1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án lớp 4 - Trường Tiểu học VõThị Sáu - Tuần 7

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 257,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập viết tên người, tên địa lý Việt Nam I - Mục đích, yêu cầu: - Biết vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam để viết đúng một số tên riêng Việt[r]

Trang 1

Đạo đức: (tiết 7) TiÕt kiÖm tiÒn cña (tiÕt 1)

I - Mục tiêu:

- Nhận thức được cần phải tiết kiệm tiền của như thế nào Vì sao cần phải tiết kiệm tiền của.

- Biết tiết kiệm, giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi … trong sinh hoạt hằng ngày.

II - Tài liệu và phương tiện :

- 3 thẻ màu

III - Các hoạt động dạy học:

A - Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Đọc ghi nhớ tuần trước.

-GV nhận xét, đánh giá.

B - Dạy bài mới: (32’)

1 Giới thiệu bài (1’)

HĐ 1: Thảo luận nhóm (9’)

- GV y/c hs đọc thông tin trong SGK

- Chia nhóm đôi, giao nhiệm vụ.

- GV nhận xét, chốt lại.

*Tiết kiệm là một thói quen tốt, là biểu

hiện của con người văn minh, xã hội văn

minh.

HĐ 2: Bày tỏ ý kiến thái độ.(8’)

- Nêu lần lượt ý kiến trong bài tập 1.

- GV kết luận: ý kiến c, d đúng

Ý kiến a, b sai.

HĐ 3: Thảo luận nhóm (9’) BT2

- Chia nhóm , giao nhiệm vụ.

- GV phát bảng phụ cho từng nhóm.

- Kết luận

Hoạt động nối tiếp: (5’)

- GV nhận xét giờ học.

- Sưu tầm các truyện, tấm gương về tiết

kiệm tiền của.

- Tự liên hệ tiết kiệm của bản thân.

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị bài cho tiết học sau

- HS lên bảng nêu ghi nhớ

+Các nhóm đọc và thảo luận thông tin SGK

- Đại diện nhóm trình bày.

- Nhận xét, bổ sung.

+ HS làm bài cá nhân.

- Bày tỏ thái độ đánh giá theo các thẻ xanh,

đỏ, vàng.

- Giải thích lí do mình chọn

- Cả lớp nhận xét bổ sung.

+ HS làm việc theo nhóm 4 HS

- Các nhóm thảo luận liệt kê những việc nên làm và không nên làm để tiết kiệm tiền của.

- Các nhóm trình bày kết quả trên bảng lớp

Cả lớp so sánh kết quả nhận xét.

+2 HS đọc ghi nhớ SGK

- Tự liên hệ bản thân.

Trang 2

Tuần 7 Thứ hai ngày 4 thỏng 10 năm 2010

Tập đọc: (tiết 13)

Trung thu độc lập

I - Mục tiờu:

- Đọc trơn bài Biết đọc diễn cảm bài thơ thể hiện tỡnh cảm yờu mến thiếu nhi, niềm tự hào

và ước mơ hi vọng của anh chiến sĩ về tương lai tươi đẹp của đất nước, của thiếu nhi

- Hiểu cỏc từ ngữ trong bài

- Hiểu ý nghĩa của bài: tỡnh yờu thương cỏc em nhỏ của anh chiến sĩ, ước mơ của anh về tương lai của cỏc em trong đờm trung thu độc lập đầu tiờn của đất nước

II - Đồ dựng dạy học: Tranh minh hoạ về bài tập đọc.

III - Cỏc hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A - Kiểm tra bài cũ: (5’)

-GV nhận xột ghi điểm

B - Dạy bài mới: (34’)

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Luyện đọc và tỡm hiểu bài: (30’)

a) Luyện đọc: (10’) GV gọi hs đọc

bài

- Y/C HS phõn đoạn (Chia làm ba

đoạn)

- GV hướng dẫn cỏch nghỉ hơi

- GV đọc mẫu toàn bài

b) Tỡm hiểu bài: (12’)

+ Anh chiến sỹ nghĩ tới trung thu và

nghĩ tới cỏc em vào thời điểm nào?

+ Trăng trung thu độc lập cú gỡ đẹp?

+ Anh chiến sỹ tưởng tượng đất nước

trong những đờm trăng cú tương lai ra

sao?

+ Vẻ đẹp đú cú gỡ khỏc so với đờm trăng

độc lập?

+ Cuộc sống hiện tại, theo em cú gỡ

giống với mong ước của anh chiến sĩ

năm xưa?

c) Luyện đọc diễn cảm (8’)

- GV hướng dẫn luyện đọc diễn cảm

đoạn 3

3 Củng cố, dặn dũ: (3’)

- GV nhận xột giờ học

- Dặn hs chuẩn bị bài sau

* 2HS đọc bài “ chị em tụi” và TLCH

- HS lắng nghe

*1 Hs đọc toàn bài

- Đọc nối tiếp theo đoạn, kết hợp luyện đọc từ khú+ Hs đọc chỳ giải

- Đọc theo cặp

- 1 em đọc cả bài

*HS đọc thầm từng đoạn và TLCH + Vào thời điểm anh đứng gỏc ở trại trong đờm trăng trung thu độc lập đầu tiờn

+ Trăng đẹp vẻ đẹp ….; trăng vằng vặc chiếu khắp cỏc thành phố, làng mạc, nỳi rừng…

+ Dưới ỏnh trăng, dũng thỏc nước đổ xuống làm chạy mỏy phỏt điện; giữa biển rộng cờ đỏ sao vàng bay phấp phới trờn những con tàu lớn…

+ Đú là vẻ đẹp của đất nước đó hiện đại, giàu cú hơn nhiều so với những ngày độc lập đầu tiờn

+ Những ước mơ của anh chiến sĩ năm xưa đó thành hiện thực : nhà mỏy thuỷ điện, những con tàu lớn…

* 3 em tiếp nối đọc 3 đoạn

- Luyện đọc diễn cảm theo cặp đoạn.3

- Thi đọc diễn cảm

Trang 3

Toán: (tiết 31)

LuyÖn tËp

I - Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ các số tự nhiên và cách thử lại phép cộng, trừ.

- Củng cố kĩ năng giải toán về tìm thành phần chưa biết, giải toán có lời văn về phép cộng, trừ.

II – Đồ dùng dạy học

-, Phiếu học tập.

III- Các hoạt động dạy học:

A - Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV nhận xét ghi điểm.

B - Dạy bài mới: (33’)

+ 2HS chữa bài1, lớp nhận xét.

Trang 4

1 Giới thiệu bài (1’)

2 Luyện tập: (29’)

Bài 1:

- Viết phép tính 2416 + 5164

- GV HD cách thử lại

- Yêu cầu làm bài b)

Bài 2:

- Ghi 6839 - 482

- Nêu cách thử lại.

- Yêu cầu làm bài b)

Bài 3:

- GV nhận xét, đánh giá điểm.

Bài 4

- Yêu cầu đọc đề bài.

- Yêu cầu HS làm bài

- GV chấm 1 số bài và nhận xét.

Bài 5:

- Yêu cầu đọc đề, nhẩm, không đặt tính.

- GV nhận xét.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- GV nhận xét giờ học.

- Dặn HS chuẩn bị bài sau.

+1 HS lên bảng đặt tính và tính, lớp làm vở

và thử lại.

- HS khác đối chiếu kết quả nhận xét.

+ Tiến hành như bài 1.

- 3 em lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Hs đối chiếu kết quả nhận xét.

+ Nêu yêu cầu, HS tự làm bài

- Yêu cầu giải thích cách tìm của mình.

a) x + 262 = 4848

x = 4848 – 262

x = 4586

b ) x – 707 = 3535

x = 3535 + 707

x = 4242 + HS làm bài vào phiếu, 2 hS làm bài vào bảng phụ.

Giải

Ta có: 3143 > 2428 Vậy Phan –xi păng cao hơn núi Tây Côn Lĩnh.

Núi Phan-xi păng cao hơn núi Tây Côn

Lĩnh là.

3143 – 2428 = 715(m) Đáp số: 715 m.

- Thực hiện yêu cầu trả lời miệng.

- HS khác nhận xét bổ xung.

Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009

Chính tả: (nhớ viết) Tiết 7

Gµ trèng vµ c¸o

I - Mục đích, yêu cầu:

- Nhớ viết lại chính xác, trình bày một đoạn trích trong bài.

- Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu tr /ch (hoặc có vần ươn / ương) để điền vào chỗ trống hợp nghĩa đã cho.

II - Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi BT2a Những băng giấy nhỏ để chơi trò chơi viết từ tìm được khi làm bài tập 3.

III - Các hoạt động dạy học:

A - Kiểm tra bài cũ: (5’) *2 em làm lại BT3.

Trang 5

- GV cựng hs nhận xột ghi điểm.

B - Dạy bài mới: (31’)

1.Giới thiệu bài: (1’)

2 Hướng dẫn nhớ - viết (18’):

- GV đọc lại đoạn thơ 1 lần.

- Chấm 10 bài, nhận xột.

3 Luyện tập (9’)

Bài 2a:

- Dỏn bảng phụ

- GV cựng lớp nhận xột, bổ sung, kết luận

nhúm thắng cuộc.

Bài 3b:

- Yờu cầu chơi tỡm từ nhanh, phỏt mỗi em

2 băng giấy.

- Khi tất cả đều làm xong, cỏc băng

giấy được lật lại,

- GV và HS nhận xột.

4 Củng cố, dặn dũ (3’)

- GV nhận xột giờ học.

- Những em viết chưa hoàn thành viết tiếp

- Lắng nghe

* 1 em đọc thuộc lũng đoạn cần nhớ viết.

- Đọc thầm đoạn thơ, ghi nhớ ND

- Nờu cỏch trỡnh bài bài thơ (tờn bài ghi ở giữa dũng, dũng 6 chữ viết lựi vào 1 ụ, dũng

8 chữ viết sỏt lề )

- HS gấp SGK viết bài.

- Tự soỏt lỗi.

*Nờu yờu cầu bài tập.

- Đọc đoạn văn, suy nghĩ làm bài ở

3 nhúm thi tiếp sức.

- Đại diện nhúm đọc bài đó điền, núi về nội dung đoạn văn.

+a) Trớ tuệ - phẩm chất- trong lũng đất-chế ngự-chinh phục- vũ trụ- chủ nhõn.

* Đọc yờu cầu bài tập.

- Ghi vào mỗi băng một từ tỡm được ứng với nghĩa đó cho, dỏn nhanh băng giấy vào cuối dũng trờn bảng ( mặt chữ quay vào trong để

bớ mật).

+ Cố gắng tiến lờn để đạt tới mức cao hơn, tốt đẹp hơn (vươn lờn)

+ Tạo ra trong úc hỡnh ảnh những cỏi khụng

cú ở ngay trước mắt (tưởng tượng)

Viết lại toàn bài thơ

Luyện từ và cõu: (tiết 13) Cách viết tên người, tên địa lý Việt Nam

I - Mục đớch yờu cầu:

- Nắm được quy tắc viết hoa tờn người, tờn địa lớ Việt nam.

- Biết vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết tờn người và tờn địa lớ việt Nam để viết đỳng một

số tờn riờng Việt Nam.

II - Đồ dựng dạy học:

- Phiếu để làm bài tập 3.

III - Cỏc hoạt động dạy học:

A - Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV nhận xột, ghi điểm

* 2 HS làm bài tập 1 và 2.

Trang 6

B - Dạy bài mới: (34’)

1 Giới thiệu bài: (1’)

a)Phần nhận xét: (10’)

- GV nêu nhiệm vụ: nhận xét cách tên

người.

- Mỗi tên riêng đã cho gồm mấy tiếng?

- Chữ cái đầu của mỗi tiếng ấy đuợc

viết như thế nào ?

- GV kết luận.

b)Phần ghi nhớ: (5’)

c) Phần luyện tập: (15’)

Bài 1:

- HS viết tên và địa chỉ gia đình mình.

- Kiểm tra, nhận xét.

Bài 2:

- Y/C Hs viết tên xã huyện của mình.

- GV kiểm tra, nhận xét.

Bài 3:

- GV phát phiếu.

-GV cùng lớp nhận xét.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- GV nhận xét tiết học.

- Dặn Hs về ôn bài.

- HS lắng nghe

* HS đọc yêu cầu bài.

- Trả lời câu hỏi cá nhân.HS khác nhận xét

- Chữ cái đầu của mỗi tiếng được viết hoa.

* 3 em đọc ghi nhớ, lớp đọc thầm.

* Nêu yêu cầu của bài.

- 3 em viết bài ở bảng.

- Cả lớp viết vào vở.Trình bày: Tên người,tên chỗ ở là DT riêng phải viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng.

- Nhận xét bài làm của bạn

* Nêu yêu cầu bài.

- 2 em lên viết ở bảng.

- Cả lớp viết vào vở:

( xã Phú Xuân, huyện KRông Năng)

- Nhận xét bài làm của bạn

* Nêu yêu cầu bài.

- Làm theo nhóm

- Đại diện trình bày

- Nhận xét bài làm của bạn

Toán:(tiết 32) BiÓu thøc cã chøa 2 ch÷

I Mục tiêu:

-Giúp HS nhận biết một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ.

-Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ.

II Đồ dùng dạy-học

Bảng phụ viết sẵn ví dụ như (SGK), Kẻ một bảng mẫu như (SGK) để trắng

III Các hoạt động dạy-học

A- Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV nhận xét, ghi điểm

B- Dạy bài mới: (33’)

1 Giới thiệu bài: (1’)

* Gọi HS lên bảng chữa bài tập 4, 5

Trang 7

2 Giảng bài mới (29’)

a) Giới thiệu biểu thức có chứa hai chữ:

- Nêu ví dụ (đã viết sẵn ở bảng phụ) và giải

thích cho HS: Nêu mẫu:

+ Anh câu được 3 con cá (viết 3 vào cột

đầu tiên của bảng)

+ Em câu được 2 con cá (viết 2 vào cột thứ

hai của bảng)

+ Cả hai anh em câu được bao nhiêu con cá

? HS trả lời, viết 3 + 2 vào cột thứ ba của

bảng

- Theo mẫu trên hướng dẫn HS điền tiếp

các dòng còn lại cho đến hết.

* a + b là biểu thức có chứa hai chữ

b) Giới thiệu giá trị của biểu thức có chứa

hai chữ: Nêu BT có chứa hai chữ: a + b

- Cho HS nêu như SGK

c) Thực hành:

* Bài tập 1,2:

- Cho HS tự làm rồi chữa bài

- GV nhận xét bổ sung

* Bài 3:

- Kẻ bảng như SGK

- Gọi HS lên bảng làm

- Chữa bài, nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:( (3’)

- GV nhận xét tiết học

- HS lắng nghe

* Quan sát bảng, lắng nghe

- Lên điền vào bảng các dòng còn lại

- 3 HS lên điền vào bảng phụ như trên

- Nhận xét, bổ sung

*Nếu a=3 và b = 2 thì a+b = 3+2 = 5

5 là giá trị của biểu thức.

* HS làm bài cá nhân a) Nếu c = 10 và d = 25 thì c +d = 10 +25

=35 b) Nếu c= 15cm và d = 45cm thì c+d= 15cm+ 45cm = 60 cm

*Làm vào vở, 3 em lên bảng làm -Nhận xét, bổ sung

a x b 36

a : b 4

- Xem bài tiết học sau.

Trang 8

Kể chuyện: (tiết 7) Lời ước dưới trăng

I – Mục tiờu:

- Dựa vào tranh kể lại được cõu chuyện, phối hợp lời kể với điệu bộ nột mặt

- Hiểu truyện, biết trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện

- Theo dừi bạn kể, nhận xột lời của bạn, kể tiếp lời bạn

II - Đồ dựng dạy học:

- Tranh minh hoạ

III - Cỏc hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A - Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gv cựng HS nhận xột ghi điểm

B - Dạy bài mới (31’)

1.Giới thiệu bài: (1’)

2 Kể chuyện: (10’)

- GV kể chuyện lần 1

- GV kể lần 2 kết hợp tranh

3 Hướng dẫn kể chuyện, trao đổi ý

nghĩa cõu chuyện (18’)

a) Kể chuyện trong nhúm:

- Theo dừi, gợi ý

- Kể cả chuyện

b) Thi kể trước lớp:

- GV theo dừi, nhận xột

- Vài em thi kể toàn truyện, kể xong trả

lời cõu hỏi a, b, c của yờu cầu 3

- Yờu cầu nờu nội dung cõu chuyện

-GV cựng lớp nhận xột, bỡnh chọn bạn

kể hay nhất

4 Củng cố, dặn dũ: (3’)

- Qua cõu chuyện trờn em hiểu điều gỡ?

- GV nhận xột tiết học

- 2 HS kể chuyện về lũng tự trọng mà em

đó đựoc nghe, được đọc

- HS lắng nghe

- Lắng nghe và kết hợp quan sỏt tranh, nội dung ghi dưới tranh

- Kể từng đoạn theo nhúm 2

- Nhận xột bạn kể

- 1HS kể cả chuyện

- Kể xong, trao đổi về nội dung theo 3 yờu cầu SGK

* Hs tiếp nối nhau thi kể hết cõu chuyện

- 2 HS thi kể toàn bộ cõu chuyện

- Hs dự đoỏn được kết cục vui của cõu chuyện hợp lớ và thỳ vị Như:

+ Cụ gỏi mự trong cõu chuyện cầu nguyện cho bỏc hàng xúm bờn nhà dược khỏi bệnh + Hành động của cụ cho thấy cụ là người nhõn hậu

*Những điều ước cao đẹp mang lại niềm vui, niềm hạnh phỳc cho người núi điều ước, cho tất cả mọi người

Trang 9

Thứ tư ngày 6 thỏng10 năm 2010

Tập đọc: (tiết 14)

ở vương quốc tương lai

I - Mục tiờu:

- Biết đọc trơn, trụi chảy, đỳng với một văn bản kịch

- Đọc đỳng cỏc từ HS địa phương dễ phỏt õm sai Đọc đỳng ngữ điệu cỏc cõu kể, cõu hỏi, cõu cảm

- í nghĩa: Ước mơ của cỏc bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ và hạnh phỳc, ở đú trẻ em là những nhà phỏt minh giàu trớ sỏng tạo, gúp sức mỡnh phục vụ cuộc sống

II - Đồ dựng dạy - học: Tranh minh hoạ bài học Bảng ghi hướng dẫn luyện đọc.

III - Cỏc hoạt động dạy - học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Trang 10

1 - Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV nhận xét, ghi điểm

2 - Dạy bài mới: (34’)

a.Giới thiệu bài: (1’)

b Luyện đọc và tìm hiểu thành màn 1.

* Đọc mẫu màn kịch Chia 3 đoạn nhỏ

(năm dòng đầu, tám dòng tiếp, bảy dòng

còn lại) Giúp HS hiểu nghĩa từ mới

-Tin-tin và Mi-tin đến đâu và gặp những

ai

- Các bạn nhỏ ở Công xưởng xanh sáng

chế ra những gì ?

* Hướng dẫn đọc diễn cảm theo cách

phân vai

c Luyện đọc và tìm hiểu màn 2

* Đọc diễn cảm màn 2.Theo dõi, HS

đọc

- Những trái cây mà Tin –tin và Mi- tin

thấy trong khu vườn kì diệu có gì khác

thường?

- Em thích những gì ở Vương Quốc

tương lai?

* Hướng dẫn đọc diễn cảm và thi đọc

3 Củng cố, dặn dò (3’)

- Vở kịch nói lên điều gì ?

-GV nhận xét giờ học

- 2 em tiếp nối đọc bài cũ, trả lời câu hỏi

*Quan sát tranh minh hoạ màn 1

- Tiếp nối đọc từng đoạn

- Luyện đọc theo cặp,

+Đến Vương quốc Tương Lai trò chuyện với các bạn nhỏ sắp ra đời

* Vật làm cho con người hạnh phúc

…một con chim Cái máy biết dò tìm những kho báu còn dấu kín trên mặt trăng

- HS thi đọc

* Quan sát tranh để nhận ra nhân vật

- Đọc tiếp nối.Luyện đọc theo cặp, cả bài

- Đọc màn kịch 2, trả lời +Chùm nho quả to đến nỗi Tin Tin tưởng

đó là chùm quả lê, Quả táo …Quả dưa

+ Thích tất cả mọi thứ, vì cái gì cũng kì diệu

- HS đọc phân vai (6 vai) Tiến hành thi đọc Lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay.* Ước mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ và hạnh phúc, ở đó trẻ

em là những nhà phát minh giàu trí sáng tạo, góp sức mình phục vụ cuộc sống

Trang 11

TuÇn 7 Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009

Toán (tiết 33) TÝnh chÊt giao ho¸n cña phÐp céng

I - Mục tiêu:

- HS nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng

- Áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng để thử phép cộng và giải các bài toán có liên quan

II - Đồ dùng dạy - học:

- Kẻ sẵn bảng ở SGK

II - Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A - Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Chữa bài, nhận xét, ghi điểm

B - Dạy bài mới: (32’)

1 Giới thiệu bài:(1’)

2 Giới thiệu tính chất giao hoán của

phép cộng.(15’)

- Treo bảng đã chuẩn bị

- Yêu cầu thực hiện các phép tính

- Yêu cầu so sánh lần lượt giá trị

a + b và b + a.

- Vậy giá trị của biểu thức a + b và

b + a luôn như thế nào với nhau ?

- Ta có thể nói a + b = b + a

- Em có nhận xét gì về các số hạng trong

hai tổng a + b và b + a ?

- Khi đổi chỗ các số hạng của tổng

a + b cho nhau thì ta được tổng nào ?

- Khi đổi chổ các số hạng của tổng

a + b thì giá trị của tổng này có thay đổi

không ?

3 Luyện tập, thực hành:(13’)

Bài 1: GV cho HS nêu y/c của bài tập.

( Căn cứ kết quả ở dòng trên nêu kết quả

ở dòng dưới

Bài 2:

- GV gợi ý em viết gì vào chỗ chấm trên

?

Vì sao ?

4 Củng cố, dặn dò:(3’)

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về ôn lại bài

* 3 em làm bài tập, lớp nhận xét

- HS lắng nghe

*Đọc bảng số

- 3 em thực hiện

- Lần lượt so sánh

- Luôn bằng nhau

- Nhắc lại a + b = b + a

- Đổi chỗ cho nhau

- Thì ta được tổng b + a

- Giá trị của tổng này không thay đổi

* Đọc thành tiếng kết luận SGK

* Đọc yêu cầu, nêu kết quả phép tính

a) 468 + 379 = 847

379 + 468 = 847…

* HS lần lượt lên bảng làm bài tập

a) 48+ 12 = 12 +48.

65 +297 = 297 + 65

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w