TOÁN: LUYEÄN TAÄP I.MUÏC TIEÂU: - Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động dạy Hoạt động học - Cả lớp thực hiện.. 1.OÅn ñònh: - [r]
Trang 1
TUẦN 2
Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011
TẬP ĐỌC: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
(tiếp theo)
I MỤC TIÊU
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (trả lời được các câu hỏi trong SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A.Ổn định
B Ktra bai :
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Ỵêu cầu 1 HS đọc toàn bài
- Bài chia làm 3 đoạn :
* Đọc nối tiếp
- GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài:
+ Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào?
- Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải sợ?
+ Dế Mèn đã nói thế nào mà bọn nhện nhận ra lẽ phải?
+ Bọn nhện đã hành động như thế nào?
+ Danh hi& ' cho ( Mèn:
Các danh hiệu trên đều có thể đặt cho Dế Mèn, song thích
hợp nhất là danh hiệu “ Hiệp sĩ” Vì Dế Mèn đã hành động
mạnh mẽ,hào hiệp, chống áp bức, bất công,bênh vực, giúp
đỡ người yếu
c Hướng dẫn đọc cá nhân, đọc diễn cảm:
- Đọc nối tiếp 3 HS
* Luyện đọc diễn cảm đoạn văn.
- Gọi 3 HS đọc theo đoạn
- Bài tập đọc có ý nghĩa gì?
D Củng cố - Dặn dị:
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS nghe
- 1 HS đọc
- HS đọc nối tiếp nhau
Giải nghĩa từ: nặc nô, chóp bu
- chăng tơ kín ngang đường, bố trí nhện gộc ., tất cả dáng vẻ hung dữ
- Dế Mèn chủ động hỏi Lời lẽ rất oai của một kẻ mạnh
- Thật đáng xấu hổ! Có phá hết vòng vây đi không
HS ch
- 3 HS đọc theo 3 đoạn của bài
-1 HS đọc đoạn văn
- 3 HS đọc diễn cảm trước lớp
- HS nghe và nhận xét cách đọc
- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp
Trang 2
TỐN: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I.MỤC TIÊU:
-
-
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Ôn tập về các hàng đơn vị, trăm, chục, nghìn, chục
nghìn:
c.Giới thiệu số có sáu chữ số :
* Giới thiệu số 432 516
- GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một trăm
nghìn
- Có mấy trăm nghìn? - Có mấy chục nghìn ?
- Có mấy nghìn ? - Có mấy trăm ?
- Có mấy chục ? - Có mấy đơn vị ?
- GV gọi HS lên bảng viết số trăm nghìn, số chục nghìn,
số nghìn, số trăm, số chục, số đơn vị vào bảng số
* Giới thiệu cách viết số 432 516
*Giới thiệu cách đọc số 432 516
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
d Luyện lập, thực hành :
Bài 1:(SGK/9):
- GV gắn các thẻ ghi số vào bảng các hàng của số có 6
chữ số để biểu diễn số 313 214, số
523 453 và yêu cầu HS đọc, viết số này
- GV nhận xét, có thể gắn thêm một vài số khác cho HS
đọc, viết số Hoặc có thể yêu cầu HS tự lấy ví dụ, đọc
số, viết số và gắn các thẻ số biểu diễn số
Bài 2:(SGK/9):
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét chung
Bài 3:(SGK/10):
- GV viết các số -gọi HS đọc số
- GV nhận xét
Bài 4: a,b (SGK/10):
- HS nêu yêu 8
- GV chữa bài và yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra
bài của nhau
4.Củng cố – Dặn dị.
- Cả lớp thực hiện
- HS nghe
- Quan sát hình và trả lời câu hỏi
-1 HS lên bảng viết
- HS quan sát bảng số
- HS lần lượt nêu
- HS nêu
- 2 HS đọc, cả lớp theo dõi
- HS đọc lại số 432 516
HS lên bảng đọc, viết số HS viết số vào VBT
- HS tự làm bài vào VBT
- 1 HS nêu
- 1 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
- 2 HS đọc lại bài làm
- HS lần lượt đọc số trước lớp, mỗi HS đọc từ 3 đến 4 số.-1 HS lên bảng làm bài,
HS cả lớp làm bài vào vở
Yêu cầu viết số theo đúng thứ tự GV đọc, hết số này đến số khác
- HS làm bài
- Đổi vở sửa bài
Trang 3
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
THỂ DỤC: QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG
TRÒ CHƠI: “THI XẾP HANG NHANH”
I/ Mục tiêu:
Trò
II/ Địa điểm, phương tiện:
Trên sân
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp:
K! dung
1) Phần mở đầu:
- GV
dung yêu
-
- L= chân V W theo
2) Phần cơ bản:
- Ôn quay
hàng
-
-
- Cho
GV
b) Trò
- Trò “Thi D hàng
nhanh”
- GV nêu tên, > thích cách
@ cho ! N \
> 2P
- GV quan sát
3) Phần kết thúc:
- Cho HS làm
- GV cùng HS
- GV
6- 10’
1- 2’
1- 2’
18- 22’
6- 8’
1,2 e
1, 2 e
1, 2 e
1, 2 e
4, 6 e
2, 3 e
1, 2 e
1, 2 e
3 hàng ?+
3 hàng ngang
Trang 4
TỐN: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
-
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn luyện tập:
* Ôn lại các hàng :
* Thực hành luyện tập
Bài 1:(SGK/10):
- Nêu yêu cầu bài
- GV kẻ sẵn nội dung bài tập này lên bảng và yêu
cầu 1 HS làm bài trên bảng, các HS khác dùng bút
chì làm bài vào SGK
Bài 2:(SGK/10):
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau lần lượt đọc các
số trong bài cho nhau nghe, sau đó gọi 4 HS đọc
trước lớp
- GV yêu cầu HS làm bài phần b
- GV có thể hỏi thêm về các chữ số ở các hàng khác
Bài 3:(SGK/10):
- GV đọc to, rõ ràng các số ở BT3, yêu cầu HS viết
số
- GV yêu cầu HS tự viết số vào VBT
- GV chữa bài và nhận xét
Bài 4:(SGK/10):
- Nêu yêu cầu đề bài
- Các tổ cùng thảo luận đặc điểm của các dãy số tự
nhiên trong bài
- GV cho HS nhận xét về các đặc điểm của các dãy
số trong bài
4.Củng cố – Dặn dị.
- Cả lớp thực hiện
- HS ghi kết quả vào bảng
- 2 HS đọc
- HS nghe
- HS lần lượt nêu
- Các bạn nhận xét
- HS nêu
- HS lần lượt nêu
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT, Sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- HS lắng nghe, viết số vào vở, 1 HS lên bảng viết
- Nhận xét bài làm
- Đổi vở chữa bài
-1 HS nêu
HS các tổ thảo luận và treo bài làm lên bảng
- Các nhóm lần lượt nêu đặc điểm của từng dãy số của bài tập
- HS nêu
Trang 5
CHÍNH TẢ: MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
I MỤC TIÊU:
- Nghe - viết đúng và trình bày bài CT sạch sẽ, đúng qui định
- Làm đúng BT2 và BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng , HS dưới lớp viết vào bảng con
những từ do GV đọc : con Ngan, dàn hàng ngang
- Nhận xét về chữ viết của HS
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Hướng dẫn nghe – viết chính tả
* Tìm hiểu về nội dung đoạn văn
- GV đọc bài chính tả
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn
- Trong bài nói đến bạn nào đã 10 năm cõng bạn đi
học ?
* Hướng dẫn viết từ khó
- Trong bài có từ nào được viết hoa ?
-Yêu cầu HS nêu các từ khó , dễ lẫn khi viết chính tả
- GV đọc , HS viết các từ vừa tìm được
- Hướng dẫn phân tích
- Hướng dẫn cách trình bày bài viết
* Viết chính tả
- Nhắc HS tư thế ngồi viết và cách cầm bút
- GV đọc cho HS viết đúng yêu cầu
* Soát lỗi và chấm bài
- Đọc toàn bài cho HS soát lỗi
- Thu chấm 10 bài
- Nhận xét bài viết của HS
c) Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2 :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trình bày bài làm
- Nhận xét , chốt lại lời giải đúng
* Bài 3b
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS giải thích câu đố
4 Củng cố - Dặn dị
- 3 HS lên bảng viết , HS dưới lớp viết vào bảng con
- Lắng nghe
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc ,cả lớp đọc thầm.
- HS trả lời
- HS nêu
- HS nêu: ki-lô-mét ,khúc khuỷu, gập ghềnh ,.
- 3 HS lên bảng viết , HS dưới lớp viết vào bảng con
- HS phân tích
- Lắng nghe
- HS nghe GV đọc viết bài vào vở
- Dùng bút chì , đổi vở cho nhau để soát lỗi , chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- HS thảo luận theo nhóm
- 4 nhóm cử mỗi nhóm 6 bạn lên bảng thi tiếp sức
- 1 HS đọc
- HS viết lời giải vào bảng
Trang 6
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
I/ MỤC TIÊU.
Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ
điểm Thương người như thể thương thân (BT1, BT4); nắm được cách dùng một số từ có tiếng
"nhân" theo 2 nghĩa khác nhau: người, lòng thương người (BT2, BT3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ.
- Cả lớp viết những tiếng chỉ người trong gia đình
mà phần vần : + Có 1 âm ; + Có 2 âm
- Nhận xét chung
C Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT 1
- GV chia nhóm
- Gọi HS lên bảng chữa bài
* GV nhận xét, chốt : như SGV/59
* Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV giải nghĩa
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
làm
- GV chốt : Như SGV/59
* Bài 3 :
- HS đọc yêu cầu của BT
Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng viết câu mà mình đặt
- GV nhận xét câu đúng, hay
* Bài 4:
- HS đọc yêu cầu của BT
- Từng nhóm HS trao đổi về 3 câu tục ngữ,
- GV chốt: Câu 1: Khuyên con người sống hiền
lành nhân hậu
+ Câu 2 : Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy
người khác hạnh phúc, may mắn hơn mình
+ Câu 3:Khuyên mọi người đoàn kết với nhau
D.Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- 2 HS viết ở bảng lớp
- HS còn lại viết vào giấy nháp
- HS nhận xét bạn viết ở bảng
- HS nghe
- 1 HS đọc
- HS trao đổi theo cặp và tìm từ ghi vào giấy Nhóm nào xong trước dán lên bảng và trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS trao đổi nhóm đôi
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
-1 HS đọc
- HS làm bài 4 HS lên viết
- HS khác nhận xét
- HS nghe
- 1 HS đọc
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến của nhóm mình
- HS ghi nhớ
Trang 7
Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2011
TỐN: HÀNG VÀ LỚP
I.MỤC TIÊU:
-
-
-
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:
- Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến
lớn ?
- Lớp đơn vị gồm mấy hàng, đó là những hàng nào ?
- Lớp nghìn gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
- GV viết số 321 vào cột số và yêu cầu HS đọc
- GV gọi 1 HS lên bảng và yêu cầu: hãy viết các chữ
số của số 321 vào các cột ghi hàng
- GV làm tương tự với các số: 654000, 654321
- GV hỏi: Nêu các chữ số ở các hàng của số 321
- Nêu các chữ số ở các hàng của số 65 000
- Nêu các chữ số ở các hàng của số 654321
c.Luyện tập, thực hành:
Bài 1:(SGK/11):
- GV yêu cầu HS nêu nội dung của các cột trong bảng
số của bài tập
- Dựa vào SGK, nêu cách đọc, viết số và phân tích chữ
số ở mỗi hàng
- GV nhận xét chung
Bài 2a:(SGK/11):
- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài
- Đọc số và cho biết giá trị của chữ số 5 ở mỗi hàng
Bài 2b:(SGK/11):
- GV yêu cầu HS đọc bảng thống kê trong bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét
Bài 3:(SGK/12):
- Thảo luận căn cứ vào chữ số của mỗi hàng để viết
số
- GV nhận xét chung
4.Củng cố – Dặn dị.
- GV nhận xét giờ học
- Cả lớp thực hiện
- HS nghe
- HS nêu: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Gồm ba hàng là hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
- Gồm ba hàng đó là hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Ba trăm hai mươi mốt
- HS viết số 1 vào cột đơn vị, số 2 vào cột chục, số 3 vào cột trăm
- HS lần lượt nêu
- HS lắng nghe.-Bảng có các cột: Đọc số, viết số, các lớp, hàng của số
- HS lần lượt nêu theo yêu cầu
- HS khác nhận xét
- 1 HS nêu
- Nhóm đôi làm việc
- Đại diện các nhóm đọc số và cho biết giá trị của chữ số 5
- HS đọc, nêu yêu cầu
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào VBT
- HS đọc đề và nêu yêu cầu
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm treo kết quả và đọc số
- HS nhóm khác nhận xét
Trang 8
KỂ CHUYỆN: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE , ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU:
- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Ổn định.
B Kiểm tra bài cũ.
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Tìm hiểu câu chuyện
- GV đọc diễn cảm toàn bài thơ
- Gọi HS đọc bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi :
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn cuối và trả lời câu
hỏi
3 Hướng dẫn kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu
chuyện.
a Hướng dẫn HS kể lại câu chuyện bằng lời của
mình.
- Gọi 1 HS khá kể mẫu đoạn 1
- Chia nhóm HS, yêu cầu HS dựa vào tranh minh
họa và các câu hỏi tìm hiểu, kể lại từng đoạn cho
các bạn nghe
- Kể trước lớp:
+ Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi HS kể
b Hướng dẫn kể toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện trong nhóm
- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp
c Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện
- Yêu câøu HS thảo luận cặp đôi ý nghĩa câu
chuyện
GV nh
D Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
- 1 HS kể lại toàn bộ truyện và nêu ý nghĩa của truyện
- Lắng nghe
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn thơ , 1 HS đọc toàn bài
- HS nêu , HS khác nhận xét
-1 HS khá kể lại, cả lớp theo dõi
- HS kể theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
- Mỗi nhóm kể 1 đoạn
+ Nhận xét lời kể của bạn
- Kể trong nhóm -HS k
- 2 HS kể toàn bộ câu chuyện trước lớp
- Nhận xét
ý nghĩa câu chuyện Con người phải thương yêu nhau
Trang 9
TẬP ĐỌC: TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH
I MỤC TIÊU
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
- Hiểu nội dung: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quí báu của cha ông (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Ổn định:
B.Kiểm tra bài cũ:
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Ỵêu cầu 1 HS đọc toàn bài
- GV: Các em đọc toàn bài với giọng chậm rãi, ngắt
nghỉ đúng nhịp với nội dung từng dòng
* Đọc nối tiếp
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài:
- Vì sao tác giả lại yêu truyện cổ nước nhà?
+ Bài thơ gợi cho em nhớ đến truyện cổ nào?
+ Nội dung của oVn 2 truyện này?
- GV nêu ý nghĩa c;a truyện
- Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện sự nhân
hậu của người Việt Nam ta?
- Hai dòng thơ cuối có ý nghĩa gì?
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và học thuộc lòng.
* Luyện đọc diễn cảm đoạn thơ.
- GV đọc mẫu đoạn thơ
- Yêu cầu HS đọc diễn cảm đoạn thơ
- bài thơ có ý nghĩa gì?
D.Củng cố - Dặn dị
GVnh
3 HS đọc
.HS ngắt đoạn
- Cho HS ngắt nhịp
HS đọc 5 đoạn nối tiếp nhau
HS phát âm
Nhân hậu, ý nghĩa sâu xa
Tấm Cám, đẽo cây giữa đường
- Thảo luận nhóm bàn
- Đại diện nhóm trả lời: Sọ dừa, Sự tích Hồ
Ba Bể………
- 3 HS đọc nối tiếp
- 1 HS đọc diễn cảm
Nhóm đôi đọc diễn cảm
- 5 HS thi đua đọc diễn cảm
- HS thi đua đọc thuộc lòng bài thơ
- HS nêu
Trang 10
LỊCH SỬ : LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (TIẾP THEO)
I.MỤC TIÊU:
- Nêu
hay
-
vào kí
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bản đồ địa lý tự nhiên VN; Bản đồ hành chính VN
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ
- Kể 1 vài đối tượng được thể hiện trên bản đồ?
3.Bài mới:
a.Giới thiệu :
b Giảng bài:
*Thực hành theo nhóm :
- Muốn sử dụng bản đồ ta phải làm gì?
+ Đọc tên bản đồ để biết thể hiện nội dung gì?
+ Xem bảng chú giải để biết ký hiệu đối tượng
địa lý
+ Tìm đối tượng địa lý dựa vào ký hiệu
- HS các nhóm làm bài tập (SGK)
+Nhóm I : bài a (2 ý)
+Nhóm II : bài b – ý 1, 2
+Nhóm III : bài b – ý 3
* GV nhận xét đưa ra kết luận :
+Nước láng giềng của VN: TQ, Lào, Cam pu chia
+ Biển nước ta là 1 phần của biển Đông
+ Quần đảo VN: Hoàng Sa, Trường Sa
+ Một số đảo VN: Phú Quốc, côn Đảo …
4.Củng cố - Dặn dò :
- Treo bản đồ hành chính VN lên bảng
- Đọc tên bản đồ, chỉ 4 hướng
- Chỉ vị trí TP em đang ở
- Chỉ tên tỉnh (TP) giáp với tỉnh (TP) em ở
- GV hướng dẫn hs cách chỉ bản đồ (SGK/16)
- HS đọc ghi nhớ
- Xem các phần lịch sử và địa lý riêng biệt
- HS chỉ đường biên giới đất liền của VN
- HS các nhóm lần lượt trả lời
- HS khác nhận xét
- Đại diện các nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh câu trả lời đúng
-HS chú ý lắng nghe
-1 HS lên chỉ
-1 HS -1 HS
-1 HS đọc
- HS cả lớp
...> 2P
- GV quan sát
3) Phần kết thúc:
- Cho HS làm
- GV HS
- GV
6- 10’
1- 2? ??
1- 2? ??
1 8- 22 ’
6- 8’
1 ,2 e
1,...
4. Củng cố – Dặn dị.
- Cả lớp thực
- HS ghi kết vào bảng
- HS đọc
- HS nghe
- HS nêu
- Các bạn nhận xét
- HS nêu
- HS nêu
-1 ...
- HS lên bảng viết , HS lớp viết vào bảng
- Lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc ,cả lớp đọc thầm.
- HS trả lời
- HS nêu
- HS nêu: ki-lô-mét