1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 1 - Tuần 6 - Phạm Thị Bảo Yến - Trường TH Quang Trung

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 299,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Tranh minh hoạ phần luyện nói Các thẻ từ 4 từ ứng dụng HS chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 S[r]

Trang 1

TUẦN 6 Thứ hai ngày 24tháng 9 năm 2012

Tiết 1 Chào cờ đầu tuần

- -Tiết 2 Đạo đức

Bài 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)

I/ Mục tiêu:

Giúp HS biết được:

-Tác dụng của sách vở, đồ dung học tập

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

-Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của bản than

* HS khá giỏi biết nhắc nhở bạn cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- HS biết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT Đạo đức 1

- Bút chì màu

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Khởi động 5’

-GV tổ chức: Bắt bài hát

-Hỏi:

+ Để đồ dùng không bị hư hỏng, bẩn ta cần làm gì ?

-Kết luận:

Hoạt động 2: Bài tập 1 8’

Mục đích: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập là để đồ

dùng được bền đẹp

Cách tiến hành:

-Yêu cầu cả lớp tô màu những đồ dùng trong tranh

và gọi tên chúng

-Nhận xét, kết luận

Hoạt động 3: Thảo luận theo lớp 8’

-Nêu lần lượt câu hỏi:

+ Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng ?

+ Để sách vở, đồ dùng được bền đẹp, cần tránh việc

làm gì ?

-Kết luận:

Hoạt động 4: Bài tập 2 8’

-GV đưa ra tình huống theo nội dung bài học để học

sinh thảo luận

+ Tên đồ dùng là gì ?

+ Nó được dùng để làm gì ?

-HS hát bài “Sách bút thân yêu”

-Trả lời cá nhân

-Nghe hiểu -Thảo luận cặp đôi

-HS tự làm bài -Trao đổi kết quả -Trình bày trước lớp

-Từng HS thực hiện nhiệm vụ -Nhận xét, bổ sung

Trang 2

+ Em làm gì để nó được giữ gìn tốt?

-Kết luận:

Hoạt động 5: 6’

Tổng kết, dặn dò

-Nhận xét, dặn dò

- Trả lời theo ý hiểu

- HS nhận xét

-Chuẩn bị bài sau

- -Tiết 3+4 Học vần:

Bài 22: p - ph, nh

A.Mục tiêu:

-HS đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng dụng

-Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá

Luyện nói theo chủ đề: “chợ, phố, thị xã ”

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I.Kiểm tra: 5’

-Đọc và viết các từ: xe chỉ, kẻ ô

-Đọc câu ứng dụng: xe ô tô thị xã

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II Bài mới:

1/Giới thiệu bài: 3’ (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm: 15’

a.Nhận diện chữ: p - ph

-GV viết lại chữ p - ph

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu p - ph

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng phố và đọc phố

-Ghép tiếng: phố

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: nh

-GV viết lại chữ nh

-Hãy so sánh chữ nh và chữ ph ?

-2 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: p – ph, nh

-HS đọc cá nhân: p - ph

-HS đánh vần: phờ-ô-phô-sắc-phố -Cả lớp ghép: phố

+ Giống nhau: chữ h

Trang 3

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu nh

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng nhà và đọc nhà

-Ghép tiếng: nhà

-Nhận xét

Giải lao:

c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’

-Đính từ lên bảng:

phở bò nho khô

phá cỗ nhổ cỏ

-Giải nghĩa từ ứng dụng

d.HDHS viết: 8’

-Viết mẫu bảng con: phố xá, nhà lá

Hỏi: Chữ ph gồm mấy nét ?

Hỏi: Chữ nh gồm mấy nét ?

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 10’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết : 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: 10’

+ Yêu cầu quan sát tranh

Trong tranh vẽ những cảnh gì ?

Chợ có gần nhà em không ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm chữ vừa học

Nhận xét tiết học

+ Khác nhau: Chữ nh có chữ n ở trước, ph

có chữ p ở trước

-Đọc cá nhân: nh

-Đánh vần: nhờ-a–nha-huyền-nhà -Cả lớp ghép tiếng: nhà

-Hát múa tập thể

-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Nhge hiểu

-Viết bảng con: phố xá, nhà lá -Thảo luận, trình bày

-Nhận xét

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: phố xá, nhà lá -HS viết vào vở

-HS nói tên theo chủ đề: chợ, phố

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau

- -Tiết 5 Tự nhiên và xã hội:

I/ Mục tiêu:

-HS biết cách giữ gìn vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng

-HS biết chăm sóc răng miệng đúng cách

Trang 4

* HS K/g nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu được việc nên và không nên làm để bảo vệ răng

-Tự giác súc miệng, đánh răng hằng ngày

GDKNS: KN tự bảo vệ : Chăm sóc răng

KN ra quyết định: Nen và không nên làm gì để bảo vệ răng

Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia các HĐ học tập

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ phóng to

-Bàn chải đánh răng, gương soi, ca súc miệng, chậu nước, mô hình răng,

HS chuẩn bị:

-Hình minh hoạ SGK

-SGK Tự nhiên và Xã hội

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I.Khởi động: 5’

-Để cho răng không bị sâu các em cần làm gì ?

-Bắt bài hát:

II.Dạy học bài mới:

1.Giới thiệu bài: 3’ (Ghi đề bài)

2.Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: 5’ Ai có hàm răng đẹp

Cách tiến hành:

+ Bước 1: Thực hiện hoạt động

-GV phân nhiệm vụ:

+ Hằng ngày, em làm gì răng không bị sâu ?

-Theo dõi các nhóm làm việc

+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ

-Yêu cầu:

-Cho HS quan sát mô hình răng Răng trẻ em có

đủ 20 chiếc gọi là răng sữa Khoảng 6 tuổi răng

sữa sẽ bị lung lay và rụng Khi đó răng mới mọc

lên chắc chắn hơn, gọi là răng vĩnh viễn Khi thấy

răng mình bị lung lay thì phải nhờ bố mẹ, anh chị,

bác sĩ nhổ ngay để răng mới mọc lên

+ Bước 3:

+ Điều gì xảy ra nếu răng bị hỏng ?

+ Điều gì xảy ra nếu chúng ta không vệ sinh răng

cẩn thận ?

-Kết luận:

* Vì sao phải giữ vệ sinh răng miệng?

Hoạt động 2: 10’ Quan sát tranh

-Thảo luận, trình bày

-Hát tập thể:

-Quan sát thảo luận

-HS làm việc nhóm 2 -HS trình bày, nhận xét bổ sung

-HS trình bày: để giữ răng luôn chắc khoẻ ta cần đánh răng đúng quy định -Cứ 2 em kiểm tra răng cho nhau -Các nhóm trình bày

-Nhận xét bổ sung

-Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

Trang 5

Cách tiến hành:

+ Bước 1: thực hiện hoạt động

-Nêu yêu cầu:

+ Em thấy việc làm nào đúng, việc làm nào sai ?

Vì sao ?

+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ

-Kết luận:

Hoạt động 3: 8’ Làm thế nào chăm sóc và bảo

vệ răng

+ Bước 1: Giao nhiệm vụ

-Khi tắm ta cần làm gì ?

-Chúng ta nên đánh răng, súc miệng lúc nào là tốt

nhất ?

-Vì sao không nên ăn nhiều đồ ngọt ?

-Khi bị đau răng ta nên làm gì ?

-Kết luận:

* Nêu những việc nên và không nên làm để bảo vệ

răng?

+ Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ

-Chỉ định một vài HS trả lời

-GV ghi bảng một số ý kiến của HS

Hoạt động 4: 5’ Củng cố, dặn dò

+ Trò chơi: “xem răng ai dẹp”

-HDHS cách chơi:

-Nhận xét, tổng kết trò chơi

+ Dặn dò bài sau

-Nghe, hiểu

* HS k/g nêu -Quan sát, trình bày

-HS tóm tắt những việc nên làm và không nên làm

-HS trả lời, nhận xét bổ sung -Nghe, hiểu

-Thực hiện hoạt động

-Trình bày cá nhân, nhận xét bổ sung -Nghe hiểu

-Trả lời theo ý hiểu

* HS k/g nêu + Ta nên đánh răng vào buổi tối và buổi sáng

+ Hạn chế ăn đồ ngọt như bánh kẹo + Khi răng bị đau ta nên tới bác sĩ khám và điều trị

-Nghe phổ biến + Tiến hành chơi + Vài em tham gia cùng chơi -Nhận xét

- -Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012.

Có giáo viên chuy ê n

Bài 18: g - gh

A.Mục tiêu:

-HS đọc được p, ph, nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng dụng

-Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá

Luyện nói theo chủ đề: “ gà ri, gà gô ”

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

Trang 6

B Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I.Kiểm tra: 5’

-Đọc và viết các từ: phở bò, nho khô

-Đọc câu ứng dụng: nhà dì na

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: g 5’

-GV viết lại chữ g

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu g

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng gà và đọc gà

-Ghép tiếng: gà

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: gh 5’’

-GV viết lại chữ gh

-Hãy so sánh chữ gh với chữ g ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu gh

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng ghế và đọc ghế

-Ghép tiếng: ghế

-Nhận xét

c.Luyện đọc từ ứng dụng: 5’

nhà ga gồ ghề

gà gô ghi nhớ

-GV giải nghĩa từ khó

d.HDHS viết: 10’

-2 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: g, gh

-HS phát âm cá nhân: g

-Đánh vần: gờ-a -ga -huyền-gà -Cả lớp ghép

+ Giống nhau: chữ g + Khác nhau: Chữ gh có thêm chữ h

-Phát âm cá nhân: gh

-Đánh vần: ghờ - ê - ghê - sắc - ghế -Cả lớp ghép

-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu

Viết bảng con: g, gh, gà ri, ghế gỗ

Trang 7

-Viết mẫu: g, gh, gà ri, ghế gỗ

Hỏi: Chữ g gồm nét gì?

Hỏi: Chữ gh gồm nét gì?

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 10’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-GV đưa tranh minh hoạ

b.Luyện viết: 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: 10’

+ Yêu cầu quan sát tranh

Trong tranh em thấy gì ?

Tủ gỗ dùng để làm gì ?

Ghế gỗ dùng để làm gì ? Quê em có ghế gỗ không ?

Các đồ dùng trong gia đình em làm bằng thứ gì ?

Em có thấy đẹp khi những đồ dùng được làm bằng

gỗ không ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm tiếng có âm g và gh

Nhận xét tiết học

-Thảo luận, trình bày cá nhân

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Đọc câu ứng dụng:

+ Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở: g, gh, gà ri, ghế gỗ

-HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu

+ QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận trả lời

+ HS trả lời

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi

-Chuẩn bị bài sau

- -Tiết 4 Toán

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết 9 thêm 1được 10

- Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10

-Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1

Trang 8

- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 10.

- Các nhóm có 10 vật mẫu cùng loại

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫu

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, , 6, 10

-So sánh: 10 6; 2 5; 6 3; 4 5

-Trình bày về cấu tạo số 10

-Nhận xét bài cũ

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài số 10 (ghi đề bài)

1/ Giới thiệu số 10: 10’

Bước 1: Lập số 10

-GV hướng dẫn HS lấy 9 hình vuông rồi lấy thêm 1

hình vuông nữa và hỏi

-Tất cả có bao nhiêu hình vuông?

-GV nêu và cho HS nhắc lại

-GV hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ trong SGK và

hỏi

-GV nêu và cho HS nhắc lại

-Cho HS quan sát các hình vẽ còn lại trong SGK và

giải thích

-Nêu: Các nhóm này đều có số lượng là mười ta

dùng số mười để chỉ số lượng của mỗi nhóm đó

Bước 2: Giới thiệu cách ghi số 10

-GV giơ tấm bìa có số 10

Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0

đến 10

-GV hướng dẫn HS đọc

-Giúp HS nhận ra số 10 đứng liền sau số 9

2/ Thực hành: 15’

-Nêu yêu cầu bài tập:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 5 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Nhận biết số lượng

-4 HS -2 HS -3 HS

-HS thực hành

-"mười "

-HS nhắc lại : "chín hình vuông thêm một hình vuông là mười hình vuông" -HS quan sát tranh vẽ trong SGK và trả lời

-HS nhắc lại -HS nhìn vào tranh ,hình vẽ và nhắc lại

-HS đọc "mười"

-HS đọc -HS nhận ra số 10 đứng liền sau số 9 -Làm bài tập SGK

-HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp

+ Bài 4: So sánh các số + Bài 5: Viết số thích hợp

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau

Trang 9

Nhận xét tiết học.

- -Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012

Bài 24: q - qu gi

A.Mục tiêu

-HS đọc được: q – qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng

Viết được q – qu, gi, chợ quê, cụ già

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “quà quê”

- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: nhà ga, gà gô

-Đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 5’

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: q – qu 5’

-GV viết lại chữ q - qu

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu q - qu

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng quê và đọc quê

-Ghép tiếng: quê

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: gi 5’

-GV viết lại chữ gi

-Hãy so sánh chữ gi và chữ qu ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

-2 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: q – qu, gi

-HS phát âm cá nhân: q - qu

-Đánh vần: quờ - ê - quê -Cả lớp ghép

+ Giống nhau:

+ Khác nhau:

Trang 10

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu gi

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng già và đọc già

-Ghép tiếng: già

-Nhận xét

c.Luyện đọc từ ứng dụng: 5’

quả thị giỏ cá

qua đò giã giò

-GV giải nghĩa từ khó

d.HDHS viết: 5’

-Viết mẫu bảng con: chợ quê, cụ già

Hỏi: Chữ qu gồm nét gì?

Hỏi: Chữ gi gồm nét gì?

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 10’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-GV đưa tranh minh hoạ

b.Luyện viết: 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: 10’

+ Yêu cầu quan sát tranh

Trong tranh em thấy gì ?

Quà quê gồm những thứ gì ?

Em thích thứ quà gì nhất ?

Quê em có những loại quà gì ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm tiếng có âm qu, gi

Nhận xét tiết học

-Phát âm cá nhân: gi

-Đánh vần: gi – a – gia - huyền-già -Cả lớp ghép

-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu

Viết bảng con: chợ quê, cụ già -Thảo luận, trình bày cá nhân

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng:

+ Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở: chợ quê, cụ già -HS nói tên theo chủ đề: quà quê + QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận trả lời

+ HS trả lời

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi

-Chuẩn bị bài sau

- -Tiết 3 Toán:

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo số 10

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

Trang 11

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Tốn 1

- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 10

HS chuẩn bị: - SGK Tốn 1

- Bộ đồ dùng học Tốn

- Các hình vật mẫu

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm ta bài cũ: 5’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, , 9, 10

-So sánh: 7 6; 10 5; 7 3; 7 8

-Nêu cấu tạo số 10:

“10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1”

“10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2”

“10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3”

“10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4”

“10 gồm 5 và 5”

-Nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài 3’ (ghi đề bài)

b.Thực hành: 20’

-Nêu yêu cầu bài tập:

Hỏi:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dị: 5’

Trị chơi: Nhận biết số lượng

-Phổ biến cách chơi

-Luật chơi

Nhận xét tiết học

-Dặn dị bài sau

-4 HS -2 HS -2 HS

-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Nối mỗi nhĩm vật với số thích hợp

- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại

+ Bài 3: Điền số hình tam giác vào + Bài 4: So sánh các số

- 2 nhĩm cùng chơi

- Nhĩm nào nhanh sẽ thắng

- -Tiết 4 Mĩ thuật

Bài 6: VẼ HOẶC NẶN QUẢ DẠNG TRỊN

I- Mục Tiêu

- HS nhận biết đặc điểm, hình dáng và màu sắc của quả dạng hình tròn

- Taập vẽ hoặc nặn quả cĩ dạng trịn

*HS khá, giỏi:

Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu

II- Đồ dùng dạy và học

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w