1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần số 20 (buổi chiều)

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 228,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi 20: bµi thÓ dôc Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức mới trong bài học cần có liên quan đến bài học được hình thành - Học sinh đó biết những quy định - Biết cách thực hiệ[r]

Trang 1

tuần 20

Thứ hai ngày 30 tháng 1 năm 2012.

Tiết 1: Toán

Ôn tập: HAI MƯƠI - HAI CHỤC

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó biết đọc, viết cỏc số từ

0 đến 19

- Nhận biết được số 20 gồm 2 chục; biết

đọc, viết số 20; phân biệt số chục,số đơn vị

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Nhận biết được số 20 gồm 2 chục); biết đọc, viết số 20;

phân biệt số chục, số đơn vị

2 Kỹ năng: Đọc, viết cỏc số trờn tia số

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Bộ đồ dựng dạy toỏn lớp 1,1, vở bài tập

2 Học sinh: vở bài tập Bộ đồ dựng, bảng con, que tớnh

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

Y/c hs đọc, viết p.tích số 20

- GV nhận xét- ghi điểm

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng

2 Phỏt triển bài

Bài 1(7): Viết theo mẫu- GV HD mẫu

Đọc số Viết số Chục đơn vị

Mười

Mười một

Mười ba

Mười lăm

Mười chín

Hai mươi

10 11 13 15

… 20

1 1 1 1 … 2

0 1 3 5 … 0

Bài 2(7): -y/c gì?

HDHS làm bài: 14 gồm mấy chục và mấy đơn

vị?

Bài 3(7): Viết theo mẫu

GVHD mẫu

Số liền sau của 10 là số nào?

Số liền trước của 11 là số nào?

- Vài hs

- NX

- HS qs, làm vở

- Vài hs chữa bài

- NX

- Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

14 gồm 1 chục và 4 đơn vị

- Hs làm vở, 3 hs lên bảng chữa

- Số liền sau của 10 là số 11

- Số liền trước của 11 là số 10

HS làm vở, vài hs nêu miệng

- HS điền:1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,

Trang 2

Bài 4(7): Điền số theo TT từ bé đến lớn vào ô

trống

3 Kết luận:

- 20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

- NX giờ học

10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,

19, 20

20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

-Tiết 2: Tiếng việt

Ôn bài 81: ACH

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó biết đọc và viết cỏc chữ

và vần đó học

- Luyện đọc bài 81 - HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt )

I Mục tiờu

1 Kiến thức: Luyện đọc bài 81

- HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt)

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng nghe, đọc, núi, viết

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1- Bảng cú kẻ ụ ly

2 Học sinh: Sỏch Tiếng Việt 1 Bảng con, vở ụ ly, vở BTTV1

III Hoạt động dạy v à học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Hs viết bảng con: iờc, ươc

- Đọc bài 80

- GV nhận xét- ghi điểm

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng

2 Phỏt triển bài

a Luyện đọc:

- HS đọc bài 81: cá nhân, nhóm, lớp.

- GV chỉnh sửa cho những HS đọc chưa

đúng

b Làm bài tập:

* Nối: - GV cho HS đọc các chữ sau đó

hướng dẫn HS nối

- HS viết: iờc, ươc

- HS đọc

- HS đọc

- HS đọc chữ và làm bài

lớn rất …

mời khỏch

Mẹ tụi Những cõy

Trang 3

* Điền ach

- Gv hướng dẫn HS làm bài

* Luyện viết: sạch sẽ, bạch đàn

- GV viết mẫu:

sạch sẽ, bạch đàn

- GV chỉnh sửa cho HS

- HS viết bài theo mẫu GV nhắc nhở tư

thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở,

- GV quan sát, uốn nắn

- GV chấm bài, nhận xét

3 Kết luận:

- HS đọc lại bài 81 (SGK)

- Về xem trước bài 82

HS điền đúng: Con vịt đi lạch bạch Nhà sạch thỡ mỏt, bỏt sạch ngon cơm

- HS luyện viết bảng con

- HS luyện viết vào vở sạch sẽ, bạch đàn

-Tiết 3: Luyện viết :

ACH, VẠCH KẺ, TRANG SÁCH, GẠCH MEN

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó biết viết chữ a, v, t, r,

g, s, e, m,… các nét cơ bản, các dấu

- HS viết được cỏc chữ : ach, vạch kẻ, trang sach, gạch men

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: HS viết được cỏc từ : ach, vạch kẻ, trang sach, gạch men

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng viết

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú hứng thỳ trong học tập

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Chữ mẫu

2 Học sinh: Bảng cú kẻ ụ ly Bảng con, vở thực hành luyện viết

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bỳt, vở của HS

- GV nhận xột đỏnh giỏ

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng

2 Phỏt triển bài

* Quan sỏt phõn tớch chữ mẫu

- GV treo bảng chữ mẫu

- Gọi HS đọc bài viết

- Bài viết cú chữ ghi õm nào cao 5 li?

- Chữ ghi õm nào cú độ cao 2 li?

- Khoảng cỏch giữa cỏc con chữ ?

- HS lấy vở, bỳt

- HS đọc

-… g, k, h

- a, c, e, n, v, m,

- cỏch nhau nửa thõn chữ

Trang 4

- Vị trớ của dấu thanh?

* Luyện viết:

+ Viết bảng con:

- GVviết mẫu và hướng dẫn viết

ach, vạch kẻ, trang sỏch, gạch

men

- Nhận xột, sửa sai

+ Viết vở:

- GV hướng dẫn viết từng dũng

- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi, để vở, cầm bỳt…

- Quan sỏt giỳp HS yếu

- Thu chấm, nhận xột một số bài

3 Kết luận

- Nhắc lại chữ vừa viết?

- Nhận xột giờ học

- Đặt trờn õm chớnh

- HS quan sỏt

- Lớp viết bảng con, bảng lớp

- Nhận xột

- Lớp viết bài vào vở tập viết

ach, vạch kẻ, trang sach, gạch men

-Thứ ba ngày 31 tháng 1 năm 2012

Tiết 1: Toán

Ôn: PHẫP CỘNG DẠNG 14 + 3

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó biết thực hiện phộp

cộng trong phạm vi 10

- Biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14 + 3

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14 + 3

2 Kỹ năng: Làm tớnh

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học:- Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Bảng con: 13 + 6 =

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng

2 Phỏt triển bài

Bài 1(8):

- HS làm bảng con + Bảng lớp:

13 + 6 =19

Trang 5

- Nêu yêu cầu: Tính :

* Dòng 1: HS nêu miệng kết quả

- Nhận xét

* Dòng 2: HS làm bảng con

- Nhận xét

Bài 2 (8): Điền số thích hợp vào ô trống (theo

mẫu):

* Bài 3 (8): Điền số thích hợp vào ô trống (theo

mẫu):

- Chấm, chữa bài - Nhận xét

3 Kết luận:

- Muốn cộng số có 2 chữ số với số có 1 chữ số

ta làm thế nào ?

- Về ôn bài, chuẩn bị bài sau

- HS nêu miệng kết quả

- Nhận xét

- HS làm bảng con, nhận xét

16 13 17 18

3 6 2 1

19 19 19 19

- HS quan sát mẫu

- HS làm bài

- HS trình bày

- Nhận xét

- HS quan sát mẫu

- Làm vở bài tập, 3HS làm bảng phụ

- HS trình bày trên bảng

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

Tiết 2: Tiếng việt

Ôn bài 82: ICH, ấCH

Những kiến thức học sinh đó

biết cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó biết đọc và viết cỏc

chữ và vần đó học

- Luyện đọc bài 82

- HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt)

I Mục tiờu

1 Kiến thức: Luyện đọc bài 82

- HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt)

1

14

13 15 2 16

6

3 17

4 18

5 19 6

13

2 8

19

11 18 7 17 6 16 5 15 4 14 3 12 1

15

18

Trang 6

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng nghe, đọc, núi, viết

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1- Bảng cú kẻ ụ ly

2 Học sinh: Sỏch Tiếng Việt 1 Bảng con, vở ụ ly, vở BTTV1

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Hs viết bảng con: cuốn sỏch

- Đọc bài 81

- GV nhận xét- ghi điểm

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng

2 Phỏt triển bài

a Luyện đọc:

- HS đọc bài 82: cá nhân, nhóm, lớp.

- GV chỉnh sửa cho những HS đọc chưa

đúng

b Làm bài tập:

* Nối: - GV cho HS đọc các chữ sau đó

hướng dẫn HS nối

* Điền ich hay ờch

- Gv hướng dẫn HS làm bài

* Luyện viết: vui thớch, chờnh chếch

- GV viết mẫu:

vui thớch, chờnh chếch

- GV chỉnh sửa cho HS

- HS viết bài theo mẫu GV nhắc nhở tư

thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở,

- GV quan sát, uốn nắn

- GV chấm bài, nhận xét

3 Kết luận:

- HS đọc lại bài 82 (SGK)

- Về xem trước bài 83

- HS viết: cuốn sỏch

- HS đọc

- HS đọc

- HS đọc chữ và làm bài

Anh ấy

HS điền đúng: diễn kịch, đường ngụi lệch, xớch xe

- HS luyện viết bảng con

- HS luyện viết vào vở

-chờnh chếch phớch nước chạy về Chị tụi mua

Nắng chiếu

Trang 7

Thứ tư ngày 1 tháng 2 năm 2012

Tiết 1: Toán

Ôn tập: Luyện tập

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó biết thực hiện phộp

cộng (khụng nhớ)trong phạm vi 20

- Thực hiện được phép cộng( không nhớ)

trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14 + 3

I Mục tiờu: 1 Kiến thức: Thực hiện được phép cộng( không nhớ) trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14 + 3

2 Kỹ năng: Làm tớnh 3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học: -Vở bài tập toán III Hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài * ổn định tổ chức: * Kiểm tra bài cũ: - Bảng con: 10 + 1 + 3 = - GV nhận xét- ghi điểm * Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng 2 Phỏt triển bài Bài 1(9): - Nêu yêu cầu: Đặt tính rồi tính(theo mẫu): - GV hướng dẫn mẫu Mẫu: 12 + 3 12

+

3

15

- Yêu cầu HS làm bảng con - Nhận xét Bài 2(9): - Nêu yêu cầu:Tính (theo mẫu): - GV hướng dẫn mẫu: Mẫu: 12 + 3 + 4 =19 - Yêu cầu HS nêu miệng kết quả - Nhận xét

Bài 3(9): - Nêu yêu cầu: Nối(theo mẫu): - GV hướng dẫn mẫu: - Làm vở bài tập - GV chấm bài - HS làm bảng con: 10 + 1 + 3 =14 - HS làm bảng con 12 + 5 13 + 2 15 + 3 16 + 1 12 13 15 16

+ + + +

5 2 3 1

17 15 18 17

- Nhận xét

- HS nêu miệng kết quả

10 + 1 + 2 =13 11 + 2+ 3 =16

12 + 3 + 4 =19 15 + 1 +1 =17

14 + 3 + 2 =19

16 + 2 + 1 =19

- HS làm vở bài tập

Trang 8

3 Kết luận:

- Khi thực hiện dãy tính có hai phép

tính cộng ta thực hiện như thế nào?

- Về ôn bài, chuẩn bị bài sau - Thực hiện từ trỏi sang phải

-Tiết 2: Thể dục

Bài 20: bài thể dục Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó biết những quy định

khi tập thể dục Biết cỏch chơi một

số trũ chơi

- Biết cách thực hiện hai động tác vươn thở, tay của bài phát triển chung

- Bước đầu biết cách thực hiện động tác chân của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách thực hiện đúng hàng dọc theo tổ

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Biết cách thực hiện hai động tác vươn thở, tay của bài phát

triển chung

- Bước đầu biết cách thực hiện động tác chân của bài thể dục phát triển

chung Biết cách thực hiện đúng hàng dọc theo tổ

2 Kỹ năng: Thực hiện cỏc tư thế

3 Thỏi độ: HS cú thỏi độ yờu thớch mụn học

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sõn trường sạch sẽ an toàn Chuẩn bị cũi TD

2 Học sinh: Trang phục

III Nội dung và phương phỏp lờn lớp

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Phần mở đầu:

- Gv nhận lớp

- Phổ biến nội dung buổi tập

- Kiểm tra trang phục sức khoẻ

II Phần cơ bản:

- ôn 2 động tác đã học: vươn thở+ tay

- Quan sát uốn nắn sửa động tác sai cho HS

- Học động tác chân

+ Nhịp 1: Hai tay chống hông, đồng thời kiễng gót

chân

+ Nhịp 2 hạ gót chân chạm đất, khuỵu gối thân

thẳng vỗ 2 tay vào nhau ở phía trước

+ Nhịp 3: Như nhịp 1

+ Nhịp 4: về TTCB

+ Nhịp 5, 6, 7, 8, như trên: đổi chân

- Tập hợp hàng dọc, điểm số

- Hát

* * *

* * * * GV

* * *

- 5 Lần ( 2 * 4 nhịp)

- 4 lần

- 2 lần

Trang 9

+ Khẩu lệnh: Từ 1 đến hết điểm số.( Có thể quay

mặt để điểm số bên nào cũng được)

III Phần kết thúc

- Đứng hát vỗ tay

- Trò chơi – hồi tĩnh

- Hệ thống bài

- Gv nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà

-Tiết 3: Tiếng việt

Ôn bài 83: ễN TẬP

Những kiến thức học sinh đú biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó biết đọc và viết cỏc chữ

và vần đó học

- Luyện đọc bài 83 - HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt)

I Mục tiờu

1 Kiến thức: Luyện đọc bài 83

- HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt)

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng nghe, đọc, núi, viết

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1- Bảng cú kẻ ụ ly

2 Học sinh: Sỏch Tiếng Việt 1 Bảng con, vở ụ ly, vở BTTV1

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Hs viết bảng con: ach, ờch

- Đọc bài 82

- GV nhận xét- ghi điểm

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng

2 Phỏt triển bài

a Luyện đọc:

- HS đọc bài 83: cá nhân, nhóm, lớp.

- GV chỉnh sửa cho những HS đọc

chưa đúng

b Làm bài tập:

* Nối: - GV cho HS đọc các chữ sau

đó hướng dẫn HS nối

- HS viết: ach, ờch

- HS đọc

- HS đọc

- HS đọc chữ và làm bài

rất dài

mựa đụng

học mụn…

Trang 10

* Điền tiếng

- Gv hướng dẫn HS làm bài

* Luyện viết: chỳc mừng, thỏc nước

- GV viết mẫu:

chỳc mừng, thỏc nước

- GV chỉnh sửa cho HS

- HS viết bài theo mẫu GV nhắc nhở tư

thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở,

- GV quan sát, uốn nắn

- GV chấm bài, nhận xét

3 Kết luận:

- HS đọc lại bài 83 (SGK)

- Về xem trước bài 84

Em thớch Chiếc thước…

Ở miền Bắc

HS đọc chữ , quan sát tranh sau đó điền:

đi học, đọc bài, được điểm tốt

- HS luyện viết bảng con

- HS luyện viết vào vở

chỳc mừng, thỏc nước

-Thứ sỏu ngày 3 tháng 2 năm 2012

Tiết 1: Toán

Ôn: PHẫP TRỪ DẠNG 17 - 3

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó biết thực hiện phộp

cộng trong phạm vi 20

- Biết làm tính trừ( không nhớ) trong phạm

vi 20; trừ nhẩm dạng 17 - 3

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Biết làm tính trừ( không nhớ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm

dạng 17 - 3

2 Kỹ năng: Làm tớnh

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1.Giỏo viờn: Bộ đồ dựng dạy toỏn lớp 1.1.SGK Toán, que tớnh

2 Học sinh: SGK Bộ đồ dựng, bảng con, que tớnh

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

17 19 18

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng

2 Phỏt triển bài

Hát

- Viết bảng con

Trang 11

+ Bài 1(10): Tính

- Gv hướng dẫn mẫu 2 phép tính

11 13 12

14 16 12

*/ Bài 2 (10) : Điền số thích hợp vào ô trống( theo mẫu)

15

Bài 3( 10) Điền số thích hợp vào ô trống

- Gv hướng dẫn HS đếm số hình tam giác và ghi số vào ô

trống

- GV nhận xét

3 Kết luận

? Nhắc lại cách trừ 17 - 3

- Hoàn thành các phần còn lại.

- Nêu

- HS quan sát

- HS làm bảng con

- Nhận xét, đánh giá

- Nêu miệng

- Nhận xét, đánh giá

- Làm vào sách, 1 HS làm bảng phụ

-Tiết 2: Tiếng việt

Ôn bài 85: ăp, âp

Những kiến thức học sinh đú biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó biết đọc và viết cỏc chữ

và vần đó học

- Luyện đọc bài 85 - HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt)

I Mục tiờu

1 Kiến thức: Luyện đọc bài 85 HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt)

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng nghe, đọc, núi, viết

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1- Bảng cú kẻ ụ ly

2 Học sinh: Sỏch Tiếng Việt 1 Bảng con, vở ụ ly, vở BTTV1

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Hs viết bảng con: cải bắp, cỏ mập

- Đọc bài 84 - HS viết: cải bắp, cỏ mập- HS đọc

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w