A.Mục tiêu : Học xong bài này , HS biết : - Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang; thời gian ra đời, những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ: + Khoảng [r]
Trang 1Thø hai ngµy 6 th¸ng 9 n¨m 2010
tiêu :
-
-
các câu
dùng !" :
- Tranh minh "
I/Bài cũ : (5’)
-
1 2* : “Em 2 dịng , - bài $M ntn ?
- OP xét
II/Dạy -học bài mới :
1/Giới thiệu bài : (1’)
- v
2/Hướng dẫn h/s luyện đọc và tìm hiểu bài
a/Luyện đọc : (17’)
- GV
- HD HS chia đoạn: 3 đoạn
- Yêu cầu h/s
b/Tìm hiểu bài : (12’)
*Đoạn 1 :
- Y/c h/s
+
- Ghi ý chính
*
-
thơng $ (. ?
-
- 2HS
- HS 2; nghe
- HS lắng nghe
- HS
- HS quyên gĩp, ?; =<
- HS
- 1 HS đọc toàn bài
- HS
-
-
\, viết thư
- HS
- Hơm nay , O ; là … Mình tin 1h … Bên (. …
-
$ (.
Trang 2*
-
bào
- Nêu ý chính
c/] : (10’)
-
- Yêu
- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn “Mình
(. … mình “
- GV nhận xét tuyên dương
- Gọi 1h/s
- Ghi dung bài
III/Củng cố - dặn dị : (5’)
- Qua
- Em
may q= , khĩ ?M ?
- GV nhận xét két hợp liên hệ giáo dục
- OP xét
- 1HS
- Quyên gĩp & …
-
- 3h/s
- HS ]F và a=
HS đọc theo nhóm 2 -Thi
- 1 HS đọc
- HS 2P nhóm 2
- Tình
mát trong -
- HS nhắc lại nội dung
- -! giàu tình
-
Tốn -./ VÀ 234 -./56
tiêu :
Giúp h/s
-
-
- Làm BT 1, 2 ,3
dùng !" :
Trang 3I/Kiểm tra bài cl : (5’)
-
- 9 tra VBT
- OP xét
II/Dạy -học bài mới :
1/ 8 bài (1’)
2/Hướng dẫn h/s đọc và viết số : ( 8’)
- GV treo
- GV nĩi và $ - 3 1M 1! 4 < 1! 2
1! 1 1M nghìn, 5 < nghìn, 7 nghìn, 4 1M! 1
-
-
- GV
+Ta tách thành b 2=
-
3/ Thực hành , luyện tập : (24’)
*Bài 1 : Treo
$ - , B vào $>
- Yêu
*Bài 2 :
Yêu
- \= P xét
*Bài 3 :
- OP xét
III/Củng cố , dặn dị : (2’)
- ( - bài học, nhấn mạnh cách đọc số đến
hàng triệu
- OP xét
- Dặn dò
- 3HS lên
- HS theo dõi
- 1HS
342 157 413
- HS
- HS $ vào $>! ? tra chéo
32 000 000
32 516 000 -HS
- (7$ - : 1 em lên bảng, cả lớp viết vào vở
10 250 214; 253 564 888; 400 036 108;
700 000 231
- ]I chéo ? tra
Thứ ba, ngày 7 tháng 9 năm 2010
làm ;<
A/ tiêu :
-
nhân $P và ý d" &" câu H
Trang 4-
= và gián =
*HSY:
B dùng - " :
=< : $ cách U 2* nĩi 1 = và gián =
C.Các
1/ 9 tra bài l (5’)
- H : Ngoại hình của nhân vật nói lên điều gì về
nhân vật?
- H: Khi hình nhân $P! chú ý ` gì
?
- GV
2/ Bài : 8 bài (1’)
I/ Phần nhận xét (10’)
*BT1
- Cho HS
- GV giao $ '
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày
- GV
* BT2
- Cho HS
- GV ; 2 yêu :
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày
- GV P xét và - 2 2* nĩi và ý d &" P bé
cho aH P là con * nhân P! giàu lịng 1; x
* BT3
- Cho HS
- GV giao $
- Cho HS làm bài (GV
cách
- Cho HS trình bày
- GV
3/ Ghi (4’)
- Cho HS
II/Phần luyện tập(26’)
- 2 HS nêu
- 1 HS nêu
- 1HS
- HS tìm trong bài bài cá nhân
- HS trình bày ? e Câu ghi 2 ý d Chao
y''''''''* nào
Jr tơi `"f &" ơng lão”
Câu ghi cháu, cháu khơng cĩ gì '
- HS
- HS làm bài theo nhĩm
- HS trình bày
- \= P xét
- 1HS
- HS làm bài cá nhân
- g - HS nêu ý ?
- \= P xét
- Cách 1: Tác nguyên
các 2* Q hơ &" chính ơng lão $
P bé(cháu-lão)
- Cách 2:Tác (tơi) P 2 gián
= 2* &" ơng lão (tơi-ơng lão) -2 HS
Trang 5*BT1
- Cho HS
- GV giao $
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày
- GV
*BT2
- Cho HS
- GV giao $
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày
- GV
*BT3
- Cho HS
- GV giao $
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày
- GV
4/ r& - , q dò (4’ )
- GV P xét
- Yêu HS $n nhà = ghi , làm 2
vào $> các BT 2,3
-
-HS làm bài theo nhóm và trình bày + \* P bé B a ? theo gián
=' + \* bàn &" 3 P bé : ? theo gián
=' + \* P bé B 2+3: ? theo 1
='
- 1HS
- HS làm bài theo nhóm
- ] các nhóm trình bày
- \= P xét
- 1HS
- 1,2 HS khá 6 làm ! HS còn 2 làm vào $>
- HS khá, 6 trình bày: Bác 3 6 Hoè nó có thích 3 xây không Hoè
- \= P xét
2 H I và câu
A/ tiêu :
-
-
B/ dùng !" :
- =< $ u dung ghi và = 2H P= BT1
- 4,5
C/ Các
* Hoạt động 1 : (5’) 9 tra bài l
- 2HS lên
a hai a (: )
- OP xét
* Hoạt động 2 : 8 bài (1’)
Phần nhận xét : (10’)
*BT1
- 2 HS 1 2*
Trang 6- Cho h/s
- Cho h/s làm bài theo nhóm
- Cho các nhóm trình bày
- GV
*BT2
- Cho HS
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày
Phần ghi nhớ :(5’)
Cho hoc sinh
Phần luyện tập :(25’)
*Làm BT1
- Cho HS
- Cho HS làm bài theo nhóm
+ Cho HS trình bày
+ GV P xét
* Làm BT2
- Cho HS
- Cho HS làm bài theo nhóm
- Cho HS trình bày ? e
- GV P xét
*Làm BT3
- Cho HS
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày
- GV P xét
*Hoạt động 3.(4’) Củng cố , dặn dò
- GV P xét
-
-
- HS làm bài
- Nhóm nào làm xong dán lên
1 '
- \= P xét
- HS chép
- 1HS
- HS làm bài
- 2HS
- Các nhóm trao
? e vào aH
- ] các nhóm trình bày, 2=
P xét
*
- 1HS
- 2 HS
- HS làm bài
- ] các nhóm trình bày
- \= P xét
- HS làm bài cá nhân
- HS 2; nghe
Toán : 2*/ F4
A/ tiêu:
-
Trang 7-
- Làm
B/ dùng " 7
- $ u dung bài P='
C/
1Kiểm tra bài cũ: (5’)
9 tra VBT
2 Bài mới:
a).Giới thiệu bài: (1’) \H P=
b) Hướng dẫn luyện tập : ( 40’ )
*, Củng cố các hàng, lớp
- Yêu Hs nêu 2 các hàng, các 2= b 6
- Các
- Yêu cầu HS nêu ví < cĩ 7, 8 q 9 `
-* Luyện tập :
- Bài 1: 8 HS nêu bài P= và làm
- HS $ - ra nháp
+ OP xét
-Bài 2 :
+ Yêu
cho nhau nghe
+ Cĩ ? 3= 6 a $n hàng, 2= &"
GV P xét
-Bài 3: (a,b,c)
+ Yêu HS $ - vào $>
- GV
+ GV P xét
-Bài 4 :
+ 8 HS nêu yêu bài P=
+ Yêu HS làm vào $>
+ OP xét
3.Củng cố dặn dị:(5’)
- ( - bài
- OP xét
- Dặn dò
- 9 tra I 1
- HS ; 2
- 7,8 q 9 `
HS nêu ví < cĩ 7, 8 q 9 `
HSY nêu 850 304 900; 403 210 715
HS làm vào nháp và
- ]I chéo ? tra
- HS
………
-
- \= P xét
- HS
- HS P xét
a)613 000 000 b)131 405 000 c) 512 326 103
- HS nêu giá 1k &" ` - 5 trong các
- sau:
- HS làm a/ 715 638; r` - 5 hàng nghìn, 2= nghìn nên giá 1k &" nĩ là 5000 b/ 571638; Giá 1k &" nĩ là 500 000
- HS trình bày 1 2=
2N" OP
3# 0 LANG
Trang 8tiêu :
Học xong bài này , HS biết :
-
$P a và tinh &" * T I
+
ta ra
+
+
+
HS khá, 6
+ các 2= &" xã TM Lang: nơ )!\ 5!\ ! \ !f
+
+ Xác
B dùng !" :
-Hình
*Hoạt động 1 :(8’)Làm $ 2=
- Treo
trên
- Yêu
thời điểm ra đời của nước Văn Lang trên 1<
* gian
- GV P xét
*Hoạt động 2 :(7’)Làm $ cá nhân
- Yêu
2= vua, 2 ! 2 ! 2 dân, nơ tì sao
cho phù 3=
- OP xét KL
*Hoạt động 3 :(8’) Làm $ nhĩm 2
- Treo các tranh
&" * \ T
- Yêu
vào
- OP xét, kết luận
*Hoạt động 4 : (8’)(Làm $ theo nhĩm 2
- Hãy ? tên 1 - câu H I tích , 1Hn
H nĩi $n các phong < &" * \ T
mà em
- ]k" =, em cịn 2 ` các phong < nào
&" * \ T
*Hoạt động nối tiếp: (4’)
- 8 HS - bài
- HS theo dõi và 2; nghe
- HS xác
- HS
- HS quan sát
- HS 2P N2
- HS Trình bày
- HS 2P
[7 tích bánh , bánh dày ; 7, Tinh , +&H Tinh …
- HS nêu
Trang 9- OP xét
-
Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
(? XIN
tiêu :
-
H'
-
B dùng !" :
-Tranh minh
C.Các
* Hoạt động 1 : 9 tra bài l ( 5’)
-
- GV
* Hoạt động 2 8 bài (1’)
*
a/ Cho HS đọc tiếp nối.
- GV đọc mẫu toàn bài
- Hd học sinh chia đoạn
- Cho HS
- GV cho HS
nghĩa từ
- Cho HS
* Hoạt động 4 : Tìm bài (10’)
-YC HS đọc đoạn 1
H: Hình
nào?
Đoạn 2 : 0+b tơi 2< tìm … ơng )
- YCHS đọc thầm đoạn 2
H: Qua
Đoạn 3 ( = cịn 2C
- Cho HS
- 2HS
- HS lắng nghe
- 3 đoạn
- HS
- HS
- HS
- 1 HS đọc toàn bài
- 1 HS
- Ơng lão già xin
- HS
- Hành
-
P bé , ơng lão M xin, 1a - giúp
- 1HS
Trang 10H:
lão
H: Theo em
xin?
* Hoạt động 5 : ] (10’)
- YC học sinh tìm đúng giọng đọc
- GV h/d đọc đúng giong và h/d đọc diễn cảm
đoạn” Tôi chẳng biết làm cách nào chút gì từ
ông lão”
- Cho HS
- GV nhận xét, tuyên dương
H: Qua câu chuyện, em thấy cậu bé trong bài như
thế nào?
- GV nhận xét, kết luận, ghi bảng nội dung
* Hoạt động 6 : r& - , q dị (4’)
H: Câu
- GV P xét
-
-
-
- ơng lão
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài, cả lớp đọc thầm tìm giọng đọc
- HS luyện đọc theo cách phân vai
- Các nhóm thi đọc diễn cảm trước lớp
- HS nêu
- HS 1 2*
Tốn
2*/ F4
A/ tiêu: Giúp HS
-
-
- Làm các BT: 0 nêu giá 1k &" ` - 3 trong % -C! 2(a, b), 3a, 4
B/ Các
I: Bài cũ: (5’)
-
a) Ba
M ,'
b) Hai 1M linh M 1 1M chín ,
nghìn tám
- GV nhận xét ghi điểm
II: Bài mới
1 Giới thiệu bài.(1’)
2.Hướng dẫn luyện tập (40’)
* Bài tập 1 /17:
- Yêu
% - (N2)
- 2 HS lên ` - 4, cả lớp viết vào giấy nháp
- HS P xét
- HSY - : 35 627 449 ( Ba
nghìn,
Trang 11- OP xét
* Bài tập 2/17 (a,b)(7’)
- Bài P= yêu chúng ta làm gì ?
- Yêu HS $ -
- GV a! P xét
* Bài 3/17 : (a)(7’)
- Treo
H - 2 - kê $n dung gì ?
- Hãy nêu dân
- OP xét
* Bài 4/17 :(7’) 8 2=
- GV
- T 1 000 000 000
- H
nào ?
- Yêu HS làm bài
- OP xét
III Củng cố , dặn dò :(4’)
- ( - bài
- OP xét
-
- Có giá 1k ` - 3 là : 30 000 000
…
+b nhóm trình bày
- Yêu HS $
1 HS lên toán
a) 5 760 342 ; b) 5 706 342
- ]I chéo ? tra
- +- kê dân - 1 - vào tháng
12 /1999
- HS - = nêu…
- O có - dân n a ] (989
200 000)
- O có - dân ít a\G0D 300 000)
- HS
- HS 1 2* 1 nghìn 1 ( 1 ) có 10
1
- HS làm bài vào SGK baèng buùt chì
- Trình bày bài làm
- HS 2; nghe
Khoa "
VAI TRÒ
tiêu : Giúp học sinh
-
- Nêu
+
+ ra béo giàu M 23 và giúp , a= < các vi-ta-min A, D, K, E
dùng - " :
- Các hình SGK trang 12, 13
C Các
1/Kiểm tra bài cũ : (4’)
Trang 12-
+ Cĩ aH cách phân 2 B M ? Đĩ là cách nào
?
+ Nhĩm
trị gì ?
- GV P xét- ghi điểm
2/Dạy học bài mới :
* Giới thiệu bài (1’)
*
và a béo
Mục tiêu : Nĩi tên và vai trị &" các B M
- Cách hành :
+Yêu h/s nĩi $ nhau các B M B" n
[OP xét
em
+ sao h ngày ta M n B M B" a
GV nhận xét, kết luận
*
Mục tiêu : Phân 2 các B M B" n a
-Cách hành :
+ Yêu h/s làm bài P= 1 trang 8 VBT
[OP xét
+Yêu h/s làm bài P= 2 trang 8 VBT
+Giúp h/s rút ra ? 2P
* Hoạt động nối tiếp : (4’)
- Yêu làm BT 1; VBT
- Yêu
- OP xét
- 2HS lên
- HS P xét
- HS 2P nhĩm 2 và trình bày
- +k! cá, tơm, cua
- V M! j
- Giúp , phát 1
- HS làm bài P= 1 và trình bày 1 2=
- HS làm BT 2
- Các béo
- HS làm BT 2 +Vai trị +Vai trị &" a béo (ý 4)
Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2010
làm ;<
Trang 13
A/ tiêu :
- HS
-
B dùng !" :
-
C.Các
1/ 9 tra bài l (5’)
- 9 tra 2 HS: Em hãy ; 2 dung ghi
trong tinh TLV: 9 2 2* nĩi, ý d &" nhân $P
- Gv
2/ Bài 0tmEC
a 8 bài
I/Phần nhận xét
* Làm BT
- Cho HS
- GV giao $
H:
- Cho HS làm bài
- GV
b/Phần ghi nhớ
3/ Ghi
- Cho HS
- Gv cĩ thích thêm
II/Phần luyện tập
a/Hướng dẫn :
- Cho HS
- GV giao $ :
- Y /c HS làm bài và chữa bài
- GV P xét bài U &" 2HS
- Cho HS làm bài vào $>
- GV
3/ r& -! q dị(5’)
- GV P xét
- , ` HS -
- Yêu ` HS " làm bài xong $n nhà = <
hồn bài
- 2HS lên
- 1HS
- HS
- Hồng a'
- ] M 6! thơng báo tin B cho nhau, trao
tình $ nhau
-
- 1HS
-
- HS làm bài
- HS trình bày bài
- HS 2; nghe
- HS làm bài
-HS 2; nghe
Trang 14
2 H I và câu
A/ tiêu :
-
nhân
B dùng " :
- =< ?# u b &" BT2
C Các
*Hoạt động 1 : 9 tra bài l (5’)
- 9 tra 2 HS
+
+
- GV
*Hoạt động 2 : 8 bài (1’)
*Hoạt động 3: \H P=
BT1:Tìm các b0~E )
a/ rB" n
b/ rB" ác
- GV
BT2: (10’
- GV U cách làm
- GV
BT3:(10’ )
- HS
- GV HD cách làm
- GV
BT 4 :(10’ ) HS
+ Em d" &" các thành ` sau nào?
- GV nhận xét, kết luận
*Hoạt động 7 : 0DECr& -! q dị
- 2 HS lên
- HS 2P nhĩm 2
- ] nhĩm trình bày
- rB" n n k! n
-
ơn, ác 2! ác '
- HS làm bài theo nhĩm
- ] các nhĩm trình bày
- \= P xét
- HS nêu
- HS P xét a) (n bụt(đất) b) Lành đất(bụt) c) V` cọp
d) +, nhau chị em gái.
- 1HS
- HS làm bài cá nhân
- HS 2 23 trình bày
- \= P xét
Trang 15- GV P xét
- Vq HS $n nhà = < tìm thêm các b - HS 2; nghe
Toán
DÃY ]X ^ NHIÊN
A/ tiêu :
- Giúp HS
nhiên
- Làm BT 1, 2, 3,4a
B/ dùng " :
- =< $ u BT1,2 SGK
C/ Các
1 Bài cũ : ( 5’)
- 8 HS làm bài P=
- 8 5 HS lên ? tra $> bài P=
- OP xét, ghi ñieåm
2 Dạy- học bài mới:
* Giới thiệu bài.(1’)
a Giới thiệu số số tự nhiên và dãy số tự nhiên (8’)
- Hãy
- 8 : 2; 3; 7; 8; 15; 138 là các - nhiên
- HD HS
- 8 : +a các - nhiên ;= Q= b bé
- Cho HS quan sát hình $ tia
Giúp HS P xét $n tia -
- Cho HS $ tia - vào $> nháp
- OP xét
b Giới thiệu 1 số đặc điểm của dãy số tự nhiên:(7’)
- Yêu HS quan sát dãy - nhiên, giúp HS
+ Khi thêm 1 vào
+ Khi thêm 1 vào
- H:
1
-
dãy
O $PH dãy - nhiên có kéo dài mãi và
không có - nhiên 2 a'
- Khi
- Có
- HS lên
- HS ? :1; 2; 3;7; 8; 15; 138…
- HD HS $ : 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; …99; 100…
- HS ; 2
- HS quan sát
- HS nêu P xét
- HS $ tia -
- -
- - 2
- 7- 2 là - 2n ?n sau - 1
- Ta
- Không
Trang 16- TPH - 0 là - nhiên 6 a! khơng cĩ -
nhiên nào 6 , - 0, - 0 khơng cĩ - nhiên
2n 1 '
- 7 kém 8
- TPH trong dãy - nhiên hai - liên = nhau
c Thực hành : (25’)
- Bài 1,2 trang 19 :
+
+ Yêu HS làm
+ OP xét
- Bài 3,4(a)
+ Yêu HS làm
+ OP xét , " sai
3 Củng cố dặn dị: (4’ )
( - bài
OP xét
-
- 7 kém 8 là 1
- 8
- HS nêu yêu
- HS làm bài `" bài
- HS làm vào $>
- HS trình bày - &" mình $b"
$'
NR lý
' ]X DÂN '# W HỒNG LIÊN ]L
tiêu :
Học xong bài này , h/s biết :
- Nêu
- Hồng Liên 7, là , dân " '
- Sử d
+ Trang
trang trí 1a cơng phu và * cĩ màu ; q jf
+ Nhà sàn:
* HS khá,
a= và thú `'
dùng - " :
-Tranh ! nhà sàn, trang =< … &" 1 - dân > Hồng Liên 7,'
I Bài cũ: (5’)
- OP xét
1 Hồng Liên Sơn nơi cư trú 1 số dân
tộc ít người
* Hoạt động 1 : (10’) Làm $ cá nhân
- Y/c h/s
1 SGK
+Dân
- HS
- HS
- +"
...- Dặn dò
- 3HS lên
- HS theo dõi
- 1HS
34 2 157 41 3
- HS
- HS $ vào $>! ? tra chéo
32 000 000
32 516 000 -HS
- (7$ -. .. 512 32 6 1 03
- HS nêu giá 1k & 34 ; ` -
- sau:
- HS làm a/ 715 638 ; r` - hàng nghìn, 2= nghìn nên giá 1k & 34 ; nĩ 5000 b/ 571 638 ; Giá 1k & 34 ; nĩ... 850 3 04 900; 40 3 210 715
HS làm vào nháp
- ]I chéo ? tra
- HS
………
-
- \= P xét
- HS
- HS P xét
a)6 13 000 000 b) 131 40 5