1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tổng hợp môn lớp 4 - Tuần 23

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 253,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 và 3 - GV cho HS QS tranh minh hoă và đăc tên - Măt să HS tiăp năi nhau kă truyăn - GV lău ý HS:Trong các câu truyăn đăăc chuyăn : nêu làm ví du, Truyăn con Văt xău xí , Cây +Tôi muăn [r]

Trang 1

TUÂN 23

Ns:12/2/2011 Ngày giảng:thứ hai 14/2/2011

GIỮ GÌN CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG I.Mục tiêu:

Học xong bài này, HS có khả năng:

+ Biết được vì sao phải bảo vệ, giữ gìn các công trình công cộng

+ Nêu được một số việc cần làm để bảo vệ các công trình công cộng

+ Gd hs có ý thức giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng ở địa phương

II.Đồ dùng dạy học:

* Gv:

-SGK Đạo đức 4

-Phiếu điều tra (theo bài tập 4)

-Mỗi HS có 3 phiếu màu: xanh, đỏ, trắng

* Hs: Sgk, vở BT

III.Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định :

2.KTBC:

-GV nêu yêu cầu kiểm tra:

+Nêu phần ghi nhớ của bài: “Lịch sự với mọi

người”

+Hãy giải quyết tình huống sau: Thành và mấy

bạn nam chơi đá bóng ở sân đình, chẳng may để

bóng rơi trúng người một bạn gái đi ngang qua Các

bạn nam nên làm gì trong tình huống đó?

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: “Giữ gìn các công trình công cộng”

b.Nội dung:

*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (tính huống ở

SGK/34)

-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận cho

các nhóm HS

-GV kết luận: Nhà văn hóa xã là một công trình

công cộng, là nơi sinh hoạt văn hóa chung của nhân

dân, được xây dựng bởi nhiều công sức, tiền của Vì

vậy, Thắng cần phải khuyên Tuấn nên giữ gìn,

không được vẽ bậy lên đó

*Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm đôi (Bài tập 1-

SGK/35)

-GV giao cho từng nhóm HS thảo luận bài tập 1

-Một số HS thực hiện yêu cầu

-HS nhận xét, bổ sung

-Các nhóm HS thảo luận Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm khác trao đổi, bổ sung

-HS lắng nghe

-Các nhóm thảo luận

-Đại diện từng nhóm trình bày Cả lớp trao đổi, tranh luận

Trang 2

Trong những bức tranh (SGK/35), tranh nào vẽ

hành vi, việc làm đúng? Vì sao?

-GV kết luận ngắn gọn về từng tranh:

Tranh 1: Sai

Tranh 2: Đúng

Tranh 3: Sai

Tranh 4: Đúng

*Hoạt động 3: Xử lí tình huống (Bài tập 2- SGK/36)

-GV yêu cầu các nhóm HS thảo luận, xử lí tình

huống:

Nhóm 1 :

a/ Một hôm, khi đi chăn trâu ở gần đường sắt, Hưng

thấy một số thanh sắt nối đường ray đã bị trộm lấy

đi Nếu em là bạn Hưng, em sẽ làm gì khi đó? Vì

sao?

Nhóm 2 :

b/ Trên đường đi học về, Toàn thấy mấy bạn nhỏ rủ

nhau lấy đất đá ném vào các biển báo giao thông

ven đường Theo em, Toàn nên làm gì trong tình

huống đó? Vì sao?

-GV kết luận từng tình huống:

a/ Cần báo cho người lớn hoặc những người có

trách nhiệm về việc này (công an, nhân viên đường

sắt …)

b/ Cần phân tích lợi ích của biển báo giao thông,

giúp các bạn nhỏ thấy rõ tác hại của hành động ném

đất đá vào biển báo giao thông và khuyên ngăn họ

…)

4.Củng cố - Dặn dò:

-Các nhóm HS điều tra về các công trình công cộng

ở địa phương (theo mẫu bài tập 4- SGK/36) và có

bổ sung thêm cột về lợi ích của công trình công

cộng

-Chuẩn bị bài tiết sau

-Các nhóm HS thảo luận Theo từng nội dung, đại diện các nhóm trình bày,

bổ sung, tranh luận ý kiến trước lớp

-HS lắng nghe

-Cả lớp thực hiện

Tiết 3 TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG A/ Mục tiêu

- Biết so sánh 2 phân số

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số trường hợp đơn giản

- Lưu ý ghi chú theo chuẩn KTKN tr 73

- Rèn Kn so sánh phân số

- Gd Hs tính cẩn thận, chính xác khi làm toán

Trang 3

B/ Chuẩn bị :

- Giáo viên:

+ Hình vẽ minh họa

+ Phiếu bài tập

- Học sinh:

+ Vở toán, bảng con

C/ Lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập số 4

-Nhận xét bài làm ghi điểm học sinh

-Nhận xét đánh giá phần bài cũ

2.Bài mới:

a)giới thiệu bài

b) Luyện tập

Bài 1 :

+ Gọi 1 em nêu đề bài

+ Yêu cầu HS tự làm bài vào vở và chữa

bài

-Gọi 3 HS lên bảng làm bài

+ Yêu cầu HS giải thích cách so sánh

+ 1 HS lên bảng xếp : -Qui đồng mẫu số các phân số :

12

8 4 3

4 2 3

X X

12

10 2 6

2 5 6

5

X X

12

9 3 4

3 3 4

X X

+ Ta có :

12

10 12

9

; 12

9 12

8

- Tức là :

6

5 4

3

; 4

3 3

- Vậy các phân số : viết theo thứ tự từ

4

3

; 6

5

; 3 2

bé đến lớn là :

6

5

; 4

3

; 3 2

+ HS nhận xét bài bạn -Lắng nghe

-Một HS đọc thành tiếng đề bài

+ Thực hiện vào vở và chữa bài

a/ và ta có : > ( tử số 11 > 9)

14

9

14

11

14

11 14 9

* và ta có : < (mẫu số 23< 25)

25

4

23

4

25

4 23 4

* và 1 ta có : <1 ( vì tử số 14 bé hơn

15

14

15 14

mẫu số 15) b/ và ; rút gọn :

9

8

27

24

9

8 3 : 27

3 : 24 27

Vậy : =

9

8 27 24

* và ta có : > ( vì tử số bằng

19

20

27

20

19

20 27 20

nhau mẫu số 19 < 27 )

Trang 4

-Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 2 :

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để tìm ra

các phân số như yêu cầu

- Gọi HS đọc kết quả và giải thích

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận ghi điểm học sinh

Bài 3 :

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Muốn sắp xếp đúng các phân số theo thứ

tự từ bé đến lớn ta phải làm gì ?

-Yêu cầu lớp tự suy nghĩ làm vào vở

+ Hướng dẫn HS cần trình bày và giải thích

rõ ràng trước khi xếp

-Gọi 2 HS lên bảng xếp các phân số theo

thứ tự đề bài yêu cầu

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét bài làm học sinh

Bài 4 :

+ Gọi HS đọc đề bài.

-Yêu cầu lớp tự suy nghĩ làm vào vở

+ Hướng dẫn HS cần trình bày và giải thích

cách tính

-Gọi 2HS lên bảng tính , mỗi HS một phép

tính

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh

* 1 và ta có : 1 < ( tử số 15 > mẫu số

14

15

14 15

14)

- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm

- Thảo luận theo cặp để tìm các phân số như yêu cầu

- 1 HS lên viết lên bảng:

a/ Phân số bé hơn 1 :

5 3

b/ Phân số lớn hơn 1 :

3 5

-Học sinh khác nhận xét bài bạn

-Một em đọc thành tiếng

+HS thảo luận rồi tự làm vào vở

-Tiếp nối nhau phát biểu:

- 1HS đọc đề , lớp đọc thầm

+ Ta phải rút gọn các phân số đưa về cùng mẫu số sau đó so sánh các phân số để tìm ra phân số bé nhất và lớn nhất rồi xếp theo thứ tự

+ HS thực hiện vào vở

+ 2 HS lên bảng xếp:

a/ Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn : ; ; ta có : ; ; ( vì 3 phân số

11

6 5

6 7

6

11

6 7

6 5 6

có tử số đều bằng 6 , mẫu số 11> 7 ; 7 > 5 ) b/ Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :

; ; ; Rút gọn các phân số :

20

6 12

9 32 12

=

10

3 2 : 20

2 : 6 20

12

9

4

3 3 : 12

3 :

32

12

8

3 4 : 32

4 :

4

3 8

3 8

3 10

3

 va

-Vậy kết quả là :

4

3 8

3 10

3  

+ HS nhận xét bài bạn -Một em đọc thành tiếng +HS thảo luận rồi tự làm vào vở

- 2 HS lên bảng tính:

a/

3

1 6

2 6 5 4 3

5 4 3

X X X

X X X

Trang 5

d) Củng cố - Dặn dò:

-Muốn so sánh 2 phân số có tử số bằng

nhau ta làm như thế nào ?

-Nhận xét đánh giá tiết học

Dặn về nhà học bài và làm bài

1 5 3 4 3 2

5 4 2 3 3 15 4 6

5 8

X X X X

X X X X X

X

X X

-2HS nhắc lại

-Về nhà học bài và làm lại các bài tập còn lại

- Chuẩn bị tốt cho bài học sau

Tiăt 4: Khoa hăc

ÁNH SÁNG

-Yêu cĂu: -HS nêu đăăc ví dă vă các văt tă phát sáng và các văt đăăc chiău sáng:

+Văt tă phát sáng: Măt Trăi, ngăc lăa, …

+Văt đăăc chiău sáng: Măt Trăng, bàn, ghă,…

-HS nêu đăăc măt să văt cho ánh sáng truyăn qua và măt să văt không cho ánh sáng truyăn qua

-HS nhăn biăt ta chă nhìn thăy văt khi có ánh sáng tă văt truyăn tăi măt

II ChuĂn bĂ: -Măi nhóm HS chuăn bă :

+ Hăp cát sáng kín , đèn pin , tăm kính , nhăa trong , tăm kính mă , tăm gă , bìa cát

III/ HoĂt ĂĂng dĂy- hĂc:

1.Kiăm tra bài că: Tiăng ăn có tác hăi gì

đăi văi săc khoă con ngăăi ?

-Hãy nêu nhăng biăn pháp đă phòng chăng ô

nhiăm tiăng ăn ?

-GV nhăn xét và cho điăm HS

* Giăi thiău bài:

* Hoăt đăng 1: Văt tă phát sáng và văt

đăăc chiău sáng

- Y/c HS trao đăi theo căp văi yêu cău

+Quan sát hình minh hoă 1,2 tr.90 SGK trao

đăi đă viăt tên nhăng văt tă phát sáng và

nhăng văt đăăc chiău sáng

- Găi HS trình bày

- Găi HS khác nhăn xét bă sung

- Hoăt đăng 2: Ánh sáng truyăn theo

đăăng thăng

- Nhă đâu mà ta có thă nhìn thăy măi văt

?

+ Văy theo em ánh sáng truyăn theo đăăng

-HS tră lăi

- 2 HS ngăi găn nhau trao đăi + Tiăp năi nhau phát biău :

- Hình 1 Ban ngày

- Văt tă phát sáng: măt trăi

- Văt đăăc chiău sáng: bàn ghă , găăng , quăn áo , sách vă , đă dùng ,

* Thăc hiăn theo yêu

- Nghe GV phă biăn và dă đoán kăt quă

Trang 6

thăng hay đăăng cong ?

*Thí nghiăm:Ta đăng giăa lăp và chiău

đèn pin theo em ánh sáng tă đèn pin să đi đăn

nhăng đâu ?

- GV lăn lăăt chiău đèn vào 4 góc lăp

hăc

- Văy khi ta chiău đèn pin thì ánh sáng tă đèn

pin să đi tăi nhăng đâu ?

+ Theo em ánh sáng truyăn theo đăăng

thăng hay đăăng cong ?

* GV nhăc lăi: Ánh sáng truyăn theo

đăăng thăng

*Hoăt đăng3: Văt cho ánh sáng truyăn qua

và văt không cho ánh sáng truyăn qua

- Yêu cău HS hoăt đăng nhóm 4 HS

- GV : - hăăng dăn HS lăn lăăt đăt

giăa đèn và măt măt tăm bìa , măt tăm

kính thuă tinh , măt quyăn vă , măt

thăăc mê ca , chiăc hăp săt , sau đó

băt đèn pin

- Yêu cău thăo luăn cho biăt nhăng văt

nào mà ta có thă nhìn thăy ánh sáng căa đèn ?

- GV đăn tăng nhóm đă giúp đă hăc sinh

găp khó khăn

-Tă chăc cho HS trình bày , nhăn xét cách làm

căa các nhóm khác

+ GV: Nhăn xét , tuyên dăăng nhăng nhóm

HS làm tăt

*Hoăt đăng 3S: Măt nhìn thăy văt khi

nào:

+ Mắt ta nhìn thấy vật khi nào ?

+ GV gọi 1 HS đọc thí nghiệm 3 trang 91

+ Y/c HS suy nghĩ và dự đoán kết quả như thế

nào ?

- Yêu cầu 4 HS lên bảng làm thí nghiệm

- GV trực tiếp bật và tắt đèn , sau đó yêu cầu

HS trình bày kết quả cùng với cả lớp kết quả

thí nghiệm

+ Vậy mắt ta thấy các vật khi nào ?

+ Quan sát + Ánh sáng đăn đăăc điăm dăi đèn vào

- Ánh sáng đi theo đăăng thăng

- 4 HS ngăi hai bàn trên , dăăi tăo thành măt nhóm

- Làm theo hăăng dăn căa giáo viên

- 1 HS ghi tên văt vào hai căt khác nhau Văt cho ánh sáng

truyăn qua Văt không cho ánh ang truyăn qua

băng nhăa trong , tăm thuă tinh, tăm ni ang trăng ,…

- Tăm bìa , hăp săt , tăm gă, quyăn vă ,…

+ 2 – 3 nhóm trình bày các văt cho ánh ang truyăn qua và không cho ánh ang truyăn qua

+ Lăng nghe

- Nghe giáo viên phă biăn cách làm thí nghiăm theo nhóm

- Quan sát trao đăi , tră lăi câu hăi + Măt ta nhìn thăy các văt khi :

- Văt đó tă phát sáng

- Có ánh sáng chiău vào văt

- Không có văt gì che măt ta

- Văt đó ă găn tăm măt

Trang 7

3.Củng cố, dặn dò: -Gv nhận xét giờ học

-Dăn HS làm bài và chuăn bă bài sau -HS că lăp.

Chiều thứ hai Tiết 1 Luyện mĩ thuật

(Giáo viên nhạc dạy)

TiĂt: 2 TĂp ĂĂc:

HOA HĂC TRÒ

I Yêu cĂu:

-HS biăt đăc diăn căm măt đoăn trong bài văi giăng nhă nhang, tình căm

-Hiău năi dung: Tă vă đăp đăc dáo căa hoa phăăng, loài hoa găn văi nhăng kă niăm và niăm vui căa tuăi hăc trò (tră lăi đăăc các CH trong SGK)

- Hiău đăăc ý nghăa căa hoa phăăng - hoa hăc trò , đăi văi nhăng hăc sinh đang ngăi trên ghă nhà trăăng

II ChuĂn bĂ: Băng phă ghi năi dung các đoăn căn luyăn đăc

-Văt thăt cành , lá và hoa phăăng ănh chăp vă cây, hoa , trái cây phăăng

III HoĂt ĂĂng trên lĂp:

1 KTBC:

-Găi 3 HS lên băng tiăp năi nhau đăc

thuăc lòng bài " Chă tăt " và tră lăi câu

hăi vă năi dung bài.-Găi 1 HS đăc toàn

bài

-Nhăn xét và cho điăm HS

2.Bài măi:a) Giăi thiău bài:

B.Hăăng dăn luyăn đăc và tìm hiău bài

* Luyăn đăc:

-Găi 1 HS đăc toàn bài

-3 HS đăc năi tiăp đoăn,tìm tiăng, tă

khó đăc và luyăn đăc

-Găi 3 HS đăc năi tiăp bài, giăi nghăa

tă ă phăn chú giăi

-Găi HS đăc năi tiăp bài

-Y/c HS luyăn đăc năi tiăp đoăn theo

nhóm

-Găi HS đăc bài

-GV đăc mău, chú ý cách đăc

Ba em lên băng đăc và tră lăi năi dung bài

-1HS đăc bài

-3 HS năi tiăp nhau đăc theo trình tă +ăoăn 1: Tă đău đăn ….ngàn con băăm thămđău khít nhau + ăoăn 2: Nhăng hoa càng đă thì lá càng xanh đăn băt ngă dă văy ?

+ ăoăn 3 : ăoăn còn lăi

- 1 HS đăc thành tiăng

- Luyăn đăc theo căp

- 2 HS đăc thành tiăng , lăp đăc thăm bài

- Lăng nghe

Trang 8

+Toàn bài đăc diăn căm bài văn , giăng

tă rõ ràng chăm rãi , suy tă nhăn giăng

nhăng tă ngă đăăc dùng măt cách ăn

tăăng đă tă vă đăp đăc biăt căa

hoa phăăng, să thanh đăi nhanh chóng và

băt ngă căa màu hoa theo thăi gian

* Tìm hiău bài:

-Y/c HS đăc đoăn 1 và 2 trao đăi và tră

lăi câu hăi.+ Tăi sao tác giă lăi găi

hoa phăăng là hoa hăc trò ?

-Em hiău “ phân tă “là gì ?

+ Vă đăp căa hoa phăăng có gì đăc

biăt ?

+ăoăn 1 và 2 cho em biăt điău gì?

-Y/c 1HS đăc đoăn 3, lăp trao đăi và tră

lăi câu hăi

- Màu hoa phăăng thay đăi nhă thă nào

theo thăi gian ?

Em hiău vô tâm là gì ?

+ Năi dung đoăn 3 cho biăt điău gì ?

-Y/c HS đăc că bài trao đăi và tră lăi câu

hăi

-Em căm nhăn nhă thă nào khi hăc

qua bài này ?

-GV tóm tăt năi dung bài (Tă vă đăp

đăc dáo căa hoa phăăng, loài hoa găn

văi nhăng kă niăm và niăm vui căa

tuăi hăc trò)

-Ghi năi dung chính căa bài

* ăăc diăn căm:

- 1 HS đăc thành tiăng , lăp đăc thăm

- Tiăp năi phát biău :

+Vì phăăng là loài cây răt găn găi , quen thuăc văi hăc trò, đăăc trăng trên các sân trăăng và nă vào mùa thi căa hăc trò -Có nghăa là măt phăn răt nhă trong vô

să các phăn nhă thă

- Hoa phăăng đă răc , đăp không phăi

do măt đoá , không phăi do vài cành mà ă đây

là că măt loăt.Hoa găi năm hăc găn kăt thúc Hoa phăăng nă nhanh đăn băt ngă, nhà cùng dán câu đăi đă + Miêu tă vă đăp căa hoa cây phăăng

- 1 HS đăc thành tiăng , lăp đăc thăm bài tră lăi câu hăi :

- Lúc đău màu hoa phăăng là màu đă còn non có măa , hoa càng tăăi dău

-" vô tâm " có nghăa là không đă ý đăn nhăng điău lă ra phăi chú ý

+ Miêu tă să thay đăi theo thăi gian căa hoa phăăng

- 1HS đăc thành tiăng , lăp đăc thăm bài + Tiăp năi phát biău theo căm nghă :

- Hoa phăăng có vă đăp răt đăc đáo dăăi ngòi bút miêu tă tài tình căa tác giă Xuân Diău

- Lăng nghe

- 2 nhăc lăi năi dung căa bài

- 3 HS tiăp năi đăc 3 đoăn

Trang 9

-Y/c 3 HS tiăp năi nhau đăc tăng đoăn

căa bài

- HS că lăp theo dõi đă tìm ra cách đăc

hay

-Treo băng phă ghi đoăn văn căn

luyăn đăc

-Yêu cău HS luyăn đăc

-Tă chăc cho HS thi đăc diăn căm

đoăn văn

-Nhăn xét vă giăng đăc và cho điăm HS

-Tă chăc cho HS thi đăc toàn bài

-Nhăn xét và cho điăm hăc sinh

3 Căng că – dăn dò:

-HS nhăc lăi năi dung bài

-Nhăn xét tiăt hăc

-Dăn HS vă nhà hăc bài

-Rèn đăc tă, căm tă ,câu khó theo hăăng dăn căa giáo viên

-HS luyăn đăc theo căp

-3 đăn 5 HS thi đăc diăn căm

-3 HS thi đăc toàn bài

-2HS nhăc lăi

- HS că lăp

Tiết 3 Luyện toán

SO SÁNH HAI PHÂN SÔ KHÁC MẪU SỐ I.Mục tiêu:

- Củng cố cho Hs về so sánh 2 phân số cùng mẫu số, khác mẫu số

- Rèn KN so sánh 2 phân số cùng mẫu số, khác mẫu số

- Gd Hs tính cẩn thân, chính xác khi làm toán

II.Đồ dùng dạy học:

*Gv: bảng phụ.

*Hs : Vở bài tập, vở nháp

III.Lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 KTBC:

Kết hợp trong luyện tập

2 Bài mới:

a Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1 :

+ Gọi HS đọc đề bài

a/ + GV ghi 2 phép tính mẫu và nhắc HS

nhớ lại về những phân số có giá trị bằng

1 ( là phân số có tử số bằng mẫu số )

-Yêu cầu lớp làm vào vở

-Gọi HS lên bảng làm bài

+ Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?

-Một em đọc thành tiếng +HS tự làm vào vở

-Một HS lên bảng làm bài

- So sánh : và 1

5 2

- Ta có : < mà = 1 nên : < 1

5

2 5

5

5

5

5 2

+ Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó

Trang 10

+ Phân số như thế nào thì lớn hơn 1 ?

+ GV ghi bảng nhận xét

+ Gọi HS nhắc lại

b/

- GV nêu yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ thực hiện vào

vở

- Gọi HS đọc kết quả và giải thích cách

so sánh

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận ghi điểm từng học sinh

Bài 2:

+ Gọi HS đọc đề bài.

+ Phân số như thế nào thì bé hơn 1?

-Yêu cầu lớp tự suy nghĩ làm vào vở

-Gọi 1 HS lên bảng viết các phân số bé

hơn 1 có mẫu số là 5 và tử số khác 0

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét bài làm học sinh

Bài 3 :

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?

+ Phân số như thế nào thì lớn hơn 1 ?

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ thực hiện vào

vở

bé hơn 1

+ và 1

5 8

- Ta có : > mà = 1 nên : > 1

5

8 5

5

5

5

5 8

+ Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số

đó lớn hơn 1

- 2 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm + 1 HS đọc thành tiếng , lớp tự làm vào vở + Tiếp nối phát biểu

So sánh : và 1 Ta có : <1 ( vì tử số 1 bé

2

1

2 1

hơn mẫu số 2 )

và 1 Ta có : <1 ( vì tử số 4 bé hơn mẫu số

5

4

5 4

5 )

và 1 Ta có : > 1 ( vì tử số 7 lớn hơn mẫu

3

7

3 7

số 3 )

và 1 Ta có : > 1 ( vì tử số 6 lớn hơn mẫu

5

6

5 6

số 5 )

và 1 ta có = 1 ( vì tử số 9 bằng mẫu số 9)

9

9

9 9

và 1 Ta có : > 1 ( vì tử số 12 lớn hơn

7

12

7 12

mẫu số 7 )

- 1HS đọc đề, lớp đọc thầm + Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó

bé hơn 1

+ HS thực hiện vào vở

- Các phân số cần tìm là : ; ; ;

5

1 5

2 5

3 5 4

+ HS nhận xét bài bạn

-Một em đọc thành tiếng +HS tự làm vào vở

+ Tiếp nối phát biểu

- So sánh : và 1 Ta có : <1 ( vì tử số 1 bé

4

1

4 1

hơn mẫu số 4 )

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w