1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 - Tuần 10 - Trường tiểu học số 2 duy vinh

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 161,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ 2 : Vẽ tranh, trao đổi theo cặp Mục tiêu : Từng em vẽ tranh về gia đình của mình Một số em lên kể trước lớp Từng đôi một kể với nhau về những người Nghe thân trong gia đình của mình..[r]

Trang 1

Tuần : 10

Tiết : 87, 88

Tiếng Việt:

AU - ÂU

NS : 28/10/12

NG : 29/10/12

I Mục tiêu : - Đọc được : au, cây cau, âu, cái cầu ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : au, cây cau, âu, cái cầu

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu

II Chuẩn bị :Tranh cây cau, cái cầu, câu ứng dụng

III Các HĐ dạy học :

5’

6’

10’

7’

5’

4’

8’

5’

1.Bài cũ : Đọc bin gô vần

1 HS đọc từ ứng dụng ở trang

78, SGK Viết : chú mèo 2.Bài mới : + Đính vần au lên bảng Hướng dẫn HS đánh vần : a - u -

au

Có vần au, muốn có tiếng cau cô thêm âm gì ?

Đính cau lên bảng, đánh vần : c -

au - cau Cho HS quan sát tranh cây cau, giới thiệu từ : cây cau

Cây cau trồng làm cảnh, quả cau dùng để ăn trầu

+ Dạy vần âu như vần au, nhưng cho HS quan sát tranh cái cầu trứơc rồi GT cái cầu, cầu, âu

- HD viết : âu, cái cầu ; au, cây cau

- Đọc từ ứng dụng : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

Giảng từ

- Đọc bìa vàng

- Trò chơi : Tìm tiếng mới có vần

au, âu Tiết 2

3 Luyện đọc :

- Đọc bài của tiết 1

- Đính tranh Chào mào ăn ổi lên

2 HS đọc Nhìn sách đọc BC

Đv cá nhân, nhóm, ĐT

Thêm c, Ghép cau

Cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT

Đọc cá nhân, ĐT Viết bóng, BC

* củng cố các âm l, s, ch, vần ai, ao đánh vần các tiếng : rau, lau, châu chấu, sậu

** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, ĐT Các tổ tìm, cả lớp nhận xét Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Nhóm 2

Trang 2

5’

10’

2’

bảng hỏi : Tranh vẽ gì ? chim

chào mào đang làm gì ? đọc câu

ứng dụng

- Viết au, cây cau ; âu, cái cầu

-Cho HS quan sát tranh Bà cháu

Tranh vẽ gì ? Chỉ ra đâu là bà,

đâu là cháu, bà và cháu đang làm

gì ?

Đọc đề bài luyện nói : Bà cháu

4 Củng cố : Đọc bài trong SGK/

80, 81

5 Nhận xét, dặn : Đọc bài trong

SGK, bìa vàng bài au, âu

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

cá nhân, ĐT Viết vở tập viết Nhóm 4

Các nhóm trình bày Đọc cá nhân, ĐT

Cá nhân, ĐT

Cả lớp

Tuần : 10

Tiết : 37

Toán : LUYỆN TẬP

NS : 28/10/2012

NG : 29/10/2012

I Mục tiêu : Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 ; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ

Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

II Các hoạt động dạy – học :

5’

5’

6’

8’

1 Bài cũ : Tính

3 – 1 = 3 – 2 = 2 – 1 =

3 – 1 =

1 HS đọc bin gô toán

2 Bài mới : Luyện tập

Bài 1/ SGK : cho HS chơi trò chơi Điền

nhanh điền đúng

Khen tổ nhanh hơn, đúng hơn

Ở cột 3, củng cố mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

Bài 2/ VBT : HS tự ghi kết quả vào

VBT

Bài 3/ SGK : Cho HS nêu cách làm bài

2 HS lên bảng tính Lớp tính BC bài 1,2 ĐT

Mỗi tổ chọn 4 em lên bảng, điền nối tiếp vào chỗ chấm

Các tổ tiến hành chơi, cả lớp theo dõi

HS đọc kết quả và tự chấm bài

3 – 1 = 2 3 – 2 = 1 2 – 1 = 1

2 + 1 = 3 Điền dấu +, - vào chỗ chấm

Trang 3

2’

1 cộng 1 bằng 2 nên điền dấu “cộng” để

1 + 1 = 2, viết 1 – 1 = 2 không được vì

1 – 1 = 0 Bài 4/ SGK : Viết phép tính thích hợp Cho HS thảo luận nhóm, nêu bài toán ứng với tranh

3 Nhận xét , dặn : Làm bài tập 1, 3, 4b/

VBT

HS làm bài vào BC

Nhóm 4 thảo luận Bạn nam có 2 bong bóng, cho bạn nữ

1 bong bóng Hỏi bạn nam còn mấy bong bóng ?

2 – 1 = 1

Cả lớp

Tuần : 10

NS : 28/10/12

NG : 30/10/12

I Mục tiêu : - Đọc được : iu, rìu, lưỡi rìu ; êu, phễu, cái phễu ; Từ và câu ứng dụng

- Viết được : iu, lưỡi rìu, êu, cái phễu

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó

II Chuẩn bị :Tranh cái rìu, 1 cái phễu, tranh câu ứng dụng và luyện nói

III Các HĐ dạy học :

5’

6’

9’

1.Bài cũ : Đọc bin gô vần

1 HS đọc từ ứng dụng ở trang 80/SGK Viết : cây cau

2.Bài mới : + Đính vần iu lên bảng Hướng dẫn HS đánh vần : i – u - iu

Có vần iu, muốn có tiếng rìu cô thêm

âm gì ? Đính rìu lên bảng : r- iu –riu – huyền rìu

Cho HS quan sát tranh cái rìu giới thiệu

từ : cái rìu Cái rìu còn gọi là cái búa, dùng để bửa củi

+ Dạy vần êu như vần iu,cho HS quan sát tranh cái phễu rồi giới thiệu cái phễu, phễu, êu

- HD viết : iu, cái rìu ; êu, cái phễu, vần

iu, rìu, êu, phễu viết liền mạch

2 HS đọc, ĐT Nhìn sách đọc BC

Đv cá nhân, nhóm, ĐT Thêm r, dấu huyền Ghép rìu

Cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT

Đọc cá nhân, nhóm, ĐT viết BC

Trang 4

5’

3’

8’

6’

7’

5’

8’

2’

Viết mẫu

- Đọc từ ứng dụng : líu lo, chịu khó,

cây nêu, kêu gọi

Giảng từ

- Đọc bìa vàng

- Trò chơi : Đoán vần

Ghi BC : lưỡi r cây n k

gọi

Tiết 2

3 Luyện đọc :

- Đọc bài của tiết 1

- Đính tranh Cây bưởi, cây táo lên

bảng, hỏi tranh vẽ gì ? Cây nào là cây

bưởi, cây nào là cây táo ? Các cây ấy

có nhiều quả không ? Đọc câu ứng

dụng

- Viết : iu, lưỡi rìu ; êu, cái phễu

-Cho HS quan sát tranh Ai chịu khó

Tranh vẽ gì ? Chỉ ra ai chịu khó ; Giáo

dục HS chịu khó trong học tập

Đọc đề bài luyện nói : Ai chịu khó

4 Củng cố : Đọc bài trong SGK/ 82, 83

5 Nhận xét, dặn : Đọc bài trong SGK,

bìa vàng bài iu, êu

* củng cố các âm l, ch, kh, oi, đánh vần các tiếng : líu, chịu, nêu, kêu

** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, ĐT

Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Nhóm 2

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

cá nhân, ĐT Viết vở tập viết Nhóm 4

Các nhóm trình bày Đọc cá nhân, ĐT

Đọc cá nhân, ĐT

Cả lớp

Tuần : 10

Tiết : 10

Tự nhiên và xã hội

ÔN TẬP : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ

NS : 28/10/12

NG : 30/10/12

I Mục tiêu : - Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

II Các hoạt động dạy – học :

3’

14’

Khởi động : Trò chơi “Chi chành, chi

chành” để gây hào hứng cho HS trước

khi vào học

1 HĐ 1 : Củng cố các kiến thức cơ

bản về các bộ phận của cơ thể và

Cả lớp cùng chơi

Trang 5

2’

các giác quan Nêu câu hỏi chỉ định HS trả lời :

- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của

cơ thể ?

- Cơ thể người gồm mấy phần ?

- Chúng ta nhận biết màu sắc, hình

dáng, mùi vị, nóng lạng bằng bộ phận

nào ?

-Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em sẽ

khuyên bạn như thế nào ?

-

2 HĐ 2 : Nhớ và kể lại các việc làm

vệ sinh cá nhân trong 1 ngày : Từ sáng

tới khi đi ngủ

Nêu câu hỏi :

- Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ ?

- Buổi trưa em thường ăn gì ? Có đủ no

không ?

- Em có đánh răng, rửa mặt trước khi đi

ngủ không ?

-

Kết luận : Em nên thức dậy lúc 5 giờ

sáng, buổi trưa em nên ăn vừa đủ no,

em nên đánh răng, rửa mặt trước khi đi

ngủ và sau khi ăn

3 Nhận xét, dặn : thực hành những

điều đã ôn

HS đứng trước lớp vừa kể vừa chỉ vào cơ thể

3 phần, đó là đầu, mình và tay chân mắt, mũi, da

em khuyên bạn không nên chơi súng cao su rất nguy hiểm

Nhóm 2 thảo luận

Đại diện các nhóm trả lời Nhiều HS trả lời

Nghe

Cả lớp

Tuần : 10

NS : 29/10/12

NG : 31/10/12

I Mục tiêu : - Đọc được các âm, vần, các từ câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.

- Viết được các âm vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói được từ 2 đến 3 câu theo các chủ đề đã học

II Chuẩn bị : Các bảng bin gô âm, vần

III Các HĐ dạy – học :

Đọc bin gô vần

Viết : lưỡi rìu

2 HS, ĐT BC

Trang 6

15’

30’

2’

2 Bài mới : Ôn tập Tiết 1

a - Ôn lại các vần đã học Treo bin gô âm, chỉ cho HS đọc Cho HS yếu thi Đọc nhanh, đọc đúng các âm ghép bằng 1, 2, 3 con chữ ; Mỗi

em đọc 1 nhóm âm Nhóm 1 : nh, kh, th, ng, tr

Nhóm 2 : ngh, gh, v, kh, g Nhóm 3 : gi, t, ph, th, nh

- Viết lại 1 số âm có độ cao 5, dòng li như : gh, nh, ngh, kh,

b - Ôn các vần từ ứng dụng đã học Cho HS ôn các vần đã học ở bin gô vần, treo bin gô vần chỉ cho HS đọc Đọc các từ và câu ứng dụng trong SGK, các bài ia, ua, ưa ; oi, ai ; ôi, ơi ;

ui, ưi ; uôi, ươi ; ay, â- ây

- Viết lại 1 số vần và từ đã ôn Tiết 2

c Đọc viết lại 1 số câu ứng dụng của bài y, tr ; ia ; ua, ưa ; ao, eo ;

3 Nhận xét, dặn : Đọc lại các bài đã học từ bài 1 đến bài 40

* cá nhân, ĐT

Mỗi tổ chọn 1 HS yếu để thi

Cả lớp vỗ tay khen, đọc ĐT Viết BC

* Đọc cá nhân, ĐT

Mở SGK Đọc cá nhân, ĐT Viết BC

Nghe viết vào vở ô li

Cả lớp

Tuần : 10

Tiết : 38

Toán : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

NS : 28/10/10

NG : 31/10/10

I Mục tiêu : - Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ các số trong phạm vi 4

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II Chuẩn bị : 4 hình tam giác, 4 chấm tròn, 4 que tính, các số 1, 2, 3, 4 và các dấu trừ,

= III Các HĐ dạy – học

4’

13’

1 Bài cũ : Tính 3 - 1 = 3 - 2 = 2 – 2 =

2 Bài mới :

- Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4

1 HS lên bảng, cả lớp BC

Trang 7

3’

1’

a Với 4 hình tam , 4 que tính, giới thiệu

lần lượt các phép trừ 4 – 1 = 3, 4 – 2 = 2,

4 – 3 = 1

b Hương dẫn HS học thuộc các công

thức trừ trong phạm vi 4

Xoá dần, cho HS thi đua lập lai các công

thức vừa học

Ghi điểm

c Cho HS nhận biết mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

Viết 3 + 1 = 4 hưóng dẫn HS nhận xét :

lấy 4 - 1được 3, lấy 4 – 3 được 1

3 Thực hành

Bài 1/SGK : Tính, củng cố các phép trừ

trong phạm vi 3, phạm vi 4 ; chơi Điền

nhanh điền đúng

4 – 1 = 4 – 2 = 4 – 3 =

3 – 1 = 3 – 2 = 2 – 1 =

3 – 2 = 2 – 1 = 3 – 1 =

Bài 2/VBT : Tính và ghi kết quả theo cột

dọc

Hướng dẫn HS ghi kết quả thẳng cột

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

Cho HS thảo luận nhóm : Quan sát tranh

nêu bài toán và viết phép tính vào BC

* Nêu bài toán bằng nhiều cách

4 Củng cố : Đọc lại các phép trừ trong

phạm vi 3

4 Bài tập nhà : Bài 1, 3/ VBT ; học

thuộc các phép trừ trong phạm vi 4

2 HS nêu lại, ĐT

Đọc cá nhân, ĐT

Cá nhân đọc trước lớp

* Nhìn phép tính, đọc kết quả Đọc cá nhân, ĐT

Mỗi tổ cử 3 em lên điền nối tiếp, cả lớp theo dõi và khen bạn

Thực hành vào VBT

TL nhóm 4

Đại diện các nhóm trình bày : Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn bỏ đi

Hỏi còn lại mấy bạn ? Viết 4 – 1 = 3

Cá nhân, ĐT

Cả lớp

Tuần : 10

Tiết : 93, 94

Tiếng Việt :

KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NS : 28/10/12

NG : 1/11/12

Trang 8

Tuần : 10

Tiết : 39

Toán : LUYỆN TẬP

NS :28/10/2012

NG : 1/11/2012

I Mục tiêu : Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.

Biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II Các hoạt động dạy – học :

5’

4’

6’

7’

8’

4’

1’

1 Bài cũ : Tính

4 – 1 = 4 – 2 = 4 – 3 =

1 HS đọc bin gô toán

2 Bài mới : Luyện tập

Bài 1/ SGK : cho HS tính và ghi kết quả

vào VBT

Nhắc HS viết kết quả thẳng cột

Ghi bài lên bảng, gọi 3 HS lên bảng tính

Bài 2/ VBT : Củng cố các phép cộng trừ

Trò chơi Điền nhanh , điền đúng

Cô cùng cả lớp theo dõi, khen các bạn

Bài 3/ SGK : Cho HS nêu cách làm bài

Ví dụ : 4 - 1 – 1 =

Bài 5/ SGK : Viết phép tính thích hợp

Cho HS thảo luận nhóm, nêu bài toán

ứng với tranh

** Nêu bài toán bằng nhiều cách

3 Nhận xét , dặn : Làm bài tập 2, 3, 4,/

VBT

2 HS lên bảng tính Lớp tính BC bài 1,2

Mở VBT và tính

Cả lớp sửa bài Nhóm 4 thảo luận Chọn mỗi tổ 2 em lên bảng điền nối tiếp vào những vòng tròn

Lấy 4 trừ 1 được 3, lấy 3 trừ 1 được 2 viết 2

HS thực hành vào BC

Nhóm 4 thảo luận

a Dưới ao có 3 con vịt Trên bờ có thêm 1 con vịt nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt ?

3 + 1 = 4

b Có 4 con vịt đang bơi lội dưới ao 1 con chạy đi nơi khác Hỏi dưới ao còn lại mấy con vịt ?

4 – 1 = 3

Cả lớp

Trang 9

Tuần : 10

Tiết : 95,96

Tiếng Việt:

IÊU - YÊU

NS : 28/10/12

NG : 2/11/12

I Mục tiêu : - Đọc được : iêu, dìều, diều sáo ; yêu, yêu quí ; Từ và câu ứng dụng

- Viết được : iêu, diều sáo, yêu, yêu quí

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bé tự giới thiệu

II Chuẩn bị :Tranh diều sáo,yêu quí, tranh câu ứng dụng và luyện nói

III Các HĐ dạy học :

5’

6’

9’

7’

5’

3’

1.Bài cũ : Đọc bin gô vần

1 HS đọc từ ứng dụng ở trang 82/SGK Viết : cái phễu

2.Bài mới : + Đính vần iêu lên bảng Hướng dẫn HS đánh vần : iê – u - iêu

Có vần iêu, muốn có tiếng dìều cô thêm

âm gì ? Dấu gì ? Đính diều lên bảng : d- iêu diêu – huyền dìều

Cho HS quan sát tranh diều sáo giới thiệu từ : diều sáo

Trong con diều có cây sáo, khi lên cao

nó phát ra tiếng kêu rất hay gọi là diều sáo

+ Dạy vần yêu như vần iêu,cho HS quan sát tranh yêu quí rồi giới thiệu yêu, yêu, yêu quí

- HD viết : iêu, diều sáo ; yêu, yêu quí, vần iêu, diều ; yêu viết viết liền mạch Viết mẫu

- Đọc từ ứng dụng : buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu

Giảng từ

- Đọc bìa vàng

- Trò chơi : Đoán vần Ghi BC : d sáo buổi ch già

Tiết 2

2 HS đọc Nhìn sách đọc BC

Đv cá nhân, nhóm, ĐT Thêm d, dấu huyền Ghép diều

Cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, ĐT

viết BC

* củng cố các âm b, ch, gi ; vần uôi,

ai, âu đánh vần các tiếng : chiều, hiểu, yêu, yếu

** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, ĐT

Cá nhân tìm, cả lớp nhận xét

Trang 10

6’

7’

4’

7’

2’

3 Luyện đọc :

- Đọc bài của tiết 1

- Đính tranh Cây vải, tu hú lên bảng, hỏi tranh vẽ gì ? Những cây vải có nhiều quả không ?Quả vải dùng để làm gì ? Những con chim tu hú đang làm gì ? Đọc câu ứng dụng

- Viết : iêu, diều sáo, yêu quí -Cho HS quan sát tranh Bé tự giới thiệu Tranh vẽ gì ? Các bé đang làm gì ? ; Đọc đề bài luyện nói : Bé tự giới thiệu

4 Củng cố : Đọc bài trong SGK/ 84, 85

5 Nhận xét, dặn : Đọc bài trong SGK, bìa vàng bài iêu, yêu

Nhóm 2 TL

Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Viết vở tập viết

Nhóm 4 Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, ĐT

Cả lớp

Tuần : 10

Tiết : 40

Toán : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

NS : 28/10/12

NG : 2/11/12

I Mục tiêu : - Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ các số trong phạm vi 5

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II Chuẩn bị : 5 hình tam giác, 5 hình tròn, 5 que tính, các số 1, 2, 3, 4, 5 và các dấu

Trừ

III Các HĐ dạy – học

5’

6’

5’

1 Bài cũ : Tính 4 - 1 = 4 - 2 = 4 – 3 = Đọc thuộc các phép trừ trong phạm vi 4

2 Bài mới :

- Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5

a Với 4 hình tam , 4 que tính, giới thiệu lần lượt các phép trừ 5 – 1 = 4, 5 – 4 = 1, 5 – 2 = 3, 5 – 3 = 2

b Hương dẫn HS học thuộc các công thức trừ trong phạm vi 4

Xoá dần, cho HS thi đua lập lai các công thức vừa học

1 HS lên bảng, cả lớp BC

1 HS, ĐT

2 HS nêu lại, ĐT

Đọc cá nhân, ĐT

Cá nhân đọc trước lớp

* Nhìn phép tính, đọc kết quả

Trang 11

18’

2’

1’

Ghi điểm

c Cho HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Viết 4 + 1 = 5 hưóng dẫn HS nhận xét : lấy 5 - 1được 4, lấy 5 – 4 được 1

3 Thực hành Bài 1/SGK : Tính, củng cố các phép trừ trong phạm vi 5 ; chơi Điền nhanh điền đúng

5 – 1 = 5 – 2 = 5 – 3 =

3 – 1 = 3 – 2 = 2 – 1 =

3 – 2 = 2 – 1 = 5 – 4 = Bài 2/VBT : Tính và ghi kết quả Cho HS tính cột 1 : 5 – 1 =

5 – 2 =

5 – 3 =

5 – 4 = Bài 3 : Lưu ý HS ghi kết quả thẳng cột Gọi HS nêu kết quả để chữa bài

Bài 4a/ VBT :

** Nêu bài toán bằng nhiều cách

4 Củng cố : Đọc lại các phép trừ trong phạm vi 5

4 Bài tập nhà : Bài 1, 2/ VBT ; học thuộc các phép trừ trong phạm vi 5

Đọc cá nhân, ĐT

Mỗi tổ cử 3 em lên điền nối tiếp, cả lớp theo dõi và khen bạn

Thực hành vào BC

Viết BC mỗi lần 2 phép tính và tính

HS tính vào VBT Nhóm 2 nêu bài toán : Trên cành có 5 quả cam Bạn nhỏ hái hết 3 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam ?

Cá nhân, ĐT Viết : 5 – 2 = 3

Cá nhân, ĐT

Cả lớp

Tuần : 11

Tiết : 97, 98

Tiếng Việt:

ƯU - ƯƠU

NS : 4/11/12

NG : 5/11/12

I Mục tiêu : - Đọc được : ưu, lựu, trái lựu ; ươu, hươu, hươu sao ; Từ và câu ứng dụng

- Viết được : ưu, trái lựu, ươu, hươu sao

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Hổ, báo gấu, hươu, nai, voi

II Chuẩn bị :Traí lựu, tranh hươu sao, tranh câu ứng dụng và luyện nói

III Các HĐ dạy học :

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w