1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 4 Tuần 15 Buổi 1 - Trường Tiểu học Thi Sơn

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 162,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài tập 1: 2 học sinh nối tiếp nhau đọc yêu cầu bài tập Học sinh đọc thầm bài văn : chiếc xe đạp của chú Tư suy nghĩ trao đổi trả lời c©u hái Häc sinh tr¶ [r]

Trang 1

Người thực hiện: Đinh Thị Thuỷ

Tuần 15

Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009

Toán

Chia hai số có tận cùng là chữ số 0

I Mục tiêu

Giúp học sinh biết thực hiện phép hia hai số có tận cùng là chữ số 0

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

1 học sinh lên bảng làm bài tập 3

Lớp cùng gv nhận xét chữa bài

B Dạy bài mới

1 =?: chuẩn bị

Học sinh cần /?D ôn tập một số nội dung sau đây

a Chia nhẩm cho 10, 100, 1000…

Ví dụ : 320 : 10 = 32

3200 : 100 = 32

32000 : 1000 = 32

b Quy tắc chia một số cho một tích

60 : (10 x 2) = 60 : 10 : 2 = 6 : 2 = 3

2 Giới thiệu 5?Q hợp số bị chia và số chia đều có một chữ số không có tận cùng

320 : 40 = ?

a Tiến hành theo cách chia một số cho một tích

320 : 40 = 320 : (10 x4) Viết 40 = 10 x 4

= 320 : 10 : 4 Một số chia cho một tổng

= 32 : 4 Nhẩm 320 : 10 = 32

= 8

Nêu nhận xét : 320 : 4 = 32 : 4

Có thể cùng xoá một chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia để /?D phép chia 32 : 4 rồi chia ? ?Q : (32 : 4 = 8 ) 320 40

b Thực hành 0 8

Đặt tính

Cùng xoá một chữ số 0 ở tận cùng của chữ số chia

Thực hiện phép chia : 32 : 4 = 8

Khi đặt phép theo hàng ngang taghi 320 : 40 = 8

3 Giới thiệu 5?Q hợp số chữ số 0 tận cùng của số bị chia nhiều hơn số chia

32000 : 400 = ?

a Tiến hành theo cách chia một số cho một tích

32000: 400 = 32000 : (100 x 4) Viết 400 = 100 x 4

= 32000 : 100 : 4 Một số chia cho một tích

= 320 : 4 Nhẩm 320 : 4 = 80

= 80

Nêu nhận xét 32000 : 400 = 320 : 4

Trang 2

Có thể xoá hai chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia để /?D phép chia

320 : 4 rồi chia ? ?Q (320 : 4 = 80)

Thực hành

Đặt tính 32000 400

Cùng xoá hai chữ số 0 ở tận cùng 00 80

của số chia và số bị chia 0

Thực hiện phép chia 320 : 4 = 80

Khi đặt phép tính theo hàng ngang ta ghi 3200 : 400 = 80

4 Kết luận chung

Gv nêu kết luận ? sgk

5 Thực hành

Bài tập 1:

a Số bị chia sẽ không còn chữ số 0 (sau khi xoá các chữ số 0)

420 : 60 = 42 : 6 = 7

4500 : 500 = 45 : 5 = 9

b Số bị chia sẽ còn chữ số 0

85000 : 500 = 850 : 5 = 170

92000 : 400 = 920 : 4 = 230

Bài tập 2a:

Học sinh nhắc lại cách tìm một thừa số ? biết

y x 40 = 25600 y x 90 = 37800

y = 2500 : 40 y = 37800: 90

y = 420 y = 640

Bài tập 3a:

Bài giải

Nếu một toa xe chở /?D 20 tấn hàng thì cần số toa xe là bao nhiêu

180 : 20 = 9 (toa)

Nếu mỗi toa xe chở /?D 30 tấn hàng thi cần số toa xe là bao nhiêu

180 : 30 = 6 (toa)

Đáp số : a 9 toa

6 Củng cố dặn dò

Gv nhắc lại nội dung bài học

Chuẩn bị bài sau

Tập đọc

Cánh diều tuổi thơ

I Mục đích yêu cầu

Đọc đúng các từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh ?Y của ?^ ngữ

Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi tự nhiên sau các dấu câu, các cụm từ dài, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

Đọc diễn cảm bài văn

Hiểu các từ ngữ chú giải cuối bài

Trang 3

Người thực hiện: Đinh Thị Thuỷ

Hiểu nội dung bài : Niềm vui ?: và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

2 học sinh nối tiếp nhau đọc bài : Chú Đất Nung (phần 2) trả lời câu hỏi trong bài

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 B?: dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a Luyện đọc

Đoạn 1 đến vì sao sớm

Đoạn 2 đến của tôi

Gv sửa lỗi phát âm , ngắt giọng cho học sinh Giúp học sinh hiểu từ khó

“Sáo đơn …// ?…trời/…bay đi”

Học sinh luyện đọc theo cặp

Học sinh đọc toàn bài

b Tìm hiểu bài

- Học sinh đọc đoạn 1 trả lời câu hỏi

? Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả cánh diều?

(Cánh diều …sáo bè…tiếng sáo diều vi vu trầm bổng)

- Học sinh đọc đoạn 2

? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ những niềm vui lớn ? thế nào? (các bạn

hò hét nhau thả diều thi, vui ?: đến phát dại nhìn lên trời)

? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ những ?: mở đẹp ? thế nào?

(nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo …khát vọng Suốt một thời…bay lên )

? Qua câu mở bài và kết bài, tác giả muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ ? (Cánh diều khơi gợi những ?: mơ đẹp cho tuổi thơ )

c B?: dẫn học sinh đọc diễn cảm

2 học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn

Gv ?: dẫn học sinh cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm 1 đoạn

“ Tuổi thơ của tôi…vì sao sớm”

3 Củng cố dặn dò

Nêu nội dung chính của bài

(niềm vui ?: và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho

đám trẻ mục đồng)

Gv nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau

Đạo đức

Biết ơn thầy, cô giáo (tiết 2)

(Đã soạn vào thứ 2 tuần 14)

Khoa học

Tiết kiệm nước

I Mục tiêu

Học sinh biết : Nêu những việc nên làm và không nên làm để tiết kiệm ?: Giải thích /?D lí do phải tiết kiệm ?:

Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm ?:

Trang 4

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ Nêu những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ nguồn ?:

B Dạy bài mới

1 Tìm hiểu tại sao phải tiết kiệm ?: và làm thế nào để tiết kiệm ?:

Học sinh quan sát hình vẽ trả lời câu hỏi /60, 61

2 học sinh quay lại với nhau chỉ vào từng hình vẽ nêu những việc nên làm để tiết kiệm ?:

Các em thảo luận về lý do phải tiết kiệm ?: (học sinh quan sát hình/ 61 và

đọc phần thông tin ở mục bạn cần biết để trả lời câu hỏi)

Một số học sinh trình bày kết quả theo cặp

Những việc nên làm: hình 1, 3, 5

Những việc không nên làm: hình 2, 4, 6

Lý do cần phải tiết kiệm ?:J hình 7, 8

? Gia đình, 5?Q học, địa ?^ em có đủ ?: dùng không ?

? Gia đình và nhân dân địa ?^ đã có ý thức tiết kiệm ?: ?T

Kết luận : W?: sạch không phải tự nhiên mà có, nhà ?: phải chi phí nhiều công sức tiền của để xây dựng các nhà máy sản xuất ?: sạch Trên thự tế không phải địa ?^ nào cũng /?D dùng ?: sạch mặt khác các nguồn ?: trong thiên nhiên có thể dùng /?D là có hạn Vì vậy chúng ta cần phải tiết kiệm

?: Tiết kiệm ?: …

2 Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm ?:

Gv chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm

Xây dựng bản cam kết tiết kiệm ?:

Thảo luận để tìm ý cho nội dung tranh tuyên truyền cổ động mọi  ?Q cùng tiết kiệm ?:

Phân công từng thành viên của nhóm vẽ hoặc viết từng phần của bức tranh Nhóm 5?Y điều khiển các bạn làm việc

Các nhóm treo sản phẩm của nhóm mình, cử đại diện nhóm phát biểu cam kết Các nhóm khác góp ý bổ sung Gv đánh giá nhận xét

3 Củng cố dặn dò

Gv nhận xét chung giờ học

Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009

Tập đọc

Tuổi ngựa

I Mục đích yêu cầu

Đọc trơn tru, *? loát làm bài, biết đọc diễn cảm bài thơ

Hiểu các từ ngữ trong bài

Hiểu nội dung bài thơ : Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhẩy, thích du ngoạn nhiều nơi ? cậu yêu mẹ đi đâu cùng nhớ /?Q về với mẹ

Học thuộc lòng bài thơ

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

Trang 5

Người thực hiện: Đinh Thị Thuỷ

2 học sinh nối tiếp nhau đọc bài và trả lời câu hỏi

Lớp và gv nhận xét

Dạy bài mới B

1 Giới thiệu bài

2 B?: dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a Luyện đọc Học sinh nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ (2-3 *?DP

Gv kết hợp sửa lỗi phát âm, cách đọc cho các em giúp học sinh hiểu từ : Đại hàn

Học sinh luyện đọc theo cặp

1-2 học sinh đọc cả bài Gv đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài

- Học sinh đọc khổ thơ 1 (lời đối đáp giữa 2 mẹ con cậu bé) trả lời câu hỏi

? Bạn nhỏ tuổi gì? (tuổi ngựa)

? Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào ? (tuổi ấy không chịu ở yên một chỗ là tuổi thích đi)

- Học sinh đọc thành tiếng, đọc thầm khổ 2 trả lời câu hỏi

? Ngựa con theo ngọn gió rong chơi những đâu? (qua miền trungdu xanh ngắt qua những cao nguyên đất đỏ, nhiều rừng đại ngàn đen triền núi đá Ngựa con mang về cho mẹ ngọn gió trăm miền )

- Học sinh đọc thành tiếng, đọc thầm khổ 3

? Điều gì hấp dẫn ngựa con trên những cánh đồng hoa? (màu sắc trắng loá của hoa mơ, ?^ thơm ngạt ngào của hoa huệ, gió và nắng xôn xao tren cánh đồng tràn gập hoa cúc dại)

- Học sinh đọc thành tiếng đọc thầm khổ 4

? Trong khổ thơ cuối ngựa con nhắn nhủ mẹ điều gì ?

(Tuổi con là tuổi đi ? mẹ đừng buồn, du đi xa cách núi rừng, cách sông biển con cũng nhớ /?Q tìm về với mẹ)

? Nếu vẽ một bức tranh minh hoạ bài thơ này em sẽ viết ? thế nào?

(vẽ một cậu bé đang phi ngựa trên cánh đồng đầy hoa, ?: về một ngôi nhà, nơi có một bà mẹ đang ngồi 5?: cửa chờ mong …)

c B?: dẫn học sinh đọc diễn cảm và học thuộc lòng

4 học sinh nối tiếp nhau đọc bài thơ

Gv ?: dẫn học sinh tìm giọng đọc

Gv ?: dẫn cả lớp luyện dọc diễn cảm một khổ thơ tiêu biểu(có thể chọn khổ 2)

Học sinh nhẩm học thuộc lòng bài thơ

Gv tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc lòng (từng khổ, cả bài)

3 Củng cố dặn dò

? Nêu nhận xét của em về tính cách của cậu bé? (giàu ?: mơ,giàu trí ?Y

?D …)

Nêu nội dung bài thơ

Gv nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau

Toán

Chia cho số có hai chữ số

I Mục tiêu

Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

1 học sinh làm lại bài tập 3

Lớp và gv nhận xét

B Dạy bài mới

Trang 6

1 5?Q hợp chia hết

672 : 21 = ?

a Đặt tính

b Tính từ trái sang phải

Lần 1 : 67 chia 21 /?D 3 viết 3

3 nhân 1 bằng 3 viết 3

3 nhân 2 bằng 6 viết 6

67 trừ 63 bằng 4 viết 4

Lần 2 : hạ 2 /?D 42 …………

Chú ý giúp hs ?: *?D ?^ trong mỗi lần chia

2 5?Q hợp chia có 1?

779 : 18

a Đặt tính

b Tính từ trái sang phải

Lần 1 : 77 chia 18 /?D 4 viết 4 …….

Lần 2 : hạ 9 /?D 59 ………

3 Thực hành

Bài tập 1:

Học sinh đặt tính rồi tính

Bài tập 2:

B?: dẫn học sinh chọn phép tính tích hợp xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học : chia 240 : 15

Bài giải

Số bộ bàn ghế /?^] xếp vào mỗi phòng là

240 : 15 = 16 (bộ) Đáp số : 16 bộ bàn ghế Bài tập 3(trên chuẩn):

Học sinh nhắc lại quy tắc tìm một thừa số ? biết tìm số chia ? biết

y x 34 = 714 846 : y = 18

y = 714 : 34 y = 846 : 18

y = 21 y = 47

4 Củng cố dặn dò

Nhận xét chung giờ học

Chuẩn bị bài sau

Khoa học

Làm thế nào để biết có không khí?

I Mục tiêu

Sau bài học hs biết

Làm thí nghiệm chứng minh không khí có ở quanh mọi vật và các chỗ rỗng trong các vật

Phát biểu định nghĩa về khí quyển

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ Nêu những việc nên làm để tiết kiệm ?:

B Dạy bài mới

1 Hoạt động 1: Thí nghiệm chứng minh không khí có ở quanh mọi vật

Trang 7

Người thực hiện: Đinh Thị Thuỷ

Gv chia nhóm và đề nghị nhóm 5?Y báo cáo về việc chuẩn bị các đồ dùng

để quan sát và làm thí nghiệm

Gv yêu cầu hs đọc các mục thực hành/62 SGK để biết cách làm

Hs làm thí nghiệm theo nhóm Gv giúp đỡ các nhóm

Lớp cùng thảo luận để /? ra giả thiết là “xung quanh ta có không khí”

Làm thí nghiệm chứng minh

Nhóm thảo luận để rút ra kết luận qua các thí nghiệm trên

Đại diện nhóm báo cáo kết quả

2 Hoạt động 2: Thí nghiệm chứng minh không khí có thời gian những chỗ rỗng của mọi vật

Gv chia nhóm và đề nghị các nhóm 5?Y báo cáo vềvc chuẩn bị các đồ dùng

để làm những thí nghiệm này

Gv yêu cầu các em đọc các mục thực hành/64 SGK để biết cách làm

Hs làm thí nghiệm theo nhóm, Gv đi tới các nhóm giúp đỡ

Các nhóm thảo luận đặt ra câu hỏi

- Có đúng là trong chai rỗng này không chứa gì?

- Trong những lỗ nhỏ li ti của miếng bọt biển không chứa gì?

Làm thí nghiệm ? gợi ý trong SGK

Quan sát và mô tả hiện ?D khi mở nút chai đang bị nhấn chìm trong ?: Giải thích các hiện ?D đó

Các nhóm thảo luận để rút ra kết luận qua các thí nghiệm trên

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả và giải thích tại sao bọt khí lại nổi lên trong cả hai thí nghiệm kể trên

Kết luận chung: Xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng bên trong vật đều có không khí

3 Hoạt động 3: Hệ thống hoá kiến thức về sự tồn tại của không khí

Gv lần *?D nêu các câu hỏi cho hs thảo luận

- Lớp không khí bao quanh trái đất /?D gọi là gì?

- Tìm ví dụ chứng tỏ không khí có ở xung quanh ta và không khí có trong những chỗ rỗng của mọi vật

Đại diện nhóm trình bày Gv kết luận

4 Củng cố dặn dò

Gv nhận xét giờ học

Dặn chuẩn bị bài sau

Kể chuyện

Kể chuyện dã nghe, đã đọc

I Mục đích yêu cầu

Rèn kĩ năng nói : Biết kể tự nhiên bằng lời kể của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em

Hiểu câu chuyện, trao đổi với các bạn về tính cách nhân vật, ý nghĩa câu chuyện

Rèn kĩ năng nghe

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

Trang 8

1-2 học sinh kể lại câu chuyện “ Búp bê của ai”

Lớp và gv nhận xét

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 B?: dẫn học sinh kể chuyện

- B?: dẫn học sinh hiểu yêu cầu bài tập

1 học sinh đọc yêu cầu bài tập cả lớp theo dõi

Gv viết đề bài, gạch chân từ quan trọng (đồ chơi, con vật gần gũi)

Học sinh quan sát tranh minh hoạ trong sgk

? Truyện nào có nhân vật là những đồ chơi của trẻ em ?

? Truyện nào có nhân vật là con vật gần gũi với trẻ em ?

Một số học sinh nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình nói rõ nhân vật trong truyện là đồ chơi hay con vật

Học sinh thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Gv nhắc lại:

+ Kể chuyện phải có đầu có cuối để các bạn hiểu /?DG kể tự nhiên, hồn nhiên, cần kết chuyện theo lối mở rộng – nói thêm về tính cách của nhân vật, ý nghĩa câu chuyện để các bạn cùng trao đổi

+ Với những truyện dài các em có thể chỉ kể 1-2 đoạn

- Từng cặp học sinh kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể chuyện 5?: lớp

Mỗi em kể xong phải nói suy nghĩ của rmình về tính cách nhân vật và ý nghĩa truyện hoặc đối thoại với các bạn về nội dung câu chuyện

Lớp và gv nhận xét

3 Củng cố dặn dò

Gv nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau

Thứ ? ngày 16 tháng 12 năm 2009

Toán

Chia cho số có hai chữ số

(tiếp theo)

I Mục tiêu

Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có 2 chữ số

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ Học sinh làm lại bài tập 3

Lớp và gv nhận xét

B Dạy bài mới

Trang 9

Người thực hiện: Đinh Thị Thuỷ

1 5?Q hợp chia hết

8129 : 64 = ?

a Đặt tính

b Tính từ trái sang phải

`Lần 1: 81 chia 64 /?D 1 viết 1… 8192 64

Lần 2: hạ 9 /?D 179, 179 chia 64 /?D 2 viết 2 … 179

Lần 3: hạ 2 /?D 512… 512 128

2 5?Q hợp chia 1? 0

1154 : 62 = ?

Tiến hành ?^ tự ví dụ trên

3 Thực hành :

Bài tập 1:

Học sinh đặt tính rồi tính

Bài tập 2(trên chuẩn):

B?: dẫn học sinh chọn phép tính thích hợp

Đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (12 cái)

Chia 3500 cho 12

Bài giải Thực hiện phép chia ta có :

3500 : 12 = 291 O1? 8) Vậy đóng gói /?D nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 bút chì

Đáp số 291 tá bút chì còn thừa 8 bút chì Bài tập 3a:

Học sinh nhắc lại quy tắc tìm một thừa số ? biết; tìm số chia ? biết Học sinh làm bài và chữa bài

Lớp và gv nhận xét

3 Củng cố dặn dò

Gv nhận xét giờ học

Về nhà xem lại bài

Chuẩn bị bài sau

Kĩ thuật

Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn

(4 tiết)

I Mục tiêu

Đánh giá kiến thức, kĩ năng khâu, thêu qua mức độ hoàn thành sản phẩm tự chọn của hs

II Nội dung bài

Tiết 1: Ôn tập các bài đã học trong ?^ 1

Tiết 2: Hs cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn và đánh giá sản phẩm

Tiết 1

1 Hoạt động 1: Gv tổ chức ôn tập các bài đã học trong ?^ 1

Trang 10

Gv yêu cầu hs nhắc lại các loại mũi khâu thêu đã học (khâu ?Q G khâu đột

?G thêu móc xích

Gv đặt câu hỏi và gọi một số hs nhắc lại quy trình và cách cắt vải theo /?Q vạch dấu; khâu ?Q G khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu ?Q  khâu đột

?G khâu viền /?Q gấp mép bằng mũi khâu ?Q G mũi khâu đột; thêu móc xích

Các hs khác nhận xét và bổ sung ý kiến

Gv nhận xét và sử dụng tranh quy tình để củng cố những kiến thức cơ bản về cắt, khâu, thêu đã học

Tiết 2

2 Hoạt động 2: Hs tự chọn sản phẩm và thực hành làm sản phẩm tự chọn

Gv nêu: Trong giờ học 5?:G các em đã ôn lại cách thực hiện các mũi khâu, thêu đã học Sau đây mỗi em sẽ tự chọn và tiến hành cắt, khâu, thêu một sản phẩm mà mình đã chọn

Nêu yêu cầu thực hành và ?: dẵn lựa chọn sản phẩm: sản phẩm tự chọn /?D thực hiện bằng cách vận dụng những kĩ thuật cắt, khâu, thêu đã học

Tuỳ khả năng và ý thích, hs có thể cắt, khâu, thêu những sản phẩm đơn giản

?J

- Cắt, khâu, thêu khăn tay: Cắt một mảnh vải hình vuông có cạnh là 20cm Sau đó kẻ /?Q dấu ở 4 cạnh hình vuông để khâu gấp mép Khâu các /?Q gấp mép bằng mũi khâu ?Q hoặc mũi khâu đột (khâu ở mặt không có /?Q gấp mép) Vẽ và thêu một mẫu thêu đơn giản ? hình bông hoa, con gà con, cây đơn giản, thuyền buồm, cây nấm …Có thể nêu tên của mình trên khăn tay.

- Cắt, khâu, thêu túi rút dây để đựng bút: Cắt mảnh vải sợi bông hoặc sợi pha hình chữ nhật có kích ?: 20cm x 10cm Gấp mép và khâu viền /?Q làm miệng túi 5?: Sau đó vẽ và thêu một mẫu thêu đơn giản bằng mũi thêu móc xích hoặc thêu một /?Q móc xích gần /?Q gấp mép Cuối cùng mới khâu phần thân túi bằng các mũi khâu ?Q hoặ khâu đột Chú ý thêu trang trí 5?: khi khâu phần thân túi

- Cắt, khâu, thêu sản phẩm khác ?J váy liền áo cho búp bê, gối ôm…

- Váy liền áo cho búp bê: Cắt một mảnh vải hình chữ nhật kích ?: 25cm x 30cm Gấp đôi mảnh vải theo chiều dài Gấp đôi tiếp một lần nữa Sau đó vạch dấu (vẽ) hình cổ, tay và thân áo lên vải Cắt theo /?Q vạch dấu Gấp, khâu viền /?Q gấp mép cổ áo, gấu tay áo, thân áo Thêu trang trí bằng mũi thêu móc xích /?Q cổ áo, gấu tay ao, gấu váy Cuối cùng khâu vai và thân áo bằng cách khâu ghép hai mép vải

- Gối ôm: Cắt một mảnh vải hình chữ nhật, kích ?: khỏng 25cm x 30 cm gấp , khâu hai /?Q ở phẩn luồn dây ở hai cạnh ngắn Thêu trang trí ở hai /?Q thêu móc xích ở sát hai /?Q luồn dây Sau đó gấp đôi cạch vải theo cạnh 30cm Cuối cùng khâu thân gối bằng cách khâu ghép hai mép vải theo cạnh dài

3 Đánh giá: Đánh giá kết quả kiểm tra theo 2 mức: Hoàn thành và ? hoàn thành qua sản phẩm thực hành Những sản phẩm tự chọn có nhiều sáng tạo, thể hiện rõ năng khiếu khâu, thêu /?D đánh giá ở mức hoàn thành tốt

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w