[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ I
ba MÔN HÓA KHỐI 11 CHUẨN
Thời gian làm bài: 45 phút
ba
Câu 1 (1 điểm) : Viết phương trình hóa học dạng phân tử và dạng ion rút gọn sau:
a/ CuSO4 + Na2S →
b/ Fe2(SO4)3 + NaOH →
Câu 2 (1 điểm ): So sánh độ bền với nhiệt phân của các cặp muối sau:
b/ NH4HCO3 và (NH4)2CO3
Câu 3 (1 điểm): Khí than ướt là gì ? Viết phương trình hóa học chính xảy ra trong quá trình sản xuất khí than ướt
Câu 4 (1 điểm) : Viết phương trình hóa học xảy ra khi hòa tan một lượng Cu trong dung dịch chứa HNO3
Câu 5(2 điểm): Lập phương trình hóa học theo các sơ đồ sau:
a/ NH4Cl + → N2 +
b/ FeCO3 + HNO3 (loãng) →
Câu 6(2 điểm): Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,08M và KOH
Câu 7 (2 điểm): Cho a gam bột nhôm tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A
* Cho nguyên tử khối Al = 27
Trang 2
. -ĐÁP ÁN và THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 LỚP 11- Chuẩn
MÔN: HÓA HỌC THỜI GIAN : 45'
1 a/ CuSO4 + Na2S → CuS ↓ + Na2SO4
SO42+ + S2- → CuS ↓
b/ Fe2(SO4)3 + 6NaOH → 2Fe(OH)3 ↓ + 3Na2SO4
Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3 ↓
(0.25 đ) (0.25 đ) (0.25 đ) (0.25 đ)
(0,5đ) (0.5 đ)
- Phương trình hóa học chính :SGK -11- ban cơ bản
(0.5 đ) (0.5 đ)
(0,75đ) (0,25đ)
(0,75đ) (1,25đ)
Tổng số mol OH- = 0,032
H+ + OH- → H2O
nOH- còn 0,032 - 0,03 = 0,002
[OH-] = 0,002/ 0,2 = 0,01
[H+]= 10-14/ 0,01 = 10-12
(0.25 đ) (0.25 đ) (0.25 đ) (0.25 đ) (0.25 đ) (0.25 đ) (0.25 đ) (0.25 đ)
7 Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O
10Al + 36HNO3 → 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O
Số mol hỗn hợp N2, NO = 0,008 mol
nN2 = 0,006 mol và n NO = 0,002 mol
Theo PT suy ra :nAl = 0,022
a = 0,594 gam
(0.25 đ) (0.25 đ) (0.25 đ) (0.25 đ) (0.25 đ)
(0.5 đ) (0.25 đ)
có thể giả cách khác