- Luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Trong cặp sách của em HS K- G: Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; biết đọc trơn, viết được đủ số dòng quy định[r]
Trang 1Tuần 20
Thứ hai, ngày 16 tháng 1 năm 2012
Tiết 1 Chào cờ: Tập trung chào cờ toàn trường
Tiết 2 mĩ thuật: Vẽ hoặc nặn quả chuối
(Có giáo viên chuyên trách)
Tiết 3, 4 Học vần: Bài 81: ach
I Mục tiêu:
- HS đọc !#$ ach, cuốn sách; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- HS viết !#$ ach, cuốn sách.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở.
HS K- G: 5#6 đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; biết đọc trơn, viết !#$ đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ từ khoá: cuốn sách
- Tranh minh hoạ các câu thơ ứng dụng và phần luyện nói: Giữ gìn sách vở (SGK).
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc ở bảng con: cá diếc, công việc, cái H#$ #6 kẻ,
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: cá diếc Tổ 2: công việc Tổ 3: cái H#$
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 1 HS đọc bài SGK(162, 163)
GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần mới: ach
a Nhận diện vần:
- GV ghi bảng: ach
- GV đọc
? Vần ach có mấy âm ghép lại? So sánh
với vần ac?
b Ghép chữ, đánh vần:
- Ghép vần ach?
GV kiểm tra, quay bảng phụ
- GV đánh vần mẫu: a- chờ - ach
? Có vần ach, bây giờ muốn có tiếng sách
ta ghép thêm âm gì và dấu thanh gì?
- GV chỉ #6
- GV đánh vần mẫu:
sờ - ach - sach - sắc - sách
- GV !#; tranh và giới thiệu: đây là cuốn
sách Tiếng sách có trong từ cuốn sách
- GV giảng từ, ghi bảng
- HS đọc theo
- Vần ach có 2 âm ghép lại, âm a đứng
#6 và âm ch đứng sau.
- HS cài vần ach vào bảng cài.
- HS đọc và nhắc lại cấu tạo vần ach
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Có vần ach, muốn có tiếng sách ta ghép thêm âm s đứng #6 và dấu sắc trên a
- HS cài tiếng sách vào bảng cài.
- HS phân tích tiếng sách
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc: ach - sách - cuốn sách - cuốn sách - sách - ach
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
Trang 2- GV ghi bảng: viên gạch kênh rạch
sạch sẽ cây bạch đàn
- GV gạch chân tiếng mới:
- GVđọc mẫu, giảng từ
GV nhận xét, chỉnh sửa
d Hướng dẫn viết bảng con:
- GV viết mẫu lần H#$ lên bảng lớp: ach,
cuốn sách theo khung ô li !#$ phóng to
Vừa viết vừa #6 dẫn quy trình
- GV theo dõi và sửa sai cho HS (-# ý
điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa
các chữ, khoảng cách giữa các tiếng trong
từ và vị trí đánh dấu thanh)
- GV chỉ bảng
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ.
- HS đọc lại
- HS viết trên không
- HS viết lần H#$ vào bảng con: ach, cuốn sách
- HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
* Đọc lại bài tiết 1:
Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi:
? Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng:
Mẹ, mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
Bàn tay mà dây bẩn
Sách, áo cũng bẩn ngay
- GV gạch chân
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở tập viết: ach, cuốn
sách
- GVtheo dõi giúp đỡ thêm
- GV chấm điểm và nhận xét bài viết của
HS
c Luyện nói:
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo
sự gợi ý của GV:
? Tranh veừ nhửừng gỡ?
? ? Baùn nhoỷ ủang laứm gỡ?
- ? Taùi sao caàn giửừ gỡn saựch vụỷ?
- ? Em ủaừ laứm gỡ ủeồ giửừ gỡn saựch vụỷ?
- ? Caực baùn trong lụựp em ủaừ bieỏt giửừ gỡn
saựch vụỷ chửa?
- HS đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
- HS quan sát, trả lời
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ
- HS đọc câu ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS viết vào vở: ach, cuốn sách
- HS đọc tên bài luyện nói: Giữ gìn sách
vở
- Tranh veừ baùn nhoỷ vaứ ủoà duứng hoùc taọp
- Baùn nhoỷ ủang caỏt goùn saựch vụỷ
- ẹeồ cho saựch vụỷ beàn vaứ saùch ủeùp
-
Trang 3
? Em haừy giụựi thieọu veà moọt quyeồn saựch
hoaởc moọt quyeồn vụỷ ủửụùc giửừ gỡn saùch ủeùp
nhaỏt?
- Cho hoùc sinh luyeọn noựi trửụực lụựp
- GV nhaọn xeựt phaàn luyeọn noựi vaứ phaựt
trieồn theõm
Laàn lửụùt leõn giụựi thieọu trửụực lụựp
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần ach.
- HS nêu nối tiếp
- GV lựa chọn, ghi nhanh lên bảng
- HS đọc lại
C Nối tiếp:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học, dặn về nhà đọc lại bài
_
Tieỏt 5 TOAÙN : Phép cộng dạng 14 + 3 (108)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
II Đồ dùng: - Que tớnh, buựt maứu
- GV coự theồ sửỷ duùng tụứ bỡa ghi baứi taọp soỏ hai
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV hỏi lần H#$:
- Soỏ 13 goàm chuùc vaứ ủụn vũ
- Soỏ 10 goàm chuùc vaứ ủụn vũ
- Soỏ 20 goàm chuùc vaứ ủụn vũ
- GV nhaọn xeựt, choỏt kq
HS dửụựi lụựp nêu nối tiếp
- Soỏ 13 goàm 1 chuùc vaứ 3 ủụn vũ
- Soỏ 10 goàm 1 chuùc vaứ 0 ủụn vũ
- Soỏ 20 goàm 2 chuùc vaứ 0 ủụn vũ
B Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Giụựi thieọu baứi:
2 Daùy baứi mụựi:
a Giụựi thieọu caựch laứm tớnh coọng daùng 14
+ 3
Bửụực 1: Giụựi thieọu pheựp coọng 14 + 3
- Cho HS laỏy 14 que tớnh (1 chuùc vaứ 4
que) roài laỏy theõm 3 que nửừa
- GV hoỷi: Coự taỏt caỷ bao nhieõu que?
Bửụực 2: Hỡnh thaứnh pheựp coọng 14 + 3
? Soỏ 14 goàm maỏy chuùc vaứ maỏy ủụn vũ?
? Soỏ 3 goàm maỏy chuùc
vaứ maỏy ủụn vũ?
- Ta theõm 3 que ta ủaởt
dửụựi soỏ 4 ụỷ haứng ủụn
vũ
? Muoỏn bieỏt coự bao
nhieõu ta laứm nhử theỏ naứo?
- ẹeồ theồ hieọn ủieàu ủoự coõ coự pheựp coọng:
14 + 3 = 17
Bửụực 3: ẹaởt tớnh roài thửùc hieọn pheựp tớnh
- GV hửụựng daón caựch ủaởt tớnh theo coọt
doùc
chục đơn vị
1 + 4
3
1 7
- HS laỏy que tớnh ra thửùc hieọn
- Coự taỏt caỷ: 17 que
- Soỏ 14 goàm 1 chuùc vaứ 4 ủụn vũ?
- Soỏ 3 goàm 0 chuùc vaứ 3 ủụn vũ?
- HS theo doừi caựch laứm
- Muoỏn bieỏt coự bao nhieõu que ta goọp 4 que rụứi vụựi 3 que rụứi ủửụùc 7 que rụứi Coự 1 boự 1 chuùc vaứ 7 que rụứi laứ 17 que rụứi
Trang 414 - 4 coọng 3 baống 7, vieỏt 7
+
3 - Haù 1, vieỏt 1
17
- GV yeõu caàu HS nhaộc laùi caựch coọng 14 +
3 = 17
- HS thửùc hieọn ủaởt tớnh vaứo baỷng con
3 Thửùc haứnh:
Baứi 1 (coọt 1, 2, 3) Moọt hoùc sinh neõu yeõu
caàu
- Hửụựng daón laứm baứi
- ẹaởt caực soỏ thaỳng haứng, thửùc hieọn tửứ
phaỷi qua traựi
- Sửỷa baứi, chốt kq
Baứi 2 (coọt 2, 3) Moọt hs neõu yeõu caàu
- GV hửụựng daón HS caựch laứm
VD: 12 + 3 =
Caựch nhaồm nhử sau
- Laỏy 2 + 3 baống 5, vieỏt 5 vaứo sau daỏu
baống: 12 + 3 = 5
- Haù 1, vieỏt 1 (chuyeồn soỏ 1 sang vieỏt
trửụực soỏ 5 12 + 3 = 15
- Vaọy 10 + 5 baống bao nhieõu?
ẹoự chớnh laứ caựch nhaồm
- Yêu cầu HS laứm baứi vaứ sửỷa baứi
- Chửừa baứi, goùi ủaùi dieọn neõu nhaồm trửụực
lụựp
- GV choỏt kq, nhaọn xeựt
Baứi 3 (phaàn 1) Moọt hs neõu yeõu caàu
? Muoỏn ủieàn soỏ ủửụùc chớnh xaực ta phaỷi
laứm gỡ?
- HS laứm baứi vaứ sửỷa bài
-1 HS leõn baỷng laứm maóu
- Caỷ lụựp laứm caự nhaõn
- Duứng buựt chỡ sửỷa baứi cho baùn
- Nghe nhaọn bieỏt caựch laứm
- 10 + 5 = 15
- Laỏy soỏ ụỷ ủaàu baỷng coọng vụựi caực soỏ trong caực oõ ụỷ haứng treõn sau ủoự ủieàn keỏt quaỷ vaứo oõ tửụng ửựng ụỷ haứng dửụựi
C Noỏi tieỏp:
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HD HS hoùc baứi laứm baứi ụỷ nhaứ: hoaứn thaứnh caực baứi coứn laùi
_
Buổi chiều
Tiết 1 đạo đức: Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo (T2)
I Mục tiêu:
- Nêu !#$ một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
HS K- G: Hiểu !#$ thế nào là lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
II Chuẩn bị: Các tranh vẽ SGK.
III Hoạt động dạy học:
A Kieồm tra baứi cuừ:
? Khi gaởp thaày coõ giaựo em phaỷi laứm gỡ ?
? Khi ủửa hoaởc nhaọn vaọt gỡ tửứ tay thaày coõ giaựo, em thửùc hieọn nhử theỏ naứo ?
- GV nhaọn xeựt baứi cuừ
B Daùy baứi mụựi:
1 Giới thiệu bài
Trang 52 Các hoạt động:
H§1 Tự liên hệ.
Mơc tiªu: HS tự liên hệ về việc mình thực hiện hành vi lễ phép, vâng lời thầy cô
giáo
C¸ch tiÕn hµnh: Thảo luận:
? Em lễ phép thầy cô trong trường hợp nào?
? Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép (hay vâng lời )?
? Tại sao em lại làm như vậy?
? Kết quả đạt được là gì ?
- Một số HS tự liên hệ theo ý trên của cô giáo
- HS nêu ý kiến nên học tập bạn nào? Vì sao?
GV nhận xét chung: Khen ngợi những em đã biết lễ phép, vâng lời thầy cô Nhắc
nhở những em còn vi phạm
H§2 Trò chơi sắm vai (thảo luận theo nhóm bài tập 4)
Mơc tiªu: Biết cách ứng xử trong các tình huống cụ thể
C¸ch tiÕn hµnh:
GV yêu cầu HS thảo luận cách ứng xử
trong các tình huống sau rồi phân vai, thể
hiện qua trò chơi sắm vai
1 Cô giáo gọi một HS lên bảng đưa vở
và trình bày cho cô kết quả bài làm trong
vở bài tập
2 Một HS chào cô giáo ra về (sau khi đã
ở chơi nhà cô giáo)
- Một số cặp HS lên sắm vai, lớp nhận
xét góp ý, chốt ý đúng, diễn lại
- GV nhận xét tổng kết
C Nèi tiÕp:
HS thảo luận cách sắm vai theo tình huống đã phân công
1 Em HS cần đưa vở cho cô và nói:
“Thưa cô! vở bài tập của em đây ¹” Sau đó nói rõ kết quả bài làm của mình cho cô biết Khi cô đưa lại vở thì nói “Em xin cô ạ!” và nhận bằng hai tay
2 Bạn HS đứng thẳng, mắt nhìn cô giáo và chào ra về
VD: "Chào cô em về ¹!"ï
- Từng nhóm tập nói với nhau, có thể chỉnh sửa cho nhau khi bạn nói chưa phù hợp
- Theo dõi nhận xét
* Cho HS vui múa hát theo chủ đề “Lễ
phép, vâng lời thầy cô giáo”
* HD HS đọc hai câu thơ cuối bài
Thầy cô như thể mẹ cha
Vâng lời lễ phép mới là trò ngoan
- Thi đua giữa các nhóm: tìm các bài hát thể hiện lễ phép với thầy cô (vâng lời thầy cô), thi hát trước lớp: Đi học về, …
- HS đọc hai câu thơ cuối
GV kết luận chung: Hằng ngày thầy, cô giáo chăm lo dạy dỗ, giáo dục các em, giúp
các em trở thành con ngoan, trò giỏi Thầy cô dạy bảo các em thực hiện tốt nội quy, nề nếp của trường lớp về học tập, lao động, sinh hoạt Các em thực hiện tốt những điều đó là biết vâng lời thầy cô Có như vậy, các con mới chóng tiến bộ, được mọi người yêu mến,
Thø ba, ngµy 17 th¸ng 1 n¨m 2012
Tiết 1 TOÁN : LuyƯn tËp (109)
I Mơc tiªu: Giĩp HS:
- Thùc hiƯn !#$ phÐp céng (kh«ng nhí) trong ph¹m vi 20
- BiÕt céng nhÈm d¹ng 14 + 3
Trang 6II Đồ dùng: - Que tớnh, buựt maứu
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Goùi HS leõn làm bài tập
Baứi 1: ẹaởt tớnh roài tớnh
12 + 7 11 + 3
Baứi 2: Tớnh nhaồm
13 + 4 = 14 + 5 =
- GV nhận xét, chốt kq
- HS dửụựi lụựp laứm vaứo baỷng con
12 11 + +
7 3
- ẹửựng taùi choó neõu keỏt quaỷ vaứ caựch nhaồm
13 + 4 = 17 14 + 5 = 19
B Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Giụựi thieọu baứi:
2 Daùy baứi mụựi:
a HD HS làm bài tập:
Baứi 1 (coọt 1, 2, 4): HS neõu yeõu caàu baứi
- GV HD caựch laứm baứi 1
- Yêu cầu nhaọn xeựt caựch trỡnh baứy pheựp
tớnh vaứ neõu caựch thửùc hieọn
- Gv chửừa baứi, choỏt kq (chuự yự: khi sửỷa
baứi neõu luoõn caựch laứm)
Baứi 2 (coọt 1, 2, 4): HS neõu yeõu caàu baứi
- 1 HS neõu caựch laứm
- Cho HS thaỷo luaọn laứm baứi
- Kieồm tra, choỏt keỏt quaỷ
Baứi 3 (coọt 1, 3): HS neõu yeõu caàu baứi
- Phaựt phieỏu, yeõu caàu HS laứm baứi vaứ sửỷa
baứi
GV HD: VD: 10 + 1 + 3 = (Lấy 10 cộng
với 1 !#$ 11, đem 11 cộng với 3 bằng 14,
ta viết số 14 vào sau dấu bằng,
- Chửừa baứi treõn baỷng
- GV nhaọn xeựt kq, tuyeõn dửụng toồ thaộng
cuoọc
* ẹaởt tớnh roài tớnh
- ẹaõy laứ pheựp tớnh haứng doùc
- Thửùc hieọn tửứ phaỷi qua traựi
- HS laứm baứi vaứo vụỷ
12 13 11 16 16 13 + + + + + +
3 4 5 2 3 6
15 17 16 18 19 19
* Tớnh nhaồm:
15 +1 =16, 18 +1 =19,
- Nhoựm 2 thaỷo luaọn hoỷi ủaựp neõu kq
- ẹaùi dieọn tửứng nhoựm neõu trửụực lụựp, nhoựm khaực theo doừi nhaọn xeựt
* Tớnh:
- Nhaọn phieỏu laứm laàn lửụùt
10 + 1 + 3 =14 11 + 2 + 3 =16
16 + 1 + 2 =19 12 + 3 + 4 =19
- 3 toồ trửụỷng laứm phieỏu lụựn gaộn leõn baỷng
- HS dửụựi lụựp ủoồi phieỏu kieồm tra
- HS dửụựi lụựp nhaọn xeựt caực baùn
C Noỏi tieỏp: * Troứ chụi: Tieỏp sửực
17 19 12 16 14 18
- GV HD caựch chụi: Noỏi kq ủuựng vào pheựp tớnh
11 + 7
15 + 1
17 + 2
12 + 2
13 + 3
14 + 3
Trang 7- Các nhóm thi ủua noỏi kq ủuựng vào pheựp tớnh
- GV chữa bài, chốt kq, tuyên +#) nhóm thắng cuộc
_
Tiết 2, 3 Học vần: Bài 82: ich - êch
I Mục tiêu:
- HS đọc !#$ ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và câu ứng dụng.
- HS viết !#$ ich, êch, tờ lịch, con ếch.
- Luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
HS K- G: 5#6 đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; biết đọc trơn, viết !#$ đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ từ khoá: tờ lịch, con ếch
- Tranh minh hoạ các câu thơ ứng dụng và phần luyện nói: Chúng em đi du lịch (SGK) III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc ở bảng con: ach, cuốn sách, viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch,
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: cuốn sách Tổ 2: viên gạch Tổ 3: sạch sẽ
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 1 HS đọc bài SGK (164, 165)
GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần mới: ich
a Nhận diện vần:
- GV ghi bảng: ich
- GV đọc
? Vần ich có mấy âm ghép lại? So sánh với
vần ach?
b Ghép chữ, đánh vần:
- Ghép vần ich?
GV kiểm tra, quay bảng phụ
- GV đánh vần mẫu: i- chờ - ich
? Có vần ich, bây giờ muốn có tiếng lịch ta
ghép thêm âm gì và dấu thanh gì?
- GV chỉ #6
- GV đánh vần mẫu: lờ - ich - lich - nặng
- lịch
- GV !#; tranh và giới thiệu: đây là tờ lịch
Tiếng lịch có trong từ tờ lịch
GV giảng từ, ghi bảng
- HS đọc theo
- Vần ich có 2 âm ghép lại, âm i đứng
#6 và âm ch đứng sau.
- HS cài vần ich vào bảng cài.
- HS đọc và nhắc lại cấu tạo vần ich
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Có vần ich, muốn có tiếng lịch ta ghép thêm âm l đứng #6 và dấu nặng +#6 i
- HS cài tiếng lịch vào bảng cài.
- HS phân tích tiếng lịch
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc: ich - lịch - tờ lịch - tờ lịch - lịch
- ịch
êch
(Quy trình #) tự dạy vần ich)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV ghi bảng: vở kịch mũi hếch
vui thích chênh chếch
- GV gạch chân tiếng mới:
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ.
Trang 8- GVđọc mẫu, giảng từ.
GV nhận xét, chỉnh sửa
d Hướng dẫn viết bảng con:
- GV viết mẫu lần H#$ lên bảng lớp: ich,
êch, tờ lịch, con ếch theo khung ô li !#$
phóng to Vừa viết vừa #6 dẫn quy
trình
- GV theo dõi và sửa sai cho HS (-# ý
điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa
các chữ, khoảng cách giữa các tiếng trong
từ và vị trí đánh dấu thanh)
- GV chỉ bảng
- HS đọc lại
- HS viết trên không
- HS viết lần H#$ vào bảng con: ich, êch,
tờ lịch, con ếch
- HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
* Đọc lại bài tiết 1:
Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi:
? Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng:
Tôi là chim chích
Nhà ở càch chanh
Tìm sâu tôi bắt
Cho chanh quả nhiều
Ri rích, ri rích
Có ích, có ích
- GV gạch chân
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở tập viết: ich, êch, tờ
lịch, con ếch
- GVtheo dõi giúp đỡ thêm
- GV chấm điểm và nhận xét bài viết của
HS
c Luyện nói:
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo
sự gợi ý của GV:
? Tranh veừ gỡ?
? Lụựp ta ai ủaừ ủửụùc ủi du lũch vụựi gia
ủỡnh?
? Em coự thớch ủi du lũch khoõng? Taùi sao?
? Keồ teõn caực chuyeỏn du lũch em ủaừ ủửụùc
- HS đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
- HS quan sát, trả lời
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ
- HS đọc câu ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS viết vào vở: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- HS đọc tên bài luyện nói: Chúng em đi
du lịch
- HS quan saựt tranh traỷ lụứi caõu hoỷi
- Tranh veừ caực baùn ủửụùc ủi du lũch vụựi thaày coõ, gia ủỡnh,
- Neõu theo hoaứn caỷnh thửùc teỏ
- Neõu theo yự thớch
Trang 9ủi?
? Khi du lũch thửụứng mang theo nhửừng
gỡ?
- Cho hoùc sinh luyeọn noựi trửụực lụựp
- GV nhaọn xeựt phaàn luyeọn noựi vaứ phaựt
trieồn theõm
- Traỷ lụứi theo yự thớch
- Khi du lũch thửụứng mang theo: quaàn aựo duùng cuù veọ sinh caự nhaõn, nửụực uoỏng, thửực aờn,
- Laàn lửụùt noựi toaứn boọ baứi luyeọn noựi
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần ich, êch
- HS nêu nối tiếp
- GV lựa chọn, ghi nhanh lên bảng
- HS đọc lại
C Nối tiếp:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học, dặn về nhà đọc lại bài
_
Tiết 4 Tự nhiên xã hội: An toàn trên đường đi học
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Xác định !#$ một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên !#V đi học
- Biết đi bộ sát mép !#V về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè
HS K- G: Phân tích !#$ tình huống nguy hiểm xảy ra nếu không làm đúng quy định khi đi các loại F#) tiện giao thông
II Các kĩ năng sống cần được giáo dục trong bài:
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên laứm gì để đảm bảo an toàn trên !#V đi học
- Kĩ năng tự bảo vệ: ứng phó với các tình huống trên !#V đi học
III Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
- Thảo luận nhóm, hỏi đáp #6 lớp
IV Đồ dùng dạy - học: Các hình bài 20 ở SGK
V Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV hoỷi HS traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau
- Nụi em ụỷ, moùi ngửụứi thửụứng laứm ngheà
gỡ?
GV nhaọn xeựt baứi cuừ
HS dửụựi lụựp theo doừi nhaọn xeựt caực baùn
- Nụi em ụỷ, moùi ngửụứi thửụứng laứm ngheà noõng,
B Dạy bài mới:
1 Khám phá
? Caực em ủaừ thaỏy tai naùn giao thoõng chửa?
? Nguyeõn nhaõn vỡ sao laùi xaỷy ra nhửừng tai naùn ủoự?
- GV giụựi thieọu baứi
2 Kết nối
HĐ1 Tỡm hieồu moọt soỏ tỡnh huoỏng nguy hieồm coự theồ xaỷy ra treõn ủửụứng ủi hoùc
Muùc tieõu: HS bieỏt ủửụùc moọt soỏ tỡnh huoỏng nguy hieồm coự theồ xaỷy ra treõn ủửụứng ủi hoùc
Caựch tieỏn haứnh: HS quan saựt tranh SGK, thaỷo luaọn theo nhoựm
Bửụực 1: Giao nhieọm vuù
? ẹieàu gỡ coự theồ xaỷy ra?
- HS quan saựt tranh SGK, thaỷo luaọn theo nhoựm
- Bũ xe toõng
- Bũ rụựt xuoỏng soõng
- Bũ teự xe
Trang 10? Em sẽ khuyên các bạn trong tình
huống đó như thế nào?
- Cho HS thảo luận theo nhóm
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động
? Để tai nạn không xảy ra, chúng ta phải
chú ý điều gì khi đi đường?
- GV ghi bảng ý kiến của HS
- Đừng chơi ở lòng đường nguy hiểm lắm, bạn ngồi vào trong lòng thuyền đi,…bạn không được đu xe như thế
- HS lên trình bày, các bạn khác bổ sung nhận xét theo ý mình
- Để tai nạn không xảy ra, chúng ta phải chú ý chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông
GV kết luận: Để tránh tai nạn trên đường đi mọi người cần phải chấp hành những
quy định về trật tự an toàn giao thông,
H§2 Tìm hiểu các quy định về đường bộ
Mục tiêu: HS biết được một số quy định về đường bộ
Cách tiến hành: HS quan sát tranh SGK, thảo luận theo nhóm
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV cho HS quan sát tranh ở trang 43
SGK và trả lời câu hỏi:
? Bức tranh 1 và 2 có gì và khác nhau?
? Tranh 1 người đi bộ đi ở vị trí nào trên
đường?
? Tranh 2 người đi bộ đi ờ vị trí nào trên
đường?
? Đi như vậy đã đảm bảo an toàn chưa?
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động
- GV gọi một số HS trả lời, các bạn khác
bổ sung
? Khi đi bộ chúng ta cần chú ý điều gì?
* HS quan sát tranh theo nhóm 2 thảo luận hỏi đáp theo câu hỏi gợi ý
- Giống: đều là đi bộ
- Khác: đường phố đi trên vỉa hè, đường
ở nông thôn đi bên lề đường
- Người đi bộ đi ở vị trí: trên vỉa hè, ở trên đường
- Người đi bộ đi ở vị trí bên lề đường ở trên đường
-
- Các nhóm khác theo dõi bổ sung
- Đi đúng phần đường dành cho người đi bộ
GV kết luận: - Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè, cần phải đi sát mép đường về
bên tay phải của mình, còn trên đường có vỉa hè thì phải đi trên vỉa hè
- Nếu muốn qua đường ta phải quan sát trước và sau, khi thấy an toàn ta mới qua đường
- GV cho nhiều HS nhắc lại để ghi nhớ
3 Thùc hµnh
H§3 Trß ch¬i
Mục tiêu: HS biết được những quy định về trật tự an toàn giao thông
Cách tiến hành:
Bước 1: GV HD cách chơi
- Đèn đỏ, tất cả mọi người và phương
tiện giao thông phải dừng đúng vạch
- Đèn xanh, xe cộ và mọi người được
phép qua lại
- GV cho HS đóng vai đèn giao thông, ô
tô, xe máy, xe đạp, người đi bộ,
- Đèn xanh thì HS cầm biển xanh giơ lên
- Đèn đỏ thì HS cầm biển đỏ giơ lên
- Ai vi phạm luật giao thông sẽ phải nhắc
lại các quy định đi bộ trên đường
Bước 2: HS thực hiện trò chơi
- Chọn ra bạn là đèn xanh, một bạn đèn đỏ, một bạn đèn vàng, là xe ô tô, xe máy, xe đạp,
Ban cán sự điều khiển cho cả lớp chơi thử một lượt theo các tín hiệu sau đó đến lượt 2 chơi thật