Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài tập 1: 2 học sinh nối tiếp nhau đọc yêu cầu bài tập Học sinh đọc thầm bài văn : chiếc xe đạp của chú Tư suy nghĩ trao đổi trả lời c©u hái Häc sinh tr¶ [r]
Trang 1Người thực hiện: Đinh Thị Thuỷ
Tuần 15
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009
Toán
Chia hai số có tận cùng là chữ số 0
I Mục tiêu
Giúp học sinh biết thực hiện phép hia hai số có tận cùng là chữ số 0
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
1 học sinh lên bảng làm bài tập 3
Lớp cùng gv nhận xét chữa bài
B Dạy bài mới
1 =?: chuẩn bị
Học sinh cần /?D ôn tập một số nội dung sau đây
a Chia nhẩm cho 10, 100, 1000…
Ví dụ : 320 : 10 = 32
3200 : 100 = 32
32000 : 1000 = 32
b Quy tắc chia một số cho một tích
60 : (10 x 2) = 60 : 10 : 2 = 6 : 2 = 3
2 Giới thiệu 5?Q hợp số bị chia và số chia đều có một chữ số không có tận cùng
320 : 40 = ?
a Tiến hành theo cách chia một số cho một tích
320 : 40 = 320 : (10 x4) Viết 40 = 10 x 4
= 320 : 10 : 4 Một số chia cho một tổng
= 32 : 4 Nhẩm 320 : 10 = 32
= 8
Nêu nhận xét : 320 : 4 = 32 : 4
Có thể cùng xoá một chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia để /?D phép chia 32 : 4 rồi chia ? ?Q : (32 : 4 = 8 ) 320 40
b Thực hành 0 8
Đặt tính
Cùng xoá một chữ số 0 ở tận cùng của chữ số chia
Thực hiện phép chia : 32 : 4 = 8
Khi đặt phép theo hàng ngang taghi 320 : 40 = 8
3 Giới thiệu 5?Q hợp số chữ số 0 tận cùng của số bị chia nhiều hơn số chia
32000 : 400 = ?
a Tiến hành theo cách chia một số cho một tích
32000: 400 = 32000 : (100 x 4) Viết 400 = 100 x 4
= 32000 : 100 : 4 Một số chia cho một tích
= 320 : 4 Nhẩm 320 : 4 = 80
= 80
Nêu nhận xét 32000 : 400 = 320 : 4
Trang 2Có thể xoá hai chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia để /?D phép chia
320 : 4 rồi chia ? ?Q (320 : 4 = 80)
Thực hành
Đặt tính 32000 400
Cùng xoá hai chữ số 0 ở tận cùng 00 80
của số chia và số bị chia 0
Thực hiện phép chia 320 : 4 = 80
Khi đặt phép tính theo hàng ngang ta ghi 3200 : 400 = 80
4 Kết luận chung
Gv nêu kết luận ? sgk
5 Thực hành
Bài tập 1:
a Số bị chia sẽ không còn chữ số 0 (sau khi xoá các chữ số 0)
420 : 60 = 42 : 6 = 7
4500 : 500 = 45 : 5 = 9
b Số bị chia sẽ còn chữ số 0
85000 : 500 = 850 : 5 = 170
92000 : 400 = 920 : 4 = 230
Bài tập 2a:
Học sinh nhắc lại cách tìm một thừa số ? biết
y x 40 = 25600 y x 90 = 37800
y = 2500 : 40 y = 37800: 90
y = 420 y = 640
Bài tập 3a:
Bài giải
Nếu một toa xe chở /?D 20 tấn hàng thì cần số toa xe là bao nhiêu
180 : 20 = 9 (toa)
Nếu mỗi toa xe chở /?D 30 tấn hàng thi cần số toa xe là bao nhiêu
180 : 30 = 6 (toa)
Đáp số : a 9 toa
6 Củng cố dặn dò
Gv nhắc lại nội dung bài học
Chuẩn bị bài sau
Tập đọc
Cánh diều tuổi thơ
I Mục đích yêu cầu
Đọc đúng các từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh ?Y của ?^ ngữ
Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi tự nhiên sau các dấu câu, các cụm từ dài, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
Đọc diễn cảm bài văn
Hiểu các từ ngữ chú giải cuối bài
Trang 3Người thực hiện: Đinh Thị Thuỷ
Hiểu nội dung bài : Niềm vui ?: và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
2 học sinh nối tiếp nhau đọc bài : Chú Đất Nung (phần 2) trả lời câu hỏi trong bài
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 B?: dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
Đoạn 1 đến vì sao sớm
Đoạn 2 đến của tôi
Gv sửa lỗi phát âm , ngắt giọng cho học sinh Giúp học sinh hiểu từ khó
“Sáo đơn …// ?…trời/…bay đi”
Học sinh luyện đọc theo cặp
Học sinh đọc toàn bài
b Tìm hiểu bài
- Học sinh đọc đoạn 1 trả lời câu hỏi
? Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả cánh diều?
(Cánh diều …sáo bè…tiếng sáo diều vi vu trầm bổng)
- Học sinh đọc đoạn 2
? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ những niềm vui lớn ? thế nào? (các bạn
hò hét nhau thả diều thi, vui ?: đến phát dại nhìn lên trời)
? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ những ?: mở đẹp ? thế nào?
(nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo …khát vọng Suốt một thời…bay lên )
? Qua câu mở bài và kết bài, tác giả muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ ? (Cánh diều khơi gợi những ?: mơ đẹp cho tuổi thơ )
c B?: dẫn học sinh đọc diễn cảm
2 học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
Gv ?: dẫn học sinh cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm 1 đoạn
“ Tuổi thơ của tôi…vì sao sớm”
3 Củng cố dặn dò
Nêu nội dung chính của bài
(niềm vui ?: và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho
đám trẻ mục đồng)
Gv nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
Đạo đức
Biết ơn thầy, cô giáo (tiết 2)
(Đã soạn vào thứ 2 tuần 14)
Khoa học
Tiết kiệm nước
I Mục tiêu
Học sinh biết : Nêu những việc nên làm và không nên làm để tiết kiệm ?: Giải thích /?D lí do phải tiết kiệm ?:
Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm ?:
Trang 4II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ Nêu những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ nguồn ?:
B Dạy bài mới
1 Tìm hiểu tại sao phải tiết kiệm ?: và làm thế nào để tiết kiệm ?:
Học sinh quan sát hình vẽ trả lời câu hỏi /60, 61
2 học sinh quay lại với nhau chỉ vào từng hình vẽ nêu những việc nên làm để tiết kiệm ?:
Các em thảo luận về lý do phải tiết kiệm ?: (học sinh quan sát hình/ 61 và
đọc phần thông tin ở mục bạn cần biết để trả lời câu hỏi)
Một số học sinh trình bày kết quả theo cặp
Những việc nên làm: hình 1, 3, 5
Những việc không nên làm: hình 2, 4, 6
Lý do cần phải tiết kiệm ?:J hình 7, 8
? Gia đình, 5?Q học, địa ?^ em có đủ ?: dùng không ?
? Gia đình và nhân dân địa ?^ đã có ý thức tiết kiệm ?: ?T
Kết luận : W?: sạch không phải tự nhiên mà có, nhà ?: phải chi phí nhiều công sức tiền của để xây dựng các nhà máy sản xuất ?: sạch Trên thự tế không phải địa ?^ nào cũng /?D dùng ?: sạch mặt khác các nguồn ?: trong thiên nhiên có thể dùng /?D là có hạn Vì vậy chúng ta cần phải tiết kiệm
?: Tiết kiệm ?: …
2 Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm ?:
Gv chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm
Xây dựng bản cam kết tiết kiệm ?:
Thảo luận để tìm ý cho nội dung tranh tuyên truyền cổ động mọi ?Q cùng tiết kiệm ?:
Phân công từng thành viên của nhóm vẽ hoặc viết từng phần của bức tranh Nhóm 5?Y điều khiển các bạn làm việc
Các nhóm treo sản phẩm của nhóm mình, cử đại diện nhóm phát biểu cam kết Các nhóm khác góp ý bổ sung Gv đánh giá nhận xét
3 Củng cố dặn dò
Gv nhận xét chung giờ học
Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009
Tập đọc
Tuổi ngựa
I Mục đích yêu cầu
Đọc trơn tru, *? loát làm bài, biết đọc diễn cảm bài thơ
Hiểu các từ ngữ trong bài
Hiểu nội dung bài thơ : Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhẩy, thích du ngoạn nhiều nơi ? cậu yêu mẹ đi đâu cùng nhớ /?Q về với mẹ
Học thuộc lòng bài thơ
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
Trang 5Người thực hiện: Đinh Thị Thuỷ
2 học sinh nối tiếp nhau đọc bài và trả lời câu hỏi
Lớp và gv nhận xét
Dạy bài mới B
1 Giới thiệu bài
2 B?: dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc Học sinh nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ (2-3 *?DP
Gv kết hợp sửa lỗi phát âm, cách đọc cho các em giúp học sinh hiểu từ : Đại hàn
Học sinh luyện đọc theo cặp
1-2 học sinh đọc cả bài Gv đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài
- Học sinh đọc khổ thơ 1 (lời đối đáp giữa 2 mẹ con cậu bé) trả lời câu hỏi
? Bạn nhỏ tuổi gì? (tuổi ngựa)
? Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào ? (tuổi ấy không chịu ở yên một chỗ là tuổi thích đi)
- Học sinh đọc thành tiếng, đọc thầm khổ 2 trả lời câu hỏi
? Ngựa con theo ngọn gió rong chơi những đâu? (qua miền trungdu xanh ngắt qua những cao nguyên đất đỏ, nhiều rừng đại ngàn đen triền núi đá Ngựa con mang về cho mẹ ngọn gió trăm miền )
- Học sinh đọc thành tiếng, đọc thầm khổ 3
? Điều gì hấp dẫn ngựa con trên những cánh đồng hoa? (màu sắc trắng loá của hoa mơ, ?^ thơm ngạt ngào của hoa huệ, gió và nắng xôn xao tren cánh đồng tràn gập hoa cúc dại)
- Học sinh đọc thành tiếng đọc thầm khổ 4
? Trong khổ thơ cuối ngựa con nhắn nhủ mẹ điều gì ?
(Tuổi con là tuổi đi ? mẹ đừng buồn, du đi xa cách núi rừng, cách sông biển con cũng nhớ /?Q tìm về với mẹ)
? Nếu vẽ một bức tranh minh hoạ bài thơ này em sẽ viết ? thế nào?
(vẽ một cậu bé đang phi ngựa trên cánh đồng đầy hoa, ?: về một ngôi nhà, nơi có một bà mẹ đang ngồi 5?: cửa chờ mong …)
c B?: dẫn học sinh đọc diễn cảm và học thuộc lòng
4 học sinh nối tiếp nhau đọc bài thơ
Gv ?: dẫn học sinh tìm giọng đọc
Gv ?: dẫn cả lớp luyện dọc diễn cảm một khổ thơ tiêu biểu(có thể chọn khổ 2)
Học sinh nhẩm học thuộc lòng bài thơ
Gv tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc lòng (từng khổ, cả bài)
3 Củng cố dặn dò
? Nêu nhận xét của em về tính cách của cậu bé? (giàu ?: mơ,giàu trí ?Y
?D …)
Nêu nội dung bài thơ
Gv nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
Toán
Chia cho số có hai chữ số
I Mục tiêu
Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
1 học sinh làm lại bài tập 3
Lớp và gv nhận xét
B Dạy bài mới
Trang 61 5?Q hợp chia hết
672 : 21 = ?
a Đặt tính
b Tính từ trái sang phải
Lần 1 : 67 chia 21 /?D 3 viết 3
3 nhân 1 bằng 3 viết 3
3 nhân 2 bằng 6 viết 6
67 trừ 63 bằng 4 viết 4
Lần 2 : hạ 2 /?D 42 …………
Chú ý giúp hs ?: *?D ?^ trong mỗi lần chia
2 5?Q hợp chia có 1?
779 : 18
a Đặt tính
b Tính từ trái sang phải
Lần 1 : 77 chia 18 /?D 4 viết 4 …….
Lần 2 : hạ 9 /?D 59 ………
3 Thực hành
Bài tập 1:
Học sinh đặt tính rồi tính
Bài tập 2:
B?: dẫn học sinh chọn phép tính tích hợp xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học : chia 240 : 15
Bài giải
Số bộ bàn ghế /?^] xếp vào mỗi phòng là
240 : 15 = 16 (bộ) Đáp số : 16 bộ bàn ghế Bài tập 3(trên chuẩn):
Học sinh nhắc lại quy tắc tìm một thừa số ? biết tìm số chia ? biết
y x 34 = 714 846 : y = 18
y = 714 : 34 y = 846 : 18
y = 21 y = 47
4 Củng cố dặn dò
Nhận xét chung giờ học
Chuẩn bị bài sau
Khoa học
Làm thế nào để biết có không khí?
I Mục tiêu
Sau bài học hs biết
Làm thí nghiệm chứng minh không khí có ở quanh mọi vật và các chỗ rỗng trong các vật
Phát biểu định nghĩa về khí quyển
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ Nêu những việc nên làm để tiết kiệm ?:
B Dạy bài mới
1 Hoạt động 1: Thí nghiệm chứng minh không khí có ở quanh mọi vật
Trang 7Người thực hiện: Đinh Thị Thuỷ
Gv chia nhóm và đề nghị nhóm 5?Y báo cáo về việc chuẩn bị các đồ dùng
để quan sát và làm thí nghiệm
Gv yêu cầu hs đọc các mục thực hành/62 SGK để biết cách làm
Hs làm thí nghiệm theo nhóm Gv giúp đỡ các nhóm
Lớp cùng thảo luận để /? ra giả thiết là “xung quanh ta có không khí”
Làm thí nghiệm chứng minh
Nhóm thảo luận để rút ra kết luận qua các thí nghiệm trên
Đại diện nhóm báo cáo kết quả
2 Hoạt động 2: Thí nghiệm chứng minh không khí có thời gian những chỗ rỗng của mọi vật
Gv chia nhóm và đề nghị các nhóm 5?Y báo cáo vềvc chuẩn bị các đồ dùng
để làm những thí nghiệm này
Gv yêu cầu các em đọc các mục thực hành/64 SGK để biết cách làm
Hs làm thí nghiệm theo nhóm, Gv đi tới các nhóm giúp đỡ
Các nhóm thảo luận đặt ra câu hỏi
- Có đúng là trong chai rỗng này không chứa gì?
- Trong những lỗ nhỏ li ti của miếng bọt biển không chứa gì?
Làm thí nghiệm ? gợi ý trong SGK
Quan sát và mô tả hiện ?D khi mở nút chai đang bị nhấn chìm trong ?: Giải thích các hiện ?D đó
Các nhóm thảo luận để rút ra kết luận qua các thí nghiệm trên
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả và giải thích tại sao bọt khí lại nổi lên trong cả hai thí nghiệm kể trên
Kết luận chung: Xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng bên trong vật đều có không khí
3 Hoạt động 3: Hệ thống hoá kiến thức về sự tồn tại của không khí
Gv lần *?D nêu các câu hỏi cho hs thảo luận
- Lớp không khí bao quanh trái đất /?D gọi là gì?
- Tìm ví dụ chứng tỏ không khí có ở xung quanh ta và không khí có trong những chỗ rỗng của mọi vật
Đại diện nhóm trình bày Gv kết luận
4 Củng cố dặn dò
Gv nhận xét giờ học
Dặn chuẩn bị bài sau
Kể chuyện
Kể chuyện dã nghe, đã đọc
I Mục đích yêu cầu
Rèn kĩ năng nói : Biết kể tự nhiên bằng lời kể của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
Hiểu câu chuyện, trao đổi với các bạn về tính cách nhân vật, ý nghĩa câu chuyện
Rèn kĩ năng nghe
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
Trang 81-2 học sinh kể lại câu chuyện “ Búp bê của ai”
Lớp và gv nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 B?: dẫn học sinh kể chuyện
- B?: dẫn học sinh hiểu yêu cầu bài tập
1 học sinh đọc yêu cầu bài tập cả lớp theo dõi
Gv viết đề bài, gạch chân từ quan trọng (đồ chơi, con vật gần gũi)
Học sinh quan sát tranh minh hoạ trong sgk
? Truyện nào có nhân vật là những đồ chơi của trẻ em ?
? Truyện nào có nhân vật là con vật gần gũi với trẻ em ?
Một số học sinh nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình nói rõ nhân vật trong truyện là đồ chơi hay con vật
Học sinh thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Gv nhắc lại:
+ Kể chuyện phải có đầu có cuối để các bạn hiểu /?DG kể tự nhiên, hồn nhiên, cần kết chuyện theo lối mở rộng – nói thêm về tính cách của nhân vật, ý nghĩa câu chuyện để các bạn cùng trao đổi
+ Với những truyện dài các em có thể chỉ kể 1-2 đoạn
- Từng cặp học sinh kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Thi kể chuyện 5?: lớp
Mỗi em kể xong phải nói suy nghĩ của rmình về tính cách nhân vật và ý nghĩa truyện hoặc đối thoại với các bạn về nội dung câu chuyện
Lớp và gv nhận xét
3 Củng cố dặn dò
Gv nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
Thứ ? ngày 16 tháng 12 năm 2009
Toán
Chia cho số có hai chữ số
(tiếp theo)
I Mục tiêu
Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có 2 chữ số
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ Học sinh làm lại bài tập 3
Lớp và gv nhận xét
B Dạy bài mới
Trang 9Người thực hiện: Đinh Thị Thuỷ
1 5?Q hợp chia hết
8129 : 64 = ?
a Đặt tính
b Tính từ trái sang phải
`Lần 1: 81 chia 64 /?D 1 viết 1… 8192 64
Lần 2: hạ 9 /?D 179, 179 chia 64 /?D 2 viết 2 … 179
Lần 3: hạ 2 /?D 512… 512 128
2 5?Q hợp chia 1? 0
1154 : 62 = ?
Tiến hành ?^ tự ví dụ trên
3 Thực hành :
Bài tập 1:
Học sinh đặt tính rồi tính
Bài tập 2(trên chuẩn):
B?: dẫn học sinh chọn phép tính thích hợp
Đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (12 cái)
Chia 3500 cho 12
Bài giải Thực hiện phép chia ta có :
3500 : 12 = 291 O1? 8) Vậy đóng gói /?D nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 bút chì
Đáp số 291 tá bút chì còn thừa 8 bút chì Bài tập 3a:
Học sinh nhắc lại quy tắc tìm một thừa số ? biết; tìm số chia ? biết Học sinh làm bài và chữa bài
Lớp và gv nhận xét
3 Củng cố dặn dò
Gv nhận xét giờ học
Về nhà xem lại bài
Chuẩn bị bài sau
Kĩ thuật
Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn
(4 tiết)
I Mục tiêu
Đánh giá kiến thức, kĩ năng khâu, thêu qua mức độ hoàn thành sản phẩm tự chọn của hs
II Nội dung bài
Tiết 1: Ôn tập các bài đã học trong ?^ 1
Tiết 2: Hs cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn và đánh giá sản phẩm
Tiết 1
1 Hoạt động 1: Gv tổ chức ôn tập các bài đã học trong ?^ 1
Trang 10Gv yêu cầu hs nhắc lại các loại mũi khâu thêu đã học (khâu ?Q G khâu đột
?G thêu móc xích
Gv đặt câu hỏi và gọi một số hs nhắc lại quy trình và cách cắt vải theo /?Q vạch dấu; khâu ?Q G khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu ?Q khâu đột
?G khâu viền /?Q gấp mép bằng mũi khâu ?Q G mũi khâu đột; thêu móc xích
Các hs khác nhận xét và bổ sung ý kiến
Gv nhận xét và sử dụng tranh quy tình để củng cố những kiến thức cơ bản về cắt, khâu, thêu đã học
Tiết 2
2 Hoạt động 2: Hs tự chọn sản phẩm và thực hành làm sản phẩm tự chọn
Gv nêu: Trong giờ học 5?:G các em đã ôn lại cách thực hiện các mũi khâu, thêu đã học Sau đây mỗi em sẽ tự chọn và tiến hành cắt, khâu, thêu một sản phẩm mà mình đã chọn
Nêu yêu cầu thực hành và ?: dẵn lựa chọn sản phẩm: sản phẩm tự chọn /?D thực hiện bằng cách vận dụng những kĩ thuật cắt, khâu, thêu đã học
Tuỳ khả năng và ý thích, hs có thể cắt, khâu, thêu những sản phẩm đơn giản
?J
- Cắt, khâu, thêu khăn tay: Cắt một mảnh vải hình vuông có cạnh là 20cm Sau đó kẻ /?Q dấu ở 4 cạnh hình vuông để khâu gấp mép Khâu các /?Q gấp mép bằng mũi khâu ?Q hoặc mũi khâu đột (khâu ở mặt không có /?Q gấp mép) Vẽ và thêu một mẫu thêu đơn giản ? hình bông hoa, con gà con, cây đơn giản, thuyền buồm, cây nấm …Có thể nêu tên của mình trên khăn tay.
- Cắt, khâu, thêu túi rút dây để đựng bút: Cắt mảnh vải sợi bông hoặc sợi pha hình chữ nhật có kích ?: 20cm x 10cm Gấp mép và khâu viền /?Q làm miệng túi 5?: Sau đó vẽ và thêu một mẫu thêu đơn giản bằng mũi thêu móc xích hoặc thêu một /?Q móc xích gần /?Q gấp mép Cuối cùng mới khâu phần thân túi bằng các mũi khâu ?Q hoặ khâu đột Chú ý thêu trang trí 5?: khi khâu phần thân túi
- Cắt, khâu, thêu sản phẩm khác ?J váy liền áo cho búp bê, gối ôm…
- Váy liền áo cho búp bê: Cắt một mảnh vải hình chữ nhật kích ?: 25cm x 30cm Gấp đôi mảnh vải theo chiều dài Gấp đôi tiếp một lần nữa Sau đó vạch dấu (vẽ) hình cổ, tay và thân áo lên vải Cắt theo /?Q vạch dấu Gấp, khâu viền /?Q gấp mép cổ áo, gấu tay áo, thân áo Thêu trang trí bằng mũi thêu móc xích /?Q cổ áo, gấu tay ao, gấu váy Cuối cùng khâu vai và thân áo bằng cách khâu ghép hai mép vải
- Gối ôm: Cắt một mảnh vải hình chữ nhật, kích ?: khỏng 25cm x 30 cm gấp , khâu hai /?Q ở phẩn luồn dây ở hai cạnh ngắn Thêu trang trí ở hai /?Q thêu móc xích ở sát hai /?Q luồn dây Sau đó gấp đôi cạch vải theo cạnh 30cm Cuối cùng khâu thân gối bằng cách khâu ghép hai mép vải theo cạnh dài
3 Đánh giá: Đánh giá kết quả kiểm tra theo 2 mức: Hoàn thành và ? hoàn thành qua sản phẩm thực hành Những sản phẩm tự chọn có nhiều sáng tạo, thể hiện rõ năng khiếu khâu, thêu /?D đánh giá ở mức hoàn thành tốt