HĐ 2 : Vẽ tranh, trao đổi theo cặp Mục tiêu : Từng em vẽ tranh về gia đình của mình Một số em lên kể trước lớp Từng đôi một kể với nhau về những người Nghe thân trong gia đình của mình..[r]
Trang 1Tuần : 10
Tiết : 87, 88
Tiếng Việt:
AU - ÂU
NS : 28/10/12
NG : 29/10/12
I Mục tiêu : - Đọc được : au, cây cau, âu, cái cầu ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : au, cây cau, âu, cái cầu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu
II Chuẩn bị :Tranh cây cau, cái cầu, câu ứng dụng
III Các HĐ dạy học :
5’
6’
10’
7’
5’
4’
8’
5’
1.Bài cũ : Đọc bin gô vần
1 HS đọc từ ứng dụng ở trang
78, SGK Viết : chú mèo 2.Bài mới : + Đính vần au lên bảng Hướng dẫn HS đánh vần : a - u -
au
Có vần au, muốn có tiếng cau cô thêm âm gì ?
Đính cau lên bảng, đánh vần : c -
au - cau Cho HS quan sát tranh cây cau, giới thiệu từ : cây cau
Cây cau trồng làm cảnh, quả cau dùng để ăn trầu
+ Dạy vần âu như vần au, nhưng cho HS quan sát tranh cái cầu trứơc rồi GT cái cầu, cầu, âu
- HD viết : âu, cái cầu ; au, cây cau
- Đọc từ ứng dụng : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Giảng từ
- Đọc bìa vàng
- Trò chơi : Tìm tiếng mới có vần
au, âu Tiết 2
3 Luyện đọc :
- Đọc bài của tiết 1
- Đính tranh Chào mào ăn ổi lên
2 HS đọc Nhìn sách đọc BC
Đv cá nhân, nhóm, ĐT
Thêm c, Ghép cau
Cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Đọc cá nhân, ĐT Viết bóng, BC
* củng cố các âm l, s, ch, vần ai, ao đánh vần các tiếng : rau, lau, châu chấu, sậu
** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, ĐT Các tổ tìm, cả lớp nhận xét Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Nhóm 2
Trang 25’
10’
2’
bảng hỏi : Tranh vẽ gì ? chim
chào mào đang làm gì ? đọc câu
ứng dụng
- Viết au, cây cau ; âu, cái cầu
-Cho HS quan sát tranh Bà cháu
Tranh vẽ gì ? Chỉ ra đâu là bà,
đâu là cháu, bà và cháu đang làm
gì ?
Đọc đề bài luyện nói : Bà cháu
4 Củng cố : Đọc bài trong SGK/
80, 81
5 Nhận xét, dặn : Đọc bài trong
SGK, bìa vàng bài au, âu
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
cá nhân, ĐT Viết vở tập viết Nhóm 4
Các nhóm trình bày Đọc cá nhân, ĐT
Cá nhân, ĐT
Cả lớp
Tuần : 10
Tiết : 37
Toán : LUYỆN TẬP
NS : 28/10/2012
NG : 29/10/2012
I Mục tiêu : Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 ; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ
Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
II Các hoạt động dạy – học :
5’
5’
6’
8’
1 Bài cũ : Tính
3 – 1 = 3 – 2 = 2 – 1 =
3 – 1 =
1 HS đọc bin gô toán
2 Bài mới : Luyện tập
Bài 1/ SGK : cho HS chơi trò chơi Điền
nhanh điền đúng
Khen tổ nhanh hơn, đúng hơn
Ở cột 3, củng cố mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
Bài 2/ VBT : HS tự ghi kết quả vào
VBT
Bài 3/ SGK : Cho HS nêu cách làm bài
2 HS lên bảng tính Lớp tính BC bài 1,2 ĐT
Mỗi tổ chọn 4 em lên bảng, điền nối tiếp vào chỗ chấm
Các tổ tiến hành chơi, cả lớp theo dõi
HS đọc kết quả và tự chấm bài
3 – 1 = 2 3 – 2 = 1 2 – 1 = 1
2 + 1 = 3 Điền dấu +, - vào chỗ chấm
Trang 32’
1 cộng 1 bằng 2 nên điền dấu “cộng” để
1 + 1 = 2, viết 1 – 1 = 2 không được vì
1 – 1 = 0 Bài 4/ SGK : Viết phép tính thích hợp Cho HS thảo luận nhóm, nêu bài toán ứng với tranh
3 Nhận xét , dặn : Làm bài tập 1, 3, 4b/
VBT
HS làm bài vào BC
Nhóm 4 thảo luận Bạn nam có 2 bong bóng, cho bạn nữ
1 bong bóng Hỏi bạn nam còn mấy bong bóng ?
2 – 1 = 1
Cả lớp
Tuần : 10
NS : 28/10/12
NG : 30/10/12
I Mục tiêu : - Đọc được : iu, rìu, lưỡi rìu ; êu, phễu, cái phễu ; Từ và câu ứng dụng
- Viết được : iu, lưỡi rìu, êu, cái phễu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó
II Chuẩn bị :Tranh cái rìu, 1 cái phễu, tranh câu ứng dụng và luyện nói
III Các HĐ dạy học :
5’
6’
9’
1.Bài cũ : Đọc bin gô vần
1 HS đọc từ ứng dụng ở trang 80/SGK Viết : cây cau
2.Bài mới : + Đính vần iu lên bảng Hướng dẫn HS đánh vần : i – u - iu
Có vần iu, muốn có tiếng rìu cô thêm
âm gì ? Đính rìu lên bảng : r- iu –riu – huyền rìu
Cho HS quan sát tranh cái rìu giới thiệu
từ : cái rìu Cái rìu còn gọi là cái búa, dùng để bửa củi
+ Dạy vần êu như vần iu,cho HS quan sát tranh cái phễu rồi giới thiệu cái phễu, phễu, êu
- HD viết : iu, cái rìu ; êu, cái phễu, vần
iu, rìu, êu, phễu viết liền mạch
2 HS đọc, ĐT Nhìn sách đọc BC
Đv cá nhân, nhóm, ĐT Thêm r, dấu huyền Ghép rìu
Cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Đọc cá nhân, nhóm, ĐT viết BC
Trang 45’
3’
8’
6’
7’
5’
8’
2’
Viết mẫu
- Đọc từ ứng dụng : líu lo, chịu khó,
cây nêu, kêu gọi
Giảng từ
- Đọc bìa vàng
- Trò chơi : Đoán vần
Ghi BC : lưỡi r cây n k
gọi
Tiết 2
3 Luyện đọc :
- Đọc bài của tiết 1
- Đính tranh Cây bưởi, cây táo lên
bảng, hỏi tranh vẽ gì ? Cây nào là cây
bưởi, cây nào là cây táo ? Các cây ấy
có nhiều quả không ? Đọc câu ứng
dụng
- Viết : iu, lưỡi rìu ; êu, cái phễu
-Cho HS quan sát tranh Ai chịu khó
Tranh vẽ gì ? Chỉ ra ai chịu khó ; Giáo
dục HS chịu khó trong học tập
Đọc đề bài luyện nói : Ai chịu khó
4 Củng cố : Đọc bài trong SGK/ 82, 83
5 Nhận xét, dặn : Đọc bài trong SGK,
bìa vàng bài iu, êu
* củng cố các âm l, ch, kh, oi, đánh vần các tiếng : líu, chịu, nêu, kêu
** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, ĐT
Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Nhóm 2
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
cá nhân, ĐT Viết vở tập viết Nhóm 4
Các nhóm trình bày Đọc cá nhân, ĐT
Đọc cá nhân, ĐT
Cả lớp
Tuần : 10
Tiết : 10
Tự nhiên và xã hội
ÔN TẬP : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
NS : 28/10/12
NG : 30/10/12
I Mục tiêu : - Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
II Các hoạt động dạy – học :
3’
14’
Khởi động : Trò chơi “Chi chành, chi
chành” để gây hào hứng cho HS trước
khi vào học
1 HĐ 1 : Củng cố các kiến thức cơ
bản về các bộ phận của cơ thể và
Cả lớp cùng chơi
Trang 52’
các giác quan Nêu câu hỏi chỉ định HS trả lời :
- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của
cơ thể ?
- Cơ thể người gồm mấy phần ?
- Chúng ta nhận biết màu sắc, hình
dáng, mùi vị, nóng lạng bằng bộ phận
nào ?
-Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em sẽ
khuyên bạn như thế nào ?
-
2 HĐ 2 : Nhớ và kể lại các việc làm
vệ sinh cá nhân trong 1 ngày : Từ sáng
tới khi đi ngủ
Nêu câu hỏi :
- Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ ?
- Buổi trưa em thường ăn gì ? Có đủ no
không ?
- Em có đánh răng, rửa mặt trước khi đi
ngủ không ?
-
Kết luận : Em nên thức dậy lúc 5 giờ
sáng, buổi trưa em nên ăn vừa đủ no,
em nên đánh răng, rửa mặt trước khi đi
ngủ và sau khi ăn
3 Nhận xét, dặn : thực hành những
điều đã ôn
HS đứng trước lớp vừa kể vừa chỉ vào cơ thể
3 phần, đó là đầu, mình và tay chân mắt, mũi, da
em khuyên bạn không nên chơi súng cao su rất nguy hiểm
Nhóm 2 thảo luận
Đại diện các nhóm trả lời Nhiều HS trả lời
Nghe
Cả lớp
Tuần : 10
NS : 29/10/12
NG : 31/10/12
I Mục tiêu : - Đọc được các âm, vần, các từ câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
- Viết được các âm vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 2 đến 3 câu theo các chủ đề đã học
II Chuẩn bị : Các bảng bin gô âm, vần
III Các HĐ dạy – học :
Đọc bin gô vần
Viết : lưỡi rìu
2 HS, ĐT BC
Trang 615’
30’
2’
2 Bài mới : Ôn tập Tiết 1
a - Ôn lại các vần đã học Treo bin gô âm, chỉ cho HS đọc Cho HS yếu thi Đọc nhanh, đọc đúng các âm ghép bằng 1, 2, 3 con chữ ; Mỗi
em đọc 1 nhóm âm Nhóm 1 : nh, kh, th, ng, tr
Nhóm 2 : ngh, gh, v, kh, g Nhóm 3 : gi, t, ph, th, nh
- Viết lại 1 số âm có độ cao 5, dòng li như : gh, nh, ngh, kh,
b - Ôn các vần từ ứng dụng đã học Cho HS ôn các vần đã học ở bin gô vần, treo bin gô vần chỉ cho HS đọc Đọc các từ và câu ứng dụng trong SGK, các bài ia, ua, ưa ; oi, ai ; ôi, ơi ;
ui, ưi ; uôi, ươi ; ay, â- ây
- Viết lại 1 số vần và từ đã ôn Tiết 2
c Đọc viết lại 1 số câu ứng dụng của bài y, tr ; ia ; ua, ưa ; ao, eo ;
3 Nhận xét, dặn : Đọc lại các bài đã học từ bài 1 đến bài 40
* cá nhân, ĐT
Mỗi tổ chọn 1 HS yếu để thi
Cả lớp vỗ tay khen, đọc ĐT Viết BC
* Đọc cá nhân, ĐT
Mở SGK Đọc cá nhân, ĐT Viết BC
Nghe viết vào vở ô li
Cả lớp
Tuần : 10
Tiết : 38
Toán : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
NS : 28/10/10
NG : 31/10/10
I Mục tiêu : - Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ các số trong phạm vi 4
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II Chuẩn bị : 4 hình tam giác, 4 chấm tròn, 4 que tính, các số 1, 2, 3, 4 và các dấu trừ,
= III Các HĐ dạy – học
4’
13’
1 Bài cũ : Tính 3 - 1 = 3 - 2 = 2 – 2 =
2 Bài mới :
- Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4
1 HS lên bảng, cả lớp BC
Trang 73’
1’
a Với 4 hình tam , 4 que tính, giới thiệu
lần lượt các phép trừ 4 – 1 = 3, 4 – 2 = 2,
4 – 3 = 1
b Hương dẫn HS học thuộc các công
thức trừ trong phạm vi 4
Xoá dần, cho HS thi đua lập lai các công
thức vừa học
Ghi điểm
c Cho HS nhận biết mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
Viết 3 + 1 = 4 hưóng dẫn HS nhận xét :
lấy 4 - 1được 3, lấy 4 – 3 được 1
3 Thực hành
Bài 1/SGK : Tính, củng cố các phép trừ
trong phạm vi 3, phạm vi 4 ; chơi Điền
nhanh điền đúng
4 – 1 = 4 – 2 = 4 – 3 =
3 – 1 = 3 – 2 = 2 – 1 =
3 – 2 = 2 – 1 = 3 – 1 =
Bài 2/VBT : Tính và ghi kết quả theo cột
dọc
Hướng dẫn HS ghi kết quả thẳng cột
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
Cho HS thảo luận nhóm : Quan sát tranh
nêu bài toán và viết phép tính vào BC
* Nêu bài toán bằng nhiều cách
4 Củng cố : Đọc lại các phép trừ trong
phạm vi 3
4 Bài tập nhà : Bài 1, 3/ VBT ; học
thuộc các phép trừ trong phạm vi 4
2 HS nêu lại, ĐT
Đọc cá nhân, ĐT
Cá nhân đọc trước lớp
* Nhìn phép tính, đọc kết quả Đọc cá nhân, ĐT
Mỗi tổ cử 3 em lên điền nối tiếp, cả lớp theo dõi và khen bạn
Thực hành vào VBT
TL nhóm 4
Đại diện các nhóm trình bày : Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn bỏ đi
Hỏi còn lại mấy bạn ? Viết 4 – 1 = 3
Cá nhân, ĐT
Cả lớp
Tuần : 10
Tiết : 93, 94
Tiếng Việt :
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NS : 28/10/12
NG : 1/11/12
Trang 8Tuần : 10
Tiết : 39
Toán : LUYỆN TẬP
NS :28/10/2012
NG : 1/11/2012
I Mục tiêu : Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.
Biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II Các hoạt động dạy – học :
5’
4’
6’
7’
8’
4’
1’
1 Bài cũ : Tính
4 – 1 = 4 – 2 = 4 – 3 =
1 HS đọc bin gô toán
2 Bài mới : Luyện tập
Bài 1/ SGK : cho HS tính và ghi kết quả
vào VBT
Nhắc HS viết kết quả thẳng cột
Ghi bài lên bảng, gọi 3 HS lên bảng tính
Bài 2/ VBT : Củng cố các phép cộng trừ
Trò chơi Điền nhanh , điền đúng
Cô cùng cả lớp theo dõi, khen các bạn
Bài 3/ SGK : Cho HS nêu cách làm bài
Ví dụ : 4 - 1 – 1 =
Bài 5/ SGK : Viết phép tính thích hợp
Cho HS thảo luận nhóm, nêu bài toán
ứng với tranh
** Nêu bài toán bằng nhiều cách
3 Nhận xét , dặn : Làm bài tập 2, 3, 4,/
VBT
2 HS lên bảng tính Lớp tính BC bài 1,2
Mở VBT và tính
Cả lớp sửa bài Nhóm 4 thảo luận Chọn mỗi tổ 2 em lên bảng điền nối tiếp vào những vòng tròn
Lấy 4 trừ 1 được 3, lấy 3 trừ 1 được 2 viết 2
HS thực hành vào BC
Nhóm 4 thảo luận
a Dưới ao có 3 con vịt Trên bờ có thêm 1 con vịt nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt ?
3 + 1 = 4
b Có 4 con vịt đang bơi lội dưới ao 1 con chạy đi nơi khác Hỏi dưới ao còn lại mấy con vịt ?
4 – 1 = 3
Cả lớp
Trang 9Tuần : 10
Tiết : 95,96
Tiếng Việt:
IÊU - YÊU
NS : 28/10/12
NG : 2/11/12
I Mục tiêu : - Đọc được : iêu, dìều, diều sáo ; yêu, yêu quí ; Từ và câu ứng dụng
- Viết được : iêu, diều sáo, yêu, yêu quí
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bé tự giới thiệu
II Chuẩn bị :Tranh diều sáo,yêu quí, tranh câu ứng dụng và luyện nói
III Các HĐ dạy học :
5’
6’
9’
7’
5’
3’
1.Bài cũ : Đọc bin gô vần
1 HS đọc từ ứng dụng ở trang 82/SGK Viết : cái phễu
2.Bài mới : + Đính vần iêu lên bảng Hướng dẫn HS đánh vần : iê – u - iêu
Có vần iêu, muốn có tiếng dìều cô thêm
âm gì ? Dấu gì ? Đính diều lên bảng : d- iêu diêu – huyền dìều
Cho HS quan sát tranh diều sáo giới thiệu từ : diều sáo
Trong con diều có cây sáo, khi lên cao
nó phát ra tiếng kêu rất hay gọi là diều sáo
+ Dạy vần yêu như vần iêu,cho HS quan sát tranh yêu quí rồi giới thiệu yêu, yêu, yêu quí
- HD viết : iêu, diều sáo ; yêu, yêu quí, vần iêu, diều ; yêu viết viết liền mạch Viết mẫu
- Đọc từ ứng dụng : buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu
Giảng từ
- Đọc bìa vàng
- Trò chơi : Đoán vần Ghi BC : d sáo buổi ch già
Tiết 2
2 HS đọc Nhìn sách đọc BC
Đv cá nhân, nhóm, ĐT Thêm d, dấu huyền Ghép diều
Cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, ĐT
viết BC
* củng cố các âm b, ch, gi ; vần uôi,
ai, âu đánh vần các tiếng : chiều, hiểu, yêu, yếu
** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, ĐT
Cá nhân tìm, cả lớp nhận xét
Trang 106’
7’
4’
7’
2’
3 Luyện đọc :
- Đọc bài của tiết 1
- Đính tranh Cây vải, tu hú lên bảng, hỏi tranh vẽ gì ? Những cây vải có nhiều quả không ?Quả vải dùng để làm gì ? Những con chim tu hú đang làm gì ? Đọc câu ứng dụng
- Viết : iêu, diều sáo, yêu quí -Cho HS quan sát tranh Bé tự giới thiệu Tranh vẽ gì ? Các bé đang làm gì ? ; Đọc đề bài luyện nói : Bé tự giới thiệu
4 Củng cố : Đọc bài trong SGK/ 84, 85
5 Nhận xét, dặn : Đọc bài trong SGK, bìa vàng bài iêu, yêu
Nhóm 2 TL
Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Viết vở tập viết
Nhóm 4 Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, ĐT
Cả lớp
Tuần : 10
Tiết : 40
Toán : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
NS : 28/10/12
NG : 2/11/12
I Mục tiêu : - Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ các số trong phạm vi 5
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II Chuẩn bị : 5 hình tam giác, 5 hình tròn, 5 que tính, các số 1, 2, 3, 4, 5 và các dấu
Trừ
III Các HĐ dạy – học
5’
6’
5’
1 Bài cũ : Tính 4 - 1 = 4 - 2 = 4 – 3 = Đọc thuộc các phép trừ trong phạm vi 4
2 Bài mới :
- Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5
a Với 4 hình tam , 4 que tính, giới thiệu lần lượt các phép trừ 5 – 1 = 4, 5 – 4 = 1, 5 – 2 = 3, 5 – 3 = 2
b Hương dẫn HS học thuộc các công thức trừ trong phạm vi 4
Xoá dần, cho HS thi đua lập lai các công thức vừa học
1 HS lên bảng, cả lớp BC
1 HS, ĐT
2 HS nêu lại, ĐT
Đọc cá nhân, ĐT
Cá nhân đọc trước lớp
* Nhìn phép tính, đọc kết quả
Trang 1118’
2’
1’
Ghi điểm
c Cho HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Viết 4 + 1 = 5 hưóng dẫn HS nhận xét : lấy 5 - 1được 4, lấy 5 – 4 được 1
3 Thực hành Bài 1/SGK : Tính, củng cố các phép trừ trong phạm vi 5 ; chơi Điền nhanh điền đúng
5 – 1 = 5 – 2 = 5 – 3 =
3 – 1 = 3 – 2 = 2 – 1 =
3 – 2 = 2 – 1 = 5 – 4 = Bài 2/VBT : Tính và ghi kết quả Cho HS tính cột 1 : 5 – 1 =
5 – 2 =
5 – 3 =
5 – 4 = Bài 3 : Lưu ý HS ghi kết quả thẳng cột Gọi HS nêu kết quả để chữa bài
Bài 4a/ VBT :
** Nêu bài toán bằng nhiều cách
4 Củng cố : Đọc lại các phép trừ trong phạm vi 5
4 Bài tập nhà : Bài 1, 2/ VBT ; học thuộc các phép trừ trong phạm vi 5
Đọc cá nhân, ĐT
Mỗi tổ cử 3 em lên điền nối tiếp, cả lớp theo dõi và khen bạn
Thực hành vào BC
Viết BC mỗi lần 2 phép tính và tính
HS tính vào VBT Nhóm 2 nêu bài toán : Trên cành có 5 quả cam Bạn nhỏ hái hết 3 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quả cam ?
Cá nhân, ĐT Viết : 5 – 2 = 3
Cá nhân, ĐT
Cả lớp
Tuần : 11
Tiết : 97, 98
Tiếng Việt:
ƯU - ƯƠU
NS : 4/11/12
NG : 5/11/12
I Mục tiêu : - Đọc được : ưu, lựu, trái lựu ; ươu, hươu, hươu sao ; Từ và câu ứng dụng
- Viết được : ưu, trái lựu, ươu, hươu sao
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Hổ, báo gấu, hươu, nai, voi
II Chuẩn bị :Traí lựu, tranh hươu sao, tranh câu ứng dụng và luyện nói
III Các HĐ dạy học :