- RÌn luyÖn cho häc sinh kü n¨ng nhËn biÕt sè phÇn tö cña tËp hîp , tËp hîp con cña mét tËp hîp cho tríc.. BiÕt viÕt c¸c tËp con cña mét tËp hîp cho tríc.[r]
Trang 1Equation Chapter 1 Section 1Ngày
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
b Học sinh: Đọc trớc bài , đồ dùng học tập.
3 Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ (4’ )
Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng cá nhân học sinh: sự chuẩn bị vở ghi, tài liệu SGK, vở họctập , sách tham khảo , thớc
*ĐVĐ(1’): Để hiểu dợc thế nào là tập hợp và phần tử tập hợp là nh thế nào thì bàihọc ngày hôm nay thầy trò ta cùng nhau đi tìm câu trả lời cho câu hởi đó
b.Dạy nội dung bài mới
Ví dụ tập hợp :
- Tập hợp các đồ vật đặt trên bàn
- Tập hợp những chiếc bàn trong lớp học
- Tập hợp các cây trong vờn
- Tập hợp các ngón tay của 1 bàn tay
? Các em hãy lấy các ví dụ tơng tự
Trang 2-Yờu cầu 1 em đọc phần tóm lại
+ Ngời ta còn minh hoạ tập bằng một vòng kín
? Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7 ?
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống ?
? Viết tập hợp chữ cái trong từ NHA TRANG?
Ví dụ1: Tập hợp A các số tự nhiênnhỏ hơn 4
A= { 0;1;2;3 } hoặc A= {3;2;1;0 }Hoặc A= { 0 ;3;2;1}
Ví dụ 2: Tập hợp B các chữ cái a,b,c,d
B = { a,b,c,d,e}
Khi đó 0.1.2.3 là các phần tử của A+ Kí hiệu : 1 A đọc là 1 thuộc Ahay 1 là phần tử của A
1 B đọc là 1 không thuộc Bhay là 1 không là phần tử của B
*Chú ý: ( SGK- 5 )
- Có 2 cách viết 1tập hợp+ Liệt kê phần tử :
c b 3.Bài tập:
?1 D= { 0,1,2,3,4,5,6 }
2 D; 10 D
?2 M= { N, H, A, T, R, G }
Trang 3c.Củng cố, luyện tập (6’)
? Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 14 lớn hơn
8 bằng 2 cách ? Rồi điền kí hiệu vào ô trống ?
? Tìm những phần tử thuộc, không thuộc của tập hợp
Tiết 2: Tập hợp CáC Số Tự NHIÊN 1.Mục tiêu
- Biết sử dụng kí hiệu để viết số liền trớc và số liền sau 1 số
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học
c.Thái độ
- Yêu thích môn học
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
b Học sinh: Đọc trớc bài , đồ dùng học tập.
Trang 43.Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
* Cõu hỏi: Giải bài 4 ( SGK – 6 )
* Đỏp ỏn:
A = { 15,6 }
B = { 1,a,b,}
M = {Bút } ; H = { bút, sách , vở }
*ĐVĐ (1’): Có gì khác nhau giữa N và N*? để trả lời đợc câu hỏi đó bài học ngày
hôm nay chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu câu trả lời
b.Dạy nội dung bài mới
N = { 0,1,2,3,4 }
0 1 2 3 4 5Tia số : biểu diễn số tự nhiên
Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn trên tia số bởi một
điểm Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia sốgọi là điểm a
Ví dụ : 7 < 10; 10 < 12 thì 7 < 12
5 là số liền sau của 4
4 là số liền trớc của 5
Trang 5Có mấy số liền trớc
? Thế nào gọi là 2 số tự nhiên liên
tiếp ?
? Trong N phần tử nào là số lớn nhất ,
bé nhất ? Tập hợp N có bao nhiêu
phần tử ?
? Điền số tự nhiên vào dấu … để đợc
3 số tự nhiên liên tiếp?
+ Mỗi số tự nhiên có 1 số liền sau hoặc liền trớcduy nhất
+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn
vị Chú ý: Trong N số 0 là số bé nhất không có sốlớn nhất
Tập hợp N có vô số phân tử
? 28, 29, 30 99; 100; 101
c.Củng cố , Luyện tập (6’)
? Viết số liền sau của 17, 99, a N
? Viết số liền trớc của 35, 1000, b
? Nếu b N* liền trớc b là số nào
- Yờu cầu hs nhận xét kết quả của bạn
ví dụ: với x = 13 ta có 3 số tự nhiên liên tiếp là: 13,14,15
Equation Chapter 1 Section 1Ngày
soạn 15/8/ 2010
Ngày giảng: 20/ 8/1010 Lớp: 6G 21/8/2010 Lớp:6D,E
Trang 6Tiết 3:B i 3: ài 1: ghi số tự nhiên
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết nhanh các số la mã không quá 30
- Phát triển năng lực t duy nhanh nhẹn chính xác qua 2 cách ghi hệ thập phân và số tựnhiên
c.Thái độ
- yêu thích môn học.Rèn luyện tính chính xác khoa học
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
b Học sinh: Đọc trớc bài , tìm đồng hồ ghi số la mã,
3.Tiến trìn bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
* Câu hỏi: Viết tập hợp số tự nhiên ? Muốn tìm số liền trớc liền sau của a ta làm nh thếnào?
* Trả lời :
N = { 0,1,2,3,4, }
A có số liền trớc là a – 1 , số liền sau là a + 1
* ĐVĐ (1’): ở hệ thập phân , giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị tríthay thế nào ?
b.Dạy nội dung bài mới
? Để ghi các số ngời ta dùng kí hiệu nào
? Chữ số 312 là số có mấy chữ số
? Tạo thành bởi những chữ số nào
? Viết số tự nhiên theo nguyên tắc nào ? 53 và
35 có gì giống và khác nhau
1.Số và chữ số( 10’)
Dùng10 chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 đểghi các số tự nhiên
Ví dụ: 312 só có 3 chữ số
- tạo thành bởi các chữ số1 ;2 ;3
* Chú ý : Viết các số có nhiều chữ sốviết tách riêng từng nhóm mỗi nhóm có
3 chữ số cho dễ đọc
*Ví dụ: 15 712 386
Trang 7? Để ghi số tự nhiên ngời ta dùng qui tắc nào?
? So sánh giá trị của a trong 3 số
? Khi đó a đứng ở vị trí hàng nào
? Viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số
? Viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác
? Cách ghi các số la mã có qui luật gì ? có
giống với ghi số trong hệ thập phân không ?
- Chữ số I viết bên trái cạnh các chữ số V, X
làm giảm giá trị của mỗi chữ số này 1 đơn vị
Viết bên phải làm tăng giá trị
- Giới thiệu : Mỗi chữ số I ; X có thể viết liền
nhau nhng không quá 3 lần
- để nă vững bài hôm nay chung ta chuyển
sang làm một số bài tập
2.Hệ thập phân(15 )’Dùng 10 kí hiệu trên để ghi số theonguyên tắc có mời đơn vị ở một hàngthì bằng 1 đơn vị ở hàng liền trớc nó
ab = 10a + b a 0abc = 100a + 10b + c a 0abcd = 1000a + 100b + 10c + d
a 0 ? - Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số
là 999
- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khácnhau là 987
? 1 học sinh giải bài tập 11
Giải bài tập bài 12 SGK ?
Sốhàngtrăm
Sốchục
Chữ
số
Trang 8{ 2,0,0,0} ; { 2,0} ? Vì sao?
Lu ý: Mỗi phần tử chỉ đợc viết 1 lần
Bài 12 Tập hợp A các chữ số của số 2000 là
- Hớng dẫn bài 23: a.Ví dụ 9999 ; b 9876
Ngày soạn :20/8/ 2010 Ngày giảng: 23/ 8/ 2010 Lớp :6E,G
- Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp
- Rèn kỹ năng nhận biết 1 tập hợp có là tập hợp con của tập hợp khác không
c.Thái độ
- Yêu thích môn học
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
b Học sinh: Đọc trớc bài , đồ dùng học tập
3.Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
Trang 9b.D¹y nội dung bµi míi
? Mçi tËp hîp cã bao nhiªu phÇn tö ?
- Yêu cầu1 häc sinh nh¾c l¹i néi dung nhËn
xÐt
? NhËn xÐt g× vÒ 2 tËp hîp E vµ F ?
? Khi nµo E lµ tËp con cña F ?
? Muèn cho A lµ tËp con cña B th× cã ®iÒu
kiÖn g×?
? A cã lµ tËp con cña A kh«ng ? V× sao ? XÐt
xem trong 3 tËp hîp M, A,B tËp hîp nµo lµ
tËp con cña tËp hîp nµo ?
2 TËp hîp con (17’)
a.VÝ dô: cho 2 tËp hîp E= { x, y } ; F = { x,y, e,d}
KÝ hiÖu: E F b.KÝ hiÖu : ( SGK – 13 ) xB => x A th× B A hay
B A => A = B
Trang 10A chØ cã 1 phÇn tö
b B = { x N / x + 7 = 7 } = { 0 }
B chØ cã 1 phÇn tö c.C = { x N / x.0 = 0 } cã v« sè phÇn tö
d D= { x N / x.0 = 3 } = Ø
Bµi 18 ( SGK – 12 )
A = { 0 } => A v× A cã 1 phÇn tö o,cßn kh«ng cã phÇn tö nµo
TiÕt 5: LuyÖn tËp 1.Môc tiªu
a.Kiến thức
Trang 11- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng nhận biết số phần tử của tập hợp , tập hợp con củamột tập hợp cho trớc Biết viết các tập con của một tập hợp cho trớc.
b.Kĩ năng
- Rèn tính chính xác khi sử dụng kí hiệu thuộc , tập con
- Phát huy cao độ tính kiên trì, nhanh nhẹn trong quá trình giải toán
c.Thỏi độ: Nghiờm tỳc, yờu thớch mụn học.
2.Chuẩn bị của GV v HS ài 1:
a.Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
b Học sinh: Đọc trớc bài , đồ dùng học tập , làm bài tập đã cho
3.Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
* Câu hỏi: Giải bài 19 ( SGK – 13 )
*ĐVĐ (1’): Để giúp các em nắm chắc hơn kiến thức về tập hợp , tập hợp con , số phần
tử của tập hợp, ta cùng chữa 1 số bài tập sau
b.Dạy n i dung b i ội dung bài ài 1: mới
? Muốn tính xem a có bao nhiêu phần tử ta làm
Tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên x
mà a< x < b có b – a + 1 phần tử
áp dụng tính số phần tử của tập hợp B= { 10,11,12 … 99}
Có số phần tử là (99- 10 ) + 1 = 90 Vậy B có 90 phần tử
Trang 12? D cã bao nhiªu phÇn tö ? v× sao?
? E cã bao nhiªu phÇn tö ? v× sao ?
? T×m mèi quan hÖ gi÷a c¸c tËp hîp sau
¸p dông tÝnh sè phÇn tö cña
D = { 21,23, …99}
Cã sè phÇn tö lµ ( 99- 21 ) : 2 + 1 = 40 phÇn tö
E = { 32 , 34, …96 }
Cã sè phÇn tö lµ ( 96- 32 ) : 2 + 1 = 33phÇn tö
Trang 13Tiết6.Bài 5: phép cộng và phép nhân 1.Mục tiêu
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Giáo viên : Giáo án, SGK,
bảng phụ về tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân
b Học sinh: Đọc trớc bài , đồ dùng học tập
3.Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
* Cõu hỏi: Viết công thức tính tổng, hiệu , tích, thơng 2 số tự nhiên mà em đã biết phân biệt tên gọi của a,b,c trong từng trờng hợp
Trang 14*ĐVĐ(1’): ở tiểu học các em đã làm quen với các phép tính cộng, trừ, nhân chia các
số Ta cùng ôn lại 2 phép toán cộng và nhân các phép toán của chúng
b.Dạy n i dung bài mới ội dung bài
Tên gọi của a,b,c, trong phép cộng ? trong
? Điền vào ô trống để đợc kết luận đúng ?
ở tiểu học có mấy tính chất cơ bản của phép
a b = c ( Thừa số ) ( Thừa số) (tích)Chú ý : Trong 1 tích chứa các chữ ngời tachỉ viết liền các chữ mà không cần dấu
Ví dụ: 4.a.b.c.= 4abcx.y.z = xyz
2 Tính Chất của phép cộng và phép nhân.(SGK – 15) (15’)
Trang 1554 + 19 + 82 = 155kmBài 28 ( SGK – 16 ) ( 10+ 11+ 12+ 1+ 2 +3) = 39( 4+ 5 + 6 +7+8+9) =39
a.Kiến thức
- Giúp cho học sinh biết vận dụng các tính chất để giải bài tập tìm đợc kết quảnhanh nhất
b.Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng tính chính xác , chọn đợc cách giải tối u
- Rèn luyện kỹ năng thực hành sử dụng máy tính vào giải toán
c.Thái độ
- Yêu thích môn học
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
b Học sinh: Đọc trớc bài , máy tính, làm bài tập đã cho
Trang 163.TiÕn tr×nh bµi d¹y
a.KiÓm tra bµi cò: ( 5’ )
*Câu hỏi: Gi¶i bµi 30 (SGK/ 17 )
b.D¹y nội dung bµi míi
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi 31
? §Ó tÝnh nhanh phÐp to¸n ta ¸p dông tÝnh
chÊt nµo ?
- Gäi 2 häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy ?
- Yêu cầu hs nhËn xÐt kÕt qu¶ cña b¹n
? Ngoµi c¸ch lµm trªn cßn c¸ch nµo kh¸c
kh«ng ?
- Yªu cÇu lµm bµi 32
? T¬ng tù h·y tÝnh nhanh c¸c phÐp to¸n
- Yªu cÇu häc sinh lªn b¶ng lµm
- Yªu cÇu lµm bµi 34
? Cho d·y sè viÕt tiÕp 4 sè tiÕp theo cña
d·y?
- GV yªu cÇu bá m¸y tÝnh lªn bµn vµ giíi
thiÖu c«ng dông vµ c¸ch sö dông
Bµi 31 ( SGK – 14 ) (10’)
TÝnh nhanh;7a.135 + 360 + 65 + 40 =( 135 + 65 ) + ( 360 + 40 ) = 200+ 400=600
b 463 + 318 + 137 + 22 = ( 463 + 137 )+ ( 318 + 22) = 600+ 340 = 940
c 20 + 21+ 22+ ….+ 29 + 30 = ( 20 + 30) + ( 21 + 29 ) + …= 50 + 50 + 50 + 50 +
50 + 25 = 250 + 25 = 275
Bµi 32 ( SGK – 17 ) (5’)
97 + 19 = 97 + ( 3 + 16 ) = ( 97 + 3 ) +
16 = 100 + 16 = 116 a.996 + 45 = 996 + ( 4 + 41 ) = ( 996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041
Trang 17Sử dụng máy tính bỏ túi để tính các tổng
Yêu cầu làm bài 27:
? Muốn tính nhanh ta làm nh thế nào?
? Em nào còn cách giải nhanh hơn không ?
? Vì sao em lại nhóm nh vậy?
b 28.64 + 28.36 = 28(64 + 36 ) =28.100 = 2800
c 25.5.4.27.2.=(25.4) .(5.2) .27 =100.10.27 = 27000
Trang 181/ 9/ 2010 Lớp: 6E 7/ 9/ 2010 Lớp: 6D
Tiết 8 Luyện tập 2 I.Mục tiêu
a.Kiến thức
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất của phép nhân vào giải bài tập
b.Kỹ năng
- Phát triển t duy nhanh nhẹn, chính xác
- Hớng dẫn học sinh cách sử máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân
c.Thái độ
- Yêu thích môn học
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
b Học sinh: Đọc trớc bài , Máy tính bỏ túi , làm bài tập đã cho
3 Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
* Cõu hỏi: Phép nhân có mấy tính chất ?.Viết dạng tổng quát của nó Vận dụng giải bài
= 240 + 30 = 270
áp dụng tính nhẩm
a 15.4 = ( 10+ 5 ) 4
= 10.4 + 5.4 = 60 Cách 2: 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60125.16 = 125.4.4.= 500.4 = 2000125.16 = 125.2.8 = 250.8 = 2000125.16 = 125.8.2 = 1000.2 = 2000
b 47.101 = 47( 100+1) = 47.100 +
Trang 19? Yêu cầu học sinh làm bài 38
- Hãy bỏ máy tính lên bàn và làm theo các
b-ớc
? Em nào dùng máy tính thì tính 375.376 = ?
? Có ai ra kết quả khác không vì sao ?
- Yêu cầu làm bài 3 58SBT
? Dùng máy tính để tính nhanh các kết quả ?
? Có nhận xét gì về kết quả với chữ số ban
Bài 38 ( SGK – 20 )( 5’)
Dùng máy tính tính :
a 42.37 = 1554
b 375.376 = 14100 624.625 = 390000
c 13.81.215= 226395
Bài 58(SBT – 10) (7’)
Ta kí hiệu n! ( đọc là :n giai thừa) làtích của n số tự nhiên liên tiếp kể từ 1tức là :
n! = 1.2.3….nTính
a=2002.2002 ; b=2000.2004
ta có :
a = (2000 + 2) .2002= 2000.2002 +2.2002
b = 2000.(2002 +2) = 2000.2002 + 2000.2
Trang 20- Giáo dục ý thức cho học sinh , yêu thích môn học
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.Bảng phụ
b Học sinh: Đọc trớc bài
3 Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong lúc học bài mới)
* ĐVĐ(1’): Phép trừ và phép chia đợc thực hiện nh thế nào ta nghiên cứu bài hôm nay b.Dạy n i dung ội dung bài bài mới
? a – b = c thì a,b,c có tên là gì ?
1 Phép trừ hai số tự nhiên (16’)
a – b = c
Trang 21? Muốn tìm số bị chia ta làm nh thế nào ?
? Hãy nhắc lại cách tính tổng quát ?
? Điền số vào ô trống trong các trờng hợp
nếu có thể ?
? Em nào có kết quả khác không ?
? Nhắc lại nội dung kết luận ?
( Bị trừ – số trừ = hiệu số ) a,b N ; nếu có x N sao cho
Ta có : b x = a thì ta nói a chia hết cho bhay a : b = x
12 : 3 = 4
14 : 3 = 4 d 2
14 = 3.4 + 2
Số bị chia = số chia thơng + số d+ Tổng quát :
a = b.q + r trong đó 0 r < b Nếu r = o => a ⋮ b
r 0 => a ⋮ b là phép chia có d
?3 Điền vào ô trống các trờng hợp có thểxảy ra :
Số bịchia
Trang 22Quãng đờng Huế nha trang là bao nhiêu?
Quãng đờng nha trang TPHCM là bao
1278 – 658 = 620 Quãng đờng nha trang TPHCM là
1710 – 1278 = 432 Bài 44 ( SGK – 24 ) Tìm số tự nhiên x biết
a x : 13 = 41 => x = 41.13 = 543 4x : 17 = 0 => 4x = 0 => x = 0 7x – 8 = 713 => 7x = 721 => x = 103
Tiết10 luyện tập 1 1.Mục tiêu
a.Kiến thức
- Rèn đợc k ỹ năng tìm kết quả của phép trừ một số tự nhiên của một phép chia số
tự nhiên
Trang 23- Rèn luyện kỹ năng nhận biết quan hệ giữa các số trong phép trừ phép chia hết,phép chia có d.
b.Kỹ năng
- Rèn luyện khả năng vận dụng kiến thức phép trừ, phép chia vào giải bài toán thực tế
c.Thái độ:
- Yêu thích môn học
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu.Bảng phụ
b Học sinh: Đọc trớc bài , làm trớc bài tập.
3.Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
* Cõu hỏi: Điều kiện để thực hiện phép trừ là gì ? định nghĩa phép chia , phép chia
có d? điều kiện để thực hiện phép chia ?
b.Dạy n i dung ội dung bài bài mới
Muốn tìm x ta làm nh thế nào VD :7x = 14
- Yêu cầu hs làm bài 46 ( SGK – 24 ) ?
? Khi chia 1 số cho 3 thì số d có thể bằng
Ví dụ: 57 + 96 = ( 57 – 4 ) + ( 96 + 4 )
Trang 24325 – 100 = 225 b.1354 –997 =(1354 +3) –(997 +3 ) =
a.T©m chØ mua v lo¹i I ta lÊy 21 000 : 2000 ® sè quyÓn v ph¶i mua
b.T©m chØ mua v lo¹i II lÊy: 21 000 : 1500
Trang 25Ngày soạn: 6/9/2010 Ngày giảng: 10/ 9/2010 Lớp: 6 G
11/9/2010 Lớp: 6E 14/9/2010 Lớp: 6D
Tiết11 luyện tập 2 I.Mục tiêu
- Yêu thích môn học ham học hỏi
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu.Bảng phụ
b Học sinh: Đọc trớc bài , làm trớc bài tập.
3 Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ: 5’
*Cõu hỏi: Giải Bài 52 ( SGK – 24 )
*ĐVĐ(1’): Để giúp các em nắm chắc hơn về cách thực hiện phép trừ và phép chia
ta làm một bài tập trong tiết luyện tập hôm nay
b.Dạy nội dung bài mới
- Yêu cầu hs làm bài bài 53 ( SGK – 24 )
? Bạn tâm mua nhiều nhất là bao nhiêu
quyển nếu tâm chỉ mua loại 1 ?
Bài 53 ( SGK – 24 ) (5’)
a Nếu Tâm chỉ mua vở loại 1 thì sẽ mua
đợc là 10 quyển
Trang 26? Tâm mua nhiều nhất bao nhiêu quyển nếu
tâm chỉ mua loại 2 ?
- Yêu cầu hs làm bài 54 ( SGK – 24 )
- Yờu cầu hs làm và xác định yêu cầu của
bài toán
? Một toa chở đợc bao nhiêu khách ?
? Muốn tìm số khách trên mỗi toa ta làm nh
thế nào ?
? Nếu chở 1000 ngời sẽ cần bao nhiêu toa ?
- GV yêu cầu cả lớp thực hành máy tính bỏ
Bài 54 ( SGK – 24 ) (5’)
Một tàu hoả có 1000 khách du lịch biếtmỗi toa có 12 khoang mỗi khoang có 8chỗ Hỏi số toa cần để chở đợc 1000khách là bao nhiêu?
Giải:
Mỗi toa chở đợc số khách là 12.8 = 96 ( ngời )
Mà 1000 : 96 = 10 d 40 Vậy cần phải có số toa là
Trang 27Muốn tìm y ta làm nh thế nào ?
Vậy x bằng bao nhiêu khi đã biết y
x + y = 72 => x = ? ; y = ? Giải:
Trang 28a.Giáo viên :
- Giáo án, SGK, phấn màu.Bảng phụ kẻ sẵn bình phơng và lập phơng của một số tựnhiên
b Học sinh: Đọc trớc bài , làm trớc bài tập.Kẻ sẵn bảng vào phiếu học tập.
3.Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
* Câu hỏi: Viết gọn tổng sau 5+5 +5+5 ; => a + a+a + …….+a = ?
* Đáp án: a 5+5 +5+5 = 4.5 = 20
=> a + a+a + …….+a = n.a
* ĐVĐ(1’) : Muốn viết gọn a.a.a a = ? ta làm nh… thế nào? Ta nghiên cứu bài hô nay
b.Dạy nội dung bài mới
? Yêu cầu nhắc lại định nghĩa SGK ( 26)
- Giáo viên đa bảng phụ kẻ sẵn yêu cầu học
sinh điền vào chỗ trống cho đúng ?
- Yờu cầu các nhóm cùng tính rồi cho biết
a.a.a.= a3 là một luỹ thừa
Đọc : 23 là 2 luỹ thừa 3 hoặc 2 mũ 3
b,Tổng quát :
a n = a.a a với n= 0
n thừa số
a : cơ số, n là số mũ Đọc : a luỹ thừa nhoặc a mũ n
c Ví dụ: Điền vào ô trống cho đúng:Luỹ
a3 là a lập phơng hay lập phơng của a Qui ớc: a1 = a
2.Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số (10’)
Trang 29- Đặt vấn đề : Tính giá trị của 23.22 =
? 2.2.2.3.3.= 25 đúng hay sai ? Vì sao ?
a.Ví dụ: Viết tích của 2 luỹ thừa thành 1luỹ thừa
- Yêu cầu học sinh làm bài 57b Tính giá
trị của các luỹ thừa sau:
a Lập bảng bình phơng của các số từ 0
-> 20 0,1,4,9,16,25,36,49,64……
64 = 82 ; 169 = 132 ; 196 = 142
d.Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà( 2’ )
- Xem kỹ những bài tập đã chữa
Trang 30Tiết13: luyện tập 1.Mục tiêu
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a.Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu bảng phụ ghi bình phơng các số từ o đến 20 và lập
phơng các số từ 0 đến 10
b Học sinh: Đọc trớc bài , làm trớc bài tập
3.Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Câu hỏi: Phát biểu định nghĩa luỹ thừa Viết công thức tính tích 2 luỹ thừa cùng cơ số Vận dụng giải bài 37c
Trang 31- 2 học sinh giải bài 60,61 SGK ?
=> Qua bài toán này em rút ra kết luận gì ? Chú ý : Không đợc đổi chỗ giữa cơ số mũ
=> luỹ thừa thay đổi giá trị