Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tieáng noùi chung vaø vaàn trong thô noùi rieâng.. HS yêu thích học môn Tiếng Việt và thích sử dụng Tiếng Việt[r]
Trang 1Môn: Luyện từ và câu Tuần: 1
Bài: CẤU TẠO CỦA TIẾNG
Ngày:
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Nắm được cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận âm đầu, vần, thanh
2 Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
3 HS yêu thích học môn Tiếng Việt và thích sử dụng Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cầu tạo của tiếng có vì dụ điển hình (mỗi bộ phận 1 màu)
- Bộ chữ cái ghép tiếng, chú ý chọn màu chữ khác nhau để phân biệt rõ (âm đầu: xanh, vần: đỏ, thanh: vàng)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Thời
gian Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS ĐDDH
2’
1’
15’
A Ổn định lớp: HS hát
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Cấu tạo của tiếng
2 Hướng dẫn:
+ Hoạt động 1: Phần nhận xét
* Yêu cầu 1: Đếm số tiếng trong câu
tục ngữ
- Kết quả: 6 tiếng, 8 tiếng
* Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng “bầu”
ghi lại cách đánh vần đó
* Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo của
tiếng bầu Tiếng bầu do những bộ
phận nào tạo thành?
- GV giúp HS gọi tên, các phần ấy
+ Âm đầu
+ Vần
- HS đọc và lần lượt thực hiện từng yêu cầu trong SGK
- Cả lớp đếm thầm
- 1, 2 HS làm mẫu
- Yêu cầu cả lớp đánh vần: 1
HS đánh vần từng tiếng
- Ghi lại kết quả đánh vần vào bảng con
bờ – âu – bâu – huyền – bầu
- Trao đổi nhóm đôi
- HS trình bày: Tiếng bầu gồm
3 phần
Sơ đồ cầu tạo của tiếng
Lop4.com
Trang 215’
3’
+ Thanh
* Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo của
tiếng còn lại
HS kẻ vào vở bảng sau:
- GV chốt ý: Tiếng do âm đầu, vần,
thanh tạo thành
* Tiếng nào có đủ các bộ phận như
tiếng “bầu”?
* Tiếng nào không có đủ các bộ phận
như tiếng “bầu”?
- GV chốt: Trong mỗi tiếng bộ phận
vần và thanh bắt buộc phải có mặt
Bộ phận âm đầu không bắt buộc phải
có mặt
+ Hoạt động 2: Ghi nhớ
- GV đính ghi nhớ lên bảng
+ Hoạt động 3: Luyện tập
a) Bài tập 1:
- HS làm vàp VBT theo mẫu
b) Bài tập 2:
Nhóm suy nghĩ, giải câu đố dựa theo
nghĩa của từng dòng
giải nghĩa: chữ sao
3 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Học thuộc ghi nhớ
- Chuẩn bị bài: Luyện tập về cầu tạo
của tiếng
- Thảo luận nhóm đôi, mỗi HS phân tích 2 tiếng
- Đại diện nhóm sửa bài
- Nhận xét
- thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác, giống, nhưng, chung, một, giàn
Tiếng “ơi” chỉ có phần vần và thanh (không có âm đầu)
- HS đọc ghi nhớ
- HS đọc thầm yêu cầu
- Làm việc cá nhân
- Sửa bài – Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Hoạt động nhóm
- Nhận xét
Bảng phụ
SGK
Các ghi nhận, lưu ý:
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
Bầu B âu huyền
Lop4.com