1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

sơ đồ tư duy gd công dân 9 mai thi năm thư viện tư liệu giáo dục

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đức tính rộng lượng, dễ thông cảm. Đức tính rộng lượng, dễ thông cảm[r]

Trang 1

Tiết 43

Tổng kết Từ vựng

Gi¸o ¸n Ng÷ v¨n 9

Người thực hiện: Nguyễn Thị Hoàn- Trường THCS Minh Thanh

Trang 2

A Lý thuyết

1 Từ đơn và từ phức, phân biệt các loại từ phức

2 Thành ngữ

3 Nghĩa của từ

4 Từ nhiều nghĩa và hiện tượng

Trang 3

B Bài tập

*Bài 2- Mục I:

- Từ ghép:ngặt nghèo, giam giữ, bó buộc, tươi tốt, bọt bèo, cỏ cây, đưa đón, nhường nhịn, rơi rụng, mong muốn

- Từ láy: nho nhỏ, gật gù, lạnh lùng, xa xôi, lấp lánh

Trang 4

• Bài tập 3- Mục I

- Từ láy có sự giảm nghĩa: trăng trắng, đèm đẹp, nho nhỏ, lành lạnh, xôm xốp

- Từ láy có sự tăng nghĩa: sạch sành sanh, sát sàn sạt, nhấp nhô

B Bài tập

Trang 5

• Bài tập 2- Mục II

a Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng có

nghĩa là hoàn cảnh môi trường xã hội có ảnh hưởng quan trọng đến tính cách,

đạo đức của con người

b Đánh trống bỏ dùi: làm việc không đến

nơi đến trốn, bỏ dở, thiếu trách nhiệm

B Bài tập

Trang 6

• Bài tập 2- Mục II

C Chó treo mèo đậy: “Muốn giữ gìn thức

ăn, với chó thì phải treo lên, với mèo thì phải đậy lại”

d Được voi đòi tiên: “tham lam được cái

này lại muốn cái khác hơn”

e Nước mắt cá sấu: “Sự thông cảm, thương xót giả dối nhằm đánh lừa người khác”

B Bài tập

Trang 7

• Bài tập 3- Mục II

* Hoạt động nhóm: Tìm các thành ngữ có yếu tố chỉ động vật và các thành ngữ có yếu tố chỉ thực vật và giải nghĩa?

B Bài tập

Trang 8

• Bài tập 2- Mục III

• Cỏch hiểu đỳng(Chọn cỏch hiểu a)

- Có thể bổ sung các nét nghĩa ng ời phụ “người phụ

nữ có con do mình sinh ra hoặc con nuôi,

nói trong quan hệ với con”

B Bài Tập

Trang 9

B Bài Tập

• Bài tập 3- Mục III

• -Chọn cách giải thích (b) là đúng Cách

giải thích (a) vi phạm một nguyên tắc quan trọng phải tuân thủ khi giải thích nghĩa của

từ, vì đã dùng một cụm từ có nghĩa thực thể (Đức tính rộng lượng, dễ thông cảm

với người có sai lầm và dễ tha thứ- cụm

DT) để giải thích cho một từ chỉ đặc điểm, tính chất (độ lượng- TT)

Trang 10

Bài Tập

• Bài tập 2- Mục IV

-Từ hoa trong thềm hoa , lệ hoa đ ợc “người phụ ” “người phụ ” “người phụ ”

dùng theo nghĩa chuyển.Tuy nhiên không

đ ợc xem đấy là hiện t ợng chuyển nghĩa

làm xuất hiện từ nhiều nghĩa, vì nghĩa

chuyển này của từ hoa chỉ là nghĩa “người phụ ”

chuyển lâm thời, nó ch a làm thay đổi nghĩa của từ, ch a thể đ a vào từ điển

Trang 11

Bài tập bổ sung

 *Bài tập1: Hãy xếp các từ sau đây

vào ô thích hợp: Tươi tốt, khô héo,

xinh đẹp, xấu xí, mênh mông, nhỏ

bé, đưa đón, mong muốn, nhường

nhịn, long lanh, xa xôi, lấp lánh, xa

xa, giam giữ, bó buộc, tự do. Từ ghép Từ láy

Trang 12

*Bài tập2:Nối một từ ở cột A với một nội dung thích hợp ở cột B

Bài tập bổ sung

1 Trắng

bệch a,trắng và bóng, vẻ tinh khiết, sạch sẽ 2.Trắng xóa b,Trắng nhợt nhạt

3.Trắng

ngần c, Trắng nõn nà, phô vẻ đẹp ra

Trang 13

*Bài tập3: trong các dòng sau, dòng

nào là thành ngữ?

A Cá không ăn muối cá ươn

B Tham thì thâm

C Uống nước nhớ nguồn

D Nước mắt cá sấu

Trang 14

* Bài tập3:Thành ngữ nào có nộidung

được giải thích như sau:Dung túng, che chở cho kẻ xấu, kẻ phản trắc

A Cháy nhà ra mặt chuột

B Ếch ngồi đáy giếng

C Mỡ để miệng mèo

D Nuôi ong tay áo

Bài tập bổ sung

Trang 15

*Bài tập4:Thành ngữ “Kiến bò miệng chén”

phù hợp với nội dung nào sau đây?

A Chỉ chạy quanh quẩn, không sao thoát

được.

B.Vững lòng vững chí làm việc, mặc dù gặp

nhiều khó khăn.

C Ca ngợi người dựng nên công lớn và gây

dựng nên sự nghiệp to tát.

D.Kinh nghiệm của nhân dân về dự báo thời

tiết.

Bài tập bổ sung

Trang 16

*Bài tập5:Thành ngữ “kẻ cắp bà già gặp

nhau” trong câu “phen này kẻ cắp bà già gặp nhau” có nghĩa là gì?

A Đã lấy không của người khác mà còn chê

bai.

B.Người làm việc xấu xa khiến mọi người chê

bai.

C.Kẻ tinh ranh, quỷ quyệt gặp phải đối thủ

xứng đáng.

D Sự hợp tác của những người làm thuê trong

Bài tập bổ sung

Trang 17

*Bài tập6: Từ “vị tha” có nghĩa là gì?

A Đức tính rộng lượng, dễ thông cảm với

người có sai lầm và dễ tha thứ.

B.Tinh thần quên mình, chăm lo một

cách vô tư đến lợi ích của người khác.

C Có lòng thương yêu rộng rãi hết thảy

mọi người, mọi loài.

D Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ

tâm tư, tình cảm với người khác.

Bài tập bổ sung

Trang 18

*Bài tập7: Từ “đường” trong các câu

thơ sau có cùng nghĩa không?

- Đường ta rộng thênh thang tám thước

- Đường qua Tây Bắc, đường lên Điện Biên

- Đường ra trận mùa này đẹp lắm!

A Có

B Không

Bài tập bổ sung

Trang 19

Hướng dẫn về nhà

- Tiếp tục ôn tập phần còn lại ( SGk)

+ Từ đồng âm

+ Từ đồng nghĩa

+ Từ trái nghĩa

+ Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

+ Trường từ vựng

Trang 20

Hết giờ

Chúc các em tiếp tục các giờ học tốt!

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w