộc

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

toán

- Đổi: 2 chục nhãn vở = 20 nhãn vở Bài giải

2 chục nhãn vở = 20 nhãn vở Mai có tất cả số nhãn vở là:

10 + 20 = 30 (nhãn vở) Đáp số: 30 nhãn vở

- HS chú ý lắng nghe yêu cầu

- HS thi làm bài trên bảng con theo tổ

Tổ 1: 40 … 10 = 30

Tổ 2: 50 … 30 = 80

Tổ 3: 70 … 0 = 70

Ngày soạn: 21 / 2 /2011

Ngày giảng: Thứ tư ngày 23 tháng 2 năm 2011

Tiếng Việt

Tiết 121: Ôn chính tả: trường em

I Mục tiêu :

- HS chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn 21 chữ trong bài Trường em

- HS điền vần ai hoặc ay, chữ c hoặc k vào chỗ trống

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng phụ chép đoạn văn cần viết, ghi bài tập

Trang 9

HS : Vở chính tả, bút….

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS viết bảng lớp: trường, ngôi, giáo

- Cả lớp viết bảng con: hiền, nhiều, thiết

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn ôn bài.

* Hướng dẫn HS tập chép

- GV viết bảng đoạn từ ( Trường học dạy

em … Mái trường của em.)

- GV cho HS đọc thầm 1 lần

- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn

bộ bài đọc

- GV chỉ thước cho HS đọc những tiếng các

em dễ viết sai VD: dạy, thành, người, điều,

yêu, mái…

- GV nhận xét

- GV cho HS chép bài

- Nhắc HS ngồi đúng tư thế, cách cầm bút,

đặt vở, cách viết vào vở…

- GV đọc chậm lại đoạn viết, hướng dẫn sửa

lỗi

- GV chấm 1 số bài, nhận xét

* Làm bài tập chính tả

+ Bài tập 1 Điền vần : ai hoặc ay

ch… tóc suối ch…

- GV cho HS nêu yêu cầu

- HS hát 1 bài

- 3 HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con theo tổ

- Nhận xét

- HS đọc thầm 1 lần

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS tự viết những tiếng GV chỉ vào bảng con

- HS chép bài vào vở

- HS chữa bài

- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- HS nêu yêu cầu

Trang 10

- GV hướng dẫn, cho HS làm mẫu

- GV cho HS làm bài trên bảng lớp

- GV nhận xét

+ Bài tập 2: Điền c hay k ?

…iến lửa

quả …à

cái …ìm

- Nêu yêu cầu, hướng dẫn cách điền

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi, thi giữa các

tổ xem tổ nào điền nhanh và đúng

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Khen những em học tốt, chép bài đúng và

đẹp

- Về nhà chép lại bài

- HS đọc và tìm vần thích hợp để điền

- HS làm bài trên bảng Kết quả: chải tóc, suối chảy

- HS nêu yêu cầu

- Thi làm trên bảng con + Tổ 1: kiến lửa

+ Tổ 2: quả cà + Tổ 3: cái kìm

Ngày soạn: 22 / 2 /2011

Ngày giảng: Thứ năm ngày 24 tháng 2 năm 2011

Tiếng Việt

Tiết 122: Ôn tập đọc: tặng cháu

I Mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó

- Ôn lại các vần ao, au

- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nắm được nội dung bài

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập

HS : Bảng con – SGK – Vở

III Các hoạt động dạy học:

Trang 11

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con những tiếng, từ có vần

ao, au

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b.Hướng dẫn ôn bài.

- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài

- GV sửa cho học sinh

** Luyện đọc tiếng , từ khó:

- GV cho HS đọc thầm bài tìm những tiếng,

từ khó đọc

- GV gạch chân dưới những tiếng, từ đó

- GV hướng dẫn HS luyện đọc

- Nhận xét

** Luyện đọc câu :

- Cho học sinh đọc từng câu

- Nhận xét

**Luyện đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài

*Luyện tập :

+ Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần au:

+ Bài 2: Viết tiếng ngoài bài có vần ao, au

- GV hướng dẫn, tổ chức cho HS thi làm bài

tiếp sức, chia 2 nhóm, mỗi nhóm 5 HS

+ Bài 3: Nối thành câu

- HS hát 1 bài

- HS viết bảng con: hào, sao, khao, thau, háu, sáu,…

- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK

- Lắng nghe – nhận xét

- HS đọc thầm tìm tiếng, từ khó đọc

- HS nêu những tiếng, từ khó

- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Nhận xét

- Đọc diễn cảm cả bài

- Nhận xét

au : cháu, sau

- Thi tiếp sức giữa 2 nhóm ao: cáo, báo, mào, tháo, táo,…

au: cáu, máu, háu, sáu, báu,…

Trang 12

Bác Hồ mong bạn HS

để lớn lên

giúp nước nhà

ra công học tập

- Cho HS đọc các ô chữ

- GV hướng dẫn HS nối thành câu

- Cho HS viết vào vở

- GV theo dõi, giúp đỡ những em còn chậm

4 Củng cố- dặn dò:

- 1 HS đọc lại toàn bài: Ai tặng vở cho các

cháu? Và mong các cháu sau này lớn lên

làm gì?

- GV nhận xét giờ học, biểu dương những

bạn học tốt

- Về học thuộc bài và chuẩn bị bài Cái nhãn

vở

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS nối thành câu và ghi vào vở Bác Hồ mong bạn học sinh ra công học tập để lớn lên giúp nước nhà

- HS nêu: Bác Hồ tặng vở cho các cháu và mong các cháu sau này lớn lên giúp nước nhà

Toán

Tiết 97: Ôn: điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

I Mục tiêu :

Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết về điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

- Rèn kỹ năng cộng trừ các số tròn chục và giải toán có lời văn

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: thước kẻ, chép sẵn bài tập lên bảng lớp

HS : vở toán, thước kẻ, bảng con, bút

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV vẽ 2 hình vuông lên bảng yêu cầu

- Hát

Trang 13

HS lên bảng vẽ điểm ở trong, điểm ở

ngoài hình vuông

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài 1 Đúng ghi đ, sai ghi s :

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn cách làm

- Cho HS làm bảng con theo tổ, mỗi tổ 2

câu HS chỉ cần ghi đ hoặc s sau mỗi câu

- GV nhận xét

* Bài 2

a) Vẽ 2 điểm ở trong hình tam giác

Vẽ 3 điểm ở ngoài hình tam giác

- Cho HS nêu yêu cầu

- Gọi 1 HS lên bảng làm phần a

- Cho cả lớp vẽ hình và làm phần b vào

vở

- Nhận xét

* Bài 3 Băng giấy đỏ dài 30 cm, băng

- HS lên bảng vẽ điểm ở trong, điểm ở ngoài hình vuông

- Nhận xét

- HS làm bảng con theo tổ

Tổ 1: Điểm A ở trong hình tròn Điểm B ở trong hình tròn

Tổ 2: Điểm M ở ngoài hình tròn Điểm D ở trong hình tròn

Tổ 3: Điểm C ở ngoài hình tròn Điểm E ở trong hình tròn

- HS nêu yêu cầu, nêu cách điền

- HS làm bài theo tổ

- Nhận xét

b) Vẽ 4 điểm ở trong hình vuông

Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông

- 1 HS lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở

Trang 14

giấy xanh dài 50 cm Hỏi cả hai băng

giấy dài bao nhiêu xăng-ti-mét ?

- Cho HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

- Hướng dẫn HS trình bày bài giải vào

vở

- GV nhận xét, chấm điểm

* Bài 4.Tính:

10+20+40 =…

30+10+50 =…

70 -20- 10 =…

70-10 -20 =…

80-50+20 =…

20+40-60 =…

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS dựa vào cách tính

nhẩm các số tròn chục để làm

- Cho HS thi tiếp sức

- GV- HS nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS đọc đề toán, nêu tóm tắt, trình bày bài giải

Bài giải Cả hai băng giấy dài số xăng- ti- mét là:

30 + 50 = 80 (cm) Đáp số: 80 cm

- HS làm bài vào vở

- 1 HS chữa bài trên bảng lớp

- HS nhận xét

- HS nêu yêu cầu, nêu miệng cách làm

- HS thi tiếp sức ( 2 nhóm, mỗi nhóm 3 HS)

10+20+40 = 70 30+10+50 = 90

70 -20- 10 = 40

70-10 -20 = 40 80-50+20 = 50 20+40- 60 = 0

- HS nhận xét

- HS chú ý lắng nghe

Ngày soạn: 23 / 2 /2011

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 25 tháng 2 năm 2011

Toán

Tiết 98: Ôn: luyện tập chung

Trang 15

-+

I Mục tiêu :

Giúp HS củng cố về:

- Các số tròn chục và cộng trừ các số tròn chục

- Giải toán có lời văn và nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng phụ ghi bài tập

HS : Bảng con - Vở toán

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cả lớp đặt tính, làm bảng con:

30 + 40 80 - 10

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài 1 Đúng ghi đ, sai ghi s :

a, Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

b, Số 18 gồm 8 chục và 1 đơn vị

c, Số 60 gồm 0 chục và 6 đơn vị

d, Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị

- Cho HS nêu yêu cầu

- Gọi 1 HS lên bảng làm mẫu

- Cho HS làm bảng con

- Nhận xét

* Bài 2 a) Đặt tính rồi tính:

30 + 50 50 + 30 40 - 20 90 - 50

- Gọi 1 HS nêu cách đặt tính

- Hát

- HS làm bảng con

30 40

80 10

- HS làm bảng con

a, Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

b, Số 18 gồm 8 chục và 1 đơn vị

c, Số 60 gồm 0 chục và 6 đơn vị

d, Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị

- HS làm bảng con theo tổ

đ s s đ

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w