1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Vật lý 11 - Bài 15: Bài tập về định luật ôm và công suất điện

4 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 150,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Biết cách vận dụng được linh hoạt các công thức của định luật Ôm và công suất điện để giải các bài toán về mạch điện II.. Giáo viên: Xem lại định luật Kirchoff, mạch cầu cân bằn[r]

Trang 1

Bài 15 BÀI TẬP VỀ ĐỊNH LUẬT ÔM

VÀ CÔNG SUẤT ĐIỆN

1

2

1 Giáo viên: Xem

2

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên Nội dung

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

quát cho các

xung

Hoạt động 2 Giải bài tập 1

So sánh

dòng

<) ") +

Trao

công -*. ") +`

Làm cách nào ta

% "V bình #J không?

Theo dõi, quan sát

1 Bài tập 1

 = 6,6V

R = 0,12

L1: 6V – 3 W

L2: 2,5V – 1,25W

a hai "^ sáng bình #J R1

= ? R2 = ?

b R1 không

R2 = R2’ = 1  Hai "^  nào?

Giải

I" = 0,5A; R" = 12

I" = 0,5A; R" = 5

a hai "^ sáng bình #J nên

UCB = U" = 6V

U2 = UCB – U" = 3,5V

L1

L2

R1

R2

, r

C

Trang 2

I2 = I" = 0,5A

R 2 = U 2 /I 2 = 7

I1 = I" + I" = 1A

UAB =  - Ir = 6,48V

U1 = UAB – UCB = 0,48V

R 1 = U 1 /I 1 = 0,48

b RCB = 4

RAB = 4,48

" d " K trong toàn +

= 1,43A

r R

I

"^ 1:

U1’ = UCB = I RCB = 5,74V <

U" => "^ 1 kém sáng w

<#Q

C " d " qua "^ 2:

I2’ = UCB / (R2 + R") = 0,95A <

I" => "^ 2 sáng w <#Q

Hoạt động 3 Giải bài tập 2

Làm sao phân hay máy thu?

HD:

1

"%( + 6* I tìm "#$ có giá <) #w thì dòng ddienj cùng

âm thì I

B

Tìm UAB cho các "% +>

sau

2 Bài tập 2

1 > 2

a UAB = ? *R

b R = ? "0 2 máy thu không phát không thu

Giải

# hình 

Áp ! ") * Ôm cho "% + A1B

UAB = 1 – I1r1

=> I1 = (1 – UAB)/r1

Áp ! ") * Ôm cho "% + A1B

UAB = 2 – I2r2

=> I2 = (2 – UAB)/r2

Áp ! ") * Ôm cho "% + ARB

UAB = IR

=> I = U/R

1 + I2

R

E 1, r 1

I

A B

E 2, r 2

I1

I2

Trang 3

=>

1 2

1 2

1 2

r

AB

r U

6* 2 là *R phát thì I2 > 0 hay UAB < 2

1

1 2

 

 6* 2 là máy thu thì I2 < 0 hay

UAB > 2

2 1

1 2

 

 6* 2 là không phát „ không thu thì I2 = 0 hay UAB =

2

=> 2

1

1 2

 

Hoạt động 4 Giải bài tập 3

3 Bài tập 3

R1 = 400

R2 = R3 = 600

UAB = 3,3V

1 R4 = 1 400

dòng 2a UCD = ? 2b  ?* cân 2A R4 = ? = R5 = 1000 thì Ii và I thay

Giải

a RA  0 nên (R1 // R2) nt (R3//R4)

R12 = 240

R34 = 420

RAB = 660

I = UAB / RAB = 5mA

U1 = U2 = UAC = I.R12 = 1,2V

U3 = U4 = UCB = 2,1V

I1 = U1 /R1 = 3mA

I3 = U3 /R3 = 3,5mA

I3 >I1 nên IA = I3 – I1 = 0,5mA

IA có

b Vì có

V

A

D

B

C

A

V

Trang 4

nên IV = 0

I1 = I3;

I2 = I4

=> (R1 nt R3) // (R2 nt R4)

R13 = 1000, R24 = 2000

I1 = I3 = I13 = UAB / R13 = 3,3mA

I2 = I4 + I24 = UAB / R24 = 1,65mA

UAC = U1 = I1R1 = 1,32V

UAD = U2 = I2R2 = 0,99V

UCD = UCA + UAD = - UAC +

UAD = 0,33V < 0

=> VC < VD

=> X | #w '( vào

2b … -P 0 thì UCD = 0

UAC = UAD

 I1R1 = I2R2 (1)

#w | I3R3 = I4R4 (2)

(1) : (2) và chú ý I1 = I3; I2 = I4 Ta "#$ R2R3 = R1R4 => R4 = 900 6* thay vôn c 2A R5 thì không 1 #W " + Hoạt động 5 Giao nhiệm vụ về nhà FM HS 3 *‡ 2) bài | hành: - LB bài - Làm báo cáo Rút kinh

V

V

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm