2 và 3 - GV cho HS QS tranh minh hoă và đăc tên - Măt să HS tiăp năi nhau kă truyăn - GV lău ý HS:Trong các câu truyăn đăăc chuyăn : nêu làm ví du, Truyăn con Văt xău xí , Cây +Tôi muăn [r]
Trang 1TUÂN 23
Ns:12/2/2011 Ngày giảng:thứ hai 14/2/2011
GIỮ GÌN CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG I.Mục tiêu:
Học xong bài này, HS có khả năng:
+ Biết được vì sao phải bảo vệ, giữ gìn các công trình công cộng
+ Nêu được một số việc cần làm để bảo vệ các công trình công cộng
+ Gd hs có ý thức giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng ở địa phương
II.Đồ dùng dạy học:
* Gv:
-SGK Đạo đức 4
-Phiếu điều tra (theo bài tập 4)
-Mỗi HS có 3 phiếu màu: xanh, đỏ, trắng
* Hs: Sgk, vở BT
III.Hoạt động trên lớp:
1.Ổn định :
2.KTBC:
-GV nêu yêu cầu kiểm tra:
+Nêu phần ghi nhớ của bài: “Lịch sự với mọi
người”
+Hãy giải quyết tình huống sau: Thành và mấy
bạn nam chơi đá bóng ở sân đình, chẳng may để
bóng rơi trúng người một bạn gái đi ngang qua Các
bạn nam nên làm gì trong tình huống đó?
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: “Giữ gìn các công trình công cộng”
b.Nội dung:
*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (tính huống ở
SGK/34)
-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận cho
các nhóm HS
-GV kết luận: Nhà văn hóa xã là một công trình
công cộng, là nơi sinh hoạt văn hóa chung của nhân
dân, được xây dựng bởi nhiều công sức, tiền của Vì
vậy, Thắng cần phải khuyên Tuấn nên giữ gìn,
không được vẽ bậy lên đó
*Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm đôi (Bài tập 1-
SGK/35)
-GV giao cho từng nhóm HS thảo luận bài tập 1
-Một số HS thực hiện yêu cầu
-HS nhận xét, bổ sung
-Các nhóm HS thảo luận Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm khác trao đổi, bổ sung
-HS lắng nghe
-Các nhóm thảo luận
-Đại diện từng nhóm trình bày Cả lớp trao đổi, tranh luận
Trang 2Trong những bức tranh (SGK/35), tranh nào vẽ
hành vi, việc làm đúng? Vì sao?
-GV kết luận ngắn gọn về từng tranh:
Tranh 1: Sai
Tranh 2: Đúng
Tranh 3: Sai
Tranh 4: Đúng
*Hoạt động 3: Xử lí tình huống (Bài tập 2- SGK/36)
-GV yêu cầu các nhóm HS thảo luận, xử lí tình
huống:
Nhóm 1 :
a/ Một hôm, khi đi chăn trâu ở gần đường sắt, Hưng
thấy một số thanh sắt nối đường ray đã bị trộm lấy
đi Nếu em là bạn Hưng, em sẽ làm gì khi đó? Vì
sao?
Nhóm 2 :
b/ Trên đường đi học về, Toàn thấy mấy bạn nhỏ rủ
nhau lấy đất đá ném vào các biển báo giao thông
ven đường Theo em, Toàn nên làm gì trong tình
huống đó? Vì sao?
-GV kết luận từng tình huống:
a/ Cần báo cho người lớn hoặc những người có
trách nhiệm về việc này (công an, nhân viên đường
sắt …)
b/ Cần phân tích lợi ích của biển báo giao thông,
giúp các bạn nhỏ thấy rõ tác hại của hành động ném
đất đá vào biển báo giao thông và khuyên ngăn họ
…)
4.Củng cố - Dặn dò:
-Các nhóm HS điều tra về các công trình công cộng
ở địa phương (theo mẫu bài tập 4- SGK/36) và có
bổ sung thêm cột về lợi ích của công trình công
cộng
-Chuẩn bị bài tiết sau
-Các nhóm HS thảo luận Theo từng nội dung, đại diện các nhóm trình bày,
bổ sung, tranh luận ý kiến trước lớp
-HS lắng nghe
-Cả lớp thực hiện
Tiết 3 TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG A/ Mục tiêu
- Biết so sánh 2 phân số
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số trường hợp đơn giản
- Lưu ý ghi chú theo chuẩn KTKN tr 73
- Rèn Kn so sánh phân số
- Gd Hs tính cẩn thận, chính xác khi làm toán
Trang 3B/ Chuẩn bị :
- Giáo viên:
+ Hình vẽ minh họa
+ Phiếu bài tập
- Học sinh:
+ Vở toán, bảng con
C/ Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập số 4
-Nhận xét bài làm ghi điểm học sinh
-Nhận xét đánh giá phần bài cũ
2.Bài mới:
a)giới thiệu bài
b) Luyện tập
Bài 1 :
+ Gọi 1 em nêu đề bài
+ Yêu cầu HS tự làm bài vào vở và chữa
bài
-Gọi 3 HS lên bảng làm bài
+ Yêu cầu HS giải thích cách so sánh
+ 1 HS lên bảng xếp : -Qui đồng mẫu số các phân số :
12
8 4 3
4 2 3
X X
12
10 2 6
2 5 6
5
X X
12
9 3 4
3 3 4
X X
+ Ta có :
12
10 12
9
; 12
9 12
8
- Tức là :
6
5 4
3
; 4
3 3
- Vậy các phân số : viết theo thứ tự từ
4
3
; 6
5
; 3 2
bé đến lớn là :
6
5
; 4
3
; 3 2
+ HS nhận xét bài bạn -Lắng nghe
-Một HS đọc thành tiếng đề bài
+ Thực hiện vào vở và chữa bài
a/ và ta có : > ( tử số 11 > 9)
14
9
14
11
14
11 14 9
* và ta có : < (mẫu số 23< 25)
25
4
23
4
25
4 23 4
* và 1 ta có : <1 ( vì tử số 14 bé hơn
15
14
15 14
mẫu số 15) b/ và ; rút gọn :
9
8
27
24
9
8 3 : 27
3 : 24 27
Vậy : =
9
8 27 24
* và ta có : > ( vì tử số bằng
19
20
27
20
19
20 27 20
nhau mẫu số 19 < 27 )
Trang 4-Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 2 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để tìm ra
các phân số như yêu cầu
- Gọi HS đọc kết quả và giải thích
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận ghi điểm học sinh
Bài 3 :
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Muốn sắp xếp đúng các phân số theo thứ
tự từ bé đến lớn ta phải làm gì ?
-Yêu cầu lớp tự suy nghĩ làm vào vở
+ Hướng dẫn HS cần trình bày và giải thích
rõ ràng trước khi xếp
-Gọi 2 HS lên bảng xếp các phân số theo
thứ tự đề bài yêu cầu
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét bài làm học sinh
Bài 4 :
+ Gọi HS đọc đề bài.
-Yêu cầu lớp tự suy nghĩ làm vào vở
+ Hướng dẫn HS cần trình bày và giải thích
cách tính
-Gọi 2HS lên bảng tính , mỗi HS một phép
tính
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
* 1 và ta có : 1 < ( tử số 15 > mẫu số
14
15
14 15
14)
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
- Thảo luận theo cặp để tìm các phân số như yêu cầu
- 1 HS lên viết lên bảng:
a/ Phân số bé hơn 1 :
5 3
b/ Phân số lớn hơn 1 :
3 5
-Học sinh khác nhận xét bài bạn
-Một em đọc thành tiếng
+HS thảo luận rồi tự làm vào vở
-Tiếp nối nhau phát biểu:
- 1HS đọc đề , lớp đọc thầm
+ Ta phải rút gọn các phân số đưa về cùng mẫu số sau đó so sánh các phân số để tìm ra phân số bé nhất và lớn nhất rồi xếp theo thứ tự
+ HS thực hiện vào vở
+ 2 HS lên bảng xếp:
a/ Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn : ; ; ta có : ; ; ( vì 3 phân số
11
6 5
6 7
6
11
6 7
6 5 6
có tử số đều bằng 6 , mẫu số 11> 7 ; 7 > 5 ) b/ Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
; ; ; Rút gọn các phân số :
20
6 12
9 32 12
=
10
3 2 : 20
2 : 6 20
12
9
4
3 3 : 12
3 :
32
12
8
3 4 : 32
4 :
4
3 8
3 8
3 10
3
va
-Vậy kết quả là :
4
3 8
3 10
3
+ HS nhận xét bài bạn -Một em đọc thành tiếng +HS thảo luận rồi tự làm vào vở
- 2 HS lên bảng tính:
a/
3
1 6
2 6 5 4 3
5 4 3
X X X
X X X
Trang 5d) Củng cố - Dặn dò:
-Muốn so sánh 2 phân số có tử số bằng
nhau ta làm như thế nào ?
-Nhận xét đánh giá tiết học
Dặn về nhà học bài và làm bài
1 5 3 4 3 2
5 4 2 3 3 15 4 6
5 8
X X X X
X X X X X
X
X X
-2HS nhắc lại
-Về nhà học bài và làm lại các bài tập còn lại
- Chuẩn bị tốt cho bài học sau
Tiăt 4: Khoa hăc
ÁNH SÁNG
-Yêu cĂu: -HS nêu đăăc ví dă vă các văt tă phát sáng và các văt đăăc chiău sáng:
+Văt tă phát sáng: Măt Trăi, ngăc lăa, …
+Văt đăăc chiău sáng: Măt Trăng, bàn, ghă,…
-HS nêu đăăc măt să văt cho ánh sáng truyăn qua và măt să văt không cho ánh sáng truyăn qua
-HS nhăn biăt ta chă nhìn thăy văt khi có ánh sáng tă văt truyăn tăi măt
II ChuĂn bĂ: -Măi nhóm HS chuăn bă :
+ Hăp cát sáng kín , đèn pin , tăm kính , nhăa trong , tăm kính mă , tăm gă , bìa cát
III/ HoĂt ĂĂng dĂy- hĂc:
1.Kiăm tra bài că: Tiăng ăn có tác hăi gì
đăi văi săc khoă con ngăăi ?
-Hãy nêu nhăng biăn pháp đă phòng chăng ô
nhiăm tiăng ăn ?
-GV nhăn xét và cho điăm HS
* Giăi thiău bài:
* Hoăt đăng 1: Văt tă phát sáng và văt
đăăc chiău sáng
- Y/c HS trao đăi theo căp văi yêu cău
+Quan sát hình minh hoă 1,2 tr.90 SGK trao
đăi đă viăt tên nhăng văt tă phát sáng và
nhăng văt đăăc chiău sáng
- Găi HS trình bày
- Găi HS khác nhăn xét bă sung
- Hoăt đăng 2: Ánh sáng truyăn theo
đăăng thăng
- Nhă đâu mà ta có thă nhìn thăy măi văt
?
+ Văy theo em ánh sáng truyăn theo đăăng
-HS tră lăi
- 2 HS ngăi găn nhau trao đăi + Tiăp năi nhau phát biău :
- Hình 1 Ban ngày
- Văt tă phát sáng: măt trăi
- Văt đăăc chiău sáng: bàn ghă , găăng , quăn áo , sách vă , đă dùng ,
* Thăc hiăn theo yêu
- Nghe GV phă biăn và dă đoán kăt quă
Trang 6thăng hay đăăng cong ?
*Thí nghiăm:Ta đăng giăa lăp và chiău
đèn pin theo em ánh sáng tă đèn pin să đi đăn
nhăng đâu ?
- GV lăn lăăt chiău đèn vào 4 góc lăp
hăc
- Văy khi ta chiău đèn pin thì ánh sáng tă đèn
pin să đi tăi nhăng đâu ?
+ Theo em ánh sáng truyăn theo đăăng
thăng hay đăăng cong ?
* GV nhăc lăi: Ánh sáng truyăn theo
đăăng thăng
*Hoăt đăng3: Văt cho ánh sáng truyăn qua
và văt không cho ánh sáng truyăn qua
- Yêu cău HS hoăt đăng nhóm 4 HS
- GV : - hăăng dăn HS lăn lăăt đăt
giăa đèn và măt măt tăm bìa , măt tăm
kính thuă tinh , măt quyăn vă , măt
thăăc mê ca , chiăc hăp săt , sau đó
băt đèn pin
- Yêu cău thăo luăn cho biăt nhăng văt
nào mà ta có thă nhìn thăy ánh sáng căa đèn ?
- GV đăn tăng nhóm đă giúp đă hăc sinh
găp khó khăn
-Tă chăc cho HS trình bày , nhăn xét cách làm
căa các nhóm khác
+ GV: Nhăn xét , tuyên dăăng nhăng nhóm
HS làm tăt
*Hoăt đăng 3S: Măt nhìn thăy văt khi
nào:
+ Mắt ta nhìn thấy vật khi nào ?
+ GV gọi 1 HS đọc thí nghiệm 3 trang 91
+ Y/c HS suy nghĩ và dự đoán kết quả như thế
nào ?
- Yêu cầu 4 HS lên bảng làm thí nghiệm
- GV trực tiếp bật và tắt đèn , sau đó yêu cầu
HS trình bày kết quả cùng với cả lớp kết quả
thí nghiệm
+ Vậy mắt ta thấy các vật khi nào ?
+ Quan sát + Ánh sáng đăn đăăc điăm dăi đèn vào
- Ánh sáng đi theo đăăng thăng
- 4 HS ngăi hai bàn trên , dăăi tăo thành măt nhóm
- Làm theo hăăng dăn căa giáo viên
- 1 HS ghi tên văt vào hai căt khác nhau Văt cho ánh sáng
truyăn qua Văt không cho ánh ang truyăn qua
băng nhăa trong , tăm thuă tinh, tăm ni ang trăng ,…
- Tăm bìa , hăp săt , tăm gă, quyăn vă ,…
+ 2 – 3 nhóm trình bày các văt cho ánh ang truyăn qua và không cho ánh ang truyăn qua
+ Lăng nghe
- Nghe giáo viên phă biăn cách làm thí nghiăm theo nhóm
- Quan sát trao đăi , tră lăi câu hăi + Măt ta nhìn thăy các văt khi :
- Văt đó tă phát sáng
- Có ánh sáng chiău vào văt
- Không có văt gì che măt ta
- Văt đó ă găn tăm măt
Trang 73.Củng cố, dặn dò: -Gv nhận xét giờ học
-Dăn HS làm bài và chuăn bă bài sau -HS că lăp.
Chiều thứ hai Tiết 1 Luyện mĩ thuật
(Giáo viên nhạc dạy)
TiĂt: 2 TĂp ĂĂc:
HOA HĂC TRÒ
I Yêu cĂu:
-HS biăt đăc diăn căm măt đoăn trong bài văi giăng nhă nhang, tình căm
-Hiău năi dung: Tă vă đăp đăc dáo căa hoa phăăng, loài hoa găn văi nhăng kă niăm và niăm vui căa tuăi hăc trò (tră lăi đăăc các CH trong SGK)
- Hiău đăăc ý nghăa căa hoa phăăng - hoa hăc trò , đăi văi nhăng hăc sinh đang ngăi trên ghă nhà trăăng
II ChuĂn bĂ: Băng phă ghi năi dung các đoăn căn luyăn đăc
-Văt thăt cành , lá và hoa phăăng ănh chăp vă cây, hoa , trái cây phăăng
III HoĂt ĂĂng trên lĂp:
1 KTBC:
-Găi 3 HS lên băng tiăp năi nhau đăc
thuăc lòng bài " Chă tăt " và tră lăi câu
hăi vă năi dung bài.-Găi 1 HS đăc toàn
bài
-Nhăn xét và cho điăm HS
2.Bài măi:a) Giăi thiău bài:
B.Hăăng dăn luyăn đăc và tìm hiău bài
* Luyăn đăc:
-Găi 1 HS đăc toàn bài
-3 HS đăc năi tiăp đoăn,tìm tiăng, tă
khó đăc và luyăn đăc
-Găi 3 HS đăc năi tiăp bài, giăi nghăa
tă ă phăn chú giăi
-Găi HS đăc năi tiăp bài
-Y/c HS luyăn đăc năi tiăp đoăn theo
nhóm
-Găi HS đăc bài
-GV đăc mău, chú ý cách đăc
Ba em lên băng đăc và tră lăi năi dung bài
-1HS đăc bài
-3 HS năi tiăp nhau đăc theo trình tă +ăoăn 1: Tă đău đăn ….ngàn con băăm thămđău khít nhau + ăoăn 2: Nhăng hoa càng đă thì lá càng xanh đăn băt ngă dă văy ?
+ ăoăn 3 : ăoăn còn lăi
- 1 HS đăc thành tiăng
- Luyăn đăc theo căp
- 2 HS đăc thành tiăng , lăp đăc thăm bài
- Lăng nghe
Trang 8+Toàn bài đăc diăn căm bài văn , giăng
tă rõ ràng chăm rãi , suy tă nhăn giăng
nhăng tă ngă đăăc dùng măt cách ăn
tăăng đă tă vă đăp đăc biăt căa
hoa phăăng, să thanh đăi nhanh chóng và
băt ngă căa màu hoa theo thăi gian
* Tìm hiău bài:
-Y/c HS đăc đoăn 1 và 2 trao đăi và tră
lăi câu hăi.+ Tăi sao tác giă lăi găi
hoa phăăng là hoa hăc trò ?
-Em hiău “ phân tă “là gì ?
+ Vă đăp căa hoa phăăng có gì đăc
biăt ?
+ăoăn 1 và 2 cho em biăt điău gì?
-Y/c 1HS đăc đoăn 3, lăp trao đăi và tră
lăi câu hăi
- Màu hoa phăăng thay đăi nhă thă nào
theo thăi gian ?
Em hiău vô tâm là gì ?
+ Năi dung đoăn 3 cho biăt điău gì ?
-Y/c HS đăc că bài trao đăi và tră lăi câu
hăi
-Em căm nhăn nhă thă nào khi hăc
qua bài này ?
-GV tóm tăt năi dung bài (Tă vă đăp
đăc dáo căa hoa phăăng, loài hoa găn
văi nhăng kă niăm và niăm vui căa
tuăi hăc trò)
-Ghi năi dung chính căa bài
* ăăc diăn căm:
- 1 HS đăc thành tiăng , lăp đăc thăm
- Tiăp năi phát biău :
+Vì phăăng là loài cây răt găn găi , quen thuăc văi hăc trò, đăăc trăng trên các sân trăăng và nă vào mùa thi căa hăc trò -Có nghăa là măt phăn răt nhă trong vô
să các phăn nhă thă
- Hoa phăăng đă răc , đăp không phăi
do măt đoá , không phăi do vài cành mà ă đây
là că măt loăt.Hoa găi năm hăc găn kăt thúc Hoa phăăng nă nhanh đăn băt ngă, nhà cùng dán câu đăi đă + Miêu tă vă đăp căa hoa cây phăăng
vă
- 1 HS đăc thành tiăng , lăp đăc thăm bài tră lăi câu hăi :
- Lúc đău màu hoa phăăng là màu đă còn non có măa , hoa càng tăăi dău
-" vô tâm " có nghăa là không đă ý đăn nhăng điău lă ra phăi chú ý
+ Miêu tă să thay đăi theo thăi gian căa hoa phăăng
- 1HS đăc thành tiăng , lăp đăc thăm bài + Tiăp năi phát biău theo căm nghă :
- Hoa phăăng có vă đăp răt đăc đáo dăăi ngòi bút miêu tă tài tình căa tác giă Xuân Diău
- Lăng nghe
- 2 nhăc lăi năi dung căa bài
- 3 HS tiăp năi đăc 3 đoăn
Trang 9-Y/c 3 HS tiăp năi nhau đăc tăng đoăn
căa bài
- HS că lăp theo dõi đă tìm ra cách đăc
hay
-Treo băng phă ghi đoăn văn căn
luyăn đăc
-Yêu cău HS luyăn đăc
-Tă chăc cho HS thi đăc diăn căm
đoăn văn
-Nhăn xét vă giăng đăc và cho điăm HS
-Tă chăc cho HS thi đăc toàn bài
-Nhăn xét và cho điăm hăc sinh
3 Căng că – dăn dò:
-HS nhăc lăi năi dung bài
-Nhăn xét tiăt hăc
-Dăn HS vă nhà hăc bài
-Rèn đăc tă, căm tă ,câu khó theo hăăng dăn căa giáo viên
-HS luyăn đăc theo căp
-3 đăn 5 HS thi đăc diăn căm
-3 HS thi đăc toàn bài
-2HS nhăc lăi
- HS că lăp
Tiết 3 Luyện toán
SO SÁNH HAI PHÂN SÔ KHÁC MẪU SỐ I.Mục tiêu:
- Củng cố cho Hs về so sánh 2 phân số cùng mẫu số, khác mẫu số
- Rèn KN so sánh 2 phân số cùng mẫu số, khác mẫu số
- Gd Hs tính cẩn thân, chính xác khi làm toán
II.Đồ dùng dạy học:
*Gv: bảng phụ.
*Hs : Vở bài tập, vở nháp
III.Lên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
Kết hợp trong luyện tập
2 Bài mới:
a Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1 :
+ Gọi HS đọc đề bài
a/ + GV ghi 2 phép tính mẫu và nhắc HS
nhớ lại về những phân số có giá trị bằng
1 ( là phân số có tử số bằng mẫu số )
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Gọi HS lên bảng làm bài
+ Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?
-Một em đọc thành tiếng +HS tự làm vào vở
-Một HS lên bảng làm bài
- So sánh : và 1
5 2
- Ta có : < mà = 1 nên : < 1
5
2 5
5
5
5
5 2
+ Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó
Trang 10+ Phân số như thế nào thì lớn hơn 1 ?
+ GV ghi bảng nhận xét
+ Gọi HS nhắc lại
b/
- GV nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ thực hiện vào
vở
- Gọi HS đọc kết quả và giải thích cách
so sánh
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận ghi điểm từng học sinh
Bài 2:
+ Gọi HS đọc đề bài.
+ Phân số như thế nào thì bé hơn 1?
-Yêu cầu lớp tự suy nghĩ làm vào vở
-Gọi 1 HS lên bảng viết các phân số bé
hơn 1 có mẫu số là 5 và tử số khác 0
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét bài làm học sinh
Bài 3 :
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?
+ Phân số như thế nào thì lớn hơn 1 ?
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ thực hiện vào
vở
bé hơn 1
+ và 1
5 8
- Ta có : > mà = 1 nên : > 1
5
8 5
5
5
5
5 8
+ Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số
đó lớn hơn 1
- 2 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm + 1 HS đọc thành tiếng , lớp tự làm vào vở + Tiếp nối phát biểu
So sánh : và 1 Ta có : <1 ( vì tử số 1 bé
2
1
2 1
hơn mẫu số 2 )
và 1 Ta có : <1 ( vì tử số 4 bé hơn mẫu số
5
4
5 4
5 )
và 1 Ta có : > 1 ( vì tử số 7 lớn hơn mẫu
3
7
3 7
số 3 )
và 1 Ta có : > 1 ( vì tử số 6 lớn hơn mẫu
5
6
5 6
số 5 )
và 1 ta có = 1 ( vì tử số 9 bằng mẫu số 9)
9
9
9 9
và 1 Ta có : > 1 ( vì tử số 12 lớn hơn
7
12
7 12
mẫu số 7 )
- 1HS đọc đề, lớp đọc thầm + Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó
bé hơn 1
+ HS thực hiện vào vở
- Các phân số cần tìm là : ; ; ;
5
1 5
2 5
3 5 4
+ HS nhận xét bài bạn
-Một em đọc thành tiếng +HS tự làm vào vở
+ Tiếp nối phát biểu
- So sánh : và 1 Ta có : <1 ( vì tử số 1 bé
4
1
4 1
hơn mẫu số 4 )