I.Môc tiªu - Biết viết hoàn chỉnh bài văn tả đồ vật đúng yêu cầu của đề bài, có đủ 3 phần mở bài, thân bài, kết bài , diễn đạt thành câu rõ ý.. - Tranh minh hoạ đồ vật trong sgk/18 phóng[r]
Trang 1Tuần 20 Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011
Chào cờ Tập đọc
Tiết 39: Bốn anh tài ( tiếp theo)
I Mục tiêu.
- Bieỏt ủoùc vụựi gioùng keồ chuyeọn, bửụực ủaàu bieỏt ủoùc moọt ủoaùn dieón caỷm phuứ hụùp vụựi noọi dung caõu chuyeọn
- Hieồu ND: Ca ngụùi sửực khoeỷ, taứi naờng, tinh thaàn ủoaứn keỏt chieỏn ủaỏu choỏng yeõu tinh, cửựu daõn baỷn cuỷa boỏn anh em Caồu Khaõy
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk phóng to ( nếu có)
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài thơ : Chuyện cổ
tích về loài người?
- Gv cùng hs nx, ghi điểm
- 2,3 Hs đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài qua tranh minh hoạ.
b Luyện đọc và tìm hiểu bài.
Đ2: Còn lại
+ Lần 1: Đọc kết hợp sửa phát âm
+ Lần 2: Đọc kết hợp giải nghĩa từ
- HS đọc nối tiếp và thực hiện yêu cầu
c Tìm hiểu bài.
- Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây
gặp những ai và được giúp đỡ như thế
nào?
- gặp 1 bà cụ được yêu tinh cho sống sót
để chăn bò cho nó, bà cụ nấu cơm cho ăn
và cho ngủ nhờ
- Thấy yêu tinh về bà cụ đã làm gì? - giục 4 anh em chạy trốn
của yêu tinh và được bà cụ cứu giúp.
- Đọc thầm đoạn 2, trao đổi theo N2: - Lớp thực hiện theo yêu cầu
- Thuật lại cuộc chiến đấu của 4 anh em
- Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt? - phun nước như mưa làm nước dâng
ngập cả cánh đồng làng mạc
Trang 2- Thuật lại cuộc chiến đấu của 4 anh em
chống yêu tinh? - Đại diện các nhóm trình bày, lớp nx trao đổi, bổ sung
- Gv chốt lại ý đúng và đủ
- Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng
được yêu tinh? - anh em Cẩu Khấy có sức khoẻ và tài năng phi thường, đoàn kết,
được yêu tinh bằng sức khoẻ, tài năng
và sự đoàn kết của mình.
- Câu chuyện ca ngợi điều gì? - ý nghĩa: Ca ngợi sức khoẻ tài năng,
tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến đấu chống yêu tinh , cứu dân bản của 4 anh
em Cẩu Khây.
c Đọc diễn cảm.
? Tìm giọng đọc bài văn? - Hồi hộp ở đoạn đầu, gấp gáp dồn dập ở
đoạn tả cuộc chiến đấu quyết liệt chống yêu tinh: chậm rãi khoan thai ở lời kết Nhấn giọng: vắng teo, lăn ra ngủ, hé cửa, thò đầu, lè lưỡi, đấm một cái, gãy gần hết, quật túi bụi, hét lên, nổi ầm ầm, tối sầm, như mưa, be bờ, tát nước ầm ầm, , khoét máng, quy hành,
- Luyên đọc đoạn: Cẩu Khây hé cửa tối
sầm lại
+ Gv cùng hs nx, khen hs, nhóm đọc tốt
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học VN kể lại chuyện cho
người thân nghe
* Ruựt kinh nghieọm:
Đạo đức
Tiết 20: kính trọng, biết ơn người lao động
(Tieỏt 2)
I Mục tiêu:
- Bieỏt vỡ sao caàn phaỷi kớnh troùng vaứ bieỏt ụn ngửụứi lao ủoọng
- Bửụực ủaàu bieỏt cử xửỷ leó pheựp vụựi ngửụứi lao ủoọng vaứ bieỏt traõn troùng, gửừi gỡn thaứnh quaỷ lao ủoọng cuỷa hoù
- Bieỏt nhaộc nhụỷ caực baùn phaỷi kớnh troùng vaứ bieỏt ụn ngửụứi lao ủoọng
II Đồ dùng dạy học.
- Đồ dùng cho trò chơi đóng vai: Thư; quần áo hoá trang; Đồ bán hàng;
Trang 3III Hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn đinh tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gv nx chung, đánh giá
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
a) Hoạt động 1: Đóng vai BT 4/30.
* Mục tiêu: Hs chọn tình huống và thể hiện các vai đóng trong các tình huống Trao
đổi cách ứng xử trong mỗi tình huống
* Cách tiến hành:
- Tổ chức cho hs thảo luận đóng vai theo N4: - Các nhóm chọn tình huống đóng
- Các nhóm thảo luận và đóng vai:
- Gv phỏng vấn các hs đóng vai - Lớp cùng hs đóng vai trao đổi:
- Em cảm thấy như thế nào khi bị cư xử như vậy? - Nhiều hs nêu ý kiến
- Cách cư xử với người lao động
* Kết luận: Gv nêu cách ứng xử phù hợp trong mỗi tình huống.
b) Hoạt động 2: Trình bày sản phẩm ( BT5,6 /30).
* Mục tiêu: Hs biết sưu tầm các câu ca dao Thơ, tranh ảnh, kể, vẽ về người lao động
mà em kính phục và yêu quý nhất
* Cách tiến hành:
- Đọc yêu cầu BT5,6/30
- Hs chuẩn bị theo cá nhân: - 2 Hs đọc.- Hs chọn 1 trong các hình thức theo
yêu cầu để thể hiện
- Gv nx chung, đánh giá hs trình bày tốt
* Kết luận chung: Phần ghi nhớ sgk/28 ( hs đọc).
4 Hoạt động tiếp nối:
- Thực hiện kính trọng, biết ơn người lao động
* Ruựt kinh nghieọm:
Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011
Khoa học
Tiết 39: không khí bị ô nhiễm
I Mục tiêu:
- Neõu ủửụùc moọt soỏ nguyeõn nhaõn gaõy ra oõ nhieóm khoõng khớ: khoựi, khớ ủoọc, caực loaùi buùi, vi khuaồn,
II Đồ dùng dạy học.
- Sưu tầm hình vẽ, tranh ảnh thể hiện bầu không khí trong sạch, bầu không khí bị ô nhiễm
Trang 4III Hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tác hại do bão gây ra?
- Nêu một số cách phòng chống bão mà địa
phương bạn đã áp dụng?
- 2, 3 Hs trả lời Lớp nx, trao đổi
- Gv nx chung, đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài ( bằng tranh).
b Hoạt động 1: Không khí ô nhiễm và không khí sạch.
* Mục tiêu: Phân biệt không khí sạch (trong lành) và không khí bẩn (không khí bị ô
nhiễm)
* Cách tiến hành:
- Tố chức hs qs hình sgk và nx: - Hs trao đổi theo nhóm 2
? Hình nào thể hiện bầu không khí trong
sạch? Hình nào thể hiện bầu không khí bị ô
nhiễm?
- Đại diện các nhóm trả lời, lớp trao
đổi theo từng hình:
+ Hình 2 cho biết nơi có không khí trong sạch, cây cối xanh tươi, không gian thoáng đãng
+Hình 1: Không khí bị ô nhiễm, nhiều nhà máy, những lò phản ứng hạt nhân đang nhả khói
+ Hình 3: Ô nhiễm do chất thải ở nông thôn
+ Hình 4: Ô nhiễm do nhiều ô tô, xe máy đi lại xả khí thải và tung bụi
- Thế nào là không khí sạch, không khí bẩn? - Nhiều HS nêu: ( Dựa vào mục bạn cần biết)
* Kết luận:
- Không khí sạch là không khí trong suốt, không màu, không mùi, không vị, chỉ chứa khói bụi, khí độc, vi khuẩn với một tỉ lệ thấp, không làm hại đến sức khoẻ con người
- Không khí bẩn hay ô nhiễm là không khí có chứa 1 trong các loại khói, khí độc, các loại bụi, vi khuẩn quá tỉ lệ cho phép, có hại cho sức khẻo con người và các sinh vật khác
c Hoạt động 2: Nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí.
* Mục tiêu: Nêu những nguyên nhân gây nhiễm bẩn bầu không khí.
* Cách tiến hành:
- Nêu những nguyên nhân làm không khí bị
ô nhiễm?
- Nêu tác hại của không khí bị ô nhiễm?
- Do khí thải của các nhà máy; khói, khí độc, bụi, do các phương tiện ôtô thải ra; khí độc, vi khuẩn; do các rác thải sinh ra
- Không khí bị ô nhiễm có hại cho sức khoẻ con người
- Tổ chức cho học sinh liên hệ ở địa
phương? - Hs trao đổi theo N4 Trình bày trước lớp, lớp trao đổi chung
- Gv nx, khen nhóm liên hệ tốt
* Kết luận:
Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm:
Trang 5- Do bụi: Bụi tự nhiên; bụi do hoạt động của
con người
- Do khí độc: Sự lên men thối rữa của các
sinh vật, rác thải, sự cháy của than đá, dầu
mỏ, khói tàu, xe, nhà máy,
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc phần ghi nhớ của bài?
- Nx tiết học Vn học thuộc bài và chuẩn bị
sưu tầm tranh ảnh về các hoạt động bảo vệ
môi trường
(Hs đọc- sgk/79)
* Ruựt kinh nghieọm:
Luyện từ và câu
Tiết 39: luyện tập về câu kể ai làm gì ?
I Mục tiêu:
- Naộm vửừng kieỏn thửực vaứ kú naờng sửỷ duùng caõu keồ Ai laứm gỡ? ẹeồ nhaọn bieỏt ủửụùc caõu keồ ủoự trong ủoaùn vaờn, xaực ủũnh ủửụùc boọ phaọn CN, VN trong caõu keồ tỡm ủửụùc
- Vieỏt ủửụùc ủoaùn vaờn coự duứng kieồu caõu Ai laứm gỡ?
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu viết rời các câu văn trong bài tập 1
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Học thuộc lòng 3 câu tục ngữ
BT 3/11
- Em thích câu tục ngữ nào ? Vì sao? - 2, 3 Hs nêu, lớp nx, trao đổi
- Gv nx chung, ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài:
b Luyện tập.
Bài 1
Gv gắn các câu đã chuẩn bị lên bảng; - Hs đọc yêu cầu và nội dung đoạn văn.
- Trao đổi theo N2 tìm câu kể Ai làm gì? - Hs trao đổi và nêu câu kể Ai làm gì:
- Câu : 3, 4, 5, 7 ( Hs đánh dấu trước câu
kể trên bảng lớp)
Bài 2 Gv bỏ những câu 1;2;6 trên bảng
xuống
- Hs đọc yêu cầu bài
- Hs đọc thầm từng câu, tự làm bài :
- Xác định bộ phận CN-VN; đánh dấu
phân cách (//) 2 bộ phận - 4 hs lên bảng làm, 1 số hs nêu miệng, lớp nx, trao đổi
- Gv chốt câu đúng:
Trang 6Câu CN VN
3 Tàu chúng tôi // buông leo trong vùng biển Trường Sa
4 Một số chiến sĩ // thả câu
5 Một số khác // quây quần bên boong sau ca hát, thổi sáo
7 Cá heo // gọi nhau quây quần đến quanh tàu như để chia vui
Bài 3 - Gv cùng hs làm rõ yc đề bài: - Hs đọc yêu cầu của bài
về công việc trực nhật của cả tổ em
+ Đoạn văn phải có yêu cầu gì? - Có một số câu kể Ai làm gì?
- Gv phát bút dạ và phiếu cho 2, 3 hs: - Lớp viết bài vào vở, 2- 3 Hs viết phiếu
dán phiếu, lớp nx, trao đổi, bổ sung
- Gv nx chung, khen hs có đoạn văn viết tốt
3 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học VN hoàn thành đoạn
văn vào vở
* Ruựt kinh nghieọm:
Kể chuyện
Tiết 20: kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu:
- Dửùa vaứo gụùi yự trong SGK, choùn vaứ keồ laùi ủửụùc caõu chuyeọn ( ủoaùn truyeọn ) ủaừ nghe, ủaừ ủoùc noựi veà moọt ngửụứi coự taứi
- Hieồu noọi dung chớnh cuỷa caõu chuyeọn ( ủoaùn truyeọn ) ủaừ keồ
II Đồ dùng dạy học.
- Sưu tầm truyện viết về những người có tài
- Giấy khổ to viết dàn ý kể chuyện; tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể chuyện Bác đánh cá và gã hung thần?
Nêu ý nghĩa chuyện?
- 2, 3 Hs kể 1, 2 đoạn câu chuyện và trả lời
- Gv cùng hs nx, ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- Gv kiểm tra truyện các em mang đến lớp
b Hướng dẫn học sinh kể chuyện.
* Tìm hiểu đề bài.
- Hs giới thiệu truyện các em sưu tầm
được
Đề bài: Kể lại một câu chuyện mà em đã được nghe hoặc được đọc về một người có tài
Trang 7- Gv gạch chân những từ ngữ quan trọng
trong đề bài
- Yêu cầu hs đọc gợi ý 1,2 sgk/16? - 1 hs đọc Lớp đọc thầm
- Gv khuyến khích hs tìm kể câu chuyện
b Thực hành kể, trao đổi về ý nghĩa.
- Gv dán dàn ý kể lên bảng:
- Gv tổ chức cho học sinh kể trong nhóm: - N2 từng cặp học sinh kể Trao đổi ý
nghĩa câu chuyện
- Thi kể:
- Gv dán tiêu chí nhận xét lên: Nội dung;
cách kể; khả năng hiểu truyện
- Cá nhân, nhóm
- Hs kể cùng lớp trao đổi về nội dung câu chuyện kể
- Gv cùng hs dựa vào tiêu chí đánh giá nx các
câu chuyện hs kể - Cả lớp bình chọn câu chuyện kể hay nhất, tự nhiên và hấp dẫn
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học VN kể chuyện cho người thân
nghe,
Chuẩn bị KC về 1 người có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt mà em biết
* Ruựt kinh nghieọm:
Chiều Chính tả (Nghe - viết)
Tiết 20: cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
I) Mục tiêu:
1 Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng bài: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
2 Phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn: Ch/tr, uôt/ uôc
II) Đồ dùng: - 4 tờ phiếu ghi ND bài tập 2, 3a
- Tranh minh họa SGK
III) Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 KT bài cũ: GV đọc cho HS viết: sum
xuê, xao xuyến, sung sướng, sản xuất
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới.
a GT bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
* Tìm hiểu nội dung đoạn văn:
- GV đọc bài viết
- Trước đây bánh xe đạp được làm bằng gì?
- Sự kiện nào làm cho Đân- lớp nảy sinh ý
nghĩ làm lốp xe đạp?
- HS viết trên bảng, lớp viết vào nháp
- HS lắng nghe
- bàng gỗ, nẹp sắt
- Một hôm ông suýt ngã vì vấp phải ống cao su dẫn nước Sau đó ông nghĩ cách cuộn ống cao su cho vừa bánh xe rồi bơm hơi căng lên thay cho gỗ và nẹp sắt
- năm 1880
Trang 8- Phát minh của Đân -lớp được đăng kí
chính thức vào năm nào?
- Nêu ND chính của đoạn văn?
* Hướng dẫn viết từ khó:
-Nêu từ khó dễ viết sai chính tả?
- GV đọc từ khó
* Nghe- viết chính tả:
- GV ủoùc cho HS vieỏt vụựi toỏc ủoọ vửứa phaỷi
( khoaỷng 90 chửừ / 15 phuựt ) Moói caõu hoaởc
cuùm tửứ ủửụùc ủoùc 2 ủeỏn 3 laàn : ủoùc lửụùt ủaàu
chaọm raừi cho HS nghe , ủoùc nhaộc laùi 2 laàn
cho HS kũp vieỏt vụựi toỏc ủoọ quy ủũnh
* Soát lỗi, chấm bài:
- GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi
- Chấm một số bài
- NX sửa sai
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
*Bài 2 : Gọi HS nêu Y/C.
a, Điền: ch, hay tr
b, Điền: uôc, hay uôt
Bài 3: Gọi HS nêu Y/C.
- NX chốt ý kiến đúng
4 Củng cố - dặn dò:
- NX giờ học
- Làm lại bài tập 3 vào vở
- Đoạn văn nói về Đân - lớp, người phát minh ra lốp xe đạp bằng cao su
- HS nêu
- Viết nháp, 2 HS lên bảng : Đân- lớp, nẹp sắt, rất xóc, cao su, suýt ngã, lốp, săm
- HS viết bài
- Soát bài( đổi vở)
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Điền vào vở, 2 hs lên bảng
- NX 1HS đọc bài tập
- Làm vào SGK, 2 HS làm phiếu
- Tổ 1, 2: phần a
a, Đãng trí, chẳng thấy, xuất trình.
- Tổ 2,3: phần b
b, Thuốc bổ, cuộc đi bộ, bắt buộc.
- NX, sửa sai
-2 HS đọc lại bài tập
* Ruựt kinh nghieọm:
Toán (Ôn luyện)
Tiết 55: phân số và phép chia số tự nhiên
I Mục tiêu:
- Naộm chaộc ủửụùc ủửụùc thửụng cuỷa pheựp chia moọt soỏ tửù nhieõn cho moọt soỏ tửù nhieõn (khaực 0) coự theồ vieỏt thaứnh moọt phaõn soỏ: tửỷ soỏ laứ soỏ bũ chia, maóu soỏ laứ soỏ chia vaứ ngửụùc laùi
Trang 9II Đồ dùng dạy học.
- Bộ đồ dùng dạy- học toán
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định lớp:
2 Baứi cuừ:
Yeõu caàu HS vieỏt caực phaõn soỏ sau :
- Ba phaàn baỷy ;
- Mửụứi naờm phaàn hai mửụi ;
- Hai chớn phaàn boỏn ba ;
3 Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi: Ghi teõn baứi ụỷ
baỷng
b) Hửụựng daón HS laứm baứi taọp:
- 2 học sinh lên bảng, lớp làm nháp, nx chữa bài
Bài 1 Viết thương của mỗi phép chia
sau dưới dạng phân số :
1 : 3 ; 4 : 7 ; 72 : 73 ; 8: 12 ; 30 : 36
- Hs đọc yêu cầu
- Lớp viết bảng con ; một số học sinh lên bảng chữa bài
3
1 7
4 73
72 12
8 36 30
Bài 2 Viết mỗi phân số sau đây dưới
dạng thương
; ; ; ;
4
3
3
10
5
9
2
18 100 71
- Gv cùng hs nx, chữa bài:
- Hs đọc yêu cầu
HS làm bài vào vở
- Một số học sinh lên bảng chữa bài
= 3 : 4 ; = 10 : 3 ; = 9 : 5 ;
4
3
3
10
5 9
= 18 : 2 ; = 71 : 100
2
18
100 71
Bài 3 Viết mỗi phân số sau dưới dạng
thương rồi tính giá trị của thương
23
276
; 25
175
;
9
81
;
4
28
;
3
15
- Gv cùng hs nx, chữa bài:
- Hs làm bài vào vở
- Một số học sinh lên bảng chữa bài === 15 ::: 333 === 555 ;;; === 28 ::: 444 === 777 ;;;
3
15
4 28
=== 81 ::: 999 === 999 ;;; === 175 ::: 25 === 777 ;;;
9
81
25 175
=
== 276 ::: 23 === 12
23 276
4 Củng cố, dặn dò:
- Mẫu số có thể bằng 0 được không ? Vì sao?
* Ruựt kinh nghieọm:
Trang 10Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2011
Tập đọc
Tiết 40: trống đồng đông sơn
I Muc tiệu
- Bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm moọt ủoaùn phuứ hụùp vụựi noọi dung tửù haứo, ca ngụùi
- Hieồu ND: boọ sửu taọp troỏng ủoàng ẹoõng Sụn raỏt phong phuự, ủoọc ủaựo, laứ nieàm tửù haứo cuỷa ngửụứi Vieọt Nam
II Đồ dùng dạy học.
- ảnh trống đồng Đông Sơn sgk phóng to
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định lớp:
2 Baứi cuừ:
- Kieồm tra 2 em ủoùc truyeọn Boỏn anh taứi, traỷ
lụứi caực caõu hoỷi veà noọi dung truyeọn
- Gv nx chung, ghi điểm
3 Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi:
b) Caực hoaùt ủoọng:
Haựt
- HS thửùc hieọn theo yeõu caàu
- Gv nx chung, ghi điểm
* Luyeọn ủoùc
Đ1:từ đầu hươu nai có gạc
Đ2: còn lại
+ Lần 1: đọc kết hợp sửa phát âm - 2 Hs đọc
+Lần 2: Đọc kết hợp giải nghĩa từ - 2 Hs khác
- Gv nx đọc đúng và đọc toàn bài - Đọc đúng: Phát âm đúng và chú ý ngắt
nghỉ một số câu văn dài: Niềm tự hào chính đáng Đông Sơn/ chính là bộ sưu tập Con người cầm vũ khí bảo vệ quê hương/ và tưng bừng nhảy múa mừng chiến công/ hay cảm tạ thần linh
* Tìm hiểu bài.
- Đọc thầm Đ1, trao đổi trả lời: - Cả lớp
+ Trống đồng Đông Sơn đa dạng ntn? - đa dạng về hình dáng, kích cỡ lẫn
phong cách trang trí, sắp xếp hoa văn