- Cho Hs thể hiện nốt đen và nốt trắng - Cho Hs nói tên nốt nhạc - Gv đọc mẫu - Yêu cầu Hs đọc theo Giaùo vieân: Nguyeãn Thò Lieãu.. - Hs thực hiện các động tác phụ hoạ...[r]
Trang 1TUAĂN 5
Ngăy soạn : 25 / 09 10
Ngăy giảng : Thứ ba: 28/09/10
Tiết1: CHĂO CỜ ĐẦU TUẦN
Tiết 2: TAÔP ÑÓC NHÖÕNG HÁT THOÙC GIOÂNG I.MÚC TIEĐU:
- Biết đọc với giọng kể chậm rêi, phđn biệt lời câc nhđn vật với lời người kể chuyện
-Hieơu noôi dung cađu chuyeôn: Ca ngôïi chú beù Chođm trung thöïc, duõng cạm, daùm noùi leđn söï thaôt (trả lời đựoc câc cđu hỏi 1,2,3)
II.CHUAƠN BÒ:
-Bạng phú vieẫt saün cađu, ñoán höôùng daên luyeôn ñóc
III.CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY – HÓC
5’
32’
I Băi cũ
-Gói 3 HS leđn bạng ñóc thuoôc loøng
baøi “Tre Vieôt Nam” khoảng 8 dòng
thơ vaø trạ lôøi cađu hoûi
-GV nhaôn xeùt cho ñieơm
II Baøi môùi.
1 Giôùi thieôu baøi, ghi bạng
2 Höôùng daên luyeôn ñóc vaø tìm hieơu
baøi
a)Luyeôn ñóc.
- Yeđu caău HS ñóc noâi tieăp theo 4
ñoán ( ñaõ chia)
- GV chuù yù söûa loơi phaùt ađm cụa HS
- Gói 02 HS khaùc ñóc toaøn baøi
- Gói 01 HS ñóc phaăn chuù giại
- GV ñóc maêu laăn 1
b)Tìm hieơûu baøi vaø höôùng daên ñóc dieên
cạm.
-GV cho HS ñóc ñoán 1 vaø trạ lôøi cađu
hoûi 1 SGK
-3 HS leđn ñóc baøi
- Laĩng nghe
- Nhieău HS nhaĩc lái
-Thöïc hieôn theo yeđu caău cụa GV
- 02 HS ñóc – Cạ lôùp ñóc thaăm
- 01 HS ñóc
- Laĩng nghe
-1 HS ñóc ñoán 1
Trang 2- Gv nhận xét, chốt lại ý
-Gọi 01 HS đọc đoạn 2 Yc hs trả lời
câu hỏi 2 SGK
- Gv nhận xét, chốt lại ý
-HS đọc đoạn 3 Yc hs trả lời câu hỏi
3 SGK
- Gv nhận xét, chốt lại ý
-HS đọc đoạn 4 Yc hs trả lời câu hỏi
4 SGK
- Gv nhận xét, chốt lại ý
-Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài và
nêu nội dung chính của bài
- GV chốt ý và ghi bảng: Câu chuyện
ca ngợi cậu bé Chôm trung thực,
dũng cảm, dám nói lên sự thật
c) Đọc diễn cảm.
- Giới thiệu đoạn văn cần đọc diễn
cảm - GV đọc mẫu
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm cá
nhân một đoạn trong bài
- Nhận xét – tuyên dương
- Gọi 3 HS đọc phân theo vai
- GV nhận xét tuyên dương
- Gọi HS đọc lại toàn bài
III.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài và xem trước
bài mới.
-HS trả lời cá nhân
- Lắng nghe
-1 HS đọc
- Lắng nghe
-1 HS đọc Trả lời cá nhân
- Lắng nghe
-1 HS đọc
- Lắng nghe
- HS tự nêu
- 2 HS nhắc lại
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Nhận xét -3 HS đọc theo vai
- Lắng nghe
- 2 HS đọc
Tiết 3: TOÁN LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm khơng nhuận
- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây
- Xác được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào
II.CHUẨN BỊ.
-Kẻ sẵn nội dung bài tập 1 lên bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 3TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
32’
2’
I Bài cũ :
- 3 HS lên bảng làm bài tập 1 bài Giây,
thế kỉ
- Nhận xét, đánh giá
II Bài mới.
1.Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Luyện tập
Bài 1:
- Nhận xét, biểu dương
Bài 2.
- Nhận xét, biểu dương
Bài 3:
- Nhận xét, biểu dương
III.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, dặn dò
-3 HS lên bảng thực hiện
- 1 Hs nêu yêu cầu bài
- Nối tiếp làm bài miệng
- Nhận xét, bổ sung
- 1 Hs nêu yêu cầu bài
- 3 Hs nối tiếp làm bài trên bảng, làm bài cá nhân vào vở
- Nhận xét, bổ sung
- 1 Hs nêu yêu cầu bài
- Hslàm bài theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
Tiết 4: ĐẠO ĐỨC BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN(TIẾT 1) I.MỤC TIÊU:
- Biết được : Trẻ em cần phải được bayf tỏ ý kiến về những vấn đề cĩ liên quan đến trẻ em
- Bước đầu biết bày tỏ về ý kiến của bản thân và lắng nghe, tơn trọng ý kiến của người khác
-Lắng nghe ý kiến của bạn bè, người lớn và biết bày tỏ quan điểm
II.CHUẨN BỊ:
-Bảng phụ – bài tập; phiếu bài tập
-Giấy màu xanh, đỏ, vàng cho mỗi nhóm
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Trang 4TG Hoạt động dạy Hoạt động học
3’
30’
I Bài cũ:
- Hãy nêu một ví dụ về sự vượt khó
trong học ttập mà em biết?
- Nhận xét, đánh giá
II Bài mới.
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2.Hoạt động 1: Nhận xét tình huống
- Gv nêu tình huống
+ Nhà bạn Tâm đang rất khó khăn Bố
Tâm nghiện rượu, mẹ Tâm phải đi làm
xa nhà Hôm qua bố Tâm bắt em phải
nghỉ học mà không cho em nói bất kì
điều gì Theo em bố Tâm làm đúng hay
sai ? Vì sao ?
- Kết luận : Trẻ em có quyền bày tỏ ý
kiến về những việc có liên quan đến trẻ
em
3.Hoạt động 2: Em sẽ làm gì
- Yêu cầu các nhóm đọc 4 tình huống
theo phiếu
- Nhận xét, biểu dương
Kết luận : Những việc diễn ra xung
quanh môi trường các em sống, chổ các
em sinh hoạt, hoạt động vui chơi, học
tâp, các em đều có quyền nêu ý kiến
thẳng thắn, chia sẽ những mong muốn
của mình
4 Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ
- GV phát giấy màu cho HS và yêu cầu
HS thảo luận nhóm
-GV nhận xét, tuyên dương
Kết luận: Trẻ em có quyền được bày
tỏ ý kiến về việc có liên quan đến mình
nhưng cũng phải biết lắng nghe và tôn
trọng ý kiến của người khác Không
phải mọi ý kiến của trẻ đều được đồng
ý nếu nó không phù hợp
- 1 hs trả lời
- HS lắng nghe tình huống
- HS trả lời : Như thế là sai vì việc học tập của Tâm, bạn phải được biết và tham gia ý kiến
+ Sai, vì đi học là quyền của Tâm
- HS lắng nghe
- Làm việc theo nhóm 8, đọc và thảo luận tình huống
- Đại diện nhóm trình bày
- HS lắng nghe
-HS thảo luận nhóm theo phiếu
-Đại diện các nhóm lên trình bày
- Lắng nghe
Trang 55 Hoạt động thực hành
- Gv yêu cầu HS về nhà tìm hiểu những
việc có liên quan đến trẻ em và bày tỏ
ý kiến của mình về vấn đề đó
- Nhận xét, biểu dương
III Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học, dặn dò
- Em có quyền được nêu ý kiến của mình, chia sẽ các mong muốn
- Việc ở khu phố, việc nơi ở, tham gia các câu lạc bộ, vui chơi, đọc sách báo…
Tiết 5: CHÍNH TA Û(Nghe – Viết) NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG I.MỤC TIÊU
-Nghe – viết đúng và trình bày bài CT sạch sẽ; biết cách trình bày đoạn văn cĩ lời nhân vật
-Làm đúng bài tập chính tả 2 a / b…
II.CHUẨN BỊ:
Bảng phụ viết sẵn bài tập 2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
5’
32’
I Bài cũ
- GV đọc cho HS viết vào bảng con
+bâng khuâng, bận bịu, nhân dân ,
vâng lời
- GV nhận xét sửa sai
II Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Hướng dẫn nghe – viết chính tả
a)Trao đổi về nội dung đoạn văn
- Hỏi nội dung đoạn văn?
- Nhận xét, chốt lại
b)Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để
tìm ra các từ khó dễ lẫn khi viết chính
tả.(luộc kĩ, thóc giống, dõng dạc,
truyền ngôi, )
- Yêu cầu HS đọc, viết các tù vừa tìm
được
- HS lắng nghe và viết vào bảng con
- 01 HS đọc đoạn văn
- 3 HS trả lời
- Thảo luận nhóm đôi Đại diện nhóm trả lời
- HS đọc; mỗi HS đọc 02 từ
- HS viết vào bảng con
Trang 6c Viết chính tả
- Đọc cho hs viết
d Soát lỗi và chấm bài
- Đọc toàn bài cho HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau và
soát lỗi bài bạn
- Chấm 12 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 2.a
-Yêu cầu HS làm bài dưới dạng trò
chơi tiếp sức
- Nhận xét bài làm của HS tuyên
dương nhóm thắng cuộc
*Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- Nhận xét về lời giải đúng
III.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, dặn dò
- HS nghe GV đọc và viết bài vào vở
- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để soát lỗi, chữa bài
- 01 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS cử ra mỗi đội 5 bạn và thực hiện
- 01 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài theo nhóm và trình bày
Ngày soạn : 26/09/10
Ngày giảng: Thứ tư: 29/09/10
Tiết 1: THỂ DỤC BÀI 9: ĐỔI CHÂN KHI ĐI SAI NHỊP TRÒ CHƠI “BỊT MẮT BẮT DÊ”
I.MỤC TIÊU:
- Thực hiện được tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang, điểm số và quay sau
cơ bản đúng
- Biết cách đi đều vòng phải, vòng trái đúng hướng và đứng lại
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II.CHUẨN BỊ:
-Địa diểm : Trên sân trường.Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
-Phương tiện: Khăn sạch để bịt mắt khi chơi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 7
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
10’
22’
6’
2’
1.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học
- Khởi động
* Trò chơi : “Tìm người chỉ huy”
2.Phần cơ bản:
a)Đội hình đội ngũ
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái,
đứng lại
- Điều khiển lớp tập (2 lần)
- Nhận xét – sửa sai
- Nhận xét – sửa sai
- Tập cả lớp do GV điều khiển để củng
cố
- Làm mẫu động tác chậm và giảng giải
cách bước theo nhịp hô, hướng dẫn HS
bước đệm tại chổ
- Nhận xét – sửa sai
- Dạy HS bước đệm trong bước đi
- GV nhận xét – sửa sai
b)Trò chơi vận động: Trò chơi bịt mắt
bắt dê
- Hướng dẫn cách chơi và phổ biến luật
chơi
- Nhận xét, biểu dương người chơi
3 Phần kết thúc:
- GV cùng HS hệ thống lại bài
- Nhận xét tiết học, dặn dò.
-HS tập hợp theo tổ, lắng nghe GV phổ biến
- Chạy vòng tròn quanh sân và khởi động -Cả lớp tham gia trò chơi
-HS thực hiện
- Chia tổ và tập luyện (6 lần) Do tổ trưởng điều khiển
- Thực hiện
- Tập luyện động tác đổi chân khi
đi đều sai nhịp
- Thực hiện
- Chơi trò chơi
- Thả lỏng cơ thể
Tiết 2: TOÁN TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG.
I.MỤC TIÊU:
-Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số
-Biết tìm số trung bình cộng của 2, 3, 4 số
Trang 8II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Phiếu bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
5’
32’
I Bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu HS
làm các bài tập của tiết trước
- Nhận xét, đánh giá
II Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Giới thiệu số trung bình cộng và
cách tìm
a Bài toán 1:
- Hỏi: Bài toán cho biết điều gì? Bài
toán hỏi điều gì?
- Hướng dẫn hs giải bài toán theo
hai bước
*Nếu rót đều số lít dầu đó vào 2 can
thì mỗi can có 5 lít Ta nói trung
bình mỗi can có 5 lít Số 5 được gọi
là số trung bình cộng của 2 số 4 và
6
- Số trung bình cộng của 6 và 4 là
mấy ?
+ Bước thứ nhất tính tổng số dầu
trong cả 2 can
+ Để tìm số dầu trung bình mỗi can
chúng ta đã lấy tổng số dầu chia cho
số can
- Vậy để tìm số trung bình cộng của
hai số 6 và 4 chúng ta tính tổng của
hai số rồi lấy tổng chia cho 2 2
chính là số các số hạng của tổng 4+6
- Nhận xét, chữa bài, biểu dương
b.Bài toán 2( tương tự bài 1)
- Rút quy tắc tính số trung bình cộng
- 03 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi và nhận xét bài làm của bạn
- 3 HS nêu yêu cầu của bài toán
- Trả lời
-1 HS nêu
- Lắng nghe
-Là 5
- Lắng nghe, quan sát
- 1 hs lên bảng giải
- Nêu: Muốn tìm số trung bình cộng
Trang 9của nhiều số?
3 Luyện tập
Bài 1( a, b, c):
- Nhận xét, biểu dương
Bài 2:
- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Hỏi điều
gì?
- Nhận xét – cho điểm
III Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học, dặn dò
của nhiều số, ta tính tổng các số đó, rồi chia tổng đó cho các số hạng
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 3 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở
a) ( 42 + 52 ) : 2 = 47 b) ( 36 + 42 + 57 ) : 3 = 45 c) ( 34 + 43 + 52 + 39 ) : 4 = 42
- 1 HS yêu cầu bài
- 1 HS xung phong làm bài
- Nhận xét, bổ sung
Tiết 3: LỊCH SỬ NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU ĐẠI PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC I.MỤC TIÊU:
- Biết được thời gian đô hộ của phong kiến phương Bắc đối với nước ta: từ năm 179 TCN đến năm 938
- Nêu đôi nét về đời sống cực nhục của nhân dân ta dưới ách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc ( một vài điểm chính, sơ giản về việc nhân dân ta phải cống nộp những sản vật quý, đi lao dịch, bị cưỡng bức theo phong tục của người Hán):
+ Nhân dân ta phải cống nạp sản vật quý
+ Bọn đô hộ đưa người Hán sang ở lẫn với nhân dân ta, bắt nhân dân ta phải học chữ Hán, sống theo phong tục của người Hán
II.CHUẨN BỊ:
-Phiếu thảo luận nhóm
-Bảng phụ kẻ sẳn nội dung
Tình hình nước ta trước và sau Khi bị các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ
Thời gian
Các mặt Trước năm 179 TCN Từ năm 179 TCN đếnNăm 938
Chủ quyền
Trang 10Kinh tế
Văn hóa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
5’
32’
I Bài cũ
- Kể lại cuộc kháng chiến chống
quân xâm lược Triệu Đà của nhân
dân Âu Lạc ?
- Nhận xét, đánh giá
II.Bài mơi:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2.Hoạt động 1 : Làm việc cả lớp:
Chính sách áp bức bốc lột của các
triều đại phong kiến phương Bắc đối
với nhân dân ta.
- Yêu cầu HS đọc phần 1 ở sgk
+ Sau khi thôn thính được nước ta,
các triều đại phong kiến phương Bắc
đã thi hành những chính sách áp bức
bóc lột nào đối với nhân dân ta ?
- Nhận xét, chốt lại
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 8 tìm
sự khác biệt về tình hình nước ta về
chủ quyền, về kinh tế, về văn hóa
trước và sau khi bị các triều đại
phong kiến phương Bắc đô hộ
- Nhận xét, kết luận: Từ năm 179
TCN đến năm 938, các triều đại
phong kiến phương Bắc nối tiếp nhau
đô hộ nước ta Chúng biến nước ta từ
một nước độc lập trở thành một quận
huyện của chúng,và chúng bắt nhân
dân ta thi hành theo chính sách đàn
áp của chúng
3 Hoạt động 2 : Làm cá nhân:
Các cuộc khởi nghĩa chống ách đô hộ
- 2 HS nêu
- HS đọc phần nội dung bài
- Chúng chia nước ta thành nhiều quận, huyện do chính quyền người hán cai quản…
- HS thảo luận nhóm và báo cáo
- Lắng nghe và ghi nhớ
Trang 11của phong kiến phương Bắc.
- Phát phiếu học tập cho HS, yêu cầu
HS đọc nội dung sgk và trả lời vào
phiếu
- Nhận xét, kết luận về các cuộc khởi
nghĩa chống ách đô hộ của phong
kiến phương Bắc
III Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học, dặn dò
- HS thực hiện và báo cáo
- Nhận xét, bổ sung
Tiết 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG.
I.MỤC TIÊU:
- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thơng dụng) về chủ điểm Trung thực – Tự trọng (bt4); tìm được 1 – 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trung thực và đặt câu với một từ tìm được (bt1, 2); nắm được nghĩa từ “Tự trọng” (bt3) -Biết cách dùng từ để đặt câu
II.CHUẨN BỊ.
-Bảng phụ viết sẵn 2 bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5’
32’
I Bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1 và 2
tiết trước
- Nhận xét, đánh giá
II Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Nhận xét, biểu dương
Bài 2:
-2 HS lên bảng làm
-Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bài
-Thảo luận nhóm 6 và điền vào phiếu từ trái nghĩa với Trung thực và từ cùng nghĩa với Trung thực
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Thực hiện đặt câu cá nhân vào vở
Trang 12- Nhận xét, biểu dương
Bài 3:
- Nhận xét, mở rộng và giải nghĩa một
số từ :
+ Tự trọng : coi trọng và giữ gìn phẩm
giá của mình
+ Tin vào bản thân : Tự tin
+ Quyết định lấy công việc của mình :
tự quyết
+ Đánh giá mình quá cao và coi
thường người khác : tự kiêu, tự cao
Bài 4:
- Nhận xét sửa sai Giải nghĩa các câu
trên
+Thẳng như ruột ngựa : Người có lòng
dạ ngay thẳng
+ Giấy rách phải giữ lấy lề : Khuyên
người ta dù nghèo đói, khó khăn, vẫn
phải giữ nề nếp, phẩm giá của mình
III.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Về nhà học thuộc các câu tục ngữ,
thành ngữ và các từ ngữ có trong bài
- Chuẩn bị cho bài sau
- Đọc nối tiếp câu vừa đặt
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm đôi
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
-Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS thảo luận nhóm theo bàn
- Nêu miệng: Trong giờ học chúng
ta nên tự tin vào bản thân mình……
-Lắng nghe
Tiết 5: KỸ THUẬT KHÂU THƯỜNG ( tiết 2)
I MỤC TIÊU
- HS biết cách cầm vải, cầm kim, lên kim, xuống kim khi khâu
- Biết cách khâu và khâu được các mũi khâu thường Các mũi khâu có thể chưa cách
đều nhau Đường khâu có thể bị dúm
II.CHUẨN BỊ
-Tranh quy trình khâu thường