- TiÕp tôc «n tËp hîp hµng ngang, dãng hµng. Néi dung vµ ph¬ng ph¸p lªn líp Néi dung[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
Chào cờTập đọc - Kể chuyện
Bài tập làm văn
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủn,
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật " tôi " với lời ngời mẹ
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa của các từ đực chú giải cuối bài ( khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủn )
- Đọc thầm khá nhanh, nắm đợc những chi tiết quan trọng và diễn biễn của câu chuyện Từ câu chuyện, hiểu lời khuyên Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải làm cho đợc
điều muốn nói
* Kể chuyện :
+ Rèn kĩ năng nói :
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình
+ Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc lại bài : Cuộc họp của chữ viết
- Trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
- Cô giáo ra cho lớp đề văn nh thế nào ?
- Vì sao Cô - li - a thấy khó viết bài TLV
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li - a làm
cách gì để bài viết dài ra ?
- 2 HS đọc bài
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi SGK
- QS tranh minh hoạ bài đọc
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
Trang 2- Vì sao khi mẹ bảo Cô - li - a đi giặt quần
áo, lúc đầu Cô - li - a ngạc nhiên ?
- Vì sao sau đó, Cô - li - a vui vẻ làm theo
lời mẹ ?
- Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3, 4
- Cô - li - a ngạc nhiên vì cha bao giờ phải giặt quần
áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việc này
- Vì nhớ ra đó là việc bạn đã nói ra trong bài TLV
- Lời nói phải đi đôi với việc làm
- 1 vài HS thi đọc diễn cảm bài văn
- 4 HS tiếp nối nhau thi đọc đoạn văn
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao ?
- GV khuyến khích HS về nhà kể chuyện cho ngời thân nghe
Toán
Luyện tập
I - Mục tiêu:
- Thực hành cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Giải các bài toán có liên quan đến tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Rèn kĩ nămg tính và giải toán
II
- Đồ dùng:
- Bảng phụ - Phiếu HT
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Bài 4: Treo bảng phụ
- Nêu câu hỏi nh SGK
- Hát
- Đọc đề - Làm phiếu HTa)1/2 của 12cm, 18kg, 10l là: 6cm, 9kg, 5lb) 1/6 của 24m, 30 giờ, 54 ngày là: 4m, 5 giờ, 9 ngày
- Vân có 30 bông hoa Tặng bạn 1/6 số hoa
- Vân tặng bạn ? bông hoa
- Làm vở- 1 HS chữa bài
Bài giảiVân tặng bạn số hoa là:
30 : 6 = 5( bông hoa) Đáp số: 5 bông hoa
- HS quan sát hình vẽ nêu câu trả lời:
- Cả 4 hình đều có 10 ô vuông 1/5 số ô vuông của mỗi hình là 2 ô vuông Hình 2 và hình 4 có
2 ô vuông đợc tô màu Vậy đã tô màu vào 1/5 số
Trang 3+ Củng cố cách viết chữ hoa D, Đ thông qua BT ứng dụng
- Viết tên riêng ( Kim Đồng ) bằng cỡ chữ nhỏ
- Viết câu ứng dụng Dao có mài mới sắc, ngời có học mới khôn bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng
Mẫu chữ viết hoa D, Đ, tên riêng Kim Đồng, câu tục ngữ Vở TV
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng học ở bài
tr-ớc
- Viết : Chu Văn An, Chim
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm chữ viết hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu nhắc lại cách viết
b Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- Nói nhứng điều em biết về Kim Đồng
c Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa câu tục ngữ :
Con ngời phải chăm học mới khôn ngoan,
trởng thành
3 HD HS viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
4 Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
- Chu Văn An, Chim khôn kêu tiếng rảnh rang / Ngời khôn ăn nói dịu dàng đễ nghe
- HS viết bảng con
- K, D, Đ
- HS tập viết D, Đ, K vào bảng con
- Kim Đồng
- HS tập viết trên bảng con : Kim Đồng
- Dao có mài mới sắc / ngời có học mới khôn
- HS tập viết chữ Dao trên bảng con
Toán
Luyện tập
I - Mục tiêu:
Ôn:
- Thực hành cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Giải các bài toán có liên quan đến tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1/ Tổ chức:
Có 16 kg nhoBán 1/4
- Ôn động tác đi vợt chớng ngại vật Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng
- Chơi trò chơi " Mèo đuổi chuột " Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu chơi đúng luật
II Địa điểm, ph ơng tiện
- Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện : Còi, kẻ vạch, chuẩn bị dụng cụ cho phần tập đi vợt chớng ngại vật và trò chơiIII Nội dung và phơng pháp lên lớp
+ Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1 - 4 hàng dọc
- Ôn đi vợt chớng ngại vật
- Chơi trò chơi mèo đuổi chuột+ GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét
- GV giao bài tập về nhà : Ôn đi
đều và vợt chớng ngại vật
Hoạt động của trò
+ Đứng tại chỗ vỗ tay hát
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- Chơi trò chơi Chui qua hầm
- HS tập theo tổ
- Lớp tập theo đội hình hàng dọc, trớc khi tập cả lớp xoay các khớp cổ tay cổ chân, đầu gối, hông, vai
- HS chơi trò chơi+ Đi theo vòng tròn, vừa đi vừa thả lỏng hít thở sâu
Chính tả (Nghe viết)
Bài tập làm văn
I Mục tiêu
Buổi sáng
Trang 5III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Viết tiếng có vần oam
- Viết tiếng bắt đầu bằng l/n
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết chính tả
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc ND truyện Bài tập làm văn
- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
- Tên riêng trong bài chính tả đợc viết nh
thế nào ?
+ Viết : làm văn, Cô - li - a, lúng túng,
ngạc nhiên,
b GV đọc cho HS viết bài
- GV theo dõi động viên HS
c GV chấm, chữa bài
- HS viết bài vào vở
+ Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
- 3 em lên bảng, lớp làm bài vào vở nháp
- Nhận xét bài làm của bạn+ Điền vào chỗ trống s/x
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Kiểm tra bài cũ
Trang 6* Bài 2: Treo bảng phụ
- Nêu câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3:
- Đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- HS tóm tắt và giải bài toán vào vở
6 trừ 6 bằng 0
- Tính
- HS làm vào nháp, 3 em lên bảng
48 4 84 2 66 6 36 3
- Mẹ hái đợc 36 quả, biếu bà 1/3 số cam
- Mẹ biếu bà bao nhiêu quả ?
- HS làm bài vào vở
Bài giải
Mẹ biếu bà số quả cam là:
36 : 3 = 12( quả) Đáp số: 12 quả cam
- HS nêu
Tiếng anh(GV chuyên ngành soạn giảng)
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ:
Trang 7- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 2 : Tìm 1/4 của 44kg; 48l, 84cm
Tìm 1/3 của 36 giờ, 99 phút, 96 ngày
Bài 3
Mẹ em mua 42 quả trứng, đã nấu 1/2 số trứng
đó Hỏi đã nấu mấy quả trứng ?
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- HS tóm tắt và giải bài toán
- GV chấm, nhận xét bài làm của HS
0 0 0
- Nhận xét bài làm của bạn+ HS làm bài vào phiếu
- 1/4 của 44kg là 11kg, của 48l là 12l, của 84cm là 21cm
- 1/3 của 36 giờ là 12 giờ, của 99 phút là 33 phút, của 96 ngày là 32 ngày
- Đổi phiếu nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc đề toán
- Mẹ mua 42 quả trứng, nấu 1/2 số tứng đó
- Mẹ nấu mấy quả trứng ? Tóm tắt ? quả
Bài giải
Mẹ nấu số quả trứng là :
42 : 2 = 21 ( quả ) Đáp số : 21 quả
Tự nhiên xã hội
Vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu I/ Mục tiêu:
+ Sau bài học, HS biết:
- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu
- Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu
II/ Đồ dùng dạy học
- Các hình SGK trang 24, 25
- Hình cơ quan bài tiết nớc tiểu phóng to
III/ Hoạt động dạy - học
a-Mục tiêu: Nêu đợc ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nớc tiểu
b-Cách tiến hành
B1: Làm việc theo cặp
Yêu cầu từng cặp h/s thảo luận theo câu hỏi: Tại
sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc
a-Mục tiêu: Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh
của cơ quan bài tiết nớc tiểu
-HS trả lời
-Nhận xét, bổ xung
Thảo luận cả lớp
- HS thảo luận theo cặp
- Yêu cầu một số cặp lên trình bày kết quảthảo luận
Trang 8b-Cách tiến hành:
B1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS Quan sát các hình trong sgk và
nói xem bạn trong hình đang làm gì? Việc làm đó
có lợi gì đối với cơ quan bài tiết nớc tiểu?
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ
- GV KT VBT, vở ô li của HS
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết dạy
Trang 9(GV chuyên ngành soạn giảng)
Tập đọc
Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ : nhớ lại, hằng năm, nao nức, tựu trờng, nảy nở, gió lạnh, nắm tay, bỡ ngữ
- Biết đọc bài văn với giọng hồi tởng nhẹ nhàng, tình cảm
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ trong bài : náo nức, mơn man, quang đáng,
- Hiểu ND bài : bài văn là những hồi tởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên tới ờng
tr Học thuộc lòng một đoạn văn
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ, bảng phụ viết đoạn văn cần HD HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài : Ngày khai trờng
- Trả lời câu hỏi trong SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Điều gì gợi tác giả nhớ lại những kỉ niệm
của buổi tựu trờng ?
- Trong ngày đến trờng đầu tiên, vì sao tác
giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn ?
- GV chốt lại : Ngày đến trờng đầu tiên
với mỗi trẻ em và với gia đình của mỗi em
đều là ngày quan trọng, là một sự kiện, là
- HS luyện đọc từ khó+ HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Luyện đọc câu+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm+ 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh 3 đoạn văn
- 1 HS đọc lại toàn bài+ HS đọc thầm đoạn 1
- Ngoài đờng lá rụng nhiều vào cuối thu làm tác giảnao nức nhớ những kỉ niệm của buổi tựu trờng+ HS đọc thầm đoạn 2
- HS phát biểu
+ HS đọc thầm đoạn 3
- Bỡ ngữ đứng nép bên ngời thân, chỉ dám đi từng bớc nhẹ,
Trang 10Luyện tập I- Mục tiêu:
- Củng cố KN thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- GD HS chăm học toán
II- Đồ dùng:
- Bảngphụ, Phiếu HT
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Hs nêu
Tự nhiên và xã hội
Cơ quan thần kinh
I Mục tiêu:
+ Sau bài học, h/s biết:
- Kể tên và chỉ trên sơ đồ, chỉ trên bộ phận của cơ quan thần kinh
- Nêu vai trò của não, tuỷ sốn, các dây thần kinh và các giác quan
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sgk trang 26 –27
- Hình cơ quan thần kinh phóng to
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 111, Kiểm tra:
- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan
bài tiết nớc tiểu?
+Trong các cơ quan đó cơ quan nào đợc
bảo vệ hộp sọ, cơ quan nào đợc bảo vệ bởi
Cơ quan thần kinh gồn có bộ não(nằm
trong vỏ sọ), tuỷ sống nằm trong (cột sống)
và các dây thần kinh
Hoạt động 2:
a Mục tiêu: Nêu đợc vai trò của não, tuỷ
sống, các dây thần kinh và các giác quan
b, Cách tiến hành:
B1: Chơi trò chơi
Cho cả lớp chơi trò chơi phản ứng nhanh:
Trò chơi "con thỏ, ăn cỏ, uống nớc, vào
hang"
- Khi kết thúc trò chơi, hỏi h/s các em sử
dụng những giác quan nào để chơi?
B2: Thảo luận nhóm
- Yêu cầu h/s đọc sách Tr.27 và liên hệ
những quan sát trong thực tế để trả lời các
câu hỏi:
+ Não và tuỷ sống có vai trò gì?
+Nêu vai trò của các dây thần kinh và các
giác quan?
+ Nếu một trong các giác quan đó bị hỏng
thì sẽ gặp những khó khăn gì?
B3: Làm việc cả lớp.
Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày kết
quả thảo luận:
*Kết luận:
- Não và tuỷ sống là trung ơng thần kinh
điều khiển mọi hoạt độnh của cơ thể
- 2 h/s lên bảng nêu
- Lớp nhận xét, nhắc lại
Hoạt động nhóm.
- Các nhóm thực hiện thảo luận theo nội dung trên
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS thảo luận theo cặp.
+ Đọc sách, liên hệ thực tế trả lời từng câu hỏi một
+ Đại diện vài nhóm trình bày trớc lớp
Trang 12- Một số dây thần kinh dẫn luồng thần kinh
nhận đợc từ các cơ quan của cơ thể về não
hoặc tuỷ sống
- Một số dây thần kinh khác lại dẫn luồng
thần kinh từ não và tuỷ sống đến các cơ
- Củng cố KN thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
2- Bài mới:
Thực hành
Bài 1 , Đặt tính rồi tinh
- Yêu cầu HS làm vào VBT
- Kể tên và chỉ trên sơ đồ, chỉ trên bộ phận của cơ quan thần kinh
- Nêu vai trò của não, tuỷ sống, các dây thần kinh và các giác quan
II Đồ dùng
- VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1- Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra VBT của HS
Buổi chiều
Trang 13HS trao đổi chéo vở BT
Đứng tại chỗ trình bày kết quả
HS làm bài vào VBT
HS trao đổi chéo vở BT
Đứng tại chỗ trình bày kết quả
Tập đọc
Ôn: Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục tiêu
+ Củng cố lại kĩ năng đọc thành tiếng, kĩ năng đọc hiểu
- Chú ý các từ ngữ : nhớ lại, hằng năm, nao nức, tựu trờng, nảy nở, gió lạnh, nắm tay, bỡ ngữ
- Biết đọc bài văn với giọng hồi tởng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu các từ ngữ trong bài : náo nức, mơn man, quang đáng,
- Hiểu ND bài : bài văn là những hồi tởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên tới ờng
tr Học thuộc lòng một đoạn văn
II Đồ dùng
- SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc đoạn 3 bài : Bài tập làm văn
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1+ 2 HS đọc cả bài
- Mở rộng vốn từ về trờng học qua bài tập giả ô chữ
- Ôn tập về dấu phẩy ( đặt giữa các thành phần đồng chức - GV không cần nói điều này với HS )
II Đồ dùng
- Bảng phụ viết ô chữ ở BT 1, bảng lớp viết 3 câu văn ở BT2
Buổi sáng
Trang 14III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm miệng BT1, 3 tiết LT&C tuần 5
- Cả lớp đọc thầm từng câu văn, làm bài vào vở nháp
- 3 HS lên bảng điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
*9 chia 2 bằng 4; 4 nhân 2 bằng 8; 9 trừ 8 bằng
1 Vậy 9 chia 2 bằng 4 d1
- HS nhận xét
- HS đọc
Trang 15* Bài 1: Tính theo mẫu
- HS biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh
- Gấp cắt, dán đợc ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng quy trình kĩ thuật
- Yêu thích sản phẩm gấp, cắt, dán
II Đồ dùng
- Mẫu lá cờ đỏ sao vàng làm bằng giấy thủ công, giấy màu đỏ, màu vàng, hồ, bút, thớc kẻ, Quy trình gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng Kéo, hồ dán, bút chì, thớc kẻ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
II Đồ dùng dạy học:
Trang 16- Vở bài tập đạo đức.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nh thế nào là tự làm lấy việc của
mình? Tại sao phải làm lấy việc
lấy công việc của mình để khỏi
phải làm phiền ngời khác Có nh
vậy chúng ta mới mau tiến bộ và
đợc mọi ngời yêu quý
- Khen ngợi những em đã biết tự
làm lấy việc của mình và khuyến
khích những học sinh khác noi
theo bạn
b Hoạt động 2: Đóng vai
- Giáo viên giao cho 1 nửa số
nhóm thảo luận xử lý tình huống
1, mọt nửa còn lại thảo luận xử lý
tình huống 2 rồi thể hiện qua trò
c Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
- Bài tập 6: Yêu cầu học sinh bày
tỏ thái độ của mình về các ý kiến
bằng cách ghi dấu + vào ô trống
là đồng ý, ghi dấu - vào ô trống là
không đồng ý
- Gvkl theo từng nội dung
- Kết luận chung: Trong học tập
lao động và sinh hoạt hằng ngày ,
em hãy tự làm lấy công việc của
mình, không nên dựa dẫm vào
ng-ời khác Nh vậy em mới mau tiến
bộ và đợc mọi ngời yêu quý
- Hát
- Tự làm láy việc của mình là cố gắng làm lấy công việc củabản thân mà không dựa dẫm vào ngời khác Vì tự làm lấệccủa mình giúp cho em mau tiến bộ và không làm phiền ngờikhác
có mặt ở nhà Hạnh lúc đó, em sẽ khuyên bạn nh thế nào?+ Tình huống 2: Hôm nay đến phiên Xuân làm trực nhậtlớp Tú bảo:" Nếu cậu cho tớ mợn chiếc ô tô đồ chơi thì tớ
sẽ làm trực nhật thay cho Bạn Xuân nên ứng xử nh thế nàokhi đó?
- Theo từng tình huống, 1 số nhóm trình bày trò chơi sắmvai trớc lớp
- Lớp theo dõi nhận xét
- 1 hs đọc yêu cầu của bài
- Hs đọc thầm và bày tỏ thái độ của mình qua từng nộidung
- Theo từng nội dung hs nêu kết quả của mình trớc lớp
- Các em khác tranh luận bổ sung:
a Đồng ý, vì tự làm lấy công việc của mình có nhiều mức
độ, nhiều biểu hiện khác nhau
b Đồng ý, vì đó là một trong nội dung quyền đợc tham giacủa trẻ em
c Không đồng ý, vì nhiều việc mình cũng cần ngời khácgiúp đỡ
d Không đồng ý, vì đã làm việc của mình thì việc nào cũngphải hoàn thành
đ Đồng ý, vì đó là quyền của trẻ em đã đợc ghi trong công
-ớc quốc tế
e Không đồng ý, vì trẻ em chỉ có thể đợc quyết định những