Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK Baøi 1 : -Nhaän xeùt baøi laøm cuûa HS Baøi 2 : Laøm phieáu hoïc taäp Hướng dẫn HS GV chaám ñieåm, nhaän xeùt baøi laøm cuûa HS Bài 3 : H[r]
Trang 1PHỊNG
2
ngày 29/8 ngày 02/9/2011)
Anh văn
HAI
22/8
Âm %-)
BA
23/8
TƯ
24/8
NĂM
25/8
NGHỈ SÁU
26/8
Trang 2
PHOÌNG GIÁO ;< = BUÔN MA ?
@AB TH CD BÁ E
GIÁO ÁN
NĂM HỌC:2011-2012
F 1 =G 10)
Giáo viên: Thái %K Thu 56
Dạy lớp:3A
Trang 3Tuaàn 3
Thửự hai, ngaứy5thaựng 9 naờm 2011
Hoùc vaàn: l , h
I/ Muùc tieõu
Sau bài học, học sinh có thể
- Đọc và viết l, h, lê, hê
- Đọc các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "le le"
- Nhận ra chữ l, h đã học trong các từ đã học của một đoạn văn bản bất kỳ
II- Đồ dùng dạy học:
- Sách Tiếng Việt tập 1
- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm : l
a- Nhận diện chữ l
+ Hãy so sánh chữ l và b có gì giống
và khác nhau ?
b- Phát âm và đánh vần
+ Phát âm
- GV chú ý sửa lỗi cho hs
+ Đánh vần tiếng khoá
+ Nờu vị trí của các âm trong tiếng lê
c- GS dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
-GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
- HS đọc theo GV: l, h
- HS lắng nghe và theo dõi
- Giống: Đều có nét khuyết trên
- Khác: Chữ l , không có nét thắt
- Nhìn bảng phát âm cn, nhóm, lớp
- Hs đọc
- Tiếng (lê) có âm (l) đứng (S
âm ê đứng sau
- Hs đánh vần (CN, lớp, nhóm)
- Hs theo dõi
- Hs viết trên không sau đó viết bảng con
- Đọc tiếng ứng dụng:
+ Viết tiếng ứng dụng lên bảng
- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa
- Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học
- Cho HS đọc lại bài
- NX chung tiết học
- HS đánh vần rồi đọc trơn (Nhóm, CN, lớp)
- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo HD của giáo viên, cả lớp
đọc (1lần)
Trang 4Tieỏt 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng
+ Tranh vẽ gì ?
+ Tiếng ve kêu thế nào ?
+ Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?
- Bức tranh này chính là sự thể hiện
câu ứng dụng của chúng ta hôm nay
"Ve ve ve, hè về"
- GV đọc mẫu, S dẫn đọc
- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS
b- Luyện viết:
- GS dẫn viết trong vở
- KT cách cầm bút, thế ngồi
- Quan sát, sửa lỗi cho hs
- Nhận xột bài viết
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang bắt ve
để chơi
- ve ve ve
- hè về
HS đọc CN, nhóm, lớp
- Viết bài trong vở tập viết theo HD của GV
c- Luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì
- Cho hs quan sát tranh và giao việc
+ Những con vật trong tranh đang làm
gì ? ở đâu ?
+ Trông chúng giống con gì ?
+ Vịt, ngan con ) nuôi ở
sông, hồ có loài vịt sống tự
nhiên không có ) nuôi gọi là gì ?
GV: Trong tranh là con vịt mỏ
nó nhọn hơn và nhỏ hơn Nó chỉ có ở
một số nơi và sống "S S
+ Em đã nhìn thấy con le
+ Em có biết bài hát nào nói về con le
không
4- Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài
- ra một đoạn văn, cho HS tìm
tiếng mới học
-Học và viết bài ở nhaứ
- HS: le le
- quan sát tranh thảo luận nhóm
- Bơi ở ao, hồ, sông, đầm
- Vịt, ngan
-Vịt trời
- HS trả lời
- HS đọc bài (1 lần)
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 5Đạo đức GỌN GÀNG, SẠCH SẼ
IMỤC TIÊU :.
1.Học sinh hiểu :
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
2.Học sinh biết giữ gìn vệ sinh cá nhân , đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Vở BT
-Bài hát : Rửa mặt như mèo
-Bút chì (chì sáp )
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Bài cũ :
2.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
Hoạt động 1 : Học sinh thảo luận.
-Cho HS tự nhận xét về quần áo, đầu
tóc
-HS tự nhận xét :
-Giáo viên nhận xét, bổ sung ý kiến
* Kết luận : Đầu tóc cắt ngắn ( đối vớ
nam ), cột thắt bím (đối với nữ ) là gọn
gàng sạch sẽ Áo quần sạch sẽ, mặc
gọn gàng, không luộm thuộm Như thế
là gọn gàng sạch sẽ.i
Học sinh lắng nghe, ghi nhớ
Hoạt động 2 : Học sinh làm bài tập.
* GV kết luận : Các em cần học tập 2
bạn trong hình vẽ số 4 và số 8 -HS trả lời
Hoạt động 3 : Học sinh làm Bài tập 2.
* Kết luận : Quần áo đi học cần phải
sạch sẽ, gọn gàng Không mặc quần áo
bẩn, tuột chỉ, đứt khuy … đến lớp
4.Củng cố – Dặn dò :
+Chú ý nghe
Trang 6Chiều thứ hai,ngày5tháng9 năm 2011
Bài 3: MÀU VÀ
I >Q) tiêu:
- Giúp hs !" 3 màu: ()* vàng, lam
- !" +0 màu vào hình (3 ,4/
II %'S 3KJ
- 5" 6 tranh, 4 cĩ màu: ()* vàng, lam - :; " +0 1
III Các %H-R T U- %V)J
1- H-R T 1: Quan sát xét:
- Gv cho hs quan sát H.1 Bài 3 :;
" +0 1 và (B" câu )'
+ Hãy GH tên các màu ; H.1?
+ Em hãy GH tên $5" 6 (L +" cĩ
màu ()* màu vàng, màu lam mà em
!"J
- GV G!" -&' Moi +" xung quanh
chúng ta (N& cĩ màu O8/ Màu O8
làm cho $P +" (Q 3/
+ Màu ()* màu vàng, màu lam là 3
màu chính
2- H-R T 2: Cách +0 màu
- S$ bút "14 mái (H +0 màu TU
dàng
- Nên +0 màu xung quanh "7VW8 ;
,X sau
- :0 màu ít ra ngồi hình +0
3- H-R T 3: Y8 hành.
- Lá 8[ \ A&68 cĩ màu gì ?
=&4 và núi các em thích màu gì ?
- Gv quan sát ,] ý cho hs
4- H-R T 4: xét (> giá
- GV 8P $5" 6 bài (H xét
+ Em cĩ xét gì +N bài +0 8_
`J
+ Em thích bài nào a" ? Vì sao ?
- GIV ;\ dị:
- &b c bài sau:
- Màu ()
- Màu vàng
- Màu xanh lam dGH
- H2 +0 lá 8[ \ A&68/# +0 A&4/ H4 +0 núi
- [ cĩ màu ()* ngơi sao màu vàng
- =&4 xanh 1B8 A&4 chín Dãy núi
cĩ N& màu V : tím, xanh lá cây, màu lam…
- Hs +0 màu theo ý thích
- Hs xét +N' + Cách +0 màu + Màu O8 + Hs 8P ra bài mình thích
Trang 73- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Đọc lại L-H
+ Đọc câu ứng dụng
+ Tranh vẽ gì ?
+ Tiếng ve kêu thế nào ?
+ Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?
- Bức tranh này chính là sự thể hiện
câu ứng dụng
"Ve ve ve, hè về"
- GV đọc mẫu, S dẫn đọc
- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS
b- Luyện viết:
- GS dẫn viết trong vở
- KT cách cầm bút, thế ngồi
- Quan sát, sửa lỗi cho hs
- Nhận xột bài viết
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang bắt ve
để chơi
- ve ve ve
- hè về
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Viết bài trong vở l &Fi +!"
Các số 1, 2, 3, 4, 5
I Mục tiêu:, Đọc -viết các số 4, 5
- Đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự của mỗi số trong dãy số: 1, 2, 3, 4, 5
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu số 4, số 5
a Số 4:
- GV giới thiệu số 4 in và số 4 viết thường
- Gọi HS đọc số 4
b Số 5:
- Gọi HS đọc số 5
c Đếm, đọc số:
- Cho HS viết các số: 1, 2, 3, 4, 5 5, 4, 3, 2, 1
- Gọi HS đếm các số từ 1 – 5
2.Thực hành
Bài 1: Viết số
Bài 2: Số?
Bài 3: Số?
3 Củng cố - Dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
* 3 hs nêu
- Cả lớp thực hiện
* HS quan sát Nhiều
HS đọc
* HS viết vào bảng con
* HS nêu và đếm để
điền số thích hợp vào vở bài tập
Trang 8Thửự ba ngaứy6 thaựng 9 naờm 2011
Hoùc vaàn: Baứi 9: O , C
I/ Muùc tieõu
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết O, C, bò, cỏ
- Đọc các tiếng ứng dụng bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng: bò bê
có bó cỏ
- Nhận ra chữ O, C, trong các từ của một văn bản bất kỳ
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói
III- Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
II- Dạy, học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
a- Nhận diện chữ:
- chữ O là chữ có một nét mới khác với
những chữ đã học, cấu tạo của chữ O
gồm một nét cong kín
+ chữ O giống vật gì ?
b- Phát âm & đánh vần tiếng
+ Phát âm:
- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:
- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái
âm O & thêm dấu ( \ )
+ Đọc tiếng em vừa ghép
+ Nêu vị trí các âm trong tiếng bò ?
+ GS dẫn đánh vần & đọc trơn bờ -
o - bo - huyền - bò
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
c- Hướng dẫn viết:
- CN viết mẫu, nêu quy trình viết
Nhận xét chữa lối cho HS
- Viết bảng con: l - lê
h – hè
- 1-3 em đọc
- HS đọc theo GV: O - C
- HS theo dõi Chữ O giống quả trứng, quả bóng bàn
- HS quan sát GV làm mẫu
- HS nhìn bảng phát âm:
CN, nhóm, lớp
- HS lấy bộ đồ dùng gài O
- HS ghép bò
- Một số em
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng bò có âm b đứng
(S âm O đứng sau, dấu (\) trên O
- HS đánh vần, đọc trơn
CN, nhóm, lớp
Hs vi!" bài vào +;
Trang 9d- Đọc ứng dụng:
- GV giải nghĩa một số từ
- GV phân tích & chỉnh sửa phát âm
cho HS
đ- Củng cố:
Trờ chơi: “Tìm tiếng có âm vừa học”
- GV phổ biến luật chơi & cách chơi
- Cho HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- HS thêm dấu & đọc tiếng -HS đọc CN, nhóm, lớp & phân tích một số tiếng
- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo S dẫn
- Cả lớp đọc một lần
Tieỏt 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
? tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ
- GV đọc mẫu:
b- Luyện viết:
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Chấm một số bài & nhận xét
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Bức tranh vẽ cảnh 1
) đang cho bò, bê ăn cỏ
HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết trong vở tập viết
- Nghỉ giải lao giữa tiết Haựt taọp theồ
c- Luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói hôm nay của
chúng ta là gì ?
- GS dẫn và giao việc
+ Yêu cầu HS thảo luận
+ Trong tranh em thấy những gì ?
+ Vó dùng để làm gì ?
+ Vó bè ) đặt ở đâu ?
+ Quê em có vó bè không ?
+ Trong tranh có vẽ một ) )
đó đang làm gì
+ Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó
nào khác ?
+Ngoài dùng vó ngời ta còn dùng cách
nào để bắt cá
- Không dùng thuốc nổ để bắt cá
4- Củng cố - Dặn dò:
- Vó bè
- HSQS tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe
về chủ đề luyện nói hôm nay
- Vó, bè, )
Trang 10Toán: LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhận biết được các số trong phạm vi 5
2 Kĩ năng : Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
3 Thái độ : Thích học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
2.Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài trực tiếp.
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm các
bài tập ở SGK
Bài 1 :
-Nhận xét bài làm của HS
Bài 2 : Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS
Kiểm tra và nhận xét bài làm của HS
Bài 4 : HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS viết số
Chấm điểm một vở, nhận xét chữ số của
HS
Hoạt động 3: Trò chơi
+ Cách tiến hành :
GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có ghi
sẵn một số 1,2,3,4,5 các bìa đặt theo thứ
tự tuỳ ý
GVnhận xét thi đua của 2 đội
Hoạt động 4 : Củng cố , dặn dò
- Đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
- Về nhà tìm các đồ vật có số lượng là 1
( hoặc 2,3,4,5)
- Nhận xét, tuyên dương
- HS đọc yêu cầu bài 1 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 2 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 3 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 4 : “ Viết số 1,2,3,4,5”
- HS viết bài
- Chữa bài: HS đọc số vừa viết
2 đội thi đua Mỗi đội cử 5 HS thi đua, mỗi HS lấy một tờ bìa đó rồi các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, hoặc từ lớn đến bé
HS khác theo dõi và cổ vũ
Trang 11Thuỷ coõng: Xeự daựn hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh tam giỏc
I/.Muùc tieõu:
- Biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác
- Thực hành xé, dán hình chức nhật, hình tam giác trên giấy màu
II- Chuẩn bị:
- Bài mẫu, giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau
III-Các hoạt động dạy - học:
Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp).
2- Thực hành xé, dán hình chữ nhật,
hình tam giác.
- Xé, dán hình chữ nhật
- Giáo viên dùng giấy mầu thao tác lại
từng S vừa thao tác vừa giảng
giải
- GV theo dõi, giúp đỡ những học sinh
còn lúng túng
+ Xé, dán hình tam giác
(GV thực hiện _ tự hình chữ
nhật)
- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa
+ Dán hình chữ nhật, hình tam giác
- GV gắn tờ giấy trắng lên bảng
- Kẻ ) chuẩn
- GS dẫn và dán mẫu từng hình
- GV phát cho mỗi tổ một tờ giấy
trắng và giao việc
- GV theo dõi và S dẫn thêm
+ =( bày sản phẩm
- Yêu cầu các tổ gắn sản phẩm của tổ
mình lên bảng theo đúng vị trí
III- Củng cố - Dặn dò:
1- Nhận xét giờ học.
- Nhận xét về ý thức chuẩn bị và học
tập của HS
2- Đánh giá sản phẩm.
HS quan sát và đánh giá cho từng tổ
3- Dặn dò: Chuẩn bị giấy, bút chì, hồ
dán cho tiết 4
- Học sinh theo dõi
- HS lấy giấy mầu, lật mặt có
kẻ ô đếm, đánh dấu và vẽ hình chữ nhật
- Thực hiện xé từng cạnh của hình chữ nhật
-Học sinh thực hành xé, dán hình tam
- HS theo dõi
- Các tổ kẻ ) chuẩn, dán lần từng hình vào giấy theo tổ
- Các tổ cử đại diện mang sản phẩm lên ( bày
- HS chú ý nghe
- HS nhận xét về ) xé, kỹ năng dán
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 12Chi0' thứ ba ngày6 tháng 9 năm 2011
Tự nhiên xã hội:Nhận biết các vật xung quanh
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức : Hiểu được mắt,mũi, tai, lưỡi, tay ( da) là các bộ phận giúp ta nhận biết được các vật xung quanh
2 Kĩ năng : Nhận xét và mô tả một số vật xung quanh
3 Thái độ : Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Các hình trong bài 3 SGK
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra :
- Sự lớn lên của chúng ta có giống nhau không ?
- Em phải làm gì để chóng lớn ?
- Nhận xét KT
2.Bài mới :
Hoạt động dạy Hoạt động học
Giới thiệu bài :
- Nhận biết các vật xung quanh
Hoạt động 1 : Quan sát hình trong
SGK hoặc vật thật
Bước 1 : Chia nhóm 2 HS
- Các cặp hãy quan sát và nói về hình
dáng, màu sắc, sự nóng lạnh, sần sùi,
trơn nhẵn, của các vật xung quanh
mà các em nhìn thấy trong hình (
hoặc vật thật)
- GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
Bước 2 : Hoạt động cả lớp
- GV gọi HS nói về những gì các em
quan sát được ( ví dụ : hình dáng,
màu sắc, đặc điểm như : nóng lạnh,
nhẵn, sần sùi, )
Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm
nhỏ
Bước 1:
- GV hướng dẫn HS cách đặt câu hỏi
để thảo luận trong nhóm :
2 -3 HS lên chơi
HS theo dõi
HS làm việc theo từng cặp :
- HS đứng lên nói về những gì mà các em đã quan sát
- Các em khác bổ sung
HS thay phiên nhau tập đặt câu hỏi và trả lời
Trang 13+ Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của
1 vật ?
+ Nhờ đâu bạn biết được hình dáng
của 1 vật?
+ Nhờ đâu bạn biết được mùi của 1
vật ?
+ Nhờ đâu bạn biết được vị của thức
ăn ?
+ Nhờ đâu bạn biết được một vật
cứng, mềm, sần sùi, trơn nhẵn, nóng
hay lạnh ?
+ Nhờ đâu bạn nhận ra đó là tiếng
chim hót, hay tiếng chó sủa ?
Bước 2 :
- Tiếp theo GV lần lượt nêu các câu
hỏi cho cả lớp thảo luận :
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt chúng ta
bị hỏng?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai chúng ta bị
điếc?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi, lưỡi, da
chúng ta mất hết cảm giác?
* Kết luận :
- Nhờ có mắt ( thị giác), mũi ( khứu
giác), tai
( thính giác), lưỡi ( vị giác), da ( xúc
giác) mà chúng ta nhận biết được mọi
vật xung quanh, nếu một trong những
giác quan đó bị hỏng chúng ta sẽ
không thể biết được đầy đủ về các vật
xung quanh Vì vậy chúng ta cần bảo
vệ và giữ gìn an toàn các giác quan
của cơ thể
Hoạt động 4 : Củng cố , dặn dò
- GV hỏi lại nội dung bài học ?
- Nhận xét tiết học
HS trả lời
HS theo dõi và nhắc lại
HS trả lời
...F =G 10 )
Giáo viên: Thái %K Thu 56
Dạy lớp: 3A
Trang 3< /span>