1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án lớp 1 - Tuần 7 - Nguyễn Thị Thanh Mai - Trường Tiểu hoc Trần Văn Ơn

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 196,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét đánh giá các hoạt động trong tuần: - Đi học chuyên cần, nghỉ học có lí do - Mang đúng trang phục , đi dép có - HS chú ý lắng nghe để thấy được ưu quai hậu khuyết điểm chính để k[r]

Trang 1

TUẦN 7

~~~~~~~~~~~~

Ngày soạn: Ngày 8 tháng10 năm 2010

Ngày dạy: Thứ hai ngày 11 tháng10 năm 2010

Tiết 1: CHÀO CỜ

_

Tiết 2: Đạo đức GIA ĐÌNH EM

A/ Yêu cầu:

- Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng , lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

- Lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ

- Biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ

- Phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng,

lẽ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

B/ Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ

C/ Các hoạt động dạy học:

1 KTBC : Hỏi bài trước : Giữ gìn sách

vở đồ dùng học tập

- GV nêu câu hỏi : Em hãy kể tên ĐDHT

của em?

- GV nhận xét KTBC

2 Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa.

Hoạt động 1 :

- Kể về gia đình của mình

+ Gia đình em có mấy người?

+ Bố mẹ tên gì?

+ Anh chị mấy tuổi? Học lớp mấy?

- Lần lượt mời các nhóm trình bày

- Tóm ý: Chúng ta ai cũng có gia đình

Hoạt động 2 : Làm việc với SGK

- Phân công về các nhóm QS trao đổi nêu

nội dung tranh

- Lần lượt từng nhóm phát biểu về nội

dung tranh của nhóm mình thảo luận

- Gọi HS nhóm khác nhận xét

+ HS nêu tên bài học

+ 1 HS kể: sách, cặp, bút, thước…

+ Vài HS nhắc lại

+ HS kể cho nhau nghe (theo cặp)

- Có bố, mẹ, anh, chị…

+ Đại diện nhóm trình bày

+ HS mở SGK

+ Quan sát nêu nội dung tranh

Nhóm 1: tranh 1 Nhóm 2: tranh 2 Nhóm 3: tranh 3 Nhóm 4: tranh 4 + Lần lượt các nhóm phát biểu.

Trang 2

- Tóm ý: Các em được sống với gia đình,

các em thông cảm và chia sẽ với các bạn

không được sống với gia đình

- Treo tranh 1, nêu Yc gọi HS phát biểu.

- Treo tranh 2, nêu Yc gọi HS phát biểu

- Treo tranh 3, nêu Yc gọi HS phát biểu

- Treo tranh 4, nêu Yc gọi HS phát biểu

- Tóm ý: Các em phải kính trọng, lễ

phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

- Thực hành : hát

4 Củng cố : Hỏi tên bài, nêu câu hỏi.

Em phải làm gì để ông bà cha mẹ vui

lòng?

5 Dặn dò: Học bài, xem bài mới.

+ HS lắng nghe và nhắc lại các ý cô vừa nêu

+ Học sinh quan sát tranh ở bảng lớp

+ Nói vâng, dạ thực hiện đúng lời mẹ

+ Chào bà, cha mẹ khi đi học về

+ Xin phép bà đi chơi

+ Nhận quà hai tay và nói lời cám ơn

- Vài em nhắc lại ý trên

- Hát bài : Cả nhà thương nhau

Gia đình em

- Vâng lời, lễ phép, kính trọng người lớn

- Thực hiện ở nhà

Tiết 2 + 3: Tiếng việt: ÔN TẬP

A/ Yêu cầu: Giúp học sinh:

- Đọc được : p, ph, nh, ng, ngh, q, qu ,gi, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22

đến bài 27

- Viết được: p, ph, nh, ng, ngh, q, qu ,gi, các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tre ngà

- Học sinh khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

B/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn như SGK

C/ Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

- Gọi HS đọc SGK xen kẽ bảng: âm,

tiếng, từ

- Viết bảng con

- GV nhận xét kiểm tra

2.Bài mới :

- GT trực tiếp ghi đề bài

*Các chữ và âm vừa học trong tuần

- Gọi HS nêu âm học trong tuần

- GV ghi cột dọc cột ngang

- Gọi đọc âm: o, ,ô, a, e, ê,

- Ghép chữ thành tiếng

- Y, tr, 7 em đọc SGK

- Đọc SGK : y, tr, tre, y tá, tre ngà,

y tế, cá trê

+ Vài em nêu đề bài Chú ý lên bảng lớp

P, ph, nh, g, gh gi, , ng, ngh, q, qu

gi, ng, ngh, y, tr

+ Đọc theo thước chỉ của GV

Trang 3

- Gọi HS đọc theo thước cô chỉ.

- Chú ý HS đọc để sữa sai

- Gọi đọc toàn bài

- Gọi ghép ở bảng: âm i

- Gọi đọc toàn bài

- Gọi đọc 2 bảng ôn

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng

- Gọi đọc từ, GV giảng từ

- GV gọi nêu tiếng mang âm vừa mới

ôn, - GV đánh vần, đọc trơn

- Các từ còn lại dạy tương tự như trên

- Gọi đọc từ ứng dụng

3.GV hướng dẫn viết : tre gìa, quả

nho

- Viết mẫu lên bảng lớp vừa viết vừa

hướng dẫn quy trình viết

- Viết bảng con: tre già, quả nho

- GV chấm bài, nhận xét và sửa sai

4.Củng cố : Hỏi tên bài, gọi đọc bài,

nêu trò chơi

- Nhận xét tiết học

Tiết 2 :

1 Kiểm tra : Nêu các âm đã học

- Đọc bảng : Gọi đọc theo thước chỉ

của - - GV, chú ý việc đọc của HS để

sửa sai

2.Giới thiệu câu ứng dụng

- GV ghi bảng:

Quê bé hà có nghề xẻ gỗ.

Phố bé nga có nghề giã giò.

- Gọi đọc trơn toàn câu

3 .Luyện viết vở

- Yêu cầu hs viết vào vở

- Nhắc nhở hs tư thế ngồi khi viết

- GV theo dõi nhận xét, chấm điểm

3 Kể chuyện: Tre ngà

- GV nêu câu hỏi :

- GV kể chuyện có minh hoạ tranh

- Hướng dẫn các em quan sát tranh để

+ Ghép chữ cột dọc với chữ cột ngang

+ Nêu ph ghép với o, … “pho, phô, phơ …”

+ HS đọc 2 em

Í, ỉ, ì …

+ 1 HS đọc, lớp đồng thanh

2 HS đọc, lớp đồng thanh

+ 1 em đọc : nhà ga, nghe cô giảng từ

+ 4 em đánh vần đọc trơn từ, lớp đồng thanh

+ Nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ + theo dõi

+ Viết bảng con: tre già, quả nho

+ Nêu tựa, 1 em đọc toàn bài, tìm tiếng mang các âm đã học ở bảng lớp

+ Đọc theo hướng dẫn của GV

+ Cá nhân đánh vần, đọc trơn các tiếng mang âm vừa ôn

+ CN 6 - 7 em

+ Viết vào vở theo yêu cầu

+ HS quan sát trả lời

Trang 4

kể lại câu chuyện.

Ý nghĩa : Truyền thống đánh giặc của

trẻ nước Nam

- GV ghi “Tre ngà”

- Đọc mẫu

4.Đọc SGK:

- GV đọc mẫu, gọi HS đọc

5.Củng cố – dặn dò : Hỏi tên bài

- Gọi đọc bài, nêu trò chơi

- Nhận xét, tuyên dương , dặn dò

+ Chú ý nghe câu chuyện

+ Quan sát tranh 1, tranh 2, 3, 4, 5,

6 để kể lại câu chuyện

+ Vài em nêu lại ý nghĩa câu chuyện

+ Đọc: Tre ngà: + 3 CN, lớp ĐT

+ Mở SGK theo dõi GV đọc bài, đọc cá nhân

+ Nêu tựa bài, 1 em đọc toàn bài + Tìm từ mang âm vừa ôn

Ngày soạn: Ngày 9 tháng10 năm 2010

Ngày dạy: Thứ ba ngày 12 tháng10 năm 2010

Tiết 1: Hát HỌC HÁT BÀI: TÌM BẠN THÂN

( Có GV bộ môn dạy)

Tiết 2 + 3: Tiếng việt ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM

A/ Yêu cầu:

- Giúp HS ôn lại các âm và chữ ghi âm đã học từ bài 1 đến bài 26

- Biết đọc viết đúng các âm và chữ ghi âm

B/ Đồ dùng dạy học:

-Các mẫu bài tập như SGK

C/ Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định

2.KTBC: KT đồ dùng của học sinh.

3.Bài mới :

- GT bài và ghi đề

- Gọi học sinh nêu các nguyên âm đã

được học GV ghi bảng

- Gọi học sinh nêu các phụ âm đã được

học GV ghi bảng

- Gọi học sinh nêu các dấu thanh đã được

học GV ghi bảng

- Gọi học sinh đọc không thứ tự về

nguyên âm, phụ âm, các dấu thanh đã

học

- Gọi hs đọc lần lượt từng bài

+ Đọc âm, từ ứng dụng

+ Đọc câu ứng dụng

- Hát, điểm danh

- Các đồ dùng học viết của HS

- Vài em nêu đề bài

a, o, ô, ơ, e, ê, I, u, ư

- Nhiều HS đọc lại

b, v, l H C, n, m, d, đ, t, k, x, s,…

- Nhiều HS đọc lại

+ Huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

+ Nhiều HS đọc lại + 10 em

+ 1 em + Đọc theo yêu cầu của gv

+ Nhận xét bạn đọc

Trang 5

- Gọi học sinh đọc toàn bài

4 Hướng dẫn học sinh viết:

- Hướng dẫn học sinh viết nguyên âm

- GV sửa sai

- Hướng dẫn học sinh viết phụ âm

- GV sửa sai

- Hướng dẫn học sinh viết các dấu thanh

- GV sửa sai

5 Củng cố : Hỏi lại tên bài học.

- HS đọc lại bài học

- Trò chơi: ghép nhanh, ghép đúng các

chữ ghi âm

6 Nhận xét – dặn dò :

- Đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài

mới

+ HS viết bảng con : a, o, ô, ơ, e, ê, i, u, ư

+ HS viết bảng con : b, v, l H C, n, m,

d, đ, t, k, x, s, … + Huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

+ HS nêu tên bài đã được ôn tập

3 em

+ Tổ chức HS thi đua theo 3 dãy

+ Thực hiện ở nhà

Tiết 4: Toán KIỂM TRA

A/ Yêu cầu: Tập trung đánh giá:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10: đọc, viét các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Tính cẩn thận ,tự giác trong khi làm bài

B/ Đồ dùng dạy học:

- Đề bài để chuẩn bị kiểm tra

C/ Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định:

2 Bài mới :

- GV ghi đề kiểm tra lên bảng

Bài 1: Điền số vào ô trống ( theo SGV)

Bài 2: Điền số theo thứ tự vào ô trống.

Bài 3: Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Bài 4: Tìm số hình tam giác, hình vuông

Có … hình vuông

Có … hình tam giác

- GV đọc lại đề

3 Củng cố : Thu bài chấm bài.

4 Nhận xét dặn dò:

- HS làm bài

- HS thực hành làm bài

- HS lắng nghe

Ngày soạn: Ngày 11 tháng10 năm 2010

Ngày dạy: Thứ năm ngày 14 tháng10 năm 2010

Trang 6

Tiết 1: Thể dục ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

( Có GV bộ môn dạy)

A/ Mục tiêu :

-HS đọc được ia, lá tía tô; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ia, lá tía tô

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chia quà

-Gd các em tìmh cảm yêu quý đối với bà ,biết nhường nhịn vối em nhỏ

B/ Đồ dùng dạy học:

.-Lá tía tô

C/Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra vần

ia, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần ia

Lớp cài vần ia

GV nhận xét

HD đánh vần 1 lần

+ Có ia, muốn có tiếng tía ta làm thế

nào?

Cài tiếng tía

GV nhận xét và ghi bảng

Gọi phân tích tiếng tía

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Dùng tranh giới thiệu từ và ghi bảng “lá

tía tô”

+ Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học ?

Gọi đánh vần tiếng tía, đọc trơn từ lá tía

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

*HD viết bảng con : ia, lá tía tô

Viết mẫu lên bảng lớp vừa viết vừa

hướng dẫn quy trình viết

HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : Ba Vì N2 : Sa Pa

CN 1em

HS phân tích, cá nhân 1 em

Cài bảng cài

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

- Thêm âm t và thanh sắc Toàn lớp

CN 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng tía

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em Toàn lớp viết

-Hs luyện bảng con

Trang 7

GV nhận xét và sửa sai.

Dạy từ ứng dụng:

Tờ bìa

+ tiếng mang vần mới học trong từ

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ

Các từ : lá mía, vỉa hè (dạy tương tự)

Đọc sơ đồ 2:

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

1 Luyện đọc: Đọc bảng lớp :

- Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng

- Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

- GV nhận xét và sửa sai

2 Luyện viết:

- Ycầu hs viết bài

- GV thu vở 10 em để chấm

- Nhận xét cách viết

2 Luyện nói : Chủ đề “Chia quà”

- GV giới thiệu tranh và gợi ý bằng hệ

thống các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt

theo chủ đề

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Ai đang chia quà cho các em nhỏ?

+ Bà chia quà gì ?

+ Ở nhà ai hay chia quà cho các em?

+ Khi được chia quà, em tự chịu lấy

phần ít hơn Vậy em là người thế nào?

- GV giáo dục, nhận xét luyện nói

- Đọc sách kết hợp bảng con

- GV đọc mẫu 1 lần

4 Củng cố :

- Gọi đọc bài

- Tìm tiếng mới mang vần mới học

5 Nhận xét, dặn dò:

- Học bài, xem bài ở nhà

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em bìa

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần ia

CN 2 em

Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu

4 em đánh vần tiếng tỉa, đọc trơn tiếng

4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

- HS viết bài

- Luyện nói theo câu hỏi hướng dẫn của GV

- Vẽ bà , hai chị em

- Bà

- Chuối, cam,

- HS nêu

- Người biết nhường nhịn

- HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em

- Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét và bổ sung hoàn chỉnh

Trang 8

Tiết 4: Toán: LUYỆN TẬP

A/ Yêu cầu:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3

-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng 1 phép tính cộng

- Rèn tính cân thận , chu đáo

B/ Đồ dùng dạy học:

-Tranh vẽ các bài tập, VBT, SGK, bảng …

C/ Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

- Hỏi tên bài, gọi nộp vở BTT

- Gọi học sinh để KT miệng các phép

cộng trong phạm vi 3

- Nhận xét KTBC

2 Bài mới :

- GT ghi đề “Luyện tập”

3 HD làm các bài tập :

Bài 1: Số

- Gọi HS nêu YC của bài toán

- GV hướng dẫn học sinh nhìn tranh vẽ

rồi viết tiếp 1 phép cộng ứng với tình

huống trong tranh

Bài 2: Tính

- Gọi HS nêu YC của bài toán

- Yêu cầu các em thực hiện bảng con

bằng hàng dọc

Bài 3: Số

- Yêu cầu các em nêu cách làm

- Cho cả lớp thực hiện VBT

Bài 4: Gọi HS nêu YC của bài toán.

- GV giúp HS nhìn vào từng tranh rồi

viết kết quả phép tính với các tình huống

trong tranh

Bài 5: Tính

- Gọi HS nêu YC của bài toán

a) GV đính tranh và hướng dẫn cách làm

b) GV hướng dẫn : 1 con thỏ thêm 1 con

nữa là nhiêu con thỏ?

4 Củng cố:

- Hỏi tên bài

- Đọc bảng cộng trong PV 3

- 1 em nêu “ Luyện tập”

- Tổ 4 nộp vở

- 5 em nêu miệng

- HS nêu YC

- HS viết : 2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

- Thực hiện bảng con

- Viết số thích hợp vào ô trống:

- Thực hiện VBT và nêu kết quả

- HS viết:

1 + 1= 2

1 + 2 = 3

2 + 1 = 3

- HS nêu : Viết dấu + vào ô trống để

1 + 2 = 3 và đọc “Một cộng hai bằng ba”

- HS : là 2 con thỏ

- Thực hiện: 1 + 1 = 2

- Luyện tập

- 3 em

Trang 9

5 Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

- Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

Ngày soạn: Ngày 12 tháng10 năm 2010

Ngày dạy: Thứ sáu ngày 15 tháng10 năm 2010

A/ Yêu cầu:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4

- Rèn tính cẩn thận, chính xác và phát triển đầu óc tư duy

B/ Đồ dùng dạy học:

- Nhóm vật mẫu có số lượng là 4, VBT, SGK, bảng …

C/ Các hoạt động dạy học :

1 KTBC : Hỏi tên bài cũ.

- Gọi 3 HS làm bảng lớp

2 + 1 = 1 + 1 = 1 + 2 =

- Điền dấu >, <, = vào ô trống :

1 + 1 …1 + 2 ; 1 + 2 …2 + 1

- GV nhận xét chung

2 Bài mới :

- GT bài ghi đề bài học

- GT phép cộng 3 + 1 = 4.

Ví dụ 1 : GV cài và hỏi.

+ Có mấy con gà?

+ Thêm mấy con gà?

- GV nói : + Thêm ta làm phép tính gì?

+ Vậy 3 con gà cộng 1 con gà là mấy

con gà?

- GV ghi phần nhận xét

- Cho HS nhắc lại

- Toàn lớp cài phép tính

- GV nhận xét và sửa sai

Ví dụ 2 :

- GT phép cộng 2 + 2 = 4 và 1 + 3 = 4

- GV cài và hỏi

+ Có mấy ô tô?

+ Thêm mấy ô tô?

+ Thêm ta làm phép tính gì?

+ Vậy 2 ô tô cộng 2 ô tô là mấy ô tô?

- GV ghi phần nhận xét

2 + 1 = 3 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

- Điền dấu >, <, = vào ô trống :

1 + 1 < 1 + 2 , 1 + 2 = 2 + 1

- HS nhắc đề

- 3 con gà

- 1 con gà

- Tính cộng: 3 + 1

- 3 con gà + 1 con gà là 4 con gà

- HS cài : 3 + 1 = 4

- 2 ô tô

- 2 ô tô

- Tính cộng

- 2 ô tô cộng 2 ô tô là 4 ô tô

Trang 10

- Toàn lớp cài phép tính.

- GV nhận xét và sửa sai

1 + 3 = 4 : ( tương tự )

- Gọi HS đọc bảng cộng trong pvi 4

3.Luyện tập :

Bài 1: Tính

- Yêu cầu thực hiện bảng con:

Bài 2 : Tinh

- HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu thực hiện bảng con vở

- GV theo dõi chấm 1 số em

Bài 3 : >, < =

Ycầu làm b/c

.Chữa bài

Bài 4 : HS nêu yêu cầu cuả bài.

- GV đính tranh và hướng dẫn học sinh

quan sát để điền đúng yêu cầu của bài

4 Củng cố – dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Thi đua đọc bảng cộng trong PV4

- Nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,

học bài, xem bài mới

2 + 2 = 4

2 + 2 = 4

- CN 5 em, đồng thanh

- HS nêu yêu cầu cuả bài

1 + 3 = 4 ; 3 + 1 = 4 ; 1 + 1 = 2

2 + 2 = 4 ; 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3

2 33 1

2 1 3

4 4 4

- HS nêu yêu cầu cuả bài

- HS thực hành làm VBT

3 + 1 = 4 hoặc 1 + 3 = 4

- Nêu tựa bài

- Học sinh đọc

- Thực hiện ở nhà

Tiết 2: Tập viết: TẬP VIẾT TUẦN 5

Cử tạ, thợ xẻ, chữ số

A/ Yêu cầu:

- Viết đúng các chữ :cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ kiểu chữ viết thường,

cỡ vừa theo vở t/v , tập 1.Hs khá giỏi viết đủ số dòng quy định trong vở t/v

- Biết cầm bút, tư thế ngồi viết

- Rèn tính cẩn thận cho hs

B/ Đồ dùng dạy học:

- Mẫu viết bài 4, vở viết, bảng …

C/ Các hoạt động dạy học :

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w