1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần lễ 15 năm 2011 (buổi chiều)

16 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 271,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕt 1: To¸n ¤n tËp: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9 Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức mới trong bài học có liên quan đến bài học cần được hình thành - Thùc hiÖn phÐp trõ trong p[r]

Trang 1

tuần 15

Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2011.

Tiết 1: Toán

Ôn tập: PHẫP

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài học cần được hỡnh thành

-  sinh     so sỏnh

cỏc ! " 0  10 & ' (

phộp +, - trong )./ vi 9, phộp 0-

/0 ! 1 0

- Thực hiện phép trừ trong phạm vi 9

I Mục tiờu:

1 2 34 Thực hiện phép trừ trong phạm vi 9

2 26 7-4 & làm tớnh

3 Thỏi 04 Giỏo <= HS cú ý 3 trong -A %

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: &0C dựng <.E toỏn 81) 1, vF bài G)

2  sinh: vF bài G) &0 C dựng, H- con, que tớnh

III Hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 9

- NX, sửa sai

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Luyện tập:

Bài 1(60): Tính (chú ý đến hs yếu)

- Nêu yêu cầu BT?

- Cho hs làm b/c

? Khi viết phép tính theo cột dọc AF7 ý

điều gì?

- Chữa BT , NX

Bài 2(60): Tính

- Nêu yêu cầu BT?

- HD làm bài

- 3 hs

- NX

- HS làm b/c, b/lớp

9 9 9 9 9 9 9

1 2 3 4 5 6 7

8 7 6 5 4 3 2

-…viết các số thẳng cột

- HS nêu miệng

8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 = 9

Trang 2

? phép tính trừ có mối quan hệ ntn đối

với phép tính cộng?

- NX, chữa bài

Bài 3(60): Tính

- GV nêu y/c

- NX, chữa bài

Bài 4(60): Viết phép tính thích hợp

- Nêu y/c BT?

- Y/C HSQS tranh, nêu bài toán và viêt

phép tính

- Chấm, chữa bài cho hs

Bài 5(60): Số ?

3 Kết luận

- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 9

- NX giờ học

- VN học thuộc lòng bảng trừ đã học

9 - 1 = 8 9 – 2 = 7 9 – 3 = 6

9 - 8 = 1 9 – 7 = 2 9 – 6 = 3

…phép trừ là phép tính FX của

p cộng

- HS nêu cách làm; lấy ST1-ST2 đc bao nhiêu trừ với ST3 rồi viết kq sau dấu =

- HS làm vở, 3 hs lên bảng chữa

- NX

- HS nêu: Viết phép tính thích hợp

- HSQS tranh , nêu BT và viết phép tính: a, 9 - 3 = 6

b, 9 - 7 = 2

- HS nêu y/c, làm miệng , 2 hs lên bảng chữa

-Tiết 2: Tiếng việt

Ôn bài 60: om, am

Những kiến thức học sinh đú biết

cú liờn quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài học cần được hỡnh thành

-  sinh    và  cỏc L

và M   - Luyện đọc bài 60 - HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt -

61)

I M ục tiờu

1 2 34 Luyện đọc bài 60

- HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt - 61)

2 26 7-4 Rốn cho HS O6 7- nghe,  núi, 

3 Thỏi 04 Giỏo <= HS cú ý 3 trong -A 

II Chu ẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sỏch - ( 1- &H- cú OP ụ ly

2  sinh: Sỏch - ( 1 &H- con, F ụ ly, F BTTV1

III Hoạt động dạy và học:

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

* S T S 34

* 2U/ tra bài W4

- Hs viết bảng con: rừng xanh, bông

súng

- Đọc bài 59

- GV nhận xét- ghi điểm

* 1 (J bài: ghi MJ bài lờn H-%

2 Phỏt triển bài

a Luyện đọc:

- HS đọc bài 60: cá nhân, nhóm, lớp.

- GV chỉnh sửa cho những HS đọc

b Làm bài tập:

* Nối: - GV cho HS đọc các chữ sau

* Điền om hay am

* Luyện viết: đom đóm, trái cam

X/ ?/ trỏi cam

- GV viết mẫu:

- GV chỉnh sửa cho HS

- HS viết bài theo mẫu GV nhắc nhở

F thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở,

- GV quan sát, uốn nắn

- GV chấm bài, nhận xét

- GV chữa lỗi cho HS

3 Kết luận - HS đọc lại bài 60

(SGK)

- Về xem F5 bài 61

- HS viết: rừng xanh, bông súng

- HS đọc

- HS đọc

- HS đọc chữ và làm bài: chỏm núi,

đám F50 khóm mía

- HS quan sát tranh và điền đúng: số tám, ống nhòm

- HS luyện viết bảng con

- HS luyện viết vào vở

-Tiết 3: Luyện viết :

OM, AM, CHềM SAO,

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài học cần được hỡnh thành

- Hc sinh ó bit vit chL o, a, m, 

s, h, g, n các nét ] H các <^J - HS vit _`c cỏc chL : om, am, chũm sao,  /

Q-I Mục tiờu:

Trang 4

1 2 34 HS  _` cỏc " : om, am, chũm sao,  /

Q-2 26 7-4 Rốn cho HS O6 7- 

3 Thỏi 04 Giỏo <= HS cú 3- thỳ trong  G)%

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: YL /cJ

2  sinh: &H- cú OP ụ ly &H- con, F ' hành 8JE( 

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài

* S T S 34

* 2U/ tra bài W4

- 2U/ tra bỳt, F dV HS

- GV G xột   giỏ

* 1 (J bài: ghi MJ bài lờn H-%

2 Phỏt triển bài

* Quan sỏt phõn tớch L /cJ%

- GV treo H- L /cJ%

-  HS  bài %

- Bài  cú L ghi õm nào cao 5 li?

- YL ghi õm nào cú 0 cao 2 li?

- 2H- cỏch -LV cỏc con L ?

- T trớ dV <^J thanh?

* jJE( 4

+  H- con:

-  /cJ và h_1- <c 

Om, am, chũm sao, đỏm đụng

-

+  F4

- GV _1- <c  "- dũng

-  HS l 8. _  -C U F M/ bỳt…

- Quan sỏt giỳp HS EJ%

- Thu ^/ G xột /0 ! bài

3 Kết luận

-

-

- HS 8^E F bỳt

- HS %

-… h, g,

- o, a, m, n

- cỏch nhau kV thõn L

- Xn trờn õm chớnh

- HS quan sỏt

- j1)  H- con,

H- 81)%

-

- j1)  bài vào F G)

%

om, am, chũm sao,  /

Q-

Trang 5

-Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2011

Tiết 1: Toán

Ôn:

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài học cần được hỡnh thành

-  sinh     so sỏnh

cỏc ! " 0  10 & ' (

phộp +, - trong )./ vi 9, phộp 0-

/0 ! 1 0

- Thuộc bảng tr" biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết FX phép tính thích hợp với hình vẽ

I Mục tiờu:

1 2 34 Thuộc bảng cộng, biết làm tính tr" trong phạm vi 8; viết

FX phép tính thích hợp với hình vẽ

2 26 7-4 & làm tớnh

3 Thỏi 04 Giỏo <= HS cú ý 3 trong -A %

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1.Giỏo viờn: 1 Giỏo viờn: &0C dựng <.E toỏn 81) 1, vF bài G)

2  sinh: vF bài G) &0 C dựng, H- con, que tớnh

III Hoạt động dạy và học:

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về các phép cộng, trừ trong phạm vi 9

II Các hoạt động dạy học:

trò

1 Giới thiệu bài

* S T S 34

* 2U/ tra bài W4

- HS đọc bảng trừ 9

- GV nhận xét- ghi điểm

* 1 (J bài: ghi MJ bài lờn H-%

2 Phỏt triển bài

* Bài 1(61): a. HS nối tiếp nhau nêu miệng kết quả.

b HS làm bảng con + HS lên bảng

c Học sinh làm vào S + Học sinh lên bảng

* Bài 2(61): Nối phép tính với số thích hợp (HS làm vào S

+ lên bảng- Chữa bài

- HS đọc bảng trừ

- HS làm bài

Trang 6

* Bài 3(61): HS làm bài trên bảng lớp + Vở - Chữa

bài

5 + 4 = 9 3 + 6 > 5 + 3 4 + 5 = 5 + 4

9 – 2 > 6 9 - 0 = 8 + 1 9 - 6 > 8 - 6

* Bài 4(80): Viết phép tính thích hợp:

HS nêu đề toán - HS làm bài vào sách - Chữa bài:

* Bài 5(61): HS làm bài

- Chữa bài

Hình bên có:

+ 2 hình vuông

+ 4 hình tam giác

4 Củng cố dặn dò: - HS đọc lại bảng cộng, bảng trừ 9.

- Về nhà học thuộc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 9

HS làm bài trên bảng lớp + Vở - Chữa bài

-HS nêu yêu cầu

-HS nêu đề toán, ghi phép tính

- HS quan sát

và trả lời

- HS đọc lại bảng cộng, trừ 9

-Tiết 3: Tiếng việt

Ôn bài 61: ăm, âm

Những kiến thức học sinh đú biết

cú liờn quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài học cần được hỡnh thành

-  sinh    và  cỏc L

và M   - Luyện đọc bài 61 - HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng

Việt - 62)

>

<

=

7 + 2

9 - 0

9 - 1

9 - 2

8 + 1

3 + 5

Trang 7

I M ục tiờu

1 2 34 - Luyện đọc bài 61

- HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt - 62)

2 26 7-4 Rốn cho HS O6 7- nghe,  núi, 

3 Thỏi 04 Giỏo <= HS cú ý 3 trong -A 

II Chu ẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sỏch - ( 1- &H- cú OP ụ ly

2  sinh: Sỏch - ( 1 &H- con, F ụ ly, F BTTV1

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* S T S 34

* 2U/ tra bài W4

- Hs viết bảng con: quả trám, rừng tràm

- Đọc bài 60

- GV nhận xét- ghi điểm

* 1 (J bài: ghi MJ bài lờn H-%

2 Phỏt triển bài

a Luyện đọc:

- HS đọc bài 61: cá nhân, nhóm, lớp.

đúng

b Làm bài tập:

* Nối: - GV cho HS đọc các chữ sau đó

* Điền ăm hay âm?

* Luyện viết: tăm tre, F\ hầm

- GV viết mẫu:

- GV chỉnh sửa cho HS

- HS viết bài theo mẫu GV nhắc nhở F thế

- HS viết

- HS đọc

- HS đọc

- HS đọc chữ và nối chữ với tranh: nằm ngủ, đầm sen, mầm giá

HS đọc chữ , quan sát tranh sau đó điền đúng: lọ tăm, cái mâm, cái ấm

- HS luyện viết bảng con

- HS luyện viết vào vở

Trang 8

ngồi viết, cách cầm bút, để vở,

- GV quan sát, uốn nắn

- GV chấm bài, nhận xét

- GV chữa lỗi cho HS

3 Kết luận: - HS đọc lại bài 56 (SGK).

- Về xem F5 bài 57

-Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2011

Tiết 1: Toán

ễN: PHẫP

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài học cần được hỡnh thành

-  sinh     so sỏnh

cỏc ! " 0  10 & ' (

phộp +, - trong )./ vi 8, phộp 0-

/0 ! 1 0

- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 10

- Biết biểu thị tình huống trong tranh = một phép tính thích hợp

I Mục tiờu:

1 2 34 - Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 10

- Biết biểu thị tình huống trong tranh = một phép tính thích hợp

2 26 7-4 & làm tớnh

3 Thỏi 04 Giỏo <= HS cú ý 3 trong -A %

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1.Giỏo viờn: 1 Giỏo viờn: &0 C dựng <.E toỏn 81) 1, vF bài G)

2  sinh: vF bài G) &0 C dựng, H- con, que tớnh

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* S T S 34

* 2U/ tra bài W4

- Làm b/con, b/lớp:

9 + 1 = 7 + 3 =

5 + 5 = 8 + 2 =

- Đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm

vi 10

- GV nhận xét- ghi điểm

* 1 (J bài: ghi MJ bài lờn H-%

2 Phỏt triển bài

Bài 1(62):

- HS làm b/con, b/ lớp

9 + 1 = 10 7 + 3 = 10

5 + 5 = 10 8 + 2 = 10

- 1 vài em

- NX

- Tính

Trang 9

- Nêu yêu cầu BT?

?Khi viết phép tính theo cột dọc AF7 ý

điều gì?

- Cho hs làm b/c

- Theo dõi, giúp đỡ hs yếu

- NX?Khi đổi chỗ các số trong phép

cộng thì kq ntn?

Bài 2(62) -Nêu yêu cầuBT?

- HD làm bài

- NX, chữa bài

Bài 3(62): Viết phép tinh thích hợp

- Nêu y/c BT?

- Cho hs quan sát tranh, nêu bài toán và

viết phép tính Ft ứng

- Chấm, chữa bài cho hs

Bài 4(62 ) : -Nêu y/c BT?.

4 Củng cố:

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 10

5 Dặn dò:

- NX giờ học

- VN học thuộc lòng bảng cộng trong

p.vi 10

…viết các số thẳng cột làm vàob/con, 4 hs làm b/ lớp

1 2 3 4 5 6 + + + + + +

9 8 7 6 5 4…

10 10 10 10 10 10

…không thay đổi

- HS làm và nêu miệng kết quả

của phép tính

- Viết phép tính thích hợp

- HS nêu

- HS làm bài bảng nhóm a/ 5+5=10

b/ 7+3=10

- Điền số?

- HS làm vào VBT, 1 hs lên bảng chữa

-Tiết 2: Thể dục

Bài 15: thể dục Rèn luyện tư thế cơ bản - trò chơi vận động

Những kiến thức học sinh đó biết cú

liờn quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài học cần được hỡnh thành

-  sinh   L- quy T khi

G) U <=% & cỏch ] /0 ! trũ

]% & G) `) hàng < dúng

hàng < 3- nghiờm, 3- -u

dàn hàng, <C hàng, _  3- ]

H 3- _V hai tay ra ,_1 đứng

F hai tay dang ngang, đứng F hai

tay lên cao chếch chữ V…

- Biết cách thực hiện F thế đứng

F một chân ra sau, giơ hai tay thẳng

- Thực hiện F thế F một chân sang ngang, hai tay chống hông

- Chơi trò chơi: Chạy tiếp sức, biết cách chơi và chơi đúng luật

Trang 10

I Mục tiờu:

1 2 3: - Biết cách thực hiện F thế đứng F một chân ra

- Thực hiện F thế F một chân sang ngang, hai tay chống hông

- Chơi trò chơi: Chạy tiếp sức, biết cách chơi và chơi đúng luật

2 26 7-4 Th' ( cỏc _ 

3 Thỏi 04 HS cú thỏi 0 yờu thớch mụn 

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sõn ,_A- . v an toàn YJw T cũi TD

2  sinh: Trang )=

III Nội dung và phương phỏp lờn lớp

1 Phần mở đầu :

- Nhận lớp phổ biến nội dung buổi tập

- Kiểm tra trang phục sức khoẻ

- Khởi động: xoay các khớp

- Kiểm tra bài cũ: HS tập F thế đứng F

F thế đứng F một chân ra F5 hai tay

chống hông

- Nhận xét

2 Phần cơ bản:

*/ ôn phối hợp:

- Nhịp 2: F 2 tay dang ngang

- Nhịp 3 : F 2 tay lên cao chữ v

- Nhip 4: về TTCB

*/ ôn phối hợp

- Nhịp 1 : đứng F chân trái ra F5 0 2 tay

chông hông

- Nhịp 2: đứng 2 tay chống hông

- Nhịp 3: đứng F chân phải ra F5

- Nhịp 4: về TTCB

*/ Trò chơi : Chạy tiếp sức

- Nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, làm

mẫu

- Tổ nào chạy nhanh không có F\ phạm

luật

Tập hợp báo cáo

 * * *

 **** * l.tr

 ****

- Trò chơi : Diệt các con vật

có hại

- HS tập

- 2 lần - 4 nhịp

- 2 lần - 4 nhịp

- Chơi thử, chơi thật (3 lần)

Trang 11

3 Phần kết thúc:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

- Về ôn các động tác đã học

-Tiết 3: H ướng dẫn học

ễN

Những kiến thức học sinh đú biết

cú liờn quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài học cần được hỡnh thành

-  sinh    và  cỏc L

và M   - Luyện đọc bài 62 - HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng

Việt - 63)

I M ục tiờu

1 2 34 - Luyện đọc bài 62

- HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt - 63)

2 26 7-4 Rốn cho HS O6 7- nghe,  núi, 

3 Thỏi 04 Giỏo <= HS cú ý 3 trong -A 

II Chu ẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sỏch - ( 1- &H- cú OP ụ ly

2  sinh: Sỏch - ( 1 &H- con, F ụ ly, F BTTV1

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* S T S 34

* 2U/ tra bài W4

- Hs viết bảng con: đầm sen, cái

mâm

- Đọc bài 61

- GV nhận xét- ghi điểm

* 1 (J bài: ghi MJ bài lờn

H-%

2 Phỏt triển bài

a Luyện đọc:

- HS đọc bài 62: cá nhân, nhóm,

lớp

- GV chỉnh sửa cho những HS đọc

- HS viết

- HS đọc

- HS đọc

- HS đọc chữ và làm bài

ồm ồm

vàng óng

Trang 12

b Làm bài tập:

* Nối: - GV cho HS đọc các chữ sau

* Nối

* Luyện viết: chó đốm, mùi thơm

- GV viết mẫu:

- GV chỉnh sửa cho HS

- HS viết bài theo mẫu GV nhắc nhở

F thế ngồi viết, cách cầm bút, để

vở,

- GV quan sát, uốn nắn

- GV chấm bài, nhận xét

- GV chữa lỗi cho HS

3 Kết luận: - HS đọc lại bài 62

(SGK)

5 Dặn dò: - Về xem F5 bài 63

Ngựa phi Giọng nói

HS đọc chữ , quan sát tranh sau đó nối chữ với tranh: bữa cơm, giã cốm, cái nơm

- HS luyện viết bảng con

- HS luyện viết vào vở

-Thứ sỏu ngày 16 tháng 12 năm 2011

Tiết 1: Toán

Ôn: LUYỆN TẬP

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học Những kiến thức mới trong bài học cần được hỡnh thành

-  sinh     so sỏnh

cỏc ! " 0  10 & ' (

phộp +, - trong )./ vi 9, phộp 0-

/0 ! 1 0

- Củng cố về các phép cộng trong phạm

vi 10

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

tung bờm

Trang 13

I Mục tiờu:

1 2 34 - Củng cố về các phép cộng trong phạm vi 10

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

2 26 7-4 & làm tớnh

3 Thỏi 04 Giỏo <= HS cú ý 3 trong -A %

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: &0C dựng <.E toỏn 81) 1, vF bài G)

2  sinh: vF bài G) &0 C dựng, H- con, que tớnh

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* S T S 34

* 2U/ tra bài W4

3 HS lên bảng làm bài

8 + 2 = 6 + 4 = 9 + 1 =

8 - 2 = 9 – 4 = 3 + 7 =

- GV G xột   giỏ

* 1 (J bài: ghi MJ bài lờn

H-%

2 Phỏt triển bài

* Bài 1(63): HS nối tiếp nhau nêu

miệng kết quả

Khi đổi chỗ các số trong phép cộng

thì kết quả không thay đổi

* Bài 2(63): (HS làm vào SGK) +

bảng lớp – Chữa bài:

* Bài 3(63): Viết số thích hợp vào

chố chấm

- HS lên bảng làm, lớp quan sát và nhận xét

8 + 2 = 10 6 + 4 = 10 9 + 1 = 10

8 - 2 = 6 9 - 4 = 5 3 + 7 = 10

- HS nêu yêu cầu

a HS làm miệng

b HS làm bảng con

- HS làm bài vào sách

- HS nêu yêu cầu, HS lên bảng làm bài

0 + … +

… + 4 +5

6 + …

...

-? ?? h, g,

- o, a, m, n

- cỏch kV thõn L

- Xn trờn õm chớnh

- HS quan sỏt

- j1)  H - con,

H - 81) %

-

- j1)  vào F G)...

- GV chấm bài, nhận xét

- GV chữa lỗi cho HS

3 Kết luận: - HS đọc lại 56 (SGK).

- Về xem F5 57

-Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2 011

Tiết... sao,  /

Q -

Trang 5

-Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2 011

Tiết 1: Tốn

Ơn:

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w