Kiến thức : + Nắm được bản chất dòng điện trong kim loại, nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại, sự phụ thuộc của điện trở của kim loại vào nhiệt độ, hiện tượng siêu dẫn và hiện tượng[r]
Trang 1BÀI TẬP Ngày soạn :10/9/08
Tiết 28
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
+ Nắm được bản chất dòng điện trong kim loại, nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại, sự phụ thuộc của điện trở của kim loại vào nhiệt độ, hiện tượng siêu dẫn và hiện tượng nhiệt điện
+ Nắm được hiện tượng điện li, bản chất dòng điện trong chất điện phân, hiện tượng dương cực tan, các định luật Fa-ra-đay và các ứng dụng của hiện tượng điện phân
2 Kỹ năng :
+ Thực hiện được các câu hỏi liên quan đến dòng điện trong kim loại và dòng điện trong chất điện phân
+ Giải được các bài toán liên quan đến dòng điện trong kim loại
+ Giải được các bài toán liên quan đến định luật Fa-ra-đây
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh: + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : Oån định lớp
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
-Bản chất dòng điện trong chất điện phân là gì ?
-Trình bày 2 nội dung định luật Farađây ?
-Nội dung của thuyết điện li là gì ? Anion thường là phần nào ?
Hoạt động 3 : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
-Yêu cầu hs đọc đề –tóm tắt
-Tính điện trở của bóng đèn khi
thắp sáng ?
-Tính điện trở của bóng đèn khi
không thắp sáng ?
-Yêu cầu hs đọc đề –tóm tắt
-Đọc đề –tóm tắt đề bài
-Tính điện trở của bóng đèn khi thắp sáng
100
2202
2
P U
-Tính điện trở của bóng đèn khi không thắp sáng
R = R0(1 + (t – t0))
R0 =
) (
R
=
) 20 2000 ( 10 5 , 4 1
484
=48,8 -Đọc đề –tóm tắt đề bài
Bài 7 trang 78
TT
U= 220V ; P = 100 W
t = 20000 C ; t0 = 200 C
R = ? R0 = ?
Giải
Điện trở của đèn khi thắp sáng
100
2202 2
P U
Điện trở của đèn khi không thắp sáng
Ta có : R = R0(1 + (t – t0))
R0 =
) (
R
) 20 2000 ( 10 5 , 4 1
484
Bài 8 trang 78
TT
Ađ = 64.10-3 kg/mol ; đ = 8,9.103 kg/m3
NA = 6,023.1023 .mol- a/ n = ?
b/ S = 10mm2 = 10-5 m2 I= 10A
Trang 2-Hướng dẫn hs tính thể tích của
1mol đồng bằng công thức : V
d
A
-Hướng dẫn hs tính mật độ
electron trong đồng bằng công
thức: n = ?
V
N A
-Hướng dẫn hs tính số electron
qua tiết diện thẳng của dây dẫn
trong 1 giây:
N = vSn
-Hướng dẫn hs viết công thức
tính cường độ dòng điện :
I = eN
- Cho hs kết hợp 2 công thức
trên và suy ra tính v= ?
-Yêu cầu hs đọc đề –tóm tắt
-Hướng dẫn học sinh tính khối
lượng đồng muốn bóc đi bằng
công thức:
m = V = dS
-Yêu cầu học sinh viết công
thức Fa-ra-đây ?
-Yêu cầu hs suy ra và tính thời
gian điện phân t= ?
-Yêu cầu hs đọc đề –tóm tắt
-Tính thể tích của 1mol đồng
-Tính mật độ electron trong đồng
-Số electron tự do qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 giây:
N = vSn -Cường độ dòng điện qua dây dẫn: I = eN = evSn
-Kết hợp 2 công thức trên tính được v: I = eN = evSn
10 4 , 8 10 10 6 ,1
10
eSn I
= 7,46.10-5(m/s) -Đọc đề –tóm tắt đề bài
-Tính khối lượng đồng muốn bóc đi:
m = V = dS = 8900.10-5.10-4 = 8,9.10-6(kg) = 8,9.10-3(g) -Cthức Fa-ra-đây m = It
n
A
F.
1
10 64
2 96500 10 9 , 8
I A
n F m
= 2680(s)
-Đọc đề –tóm tắt đề bài
v = ?
Giải.
a) Thể tích của 1 mol đồng
-3
3
10 9 , 8
10
64
d
A
6(m3/mol) Mật độ electron tự do trong đồng
n = 623 = 8,4.1028(m-3)
10 2 , 7
10 023 , 6
V
N A
b) Số electron tự do qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 giây: N = vSn Cường độ dòng điện qua dây dẫn:
I = eN = evSn
10 4 , 8 10 10 6 , 1
10
eSn I
= 7,46.10-5(m/s)
Bài 11 trang 85
TT
A= 64 g = 64.10-3 kg ; n = 2
5
10 10
d m m
S = 1 cm2 = 10-4 m2
I = 10-2 A , 8900 kg m / 3 Tính t = ?
Giải
Khối lượng đồng phải bóc đi
m = V = dS = 8900.10-5.10-4 = 8,9.10-6(kg) = 8,9.10-3(g) Mà m = It
n
A
F.
1
10 64
2 96500 10 9 , 8
I A
n F m
= 2680(s)
Bài 10 trang 85
TT
V E
8 2
4,5.10 /( )
8 2
6,8.10 /( )
n= 0,1 mol/l = 0,1.6,023.1023/10-3m3
=> n = 6,023.1025 m3
Trang 3Hướng dẫn :
-Điện trở của khối vật dẫn là:
và ,kết hợp 2
U
R
I
S
công thức để tìm ?
Mà E U ; gọi d = l
d
(2)
U
l
Thế (2) vào (1) tìm ?
-Cường độ dòng điện chạy
trong khối vật dẫn là:
( Na cl) ( Na cl)
I neS v v neSE
-Thế (4) vào (3) để tìm ?
-Từ 2 công thức suy ra:
(1)
Thế (2) vào (1): ES (3)
I
1
ES
1 6,023.10 1,6.10 (4,5 6,8).10 0,918( m ) 1( m )
Tính ?
Giải
Điện trở của khối vật dẫn:
và
U R I
S
Mà : E U ; gọi d = l
d
(2)
U
l
Thế (2) vào (1): ES(3)
I
Cường độ dòng điện chạy trong khối vật dẫn:
(4)
( Na cl) ( Na cl)
I neS v v neSE
Thế (4) vào (3)
1
ES
1 6,023.10 1,6.10 (4,5 6,8).10 0,918( m ) 1( m )
Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò.
-Về xem lại bài tập mới giải