1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Luyện từ và câu 4 tiết 50: Mở rộng vốn từ Dũng cảm

2 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 78,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Mở rộng được một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng nghĩa, việc ghép từ BT1, BT2 ; hiểu nghĩa một vài từ theo chủ điểm BT3 ; biết sử dụng một số từ ngữ th[r]

Trang 1

A Mục tiêu:

- Mở rộng được một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng nghĩa, việc ghép từ (BT1, BT2) ; hiểu nghĩa một vài từ theo chủ điểm (BT3) ; biết sử dụng một số từ ngữ thuộc chủ điểm qua việc điền từ vào chỗ trống trong đoạn văn (BT4)

- GD HS lòng dũng cảm

B Chuẩn bị:

- GV : bảng phụ ghi bài tập, photo từ điển những từ đồng nghĩa tiếng Việt

- HS: SGK, VBT

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động 1: Khởi động

- Kiểm tra kiến thức cũ: Chủ ngữ trong câu

kể Ai là gì?

- Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì có đặc điểm

- Chủ ngữ trả lời câu hỏi nào? Chủ ngữ

thường do từ loại nào tạo thành? - Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai hoặc con gì? Cái gì? Chủ ngữ thường do danh từ hoặc cụm danh từ tạo

thành

- Đặt 1 câu kể Ai là gì?

Nhận xét

- Bài mới: Mở rộng vốn từ dũng cảm

Hoạt động 2:

- HD HS Luyện tập

- Bài 1 trang 73: HS làm miệng

- Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm? - Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm: gan dạ, anh

hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm

- Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng

từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có

nghĩa

- Thế nào là dũng cảm? - Có dũng khí dám đương đầu với sức chống đối,

với nguy hiểm để làm những việc nên làm

- Tinh thần dũng cảm

Hành động dũng cảm Người chiến sĩ dũng cảm Dũng cảm xông lên Dũng cảm nhận khuyết điểm Dũng cảm cứu bạn

Dũng cảm chống lại cường quyền

- Bài 3 trang 74 : HS làm vở

Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa - Gan góc: (chống chọi) kiên cường không lùi

Kế hoạch bài dạy Môn L –T & câu Tuần 25

Ngày soạn: 03 – 03 – 2010 Ngày dạy: 04 – 03 – 2010

Tên bài dạy: Mở rộng vốn từ Dũng cảm

Tiết 50

Lop4.com

Trang 2

- Gan lì: gan đến mức trơ ra không còn biết sợ là gì?

- Gan dọc: không sợ nguy hiểm

- Bài 3 trang 74: HS thực hiện phiếu bài tập - Các từ điền: người liên lạc, can đảm, mặt trận,

hiểm nghèo, tấm gương

Hoạt động 3:

+ Hái hoa:

- Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm

Đặt 1 câu :

- Thế nào là gan dạ Đặt 1 câu từ gan dạ?

- Ghép từ dũng cảm với từ nào để tạo thành

từ có nghĩa

Tổng kết- Đánh giá

- Nhận xét – Tuyên dương.

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị: Luyện tập về câu kể Ai là gì?

Lop4.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w