1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

cntt gd công dân 6 đỗ thị phương lan thư viện tư liệu giáo dục

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 93,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Trình bày phương pháp hoá học để lấy từng kim loại Cu và Fe từ hỗn hợp các oxit SiO2,.. Al2O3, CuO và FeO.[r]

Trang 1

Bài tập ụn thi vào lớp 10,trường chuyờn

Dạng 1 pha trộn dung dịch

Cõu1 : cho V1 lit HCl cú nồng độ 0.0004M vào V2 lit dung dich NaOH cú nồng độ 0.0004M

thu được dung dịch làm quỳ hoỏ xanh và cú nồng độ 0.00004M xỏc định tỉ lệ V1/V2

Cõu2 :Cú 2 dung dịch NaOH nồng độ C1%(dung dịch 1) và C2%(dung dịch 2).Cần trộn

chỳng theo tỷ lệ khụi lượng như thế nào đẻ thu được dung dịch NaOH nồng độ

C%(dung dịch 3).(khụng sử dụng quy tắc đường chộo)

Áp dụng bằng số: C1=3%, C2=10%, C=5%

Cõu3: Cú 2 dung dịchHCl nồng độ 0,5M và 3M Tớnh thể tớch dung dịch cần phải lấy để pha

được 100ml dung dịch HCl nồng độ 2,5M

Cõu4: Khi hoà tan m (g) muối FeSO4.7H2O vào 168,1 (g) nước, thu được dung dịch FeSO4 cú

nồng độ 2,6% Tớnh m?

Cõu5: Lấy 12,42 (g) Na2CO3.10H2O được hoà tan trong 50,1ml nước cất (D = 1g/ml) Tớnh nồng

độ phần trăm của dung dịch thu được

Cõu6: Để thu được dung dịch HCl 25% cần lấy m1 gam dung dịch HCl 45% pha với m2 gam

dung dịch HCl 15% Tỉ lệ m1/m2 là:

Cõu7; Cần thêm bao nhiêu gam nớc vào 800g dung dịch H2SO4 18% để đợc dung dịch H2SO4

15%

C

õu8: Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH (D= 1,4g/ml) trộn với bao nhiêu ml dung dịch

NaOH ( D = 1,1g/ml) để đợc 600ml dung dịch NaOH ( D= 1,2g/ml)

Cõu9 : Cần lấy bao nhiêu ml nớc cất để pha với bao nhiêu ml dung dịch axit HCl (D = 1,6g/ml)

để đợc 900ml dung dịch HCl (D = 1,2g/ml)

Cõu10: Hũa tan 200 gam SO3 vào m gam dung dịch H2SO4 49% ta được dung dịch H2SO4

78,4% Giỏ trị của m là:

Dạng 2 hoàn thành chuổi phản ứng và điều chế

Cõu1 :Viết 4 PTPư thớch hợp cho sơ đồ sau : Ba(NO3)2+ ? NaNO3+?

Cõu2: Viết cỏc PTPư xảy ra ( nếu cú)

a, Cho bột Al vào dung dịch NaCl

b, Cho một mẫu Na vào dung dịch FeCl3

c, Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 Dư

d, Sục từ từ SO2 vào nước vụi trong cho đến dư khớ SO2

Cõu3: Viết phương trỡnh phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:

1) Ca  CaO  Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO3)2

  CaCl2  CaCO3 2) FeCl2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2

FeCl3 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Cõu4:

SO3   H2SO4

1) FeS2   SO2 SO2

Trang 2

NaHSO3   Na2SO3

NaH2PO4

2) P   P2O5   H3PO4 Na2HPO4

Na3PO4

Câu5 :

ZnO   Na2ZnO2 1) Zn   Zn(NO3)2   ZnCO3

CO2 KHCO3CaCO3

2) 3) CaCl2  Ca  Ca(OH)2  CaCO3  Ca(HCO3)2

  

Clorua vôi Ca(NO3)2 4) KMnO4  Cl2  nước Javen  Cl2

NaClO3  O2

Al2O3   Al2(SO4)3 NaAlO2

AlCl3   Al(NO3)3 Al2O3 Câu 6: Hãy tìm 2 chất vô cơ thoả mãn chất R trong sơ đồ sau:

Câu 7: Xác định các chất theo sơ đồ biến hoá sau:

A1 A2 A3 A4

A A A A A

B1 B2 B3 B4 Câu 8: Hoàn thành các phản ứng sau:

X + A (5)

E F

 

X + B (6) (7)

G H E F

   

Fe

I K L H BaSO

     

M X G H

     

Câu9 : Viết các phương trình phản ứng điều chế trực tiếp FeCl2 từ Fe, từ FeSO4, từ FeCl3

Câu 10: Viết phướng trình phản ứng biểu diễn sự điều chế trực tiếp FeSO4 từ Fe bằng các cách

khác

nhau

(1)

(8)

(6) (7)

(9)

(10)

(11) (12)

(1)

(2)

(3) (4)

Trang 3

Câu 11: Viết các phương trình điều chế trực tiếp:

a) Cu  CuCl2 bằng 3 cách

b) CuCl2  Cu bằng 2 cách

c) Fe  FeCl3 bằng 2 cách

Câu 12: Chỉ từ quặng pirit FeS2, O2 và H2O, có chất xúc tác thích hợp Hãy viết phương trình

phản ứng

điều chế muối sắt (III) sunfat

Câu 13: Chỉ từ Cu, NaCl và H2O, hãy nêu cách điều chế để thu được Cu(OH)2 Viết các PTHH

xảy ra

Câu14: Hãy thực hiện dãy chuyển hoá sau:

a H2 H2O H2SO4 H2

b Cu CuO CuSO4 Cu(OH)2

c Fe Fe3O4 Fe H2

FeCl3 Fe(OH)3

Câu15:Viết các phương trình phản ứng biểu diễn các biến hóa sau:

Dạng 3 nhận biết và tách chất

Câu 1: Nhận biết chất

a/ Chỉ được dùng nước và quỳ tím làm thuốc thử hãy nhận biết các chất bột màu trắng sau :

Na2O , SiO2 ,P2O5 , NaCl , MgCl2

b/ Không được sử dụng thêm thuốc thử nào hãy nhận biết các dung dịch sau :

MgCl2 , BaCl2 , H2SO4 , K2CO3

Câu 2: Trình bày phương pháp phân biệt 5 dung dịch: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl, NaNO3 Câu 3: Phân biệt 4 chất lỏng: HCl, H2SO4, HNO3, H2O

Câu 4: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 dung dịch muối (không trùng kim loại cũng như gốc

axit) là: clorua, sunfat, nitrat, cacbonat của các kim loại Ba, Mg, K, Pb

a) Hỏi mỗi ống nghiệm chứa dung dịch của muối nào?

b) Nêu phương pháp phân biệt 4 ống nghiệm đó?

Câu 5: Phân biệt 3 loại phân bón hoá học: phân kali (KCl), đạm 2 lá (NH4NO3), và supephotphat

kép Ca(H2PO4)2

Câu 6: Có 8 dung dịch chứa: NaNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Na2SO4, MgSO4, FeSO4,

CuSO4 Hãy nêu các thuốc thử và trình bày các phương án phân biệt các dung dịch nói trên

Câu 7: Có 4 chất rắn: KNO3, NaNO3, KCl, NaCl Hãy nêu cách phân biệt chúng

Câu 8: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các hỗn hợp sau: (Fe + Fe2O3), (Fe + FeO),

(FeO + Fe2O3)

Câu 9: Có 3 lọ đựng ba hỗn hợp dạng bột: (Al + Al2O3), (Fe + Fe2O3), (FeO + Fe2O3) Dùng

phương pháp hoá học để nhận biết chúng Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 10: Nhận biết các dung dịch trong mỗi cặp sau đây chỉ bằng dung dịch HCl:

a) 4 dung dịch: MgSO4, NaOH, BaCl2, NaCl

b) 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, BaCO3, BaSO4

Câu 11: Nhận biết bằng 1 hoá chất tự chọn:

Trang 4

a) 4 dung dịch: MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3.

b) 4 dung dịch: H2SO4, Na2SO4, Na2CO3, MgSO4

Câu 12: Chỉ được dùng thêm quỳ tím và các ống nghiệm, hãy chỉ rõ phương pháp nhận ra các

dung

dịch bị mất nhãn: NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2, Na2S

Câu 13: Cho các hoá chất: Na, MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3 Chỉ dùng thêm nước hãy nhận biết

chúng

Câu14 :Có 4 ống nghiệm được đánh số (1), (2), (3), (4), mỗi ống chứa một trong 4 dung dịch

sau: Na2CO3, MgCl2, HCl, KHCO3 Biết rằng:

- Khi đổ ống số (1) vào ống số (3) thì thấy kết tủa

- Khi đổ ống số (3) vào ống số (4) thì thấy có khí bay lên

Hỏi dung dịch nào được chứa trong từng ống nghiệm

Câu 15: Trong 5 dung dịch ký hiệu A, B, C, D, E chứa Na2CO3, HCl, BaCl2, H2SO4, NaCl Biết:

- Đổ A vào B  có kết tủa

- Đổ A vào C  có khí bay ra

- Đổ B vào D  có kết tủa

Xác định các chất có các kí hiệu trên và giải thích

Dạng 4 tinh chiết các chất

Câu1: hảy nêu cách tinh chết CO2 nguyên chất khi CO2 được điều chế từ CaCO3 và HCl sau phản

ứng ngoài CO2 thì có lẫn 1 ít hơi nươc và HCl dư

Câu 2: Tách riêng dung dịch từng chất sau ra khỏi hỗn hợp dung dịch AlCl3, FeCl3, BaCl2

Câu 3: Nêu phương pháp tách hỗn hợp gồm 3 khí: Cl2, H2 và CO2 thành các chất nguyên chất Câu 4: Nêu phương pháp tách hỗn hợp đá vôi, vôi sống, silic đioxit và sắt (II) clorua thành từng

chất

Câu 5: Trình bày phương pháp hoá học để lấy từng oxit từ hỗn hợp : SiO2, Al2O3, Fe2O3 và CuO Câu 6: Trình bày phương pháp hoá học để lấy từng kim loại Cu và Fe từ hỗn hợp các oxit SiO2,

Al2O3, CuO và FeO

Câu 7: Bằng phương pháp hoá học hãy tách từng kim loại Al, Fe, Cu ra khỏi hỗn hợp 3 kim loại Câu 8: Tinh chế:

a) O2 có lẫn Cl2 , CO2 b) Cl2 có lẫn O2, CO2, SO2 c) AlCl3 lẫn FeCl3 và CuCl2 d) CO2 có lẫn khí HCl và hơi nước Câu 9: Một loại muối ăn có lẫn các tạp chất: Na2SO4, MgCl2, CaCl2, CaSO4 Hãy trình bày

phương pháp hoá học để lấy NaCl tinh khiết Viết PTPƯ

Câu10: để thu đuợc NaCl tinh khiết trong hỗn hợp có lẩn Na2SO4 ,Na2CO3, MgSO4 và CaSO4

Dạng 5 độ tan của muối trong dung dịch

Câu 1: Xác định lượng NaCl kết tinh trở lại khi làm lạnh 548 gam dung dịch muối ăn bão hoà ở

50oC xuống OoC Biết độ tan của NaCl ở 50oC là 37 gam và ở OoC là 35 gam

ĐS: mNaCl ket tinhá 8( )g

Trang 5

Câu 2: Hoà tan 450g KNO3 vào 500g nước cất ở 2500C (dung dịch X) Biết độ tan của KNO3 ở

200C là32g Hãy xác định khối lượng KNO3 tách ra khỏi dung dịch khi làm lạnh dung dịch X đến 200C

ĐS: mKNO tach ra khoi dd 3 ù û 290( )g

Câu 3: Cho 0,2 mol CuO tan hết trong dung dịch H2SO4 20% đun nóng (lượng vừa đủ) Sau đó

làm nguội dung dịch đến 100C Tính khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O đã tách khỏi dung dịch, biết rằng độ tan của CuSO4 ở 100C là 17,4g

ĐS: mCuSO 5H O 4 2 30,7( )g

Dạng 6 kim loại,oxít kim loại tác dụng với axít

Câu1: cho 10g hỗn hợp kim loại đứng trước H2 vào HCl dư thu được 6,72(lít) khí ở điều kiện

tiêu chuẩn tìm khối lượng muối thu được

Câu 2: cho 10g hỗn hợp 3 kim loại đứng trước H2 vào dung dich H2SO4 nồng độ 10%

(d=1,98g/ml) thu đượ 2,24(lít) khí (đktc) tìm khối lượng dung dịch thu được

Câu3: Cho 46,1 (g) hỗn hợp Mg, Fe, Zn phản ứng với dung dịch HCl thì thu được 17,92 lít H2

(đktc) Tính thành phần phần trăm về khối lượng các kim loại trong hỗn hợp Biết rằng thể tích khí H2 do sắt tạo ra gấp đôi thể tích H2 do Mg tạo ra

Câu 4: Có một oxit sắt chưa công thức Chia lượng oxit này làm 2 phần bằng nhau

(g) sắt.Tìm công thức oxit sắt trên

Câu 5: A là một hỗn hợp bột gồm Ba, Mg, Al

- Lấy m gam A cho vào nước tới khi hết phản ứng thấy thoát ra 6,94 lít H2 (đktc)

- Lấy m gam A cho vào dung dịch xút dư tới hết phản ứng thấy thoát ra 6,72 lít H2 (đktc)

- Lấy m gam A hoà tan bằng một lượng vừa đủ dung dịch axit HCl được một dung dịch và 9,184 lít H2 (đktc)

Hãy tính m và % khối lượng các kim loại trong A

Câu 6: X là hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn Y là dung dịch H2SO4 chưa rõ nồng độ

Thí nghiệm 1: Cho 24,3 gam X vào 2 lít Y, sinh ra 8,96 lít khí H2

Thí nghiệm 2: Cho 24,3 gam X vào 3 lít Y, sinh ra 11,2 lít khí H2

(Các thể tích khí đều đo ở đktc)

a) Chứng tỏ rằng trong thí nghiệm 1 thì X chưa tan hết, trong thí nghiệm 2 thì X tan hết

b) Tính nồng độ mol của dung dịch Y và khối lượng mỗi kim loại trong X

Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại M bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít H2 (đktc). Mặt khác hoàn tan hoàn toàn m gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được muối nitrat của M, H2O và cũng V lít khí NO duy nhất (đktc)

a) So sánh hoá trị của M trong muối clorua và trong muối nitrat

b) Hỏi M là kim loại nào? biết rằng khối lượng muối nitrat tạo thành gấp 1,095 lần khối lượng muối clorua

Trang 6

Cõu7:Cho a (g) Fe tỏc dụng vừa đủ 150ml dung dịch HCl (D = 1,2 g/ml) thu được dung dịch và

6,72 lớt khớ (đktc) Cho toàn bộ lượng dung dịch trờn tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được b (g) kết tủa

a) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng

b) Tỡm giỏ trị a, b?

c) Tớnh nồng độ phần trăm và nồng độ mol/l dung dịch HCl?

Cõu 8 : Hũa tan hoàn toàn 32 gam hỗn hợp gồm MgO , Fe2O3 và CuO cần dựng 500 ml dung

dịch HCl 2,4M (D = 1,2g/ml) Biết tỷ lệ về số mol của CuO và Fe2O3 là 1: 1

a/ Tớnh % về khối lượng mỗi ụxit trong hỗn hợp

b/ Tớnh C% của dung dịch thu được sau phản ứng

Cõu9:Một hỗn hợp gồm Zn và Fe có khối lợng là 37,2 gam.Hoà tan hỗn hợp này trong 2 lít dung

dịch H2SO4 0,5M

a,Chứng tỏ rằng hỗn hợp này tan hết ?

b,Nếu dùng một lợng Zn và Fe gấp đôI trờng hợp trớc, lợng H2SO4 vẫn nh cũ thì hỗn hợp mới này có tan hết không?

c,Trong trờng hợp (a) hãy tính khối lợng kim loại trong hỗn hợp biết rằng lợng H2 sinh ra trong phản ứng vừa đủ tác dụng với 48 gam CuO?

Cõu10: Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al tỏc dụng với 500 ml dung dịch H2SO4 1M

a Chứng minh rằng sau phản ứng với Mg và Al , axit vẫn cũn dư ?

b Nếu phản ứng trờn làm thoỏt ra 4,368 lớt khớ H2 (đktc) Hóy tớnh % về khối lượng của Mg và Al đó dựng ban đầu ?

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w