III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC : Viết: chia quà , tỉa lá , lá mía Lớp viết bảng con Đọc bài vần ia , tìm tiếng có chứa vần ia trong câu 1em ứng[r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: 16/10/2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
Âm nhạc: HỌC HÁT BÀI:LÝ CÂY XANH
GV chuyên trách dạy
Học vần: BÀI : UA - ƯA
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được:ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ ,, từ và câu ứng dụng ; Viết được :ua, ưa , cua bể, ngựa
gỗ,
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Giữa trưa
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ua, ưa
3.Thái độ: Giáo dục HS biết không nên đi vào lúc giữa trưa vì dễ bị ốm
-Em Hoàng đọc , viết được vần ua, ưa
II.Chuẩn bị :
-Tranh minh hoạ từ khóa cua bể, ngựa gỗ
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
-Tranh minh hoạ chủ đề luyện nói: Giữa trưa
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Viết: chia quà , tỉa lá , lá mía
Đọc bài vần ia , tìm tiếng có chứa vần ia trong câu
ứng dụng
GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu tranh rút ra vần ua, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ua
Lớp cài vần ua
So sánh vần ua với vần ia?
Phát âm ua
HD đánh vần 1 lần.u- a - ua
Có ua, muốn có tiếng cua ta làm thế nào?
Cài tiếng cua
GV nhận xét và ghi bảng tiếng cua
Gọi phân tích tiếng cua
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần: cờ - ua - cua
Dùng tranh giới thiệu từ “cua bể”
Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?
Lớp viết bảng con 1em
Vần ua mở đầu bằng âm u, kết thúc âm a
Cài bảng cài
Giống: đều kết thúc âm a Khác: ua mở đầu âm u
Cá nhân, nhóm, lớp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm c đứng trước vần ua
Toàn lớp
Có âm c đứng trước , vần ua đứng sau
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm, lớp
Trang 2Gọi đánh vần tiếng cua, đọc trơn từ cua bể.
Gọi đọc lại toàn bảng
Vần 2 : vần ưa (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đánh vần: ư - a - ưa
ngờ - ưa - ngưa - nặng - ngựa
ngựa gỗ
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
* Viết: Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
Nhận xét , sửa sai
* Dạy từ ứng dụng:
Cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
Tìm tiếng mang vần mới học ?
Phân tích tiếng : đùa, nứa , xưa
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ
Giải thích từ, đọc mẫu
Đọc sơ đồ 2:
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Tìm tiếng mang vần mới học trong câu
Phân tích tiếng;mua, dừa
Đánh vần, đọc trơn
GV nhận xét và sửa sai
*Luyện viết vở TV
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
*Luyện nói :Chủ đề “Giữa trưa”
Treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học
Tiếng cua
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm, lớp
CN 2 em Giống nhau : a cuối vần
Khác nhau : u và ư đầu vần
Cá nhân, nhóm, lớp
Nghỉ giữa tiết
Quan sát nhận xét độ cao , khoảng cách , các nét
Viết định hình, viết bảng con
Viết định hình, viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học chua, đùa, nứa, xưa
3 em
Cá nhân, nhóm, lớp
CN 2 em, đồng thanh
Vần ua, ưa
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, nhóm ,lớp đồng thanh
mua, dừa
2 em
Cá nhân, nhóm, lớp Toàn lớp
Luyện nói theo câu hỏi gợi ý của GV
Trang 3sinh nói tốt theo chủ đề.
Tại sao em biết tranh vẽ giữa trưa mùa hè?
Tại sao em không nên chơi đùa vào giữa trưa?
Buổi trưa em thường làm những gì?
4.Củng cố dặn dò: : Gọi đọc bài.
Tìm tiếng mới mang vần mới học xem bài ở nhà
Trả lời theo gợi ý của GV
Vẽ người đứng nghỉ dưới gốc cây bóng đang tròn
Dễ bị cảm nắng
Đi ngủ Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét, HS bổ sung
Chiều thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010
Đ/c Hằng dạy
Ngày soạn: 16/10/2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010
Học vần: BÀI : ÔN TẬP
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được :ia , ua , ưa các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
-Viết được :ia, ua, ưa ; các từ ngữ ứng dụng
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Khỉ và Rùa
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc viết các âm , từ đã học thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS không nên cẩu thả và ba hoa trong cuộc sống
*Ghi chú: HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh, em Hoàng đọc , viết được vần
ia, ua, ưa
II.Chuẩn bị :
-Bảng ôn như SGK -Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ truyện kể
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Viết :nô đùa, xưa kia, cửa sổ
Đọc bài vần ua , ưa , tìm tiếng chứa vần ua, ưa trong
câu ứng dụng?
GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
Ôn tập các bài đã học trong tuần Đó là những vần
gì?
GV treo bảng ôn như SGK
Gọi đọc âm, vần
Viết bảng con
2 em
Vần ia, ua, ưa
Quan sát âm vần
Học sinh đọc
Trang 4u ua ư ưa i ia
Ghép chữ và đánh vần tiếng
Gọi ghép tiếng, GV ghi bảng
Gọi đọc bảng vừa ghép
HD viết : Mùa dưa, ngựa tía
Nhận xét , sửa sai
*Đọc từ ứng dụng: Ghi các từ lên bảng
Phân tích tiếng:trỉa, mía, dưa
Gọi đọc từ, GV giảng từ “Mua mía”
Gọi nêu tiếng mang vần vừa ôn
GV đánh vần tiếng và đọc trơn từ
Các từ còn lại tiến hành dạy như từ mua mía
Gọi đọc các từ ứng dụng
Gọi đọc bài ở bảng lớp
3.Củng cố tiết 1: Gọi đọc bài
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp:
*Đọc vần, tiếng, từ
*Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đua đưa Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngũ trưa.
Hỏi tiếng mang vần vừa ôn trong câu
GV nhận xét
Gọi đọc trơn toàn câu:
*Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 9 em để chấm
Nhận xét cách viết
*Kể chuyện : “Khỉ và Rùa”
GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
Lớp quan sát ghép thành tiếng
Tru, trua, trưa, …
6 em
Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa ôn
3 em
CN 1 em
CN 2 em, nêu tiếng mang vần ia
Mía, đọc trơn mua mía
Quan sát làm theo yêu cầu của GV
CN 4 em, nhóm, lớp
CN 2 em, ĐT
2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 em, tổ , lớp
Tiếng lùa, đưa, vừa, trưa
CN đánh vần tiếng 4 em
Đọc trơn tiếng, Đọc trơn câu cá nhân, nhóm , lớp
Toàn lớp
Nhắc lại chủ đề
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của GV
Khỉ và rùa Lắng nge Thảo luận nhóm 4 ( 5 phút) và cử đại
Trang 5Câu chuyện hôm nay kể là gì?
Kể diễn cảm kết hợp tranh minh hoạ
Yêu cầu HS chỉ tranh nối tiếp kể
T1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân rùa theo khỉ đến
T2:Đến nơi Rùa băn khoăn ngậm vào đuôi Khỉ
T3:Vừa tới cổng Rùa rơi xuống đất
T4:Rùa rơi xuống đất nên mai bị rạn nứt maiRùa
có vết rạn
Kể lại toàn câu chuyện
Câu chuyện có mấy nhân vật? em thích nhân vật
nào? Vì sao?
Câu chuyện nói lên điều gì? ( ý nghĩa) Truỵện nói
thói ba hoa cẩu thả là tính xấu , có hại và còn giải
thích cái mai của Rùa
4.Củng cố dặn dò: :
Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học
xem bài mới
diện nhóm thi kể Các nhóm chỉ vào tranh và kể tóm tắt nội dung mà tranh thể hiện
Nhóm nào kể đúng nội dung 4 tranh nhóm đó thắng
2 em
Có 3 nhân vật , khỉ , rùa, vợ khỉ, Thích nhân vật HS tự nói theo ý thích
Ba hoa , cẩu thả là tính xấu, có hại
Thực hiện ở nhà
Luyện đọc, viết thành thạo các tiếng , từ
có chứa vần ia, ua, ưa
Thể dục: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- TRÒ CHƠI: ĐI QUA ĐƯỜNG LỘI
GV chuyên trách dạy
Toán: BÀI : LUYỆN TẬP
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức: Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4 ; Tập biểu thị tình huống trong
hình vẽ bằng phép tính cộng
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng làm tính cộng , viết thẳng cột các số phép tính dọc trong
phạm vi 3, phạm vi 4
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
*Ghi chú:Bài 1, bài 2 ( dòng 1), Bài 3 ,riêng em Hoàng làm bài tập 1
II.Chuẩn bị :
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ -Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: đọc bảng cộng trong phạm vi 4
Tính: 2 +2 3 + 1 1 + 3
Nhận xét KTBC
5 em nêu miệng
bảng con
Trang 62.Bài mới :
GT trực tiếp : Ghi tựa “Luyện tập”
3.HD làm các bài tập :
Bài 1 : Tính:
3 2 2 1 1
1 1 2 3 2
GV theo dõi nhận xét sữa sai (chú ý cách đặt tính
của học sinh )
Bài 2 : Điền số
Hướng dẫn cách làm , làm mẫu 1 bài
1 + 1 2
GV hướng dẫn mẫu 1 bài:
Yêu cầu các em làm phiếu học tập và nêu kết quả
GV theo dõi chấm 5 - 7 em nhận xét sửa sai
Bài 3 : Tính
GV treo tranh lên bảng và hỏi :
Bài toán này yêu cầu làm gì?
GV hướng dẫn từ trái qua phải ta lấy 2 số đầu cộng
với nhau được bao nhiêu ta cộng với số còn lại
Bài 4: (Nếu còn thời gian)GV hướng dẫn học sinh
quan sát tranh và nêu bài toán: chẳng hạn: Có 1 bạn
chơi bóng, thêm 3 bạn đến chơi Hỏi có tất cả mấy
bạn? GV nhận xét sửa sai
4.Củng cố dặn dò:Làm bài VBT, xem bài mới.
HS nêu yêu cầu của bài
Thực hiện bảng con Nêu cách đặt tính
HS nêu yêu cầu của bài
HS nêu cách làm: Tính và ghi kết quả vào
ô trống
Thực hiện phiếu cá nhân, 1 em lên bảng điền
HS nêu yêu cầu của bài
Tính
1 + 1 + 1 = 3 ; 2 + 1 + 1 = 4 Nhắc lại
HS nêu yêu cầu của bài
HS làm bài ở bảng từ lớp làm vở ô li Nêu lại bài toán
HS nêu viết phép tính thích hợp
1 + 3 = 4 hoặc 3 + 1 = 4 Thực hiện làm bài tập ở nhà
Chiều Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt: ÔN TẬ P
I Yêu cầu:
1.Kiến thức:Củng cố cho HS nắm chắc bảng ôn các vần đã học trong tuần 7, đọc , viết
thành thạo các tiếng từ có chứa vần ia, ua , ưa
2.Kĩ năng:Rèn cho HS có kĩ năng làm các dạng bài tập nối , điền , viết thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
Rèn cho em Hoàng đọc, viết được các âm ,vần đã học
II.Các hoạt động dạy học
Trang 7Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Bài cũ: Viết bảng con: tre nứa, cửa sổ, ca
múa
Nhận xét sửa sai
2.Bài mới:
a)Luyện đọc:
Luyện đọc bảng ôn
Tr tru trua trư trưa tri tria
Ng ngu ngua ngư ngưa
Ghép chữ và đánh vần tiếng, GV ghi bảng
Gọi đọc bảng vừa ghép
+Luyện đọc từ:
Mua mía ngựa tía
Mùa dưa trỉa đỗ
+Luyện đọc câu ứng dụng: Gío lùa kẽ lá trưa
Nhận xét sửa sai
b)Làm bài tập
Bài 1: nối : Hướng dẫn HS đọc từ ở 2 cột rồi
nối từ ở cột trái với từ ở cột phải để tạo thành
câu có nghĩa
Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng
Bài 2: Điền tiếng:
: Điền tiếng: Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ
kĩ rồi điền vần tiếng để có từ có nội dung phù
hợp tranh
Theo dõi giúp đỡ HS còn chậm
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết bài còn chậm
Thu chấm 1/3 lớp, nhận xét sửa sai
IV.Củng cố dặn dò: Ôn các chữ cái đã học,
đọc viết thành thạo vần ua, ưa
Xem trước bài vần oi, ai
Lớp viết bảng con
Quan sát bảng ôn
Nối tiếp ghép các tiếng
Đọc trơn HS khá giỏi, đánh vần HS trung bình , yếu
Đồng thanh
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu yêu cầu Thỏ thua nhà vua
Mẹ đưa bé Rùa Ngựa tía của về nhà bà
1 HS lên bảng nối , lớp làm VBT Quan sát tranh vẽ kĩ rồi điền tiếng vào chỗ chấm
Thợ xẻ bia đá dĩa cá Quan sát
Theo dõi giáo viên viết mẫu viết bảng con, viết vở BT
Đọc đồng thanh toàn bảng 1 lần Đọc viết thành thạo bài ôn tập ở nhà
Trang 8Toán: : LUYỆN TẬP
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:Củng cố cho HS nắm chắc bảng cộng , cách tính và cách đặt tính các phép tính
cộng trong phạm vi 4
2.Kĩ năng::Rèn cho HS bước đầu làm quen với cách đặt tính dọc , giải toán, đặt đề toán theo
hình vẽ
Em Hoàng làm được một số phép tính bài tập 1
II.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Tính
1 + 3 ; 2 + 2 ; 1 + 2
Nhận xét sửa sai
2.Bài mới:
Bài 1: Tính
1+ 1 = 2 + 1 = 2 + 2 = 1 + 1 =
1 + 2 = 1 + 3 = 3 + 1 = 1 + 2 =
3 +1 = 1 + 1 = 1 + 3 = 2 + 1 =
b) 3 2 1 2 1 1
+ + + + + +
1 1 1 2 2 3
Nêu cách làm? Nhận xét sửa sai Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: + 1 + 2 + 1 + 1
1 1 3 2
+ 1 + 2 + 3 + 2
2 2 1 1
Làm mẫu 1 bài , Nhận xét sửa sai Bài 3: Tính 1 + 1 + 2 = 2 + 1 + 1 = 1 + 2 + 1 = Hướng dẫn cách làm: Lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai , kết quả được bao nhiêu lấy kết quả cộng với số thứ ba có kết quả ghi vào sau dấu bằng Bài 4: Điền dấu <, > , = ( HS khá giỏi) 2 + 1 .4 2 + 2 3
2 + 2 4 2 + 1 1 + 3 2 + 1 3 1 + 3 3 + 1 Làm bảng con Nêu yêu cầu 4 em lên bảng làm , lớp làm VBT Nêu yêu cầu 3 HS lên bảng làm, lớp làm VBT Cộng rồi viết kết quả dưới vạch ngang sao cho thẳng cột với nhau Nêu yêu cầu Lớp làm vở bài tập + 1
2 3 Theo dõi làm mẫu
Nêu yêu cầu bài Làm bảng con
Nêu yêu cầu
2 em lên bảng làm , lớp làm VBT Tính kết quả rồi so sánh giữa 2 vế rồi
Trang 9Nêu cách làm?
Nhận xét , sửa sai
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Yêu cầu HS quan sát hình vẽ , nêu bài toán thích hợp
Hướng dẫn HS cách viết phép tính thích hợp
Cùng HS nhận xét sửa sai
IV.Củng cố dặn dò: Làm bài tập ở nhà
Ôn lại các phép tính cộng trong phạm vi 4
Nhận xét giờ học
điền dấu
Nêu yêu cầu Bài toán: Có 2 bạn đứng, có 2 bạn chạy đến Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn? Viết phép tính vào VBT:
2 + 2 = 4 3
Thực hiện ở nhà
TNXH : BÀI : ĂN UỐNG HẰNG NGÀY
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn , khoẻ mạnh; Biết ăn
nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
2.Kĩ năng:Rèn cho HS có thói quen ăn uống đủ chất dinh dưỡng và ăn đủ bữa
3.Thái độ: Giáo dục HS biết ăn chín uống sôi, không ăn những thức ăn không đảm bảo an
toàn thực phẩm
*Ghi chú:Biết tại sao không nên ăn vặt , ăn đồ ngọt trước bữa cơm.
II: Chuẩn bị:
-Các hình ở bài 8 phóng to,
-Câu hỏi thảo luận
-Các loại thức ăn hằng ngày
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Nên đánh răng súc miệng lúc nào thì tốt nhất?
Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo và đồ ngọt?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Khởi động bằng trò chơi “Đi chợ giúp mẹ”
GV hô đi chợ Học sinh sẽ mua những thứ cần cho
bữa ăn hằng ngày ( đồ chơi do giáo viên chuẩn bị)
.Trong thời gian nhất định đội nào mua được nhiều
thức ăn sẽ thắng
Yêu cầu HS chơi thử 1 lần , rồi chơi thật
Qua đó GV giới thiệu bài và ghi tựa bài
Hoạt động 1 : Động não:
2 HS trả lời nội dung bài học trước
10 Học sinh chia thành 2 độicùng chơi trong 3 phút
Chơi thử , chơi thật
HS nêu lại tựa bài học
Trang 10+Mục tiêu:Kể tên những thức ăn đồ uống hằng ngày
+Tiến hành:
Bước 1: Cho Học sinh suy nghĩ và tự kể GV ghi
những thức ăn đó lên bảng
Bước 2: Cho Học sinh quan sát hình trang 18 và trả lời
các câu hỏi trong hình
Kết luận: Muốn mau lớn và khoẻ mạnh, các em cần ăn
nhiều loại thức ăn để có đủ các chất đường, đạm, béo,
khoáng … cho cơ thể
Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
+Mục tiêu: HS giải thích được tại sao các em phải ăn
uống hàng ngày?
+Tiến hành:
Làm việc với SGK
GV chia nhóm 4 học sinh
Hướng dẫn học sinh quan sát hình 19 và trả lời các câu
hỏi:
Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
Hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ tốt?
Để cơ thể mau lớn và có sức khoẻ để học tập tốt ta
phải làm gì?
Kết luận: Chúng ta cần ăn uống hằng ngày để cơ thể
mau lớn , có sức khoẻ và học tập tốt
Hoạt động 3 :
+Mục tiêu:Biết được hằng ngày phải ăn uống như thế
nào để có sức khoẻ tốt
+Tiến hành:
Thảo luận cả lớp :
Khi nào chúng ta cần phải ăn uống?
Hằng ngày ăn mấy bữa ? vào lúc nào?
Tại sao không nên ăn đồ ngọt trước bữa ăn chính ?
GV viết các câu hỏi lên bảng để học sinh thảo luận,
nội dung như SGK
Kết luận : Chúng ta cần ăn khi đói và uống khi khát
Ăn nhiều loại thức ăn như cơm, thịt, cá, trứng, rau, hoa
quả … hằng ngày ăn ít nhất 3 lần vào sáng, trưa, tối
Ăn đủ chất và đúng bữa, không nên ăn đồ ngọt trước
bữa ăn chính
4.Củng cố :
Hỏi tên bài :
Học sinh suy nghĩ và trả lời
Học sinh suy nghĩ và trả lời
Học sinh lắng nghe
Các bạn từ thấp đến cao
Có nhiều điểm 9, 10 Các bạn vật tay
Ăn uống đầy đủ hằng ngày và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
Quan sát hình và trả lời câu hỏi
Thảo luận cặp đôi ( 2 phút) Khi đói và khát
3 bữa : sáng , trưa , tối
Ê miệng , khó ăn cơm
Học sinh phát biểu ý kiến của mình, bạn nhận xét
HS lắng nghe
Học sinh nêu