Yêu cầu thực hiện đúng động tác và biết phối hợp giữa các động tác.. HS chơi nhiệt tình, chủ động.[r]
Trang 1Tuần 11: Ngày dạy: Thứ 2/1/11/2010
Tiết1: Chào cờ
Tiết3: Tập đọc
ông trạng thả diều
I Mục đích yêu cầu
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng chậm rãi, cảm hứng ca ngợi
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh
có ý chí 0 khó nên đã đỗ Trạng Nguyên khi mới 13 tuổi
II Chuẩn bị
1.Thầy: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra (5’) : - Chữa bài kiểm tra lần 1
3 Bài mới (30’)
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
- HS đọc toàn bài
- Bài chia làm mấy đoạn?
- HS đọc nối tiếp 3 lần
- GV đọc mẫu
- HS đọc thầm đoạn 1
- Tìm những chi tiết nói lên 0 chất
thông minh của Nguyễn Hiền?
- HS đọc đoạn 2
- Nguyễn Hiền ham học và chịu khó
thế nào?
trạng thả diều?
- HS đọc câu hỏi 4 (thảo luận nhóm
đôi)
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc đoạn văn trên bảng phụ và
tìm từ cần nhấn giọng?
- HS đọc theo cặp HS thi đọc
1 Luyện đọc ngạc
2 Tìm hiểu bài
* T
- Đọc đến đâu hiểu ngay đến đó, trí nhớ
* ễng
- Ban ngày đứng ngoài lớp , ban đêm
- Đỗ trạng khi mới 13 tuổi vẫn còn là chú bé ham thích thả diều
- Có chí thì nên
3 Luyện đọc diễn cảm
- Thầy phải chơi diều
4 Củng cố - dặn dò (4’)
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- GVNX gi
-Tiết4: Toán
Nhân với 10, 100, 1000 ….
chia cho 10, 100, 1000 ….
Trang 2I Mục đích yêu cầu
- Giúp HS biết cách thực hiện phép tính nhân một số tự nhiên với 10, 100,
1 000 và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1 000
- Vận dụng tính nhanh khi nhân (hoặc chia) với hoặc cho 10, 100, 1 000
II Chuẩn bị
1.Thầy: Bảng phụ
2.Trò: Bảng con
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức(1’)
2 Kiểm tra(3’): 357 6 = 2142
3 Bài mới(32’)
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
- HS nhận xét
- GV 0 ví dụ
- HS thực hiện
- HS nhận xét
- Nêu yêu cầu của bài?
- HS nhẩm miệng nêu kết quả
- HS nhận xét
- HS thực hiện vào vở
- Lớp thống nhất kết quả bằng trò chơi
đoán số
1 Ví dụ1:
a 35 10 = ?
35 10 = 10 35 = 1 chục 35 = 35 chục = 350 Vậy 35 10 = 350
*Kết luận (SGK-59) b.Ví dụ 2:
Từ 35 10 = 350 ta có: 350 : 10 = 35
Ta chỉ việc bớt đi một chữ số 0 ở bên phải
35 100 = 3500 35 1000 = 35000
3500 : 100 = 35 35000 : 1000 = 35
*Kết luận (SGK-59) Bài1(59) Tính nhẩm a.18 10 = 180
18100 = 1800 b.9000 : 10 = 900 6800 : 100 = 68 Bài 2(59): Viết số thích hợp vào chỗ chấm
300 kg = 3tạ 120 tạ = 12 tấn
70 kg = 7 yến 500 kg = 5 tạ
800 kg = 8 tạ 5000 kg = 5 tấn
4 Củng cố - dặn dò: (4’)
- Nêu cách nhân nhẩm, (chia nhẩm ) với, cho 10, 100, 1000?
- GVNX chung gi hc
-Tiết3(Ch): Tập đọc(T)
ông trạng thả diều
I Mục đích yêu cầu
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng chậm rãi, cảm hứng ca ngợi
Trang 3- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh
có ý chí 0 khó nên đã đỗ Trạng Nguyên khi mới 13 tuổi
II Chuẩn bị
1.Thầy: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1’)
2 Bài mới (30’)
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
- HS đọc toàn bài
- Bài chia làm mấy đoạn?
- HS đọc nối tiếp 3 lần
- GV đọc mẫu
- HS đọc câu hỏi 4 (thảo luận nhóm
đôi)
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc đoạn văn trên bảng phụ và
tìm từ cần nhấn giọng?
- HS đọc theo cặp
- HS thi đọc
1 Luyện đọc ngạc
- Có chí thì nên
2 Luyện đọc diễn cảm
- Thầy phải chơi diều
4 Củng cố - dặn dò (4’)
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- HS v c ụn bài
Ngày dạy: Thứ 3/2/11/2010
Ti t1: Th dc Bài 21:
ễN 5 TRề
I $% tiờu;
- ễn 5 tỏc: $% !&' tay, chõn, +$,- và /0 1/ Yờu 54
!6 7 8 tỏc và ,9! /0 1/ :( cỏc tỏc
-
II
- Sõn !;$ 7 sinh AB AC' an toàn khi !F/ +4)7
- 4G ,H 1 cũi, EJ sõn % trũ %
III 7' dung và 012345 phỏp.
1 Phần mở đầu:
- KF/ 1/ +L/' MN A0' /O ,9 7N
.-' yờu 54 bài
- Xoay E& cỏc EL/
- FN chõn !B P' P tay và hỏt
- Trũ
2 Phần cơ bản:
X x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
Trang 4a) ễn 5
chung.
- GV hụ và !F/ cho sinh !F/ theo
- GV hụ cho sinh !6 !F/' GV AS( TK
sai cho hs
- Cho cỏc !O !6 !F/' sau U !F/ thi nhau
:( cỏc !O
- VL/ !;$& hụ cho hs !F/' GV F
xột, AS( sai cho hs
b)
- GV nờu tờn trũ %' cỏch %' +4F!
% và cho sinh % !S 1 +5
- GV !O X cho hs cỏc % thi
nhau
- GV quan sỏt, F xột, ,M4 $% …
3 Phần kết thỳc:
- K6 7 cỏc tỏc ![ +\
- Cho HS hỏt và P tay theo H/ 1 bài
- GV 7 !0 +B bài, F xột
- nhà ụn +B cỏc tỏc ]
X
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
X x x x x x x x x x
X x x x x x x x x x
Tiết 2: Luyện từ và câu
I Mục đích yêu cầu
II Chuẩn bị
1.Thầy: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1‘)
2 Kiểm tra (3’): - Động từ là những từ chỉ gì?
3 Bài mới (32’)
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp làm bài tập trong vở bài tập
- HS báo cáo kết quả bằng miệng
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài
- Lớp làm bài trong vở bài tập
- HS trình bày bài trên bảng phụ
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu của bài
Bài 1(106)
- Từ sắp bổ sung cho từ đến.
- Từ đã bổ sung cho từ trút.
- Bổ sung ý nghĩa về thời gian
Bài 2(106)
- Chào mào đã hót
- Cháu vẫn đang xa
- Mùa na sắp tàn
Bài 3(106)
- Một nhà bác học đang làm việc trong
Trang 5- Lớp làm bài trong vở.
- HS đọc bài làm
- Lớp thống nhất kết quả nói nhỏ với ông.- Nó sắp đọc gì thế? ( Nó đang đọc gì
thế)
4 Củng cố - dặn dò: 4'
- Các từ: đang, đã, sắp bổ sung ý nghĩa gì cho động từ?
- HS hoàn thi7n VBT
-Tiết3: Toán
TÍNH
I Mục đích yêu cầu
- Giúp HS nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân
- Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán
II Chuẩn bị
1.Thầy: Bảng phụ
2.Trò: Bảng con
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra(3’): 25 10 = 250 400 : 100 = 4
3 Bài mới (32’)
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
- HS thực hiện bài trên bảng
- HS nhận xét
- HS so sánh giá trị của hai biểu thức
a So sánh giá trị hai biểu thức
(2 3) 4 và 2 (3 4)
6 4 = 24 2 12 = 24 Vậy (2 3) 4 = 2 (3 4)
b So sánh giá trị của hai biểu thức: (a b) c và a ( b c)
- Nhận xét giá trị của hai biểu thức?
- HS nêu dạng tổng quát?
- HS đọc kết luận?
- HS đọc yêu cầu?
- Lớp thực hiện vào vở
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Ta thấy: (a b) c và a ( b c) luôn luôn bằng nhau
Ta viết:
(a b) c = a (b c) Kết luận: (SGK- 60)
Bài 1a(60) Tính bằng hai cách
Cách1: 2 5 4 = (2 5) 4 = 10 4 = 40 Cách2: 2 5 4 = 2 (5 4)
3 4 5 (3 4) 5 = 60 3 (4 5) = 60
5 2 3 (5 2) 3 = 30 5 (2 3) = 30
4 6 2 (4 6) 2 = 48 4 (6 2) = 48
Trang 6- Lớp làm bài vào bảng con.
- HS nhận xét
- HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
= 2 20 = 40 Bài 2a(60) Tính bằng cách thuận tiện
a 13 2 5 = 13 (2 5) = 13 10 = 130
5 2 34 = (5 2) 34 = 10 34 = 340
4 Củng cố - dặn dò: 4'
- Nêu tính chất kết hợp của phép nhân?
- V làm VBT
-Tiết 1(Ch): Chính tả (Nhớ viết)
< CHÚNG MèNH Cể PHẫP ;K
I Mục đích yêu cầu
- Nhớ và viết lại đúng chính tả Trình bày đúng 4 khổ thơ đầu của bài thơ: Nếu chúng mình có phép lạ
- Luyện viết đúng các âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn: s/x dấu hỏi/ dấu ngã
II Chuẩn bị
1.Thầy: Bảng phụ
2.Trò: Học thuộc lòng bài
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1')
2 Kiểm tra (3') : - HS viết bảng con : Trung sĩ, bây giờ
3 Bài mới (32')
a Giới thiệu bài
- HS đọc thuộc lòng bài viết
- HS viết bảng con
*Viết chính tả
- HS viết bài vào vở
- HS đọ SGK để sửa lỗi
- GV chấm bài nhận xét
- Lớp làm bài vào vở
- HS trình bày bài trên bảng phụ
- HS nhận xét
- Lớp làm bài vào vở
- HS chép hai câu đầu lên bảng
- HS đọc 3 câu cuối với đáp án
- 4 khổ thơ đầu
- Hạt giống, lặn xuống, mùa đông
Bài 1/a Lối sang, nhỏ xíu, sức sống, sức nóng, thắp sáng
Bài 3:
%n ^p ng$i Mùa hè cá sông, mùa đông cá bể
Trăng mờ còn tỏ hơn sao
Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi
4 Củng cố - dặn dò: 4’
- GV nhận xét tiết học
Trang 7- HS v làm VBT
-Tiết3: Toán(T)
TÍNH
I Mục đích yêu cầu
- Giúp HS nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân
- Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán
II Chuẩn bị
1.Thầy: Bảng phụ
2.Trò: Bảng con
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1’)
2 Bài mới (30’)
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
- HS đọc yêu cầu?
- Lớp thực hiện vào vở
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Lớp làm bài vào bảng con
- HS nhận xét
- HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết số học sinh trong 8 phòng
ta phải làm phép toán gì?
- Lớp làm bài vào vở
- HS trình bày bài trên bảng
- HS nhận xét
Bài 1b(60) Tính bằng hai cách
Cách1: 2 5 4 = (2 5) 4 = 10 4 = 40 Cách2: 2 5 4 = 2 (5 4) = 2 20 = 40 Bài 2b(60) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a 13 2 5 = 13 (2 5) = 13 10 = 130
5 2 34 = (5 2) 34 = 10 34 = 340 Bài3(60)
Tóm tắt:
Có 15 bộ bàn ghế Mỗi bộ có 2 HS
8 phòng có ? học sinh
Bài giải
8 phòng có số học sinh là:
8 15 2 = 240 (học sinh) Đáp số: 240 học sinh
4 Củng cố - dặn dò: 4'
- Nêu tính chất kết hợp của phép nhân?
- V làm VBT
-Tiết 4: Luyện từ và câu(T)
I Mục đích yêu cầu
Trang 8II Chuẩn bị
1.Thầy: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1‘)
2 Bài mới (30’)
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp làm bài tập trong vở bài tập
- HS báo cáo kết quả bằng miệng
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài
- Lớp làm bài trong vở bài tập
- HS trình bày bài trên bảng phụ
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu của bài
- Lớp làm bài trong vở
- HS đọc bài làm
- Lớp thống nhất kết quả
Bài 1(106)
- Từ sắp bổ sung cho từ đến.
- Từ đã bổ sung cho từ trút.
- Bổ sung ý nghĩa về thời gian
Bài 2(106)
- Chào mào đã hót
- Cháu vẫn đang xa
- Mùa na sắp tàn
Bài 3(106)
- Một nhà bác học đang làm việc trong
nói nhỏ với ông
- Nó sắp đọc gì thế? ( Nó đang đọc gì
thế)
4 Củng cố - dặn dò: 4'
- Các từ: đang, đã, sắp bổ sung ý nghĩa gì cho động từ?
- HS hoàn thi7n VBT
Ngày dạy: Thứ 4/3/11/2010
Tiết1: Tập đọc
Cể CHÍ THè NấN
I Mục đích yêu cầu
- Đọc trôi chảy với gịong khuyên bảo nhẹ nhàng
- Hiểu lời khuyên và phân loại vào 3 nhóm: Khẳng định thành công, giữ vững mục tiêu, không nản lòng khi gặp khó
- Rốn KNS: Xỏc H giỏ !;H' !6 F !X ,[ thõn, +a nghe tớch
6
II Chuẩn bị
1.Thầy: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức(1’)
2 Kiểm tra (3’): - HS đọc bài: ông Trạng thả diu và TLCH trong SGK?
3 Bài mới (32’)
a Giới thiệu bài
Trang 9b Tìm hiểu bài.
- HS đọc toàn bài
- HS đọc nối tiếp 3 lần
- GV đọc mẫu
- HS đọc thầm toàn bài và trả lời câu
hỏi 1: (thảo luận nhóm đôi)
- HS đọc câu hỏi 2 và trả lời
- Theo em HS phải rèn luyện ý chí gì?
- Lấy ví dụ về những biểu hiện của HS
không có ý chí?
- HS đọc nối tiếp toàn bài
- HS đọc bài trên bảng phụ và tìm từ
cần nhấn giọng
- HS đọc theo cặp HS thi đọc
- HS học thuộc bài - Thi đọc thuộc
lòng
1 Luyện đọc
- Đã quyết, tròn vành, hãy lo
2 Tìm hiểu bài
a Có công mài kim
- +0Y có chí thì nên
b Ai ơi đã quyết thì hành
- Hãy lo bền chí câu cua
c Thua keo này 3 6 7
- Y đúng ý c
- O0 khó, 0 lên sự F0Y biếng khắc phục thói quen xấu
3 Luyện đọc diễn cảm
- Ai ơi /đã quyết thì hành
- Đã đan/ thì lận tròn vành mới thôi
- +0Yk có chí thì nên
- Nhà có nền/thì vững
4 Củng cố - dặn dò(4’)
- Bài tục ngữ khuyên ta điều gì?
- HS v HTL cỏc cõu t-c ng:
-Tiết 3: Toán
NHÂN V
I Mục đích yêu cầu
- Giúp HS biết cách nhân với số tận cùng là chữ số 0
- Vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm
II Chuẩn bị
1.Thầy: Bảng phụ
2.Trò: Bảng con
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra (3’): 5 2 34 = 340
3 Bài mới (32’)
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
- HS đọc phép toán
- HS tách 20 thành tích 2 10
- HS thực hiện phép tính
- Nêu cách nhân 1324 20
- HS đặt tính và thực hiện
1 Ví dụ:
a 1324 20 = ?
1324 20 = 1324 (2 10) = (1324 2) 10 = 2 648 10 = 26 480 1324
x 20
Trang 10- HS nêu nhận xét về các thừa số ở
phép tính nhân này?
- HS tách các thừa số thành các tích có
một thừa số là 10
- HS đặt tính và thực hiện
- HS nêu nhận xét?
- HS nêu yêu cầu của bài?
- Lớp làm bài vào bảng con
- HS nhận xét
- Lớp làm bài vào vở
- HS trình bày bài trên bảng
26480
1 324 20 = 26 480
b 230 70 = ?
230 70 = (23 10) (7 10)
= 23 10 7 10 = 23 7 10 10
= (23 7) (10 10)
= 161 100 = 16 100
230
x 70 16100
230 70 = 16 100 Bài1(62) Đặt tính rồi tính
x 40 x 30
53680 406380 Bài2(62): Tính
1326 300 = 397800
3450 20 = 69 000
4 Củng cố - dặn dò: 4’
- Khi nhân với số có tận cùng là chữ số 0 em làm thế nào?
- GV NX gi hc.
-Tiết4: Tập làm văn
I Mục đích yêu cầu
- Biết đóng vai trao đổi tự nhiên, tự tin, thân ái đạt mục đích đặt ra
- Rốn KNS: KM 7 A6 !6 !' [N thụng; +a nghe tớch 6 ' giao !9/
II Chuẩn bị
1.Thầy: Bảng phụ
2.Trò: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức(1’)
gì?
3 Bài mới (32’)
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
- HS đọc đề
- Nêu yêu cầu của đề? * Đề bài: Em và đình cùng đọc một mẩu chuyện nói về người thân trong gia
một người có nghị lực, có ý chí vươn
Trang 11- HS đọc gợi ý 1
- Tìm đề tài trao đổi ở đâu?
- HS đọc tên nhân vật trên bảng phụ?
- HS nêu tên nhân vật mà HS đã chọn?
- HS đọc gợi ý 2?
- Trao đổi về những nội dung nào?
- HS đọc gợi ý 3?
- +0Y nói chuyện với em là ai?
chuyện
*Luyện tập
- HS trao đổi theo cặp
- HS nhận xét lời nói cử chỉ
lên Em trao đổi với người thân về tính cách đáng khâm phục đó.
1 Đề tài trao đổi
- SGK, truyện khác
- SGK: Nguyễn Hiền, Lê - ô - lác - đô, Cao Bá Quát, Nguyễn Ngọc Ký, Lê Duy ứng
- Trong sách: Niu Tơn, Ben, Rô Bin Sơn
2 Nội dung cần trao đổi
- Hoàn cảnh sống
- Nghị lực nhân vật
- Sự thành đạt
3, Hình thức trao đổi
- Bố của em
- Bố - con
- Bố chủ động vì bố rất khâm phục
- Viết dàn bài trao đổi ra nháp
- Trao đổi góp ý
4 Củng cố - dặn dò (4’)
- Khi trao Oi ý ki9n vLi ng$i thõn em c5n l$u ý iu gỡ?
- Nhận xét tiết học
Ngày dạy: thứ 5/4/11/2010
Tiết1: Toán
I Mục đích yêu cầu
- Biết đọc, viết và so sánh các số đo diện tích theo đơn vị đo đề - xi - mét vuông
- Biết 1dm2 = 100 cm2
II Chuẩn bị
1.Thầy: Bảng phụ
2.Trò: Bảng con
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1')
2 Kiểm tra(3'): 1326 300 = 397 800
3 Bài mới (32')
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
- HS quan sát hình vẽ
- GV giới thiệu
- Đề - xi - mét vuông viết tắt là gì?
vị : Đề - xi - mét vuông
- Đề - xi - mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh 1 dm
- Đề - xi - mét vuông viết tắt là: dm2
1dm 2 = 100 cm 2
... 13 24 20 = ?13 24 20 = 13 24 (2 10) = (13 24 2) 10 = 648 10 = 26 48 0...
Có 15 bàn ghế Mỗi có HS
8 phịng có ? học sinh
Bài giải
8 phịng có số học sinh là:
8 15 = 24 0 (học sinh) Đáp số: 24 0 học sinh... xét
- Lớp làm vào
- HS trình bày bảng
2 648 0
1 3 24 20 = 26 48 0
b 23 0 70 = ?
23 0 70 = (23