1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần dạy số 26

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 258,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

möôi ba “ -Hướng dẫn viết : 23 chỉ vào số gọi học sinh đọc -Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự như trên để hình thành các số từ 21 đến 30 *Cho hoïc sinh laøm baøi taäp 1 Hoạt động 2 :[r]

Trang 1

TUẦN 26

Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2012

Ngày soạn: 2/3/2012 Ngày soạn: 5/3/2012

TIẾT 1: CHÀO CỜ

TUẦN 26

TIẾT 2+3: TẬP ĐỌC

BÀN TAY MẸ

I Mục đích yêu cầu :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, … Tốc độ cần đạt: 25 tiếng/phút

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an, at; trả lời được câu hỏi theo tranh

II Đồ dùng dạy - học :

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy - học :

1.ổn định lớp

2.KTBC: Hỏi bài trước.

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm

điểm một số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc

nội dung nhãn vở của mình

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu

hỏi trong bài

3.Bài mới:

GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và ghi

tên đầu bài ghi bảng

* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài văn lần 1 chỉ bảng:

Đọc mẫu lần 2 diễn cảm

Bài chia làm mấy câu

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu kiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nội dung có trong nhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Chú ý

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên

Trang 2

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các

từ ngữ các nhóm đã nêu

- Yêu nhất: (ât  âc), nấu cơm

- Rám nắng: (r  d, ăng  ăn)

- Xương xương: (x  s)

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Luyện đọc câu:

- Bài này có mấy câu? gọi nêu câu

- Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi

em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,

tiếp tục với các câu sau Sau đó giáo viên

gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em

khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn

lại

Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho

đen lại Xương xương: Bàn tay gầy.

Đọc cả bài

* Luyện tập:

Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

- Tìm tiếng trong bài có vần an?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn

đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu

bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh nhắc lại

Có 3 câu

Nghỉ hơi

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Bàn, Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)

Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at

2 em

Bàn tay mẹ

2 em

Trang 3

- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

- Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của

Bình với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài

văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi

đáp theo mẫu

Các câu còn lại học sinh xung phong chọn

bạn hỏi đáp

Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Nhắc tên bài và nội dung bài học

Lắng nghe

Mẫu: Hỏi: Ai nấu cơm cho bạn ăn? Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét, tuyên dương học sinh

- Dặn học sinh ôn lại bài, tập viết số , đọc số , đếm theo thứ tự từ 10

TIẾT 4: ĐẠO ĐỨC

BÀI 12: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (t1)

I Mục tiêu :

Nói được khi nào cần nói lời cảm ơn, nói lời xin lỗi

Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

Có thái độ tôn trọng những người xung quanh

Kiểm tra chứng cứ 2, 3 của nhận xét 6.

II Đồ dùng dạy - học :

1/ GV : Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy - học :

1/ ổn định lớp : Hát

2/ Bài cũ :

+ Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?

+ Tại sao phải đi đúng luật giao thông ?

Trang 4

3/ Bài mới :

- Tiết này các em học bài : Cảm ơn và xin lỗi

a/ Hoạt động 1 : Phân tích tranh BT1 TLCH

* Trong tranh có ai ?

* Họ đang làm gì ?

* Khi được cho quả cam,bạn ấy đã nói gì ?Vì sao ?

b/ Hoạt động 2 : Thảo luận cặp đội BT2

- GV cho HS quan sát BT2 và thảo luận câu hỏi

* Trong từng tranh có ai ? Họ đang làm gì ?

- GV nhận xét – chốt

c/ Hoạt động 3 : Liên hệ thực tế

* Em đã bao giờ nói lời cảm ơn, xin lỗi chưa ? Em

đã nói với ai ?

* Em nói trong trường hợp nào ?

* Em đã nói gì để cảm ơn, xin lỗi ? Vì sao lại

phảinói như vậy?

Kết quả như thế nàokhi em nói lời cảm ơn, xin lỗi

GV nhận xét – tuyên dương

HS quan sát tranh Có 3 bạn

1 bạn cho bạn kia quả cam bạn đã nói lời cảm ơn

HS quan sát tranh thảo luận

Đại diện nhóm trình bày

HS tự liên hệ và TLCH

4 Củng cố: Khi nào nói lời cảm ơn, xin lỗi?

5/ Tổng kết – dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

TIẾT 5: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

BÀI 26 : CON GÀ

I Mục tiêu :

Biết được ích lợi của việc nuôi gà

Hs biết quan sát và nó được tên các bộ phận bên ngoài của con gà

Hs biết phân biệt được gà trống, gà mái, gà con

Có ý thức chăm sóc gà

II Đồ dùng dạy - học :

- Tranh ảnh về gà

III Các hoạt động dạy - học :

1.ổn định lớp : Hát

2.Bài cũ :

* Nêu tên các bộ phận của con cá

Trang 5

* Aên cá có ích lợi gì?

3 Bài mới

- Tiết này chúng ta học bài : Con gà

a/ Hoạt động 1 :

GV nêu câu hỏi :

- Nhà em nào nuôi gà ?

- Nhà em nuôi gà công nghiệp hay gà

ta?

- Gà ăn những thức ăn gì ?

- Nuôi gà để làm gì ?

Làm việc với SGK :

- Hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và

nêu các bộ phận bên ngoài của con gà,

chỉ rõ gà trống, gà mái, gà con

- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức

khoẻ

- GV cho 1 số em đại diện lên trình bày

- Lớp theo dõi

GV hỏi chung cho cả lớp:

- Mỏ gà dùng làm gì?

- Gà di chuyển như thế nào? Có bay

được không?

- Nuôi gà để làm gì?

- Ai thích ăn thịt gà, trứng gà?

GV kết luận:

- Gà đều có đầu, mình, hai chân và hai

cánh Cánh có lông vũ bao phủ Thịt và

trứng rất tốt, cung cấp nhiều chất đạm,

ăn vào sẽ bổ cho cơ thể

- Gạo, cơm, bắp

- Lấy thịt, lấy trứng, làm cảnh

- Từng nhóm đôi

- Dùng để lấy thức ăn

- Đi bằng hai chân

- Để ăn thịt, lấy trứng

- Có bay được

- Ăn rất bổ và ngon

b/ Hoạt động 2 : đi tìm kết luận

- Gà có những bộ phận chính nào?

- Gà có bay được không?

- Thịt, trứng gà ăn như thế nào?

- Kể tên những loại gà em biết?

- Theo dõi HS trả lời

+Thịt gà ăn rất ngon và bổ các con cần

ăn cẩn thận và đúng điều độ

Trang 6

4 Tổng kết – dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : bài con mèo

Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2012

Ngày soạn: 3/3/2012 Ngày giảng: 6/3/2012

TIẾT 1: CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP)

BÀN TAY MẸ

I Mục đích yêu cầu :

- Nhìn bảng, chép lại cho đúng đoạn: “Hằng ngày … chậu tã lót đầy.” 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài

- Điền đúng vần an, at, chữ g, gh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp

II Đồ dùng dạy - học :

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3

-Học sinh cần có vở

III Các hoạt động dạy - học :

1.ổn định lớp

2.KTBC:

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về

nhà chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2

tuần trước đã làm

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh đọc đoạn văn cần chép

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh

Trang 7

tiếng các em thường viết sai: hằng ngày,

bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng

con của học sinh

*Thực hành bài viết (chép chính tả).

Hướng dẫn, đặt vở, cách viết đầu bài,

cách viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2

ô, sau dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

* Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sửa

lỗi chính tả:

Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sửa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai,

viết vào bên lề vở

Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu

Gọi học sinh làm theo hình thức thi đua

giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan

văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

HS nêu tư thế ngồi viết Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sửa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm vở

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

Giải: Kéo đàn, tát nước,Nhà ga, cái ghế

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

TIẾT 2: TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA: A, Ă, Â, B

I Mục đích yêu cầu :

Trang 8

- Tô các chữ hoa A, Ă, Â B

- Viết đúng các vần ai, ay, ao, au các từ ngữ: mái trường, điều hay sao sáng, mai sau kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

+ HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

II Đồ dùng dạy - học :

1/ Giáo viên : Chữ mẫu

2/ Học sinh : VTV

III Các hoạt động dạy - học :

1 Khởi động : Hát

2 Bài cũ :

- Nhận xét bài viết của Hs

3 Giới thiệu và nêu vấn đề:

- Tiết này các em tập viết A, Ă, Â, B

a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ hoa

- Gv treo B chữ hoa A, Ă, Â

- Chữ A hoa gồm những nét nào?

- Gv : chữ A hoa gồm1 nét móc trái, 1 nét móc

dưới, 1 nét ngang

- GV nêu quy trình viết- Nhận xét

- Chữ Ă, Â hoa có cấu tạo và cách viết như chữ

A hoa thêm dấu phụ con chữ ă và â

- Gv treo B chữ B hoa - Chữ B gồm những nét

nào?

Gv nêu lại số nét

GV nêu quy trình viết - Nhận xét

b/ Hoạt động 2:Hướng dẫn viết vần,TN ứng

dụng

- Gv treo B phụ ghi từ ứng dụng : mái trường,

điều hay, sao sáng, mai sau

- Gv lưu ý cách nối nét các con chữ

- Nhận xét

c/Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết vở

- Lưu ý cách nối nét

HS quan sát

2 nét móc dưới, 1 nét móc ngang

Hs viết B

HS quan sát nét móc dưới, 2 nét cong phải, có thắt ở giữa

Hs viết

Hs đọc bài viết nêu khoảng cách các con chữ

HS viết vở

Trang 9

- Gv HD viết từng dòng nhắc nhở tư thế ngồi

4 : Củng cố

- Thu vở chấm – Nhận xét

5: Dặn dò: Chuẩn bị bài sau

TIẾT 3: THỂ DỤC

Bài 26: BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI.

TIẾT 4: TOÁN

TIẾT 101: CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ(136)

I Mục tiêu :

- Bước đầu nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

- Nâng cao chất lượng đếm cho HS

II Đồ dùng dạy - học :

+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1

+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III Các hoạt động dạy - học :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị SGK Phiếu bài tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi học sinh lên bảng :

- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ; 80 – 50

- Học sinh 2 : Tính : 60 cm – 40 cm = ; 90 cm - 60cm =

+Giáo viên hỏi học sinh : Nêu cách đặt tính rồi tính ?

+ GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ

số

-Hướng dẫn học sinh lấy 2 bó que tính và

nói : “ Có 2 chục que tính “

-Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có 3 que

tính nữa “

-Giáo viên đưa lần lượt 2 bó que tính và 3

que tính rời , nói : “ 2 chục và 3 là hai

-Học sinh lấy que tính và nói theo hướng dẫn của giáo viên

-Học sinh lặp lại theo giáo viên

Trang 10

mươi ba “

-Hướng dẫn viết : 23 chỉ vào số gọi học

sinh đọc

-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự

như trên để hình thành các số từ 21 đến 30

*Cho học sinh làm bài tập 1

Hoạt động 2 : Giới thiệu cách dọc viết số

-Giáo viên hướng dẫn lần lượt các bước

như trên để học sinh nhận biết thứ tự các

số từ 30  50

*Cho học sinh làm bài tập 2

-Giáo viên đọc cho học sinh viết vào bảng

con

*Hướng dẫn làm bài 3

-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

*Bài 4 :

-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập

-Giáo viên hỏi học sinh số liền trước, liền

sau để học sinh nhớ chắc

-Liền sau 24 là số nào ?

-Liền sau 26 là số nào ?

-Liền sau 39 là số nào ?

-Cho học sinh đếm lại từ 20  50 và

ngược lại từ 50  20

-Học sinh lặp lại số 23 ( hai mươi ba)

-Học sinh viết các số vào bảng con

-Học sinh nghe đọc viết các số từ

30  39

-Học sinh đọc lại các số đã viết -Học sinh viết vào bảng con các số từ 40 50

-Gọi học sinh đọc lại các số đã viết

-Học sinh tự làm bài -3 học sinh lên bảng chữa bài -Học sinh đọc các số theo thứ tự xuôi ngược

4 Củng cố – dặn dò

GV hệ thống bài – xem tiết sau

Thứ tư ngày 7 tháng 3 năm 2012 Ngày soạn: 4/3/2012

Ngày soạn: 7/3/2012

TiÕt 1: mÜ thuËt

Trang 11

Bài 26 : Vẽ chim và hoa

I Mục tiêu bài học

- HS hieồu noọi dung ủeà taứi Veừ chim vaứ hoa

- Bieỏt caựch veừ tranh ủeà taứi veà chim vaứ hoa

- Veừ ủửụùc tranh coự chim vaứ hoa

* Veừ ủửụùc tranh chim vaứ hoa caõn ủoỏi, maứu saộc phuứ hụùp

II Chuẩn bị

- GV: Tranh, ảnh chim và hoa

Bài vẽ của hs

- HS: Đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy-học

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới.

HOAẽT ẹOÄNG 1 Giới thiệu chim và hoa

- GV treo tranh, ảnh

+ Đây là các loại hoa gì?

+ Màu sắc của chúng?

+ Hình dáng và đặc điểm của chúng?

+ Các bộ phận của hoa?

+ Kể tên 1 số loại hoa mà em biết?

+ Tên các loài chim ?

+ Các bộ phận của chim?

+ Chim có màu sắc gì?

+ Kể 1 số loài chim mà em biết?

- GV nhận xét câu trả lời của hs

- GV tóm tắt Chim và hoa có rất nhiều loại Mỗi loài có

hình dáng và đặc điểm khác nhau.Cô sẽ hướng dẫn các

em vẽ chim và hoa

HOAẽT ẹOÄNG 2

-HS quan sát tranh, ảnh

- HSTL

-HS lắng nghe và ghi nhớ

Trang 12

Hướng dẫn cách vẽ

- GV vẽ mẫu lên bảng cho hs quan sát

Vẽ hình: Vẽ chim và hoa

Vẽ màu: Vẽ màu theo ý thích

- Trước khi thực hành gv cho hs quán sát bài của hs khóa

trước

HOAẽT ẹOÄNG 3 Thực hành

- Gv xuống lớp hướng dẫn hs vẽ bài Có thể vẽ vườn hoa

và nhiều chim Vẽ thêm hình ảnh phụ cho sinh động

- Nhắc hs có thể vẽ nhiều loại hoa , chim khác nhau

- Chú ý vẽ vừa với tờ giấy

- GV có thể vẽ mẫu 1 số loại hoa và chim khác nhau để

học sinh quan sát và vẽ theo

HOAẽT ẹOÄNG 4 Nhận xét, đánh giá

-Gv chọn 1 số bài tốt và chưa tốt

- Gv nhận xét và đánh giá xếp loại bài

4.Củng cố- dặn dò:

- Yeõu meỏn caỷnh ủeùp cuỷa thieõn nhieõn vaứ coự yự thửực baỷo

veọ moõi trửụứng

- Hoàn thành bài Chuẩn bị bài sau

-HS quan sát cách vẽ trên bảng

-HS quan sát và học tập

-HS thực hành

-HS xem và học tập

-HS nhận xét +Vẽ hình +Vẽ màu +Cách thể hiện -Hs laộng nghe

TIEÁT 2+3: TAÄP ẹOẽC

CAÙI BOÁNG

I Muùc ủớch yeõu caàu :

- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: kheựo saỷy, kheựo saứng, ủửụứng trụn, mửa roứng ẹoùc 25 tieỏng/1phuựt

- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm vaứ sửù hieỏu thaỷo cuỷa Boỏng ủoỏi vụựi meù

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w