1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Luyện từ và câu 4 tuần 5: Mở rộng vốn từ: trung thực – tự trọng

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tin vaøo baûn thaân b Quyeát ñònh laáy coâng vieäc cuûa mình c Coi trọng và giữ gìn phẩm giá cuûa mình d Đánh giá mình quá cao và coi thường - GV giải thích: Tự trọng là coi trọng và g[r]

Trang 1

Môn: Luyện từ và câu Tuần: 5

Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG

Ngày:

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trung thực, tự trọng Biết sử dụng những từ đã học để đặt câu và chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực

2 Kĩ năng: Biết được những thành ngữ gắn với chủ điểm

3 Thái độ: HS yêu thích học môn Tiếng Việt, và thích sử dụng Tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 1, 3, 5

- Từ điển HS

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Thời

gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS ĐDDH

- 2 HS trả lời

- 2 HS trả lời

- HS nhận xét

- Đọc một câu mẫu

Từ cùng nghĩa Từ trái nghĩa

4’

1’

10’

A Bài cũ: Luyện tập về từ láy và

từ ghép

- Tìm 2 từ ghép phân loại

Đặt câu

- Tìm 2 từ ghép tổng hợp

Đặt câu

- GV nhận xét

B Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

Tiết luyện từ với câu hôm nay giúp

các em biết thêm nhiều từ ngữ và

thành ngữ thuộc chủ điểm trung

thực tự trọng

2) Hướng dẫn bài mới

+ Hoạt động 1: Bài tập 1, 2 Thẳng thắn,

ngay thẳng, thật thà, thành thạt, chính trực

Dối trá, gian lận, gian dối, lừa đảo, lừa lọc

Bảng phụ

Trang 2

 Bài tập 1:

- Tìm những từ cùng nghĩa và

những từ trái nghĩa với trung thực

- GV nhận xét

- HS nhận xét

10’

10’

 Bài tập 2:

- Đặt câu với 1 từ cùng nghĩa hoặc

trái nghĩa ở BT 1 chọn các từ

thẳng thắn, thật thà, bộc trực

- Dối trá, gian lận, lừa đảo

- GV nhận xét

+ Hoạt động 2: Bài tập 3:

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa

của từ tự trọng?

a) Tin vào bản thân

b) Quyết định lấy công việc của

mình

c) Coi trọng và giữ gìn phẩm giá

của mình

d) Đánh giá mình quá cao và coi

thường

- GV giải thích: Tự trọng là coi

trọng và giữ gìn phẩm giá của

mình

+ Hoạt động 3: Bài tập 4

Có thể dùng những thành ngữ, tục

ngữ đây để nói về tính trung thực

hoặc về lòng tự trọng

GV: Giải nghĩa các thành ngữ trước

rồi làm bài

a) Thẳng như ruột ngựa: Người có

lòng ngay thẳng như ruột của

ngựa

b) Giấy rách : Dù nghèo đói

khó khăn phải giữ phẩm giá của

mình

c) Thuốc đắng : Lời góp ý

thẳng, khi nghe nhưng giúp ta

- HS làm việc cá nhân

- Đọc câu cho cả lớp nghe

- HS khác nêu ý kiến

- Đọc đề bài tập

- Thảo luận nhóm đôi để chọn câu đúng

- Đại diện nêu ý kiến Các nhóm phát biểu tự do

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Trao đổi nhóm đôi để trả lời câu hỏi

- Mời 2, 3 nhóm trả lời

- Nhận xét

- Sửa bài:

 Các thành ngữ, tực ngữ a, c,

d nói về tính trung thực

 Các thành ngữ, tục ngữ b, c nói về lòng tự trọng

VBT

Bảng phụ

Bảng phụ

Trang 3

sửa chữa khuyết điểm

d) Cây ngay : Người ngây

thẳng không sợ bị kẻ xấu làm

hại

e) Đói sạch : Dù đói khổ vẫn

sống trong sạch, lương thiện

- GV nhận xét

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Học thuộc các thành ngữ, tục ngữ

trong SGK

- Chuẩn bị bài: Danh từ

Các ghi nhận, lưu ý:

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w