GV: Gọi học sinh đưa các cơ số trong phương trình a về dạng phân số và tìm mối liên hệ giữa các phân số đó?. H: Phương pháp giải?[r]
Trang 1Tuần: 13 Ngày soạn:
Tiết: 38 Ngày dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
Nắm vững phương pháp giải bpt mũ,bpt logarit và vận dụng để giải đượcác bpt mũ ,bpt logarit
2 Về kĩ năng:
Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
3 Về tư duy và thái độ:
Rèn luyện tư duy biện chứng, thái độ học tập tích cực, chủ động
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, thước thẳng
2 Học sinh: Ôn tập lại lí thuyết và giải các bài tập về nhà
III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
GV: Nêu nội dung bài tập
1
H: Nhận xét cơ số trong
bpt a?
GV: Gọi học sinh đưa các
cơ số trong phương trình a)
về dạng phân số và tìm mối
liên hệ giữa các phân số
đó?
H: Phương pháp giải?
GV: Yêu cầu học sinh vận
dụng giải bất phương trình
trên
GV: Yêu cầu hs lên bảng
giải?
- Cho hs nêu phương pháp
giải bpt lôgarit:
log ( ) log ( ) (*)
a f x a g x
a
- Hướng dẫn cho hoc sinh
vận dụng phương pháp trên
để giải bpt
-Giáo viên nhận xét và
Hs: Ghi đề
- Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
0,4 ; 2,5
Nếu đặt 2 thì
5
2 t
- Lên bảng trình bày
- Trả lời theo yêu cầu của gv
Đk: ( ) 0
( ) 0
f x
g x
+ Nếu a1 thì (*) f x( ) g x( ) + Nếu 0 a 1 thì (*) f x( )g x( )
- Lên bảng trình bày
Bài 1 : Giải các bất phương trình sau :
a) (0,4)x (2,5)x 1 1,5 b)
2
3
log (x 6x 5) 2log (2x) 0 Bài giải:
a) (0,4)x (2,5)x 1 1,5
2
2
1
1
x
x x
x
b)
2
3 log (x 6x 5) 2log (2x) 0
x x
Trang 2GV: Giới thiệu bài tập 2
H: Pt (a) được cho dưới
dạng nào?
H: Nhận xét cơ số?
H: Cách biến đổi để đưa về
pt đại số?
GV: Yêu cầu hs lên bảng
giải?
GV: Nhận xét, đánh giá
H: Pt (a) được cho dưới
dạng nào?
H: Nhận xét cơ số?
H: Vế trái được cho dưới
dạng nào? Sử dụng những
công thức nào để biến đổi?
H: Cách biến đổi để đưa về
pt đại số?
GV: Yêu cầu 2 hs lên bảng
giải câu b?
HS: Trả lời các câu hỏi của gv
HS: Thực hiện bài giải?
Đặt t2 ,x t0t Khi đó pt (a) trở thành:
2
4t 3 1 0t
1 1 4
t t
1
4
x x
HS: Nhận xét
HS: Trả lời các câu hỏi của gv
(b)
2 2
1
2
Tập nghiệm 1;1
2
T
Bài 2 Giải các phương trình mũ
và lôgarit sau:
a) 22x 23.2x 1 0
3
6
log xlog xlog x Kết quả:
a x=-2
b x = 27
4 Củng cố:
- Nêu các phương pháp giải phương trình mũ và phương trình lôgarit
5 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các kiến thức đã học trong chương II, Làm các bài tập còn lại ở SGK và SBT
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương II
* Bài tập về nhà: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2sin2x 4.2cos2x 6
b) 3x 5 2x0 (*)
log (x x 2) log ( x3)
* Hướng dẫn giải:
a) Ta có: sin2x 1 cos2x KQ : x ; ( A)
Trang 3b) Ta có: (*)3x 5 2x; có x1 là nghiệm và hàm số :y3x là hàm số đồng biến;
là hàm số nghịch biến KQ : x = 1
5 2
c) Tập nghiệm bất phương trình S ( 5; 2) (1; 5)