+Tin b: Nhà nghỉ cho khách du lịch bốn - Yêu cầu cả lớp và GV nhận xét , sửa lỗi chân và cho điểm những HS có ý kiến hay nhất Để đáp ứng nhu cầu của những người yêu Bài 3 : quý súc vật, [r]
Trang 1TUẦN 29
Ngày soạn:27/3/2011 Ngày giảng: thứ hai/28/3/2011
Tiết 1: Đạo đức:
TÔN TRỌNG LUẬT GIAO THÔNG (Tiết 2)
I Yêu cầu:
-HS phân biệt được hành vi tôn trọng Luật Giao thông và vi phạm Luật Giao thông
-Nghiêm chỉnh chấp hành Luật Giao thông trong cuộc sống hằng ngày
* Ghi chú: HS biết nhắc nhở bạn bè cùng tôn trọng Luật Giao thông
II Chuẩn bị: -Một số biển báo giao thông.
-Đồ dùng hóa trang để chơi đóng vai
III.Hoạt động trên lớp:
*Hoạt động 1: Trò chơi tìm hiểu về BB giao thông
-GV chia HS làm 3 nhóm và phổ biến cách chơi HS
có nhiệm vụ quan sát biển báo giao thông (khi GV giơ
lên) và nói ý nghĩa của biển báo Mỗi nhận xét đúng sẽ
được 1 điểm Nếu 3 nhóm cùng giơ tay thì viết vào
giấy Nhóm nào nhiều điểm nhất là nhóm đó thắng
-GV hoặc 1 HS điều khiển cuộc chơi
-GV cùng HS đánh giá kết quả
*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm (Bài tập 3- SGK/42)
-GV chia HS làm 6 nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm nhận một tình huống ở BT 3, SGK tr 42
-GV đánh giá kết quả làm việc của từng nhóm và KL:
a.Không tán thành ý kiến của bạn và giải thích cho bạn
hiểu: Luật GT cần được thực hiện ở mọi nơi, mọi lúc
b.Khuyên bạn không nên thò đầu ra ngoài, nguy hiểm
c.Can ngăn bạn không ném đá lên tàu, gây nguy hiểm
cho hành khách và làm hư hỏng tài sản công cộng
d.Đề nghị bạn dừng lại để nhận lỗi và giúp người bị
nạn
đ.Khuyên các bạn nên ra về, không nen làm cản trở
GT
e/ Khuyên các bạn không được đi dưới lòng đường, vì
rất nguy hiểm
*Hoạt động 3: Trình bày kết quả điều tra thực tiễn
(Bài tập 4- SGK/42)
-GV mời đại diện từng nhóm trình bày kết quả điều
tra
-GV nhận xét kết quả làm việc nhóm của HS
Kết luận chung :
Để đảm bảo an toàn cho bản thân mình và cho mọi
người cần chấp hành nghiêm chỉnh Luật giao thông
*Củng cố - dặn dò:
-Chấp hành tốt Luật giao thông và nhắc nhở mọi
người cùng thực hiện
-Về xem lại bài và chuẩn bị bài: Bảo vệ môi trường
-HS tham gia trò chơi
-HS thảo luận, tìm cách giải quyết
-Từng nhóm báo cáo kết quả (có thể bằng đóng vai)
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung ý kiến
-HS lắng nghe
-Đại diện từng nhóm trình bày -Các nhóm khác bổ sung, chất vấn
-HS lắng nghe
-HS cả lớp thực hiện
Trang 2Tiết 2: Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
I Yêu cầu: -HS viết được tỉ số của hai đại lượng cùng loại.
-Giải được bài toán " Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó "
*BT cần làm: BT1(a,b); BT3; BT4
II Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 1HS lên bảng làm bài tập 4
-Nhận xét ghi điểm từng học sinh
2.Bài mới a) Giới thiệu bài:
b)Thực hành :
*Bài 1 : -Y/c học sinh nêu đề bài
+ Hỏi :- Tỉ số của hai số có nghĩa là gì
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài vào
vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
-Qua BT này giúp em củng cố điều gì?
*Bài 2: -Yêu cầu HS nêu đề bài
+ Hướng dẫn HS kẻ bảng như SGK
+ Thực hiện tình vào giấy nháp rồi viết
kết quả vào bảng đã kẻ trong vở
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
-GV giúp đỡ HS yếu làm bài
-Nhận xét bài làm học sinh
* Bài 3 :-Yêu cầu HS nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng
-Nhận xét ghi điểm học sinh
* Bài 4 : (Dành cho HS khá, giỏi)
-Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng
-GV chấm một số vở của HS
3) Củng cố - dặn do:
-Nhận xét tiết học
- 1 HS lên bảng làm bài : -Học sinh nhận xét bài bạn + Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm + 2 HS trả lời
- Suy nghĩ tự làm vào vở
- 1 HS làm bài trên bảng a) Tỉ số của a và b là :
4
3
+ Viết tỉ số của hai số
- 1 HS đọc thành tiếng
- Kẻ bảng như SGK vào nháp tính và điền kết quả vào bảng
-1 HS lên bảng làm bài
-1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm -HS ở lớp làm bài vào vở.1 HS lên bảng làm bài
Giải :
- Vì khi gấp 7 lần số thứ nhất thì được số thứ hai nên số thứ nhất bằng
7
1 số thứ hai
- Ta có sơ đồ : -Số thứ nhất :
- Số thứ hai : 1080 + Tổng số phần bằng nhau là : 1 + 7 = 8 (
phần ) + Số thứ nhất là : 1080 : 8 = 135
- Số thứ hai là : 1080 - 135 = 945 Đáp số :Số thứ nhất : 135; Số thứ hai : 945
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
- HS ở lớp làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài : + Nhận xét bài bạn -HS cả lớp
Tiết 3: Khoa học:
THỰC VẬT CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
Trang 3I Yêu cầu:
-HS nêu được những yếu tố cần để duy trì sự sống của thực vật: nước, không khí, ánh sáng, nhiệt độ và chất khoáng
-Có khả năng áp dụng những kiến thức khoa học trong việc chăm sóc thực vật
II Chuẩn bị: -Mỗi nhóm HS mang đến lớp các cây đã chuẩn bị :
+ GV mang đến lớp 5 cây trồng theo yêu cầu SGK
+ Phiếu học tập theo nhóm
III.Hoạt động dạy- học:
1.Bài mới: * Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Mô tả thí nghiệm
- Kiểm tra việc chuẩn bị cây trồng của HS
- Tổ chức cho HS tiến hành báo cáo thí nghiệm
trong nhóm
- Yêu cầu : quan sát cây các bạn mang đến Sau
đó yêu cầu các nhóm mô tả cách trồng và chăm sóc
cây của nhóm mình
- GV đi giúp đỡ , hướng dẫn từng nhóm
- Gọi HS báo cáo công việc của các em đã làm
GV kẻ bảng và ghi nhanh điều kiện sống của từng
cây theo kết quả báo cáo từng nhóm
- Nhận xét , khen ngợi các nhóm đã có sự chuẩn bị
chu đáo , hăng say làm thí nghiệm
+Yêu cầu HS trao đổi theo cặp trả lời các câu hỏi
sau :
- Các cây đậu trên có những điều kiện sống nào
giống nhau ?
+ Các cây thiếu điều kiện gì để sống và phát triển
bình thường ? Vì sao em biết điều đó
-Thí nghiệm trên nhằm mục đích gì ?
- Theo em dự đoán thì để sống , thì thực vật cần có
những điều kiện gì ?
* GV kết luận : Tham khảo SGV
*Hoạt động 2: Điều kiện để cây sống và phát triển
bình thường
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm 4 người
- Phát phiếu học tập cho HS
- Yêu cầu HS quan sát cây trồng , trao đổi và dự
đoán cây trồng sẽ phát triển thế nào và hoàn thành
phiếu học tập
- GV đi giúp đỡ các nhóm
- Gọi các nhóm trình bày
-GV kết luận
2.Củng cố, dặn dò: -GV nhận xt giờ học
-Dặn HS sưu tầm tranh , ảnh của 3 loài cây sống
nơi khô hạn , 3 loài cây sống nơi ẩm ướt
+ HS lắng nghe
+Tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị cây trồng trong ống bơ của các thành viên
- Hoạt động trong nhóm , mỗi nhóm 4 HS làm việc theo sự hướng dẫn của GV
+Đặt các ống bơ có cây trông lền bàn
- Quan sát các cây
- Mô tả cách trồng và chăm sóc cho các bạn nghe
- Ghi và dán bảng ghi tóm tắt điều kiện sống của từng cây
- Đại diện 2 nhóm trình bày : + Lắng nghe
+ Trao đổi theo cặp và trả lời + Các cây đậu ở trên đều gieo trong cùng một ngày, các cây 1 , 2,
3 ,4 trồng trong lớp đất giống nhau -HS phát biểu ý kiến
+ Thí nghiệm về trồng cây đậu để biết được thực vật cần gì để sống + Để sống được , thực vật cần cung cấp đầy đủ : nước , không khí , ánh sáng và chất khoáng
- Lắng nghe
-HS thảo luận theo nhóm 4 HS
- Quan sát,trao đổi và hoàn thành phiếu
-Các nhóm trình bày Các nhóm khác bổ sung
-HS chuẩn bị
Trang 4Tiết 4: Tập đọc:
ĐƯỜNG ĐI SA PA
I Yêu cầu: -HS biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm;
bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả
-Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa , thể hiện tình cảm yêu mến thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp của đất nước (trả lời được các câu hỏi trog SGK)
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn đoạn 2
III/ Hoạt động dạy học:
1.Không kiểm tra:
2.Bài mới: a)Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu chủ điểm: Khám phá thế
giới và giới thiệu bài
b) Hướng dẫn luyên đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc
-2HS đọc bài
- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của
bài (3 lượt HS đọc) GV hướng dẫn HS đọc
từ khó, sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho
từng HS Hướng dẫn HS đọc câu: Những
đám mây nhỏ sà xuống của kính ô tô / tạo
nên cảm giác bồng bềnh huyền ảo
.- Y/c HS đọc phần chú giải trong SGK
- Y/c HS đọc bài theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
*Tìm hiểu bài :
-Lớp đọc thầm toàn bài, suy nghĩ TLCH:
Mỗi đoạn trong bài đều là một bức tranh
miêu tả về cảnh và người Hãy miêu tả
những điều mà em hình dung được về mỗi
bức tranh ấy ?
-GVgiảng chênh vênh: cảm giác không
cân bằng, dễ té
bồng bềnh huyền ảo: cảm giác bồng
bềnh, mờ ảo
-1HS đọc đoạn 1, lớp suy nghĩ TLCH: Hãy
nêu chi tiết cho thấy sự quan sát tinh tế
của tác giả ?
-GVgiải nghĩa từ dập dìu: kẻ trước,
người sau nối đuôi nhau đi đông vui,
nhộn nhịp
+Đoạn 1 cho em biết điều gì?
-Yêu cầu 1HS đọc đoạn 2 , lớp trao đổi và
trả lời câu hỏi
+ Thời tiết ở Sa Pa có gì đặc biệt ?
- Lắng nghe
-2HS đọc bài
-3 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự
+Đoạn 1: Từ đầu đến ….liễu rủ
+ Đoạn 2: Tiếp theo cho đến trong sương núi tím nhạt
+ Đoạn 3 : Tiếp theo đến hết bài
- 1 HS đọc thành tiếng phần chú giải
- 2HS luyện đọc theo cặp
- HS đọc toàn bài
- Theo dõi GV đọc mẫu -HS lần lượt phát biểu
+HS khác nhận xét, bổ sung
- Đọc thầm trao đổi theo cặp và tiếp nối phát biểu: Những đám mây trắng nhỏ sà xuống cửa kính ô tô cảm giác như đang đi bên những thác trắng xoá tựa mây trời
+Cảnh đẹp huyền ảo ở đường đi Sa Pa
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi: Thoắt cái , lá vàng rơi trong khoảnh khắc mùa thu Thoắt cái bông lay ơn màu nhung đen quí hiếm
Trang 5+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gì ?
-Y/c 1HS đọc đoạn 3 , lớp trao đổi và trả
lời câu hỏi: Vì sao tác giả lại gọi Sa Pa là
món quà tặng kì diệu của thiên nhiên?
+ Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì ?
-Y/c HS đọc thầm câu truyện trao đổi và
trả lời câu hỏi: Bài văn thể hiện tình cảm
của tác giả đối với cảnh đẹp ở Sa Pa như
thế nào?
c Đọc diễn cảm
- Y/c 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của
bài
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 2
+ GV đọc mẫu đoạn văn
+ Y/c HS luyện đọc theo cặp
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò:
-Y/c HS nhắc lại nội dung của bài
- Nhận xét tiết học
-Dặn HS: Đọc lại bài và chuẩn bị bài Trăng
ơi từ đâu đến
+ Thời tiết khác biệt ở Sa Pa + Tiếp nối trả lời câu hỏi :
- Vì phong cảnh ở Sa Pa rất đẹp Vì sự đổi mùa trong một ngày ở Sa Pa rất lạ lùng và hiếm có
+Nội dung đoạn 3 nói lên cảm nhận của tác giả đối với Sa Pa
-HS: Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa , thể hiện tình cảm yêu mến thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp của đất nước
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn -2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc cho nhau nghe và sửa lỗi cho nhau
Ngày soạn:28/3/2011
Ngày giảng: thứ ba/29/3/2011 Tiết 1: Chính tả:
AI ĐÃ NGHĨ RA CÁC CHỮ SỐ 1 , 2 , 3, 4 ?
I Yêu cầu:
-Nghe-viết đúng bài chính tả; trình bày đúng bài báo ngắn có các chữ số
-Làm đúng BT2 a (kết hợp đọc lại mẩu chuyện sau khi hoàn chỉnh BT)
II Chuẩn bị:
3- 4 tờ phiếu lớn viết nội dung bài tập 2a hoặc 2b Phiếu lớn viết nội dung BT3 Bảng phụ viết sẵn bài "Ai đã nghĩ ra các chữ số 1 , 2 ,3 , 4 , ?" để HS đối chiếu khi soát lỗi
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
-GV nhận xét bài chính tả kiểm tra giữa kì
II
2 Bài mới: a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
*Trao đổi về nội dung đoạn văn:
-Gọi HS đọc bài viết: "Ai đã nghĩ ra các
chữ số 1 , 2 ,3 , 4 , ?"
-Hỏi: + Mẩu chuyện này nói lên điều gì ?
- Lắng nghe
-HS thực hiện theo yêu cầu
+ Mẩu chuyện giải thích các chữ số 1 , 2, 3, 4 không phải do người A rập nghĩ ra Một nhà thiên văn người Ấn Độ khi sang Bát-đa
Trang 6* Hướng dẫn viết chữ khó:
-Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi
viết chính tả và luyện viết
* Nghe-viết chính tả:
+ GV yêu cầu HS gấp sách giáo khoa nhớ
lại để viết vào vở mẩu chuyện "Ai đã
nghĩ ra các chữ số 1 , 2 ,3 , 4 , ?"
* Soát lỗi, chấm bài::
+ Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để
HS soát lỗi tự bắt lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
* Bài tập 2 :
- GV dán tờ phiếu đã viết sẵn yêu cầu bài
tập lên bảng
- GV chỉ các ô trống giải thích bài tập 2
- Yêu cầu lớp đọc thầm sau đó thực hiện
làm bài vào vở
- Phát 4 tờ phiếu lớn và 4 bút dạ cho 4 HS
- Yêu cầu HS nào làm xong thì dán phiếu
của mình lên bảng
- Yêu cầu HS nhận xét bổ sung bài bạn
- GV nhận xét , chốt ý đúng , tuyên dương
những HS làm đúng và ghi điểm từng HS
3 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm
được và chuẩn bị bài sau
đã ngẫu nhiên truyền bá một bảng thiên văn có các chữ số Ấn Độ 1 ,2 ,3 ,4 )
+ HS viết vào giấy nháp các tiếng tên riêng nước ngoài : Ấn Độ ; Bát - đa ; A- rập + Nghe và viết bài vào vở
+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi
ra ngoài lề tập
-1 HS đọc thành tiếng
- Quan sát , lắng nghe GV giải thích -Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ở mỗi câu rồi ghi vào phiếu
-Bổ sung
-1 HS đọc các từ vừa tìm được trên phiếu: + Thứ tự các từ có âm đầu las / x cần chọn để điền là :
- 2 HS đọc đề thành tiếng , lớp đọc thầm
- Quan sát tranh -Gọi 3HS đọc lại toàn bộ BT sau khi điền xong
-HS cả lớp
Tiết 2: Toán:
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ
I Yêu cầu:
-Giúp HS biết cách giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
*BT cần làm: BT1
II Chuẩn bị : - Viết sẵn các bài toán 1 và 2 lên bảng phụ - Bộ đồ dạy - học toán lớp 4.
II.Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1HS lên bảng làm bài tập 4 về nhà
-Chấm tập hai bàn tổ 4
+ Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi :
- Tỉ số của hai số có nghĩa như thế nào ?
-Nhận xét ghi điểm từng học sinh
2.Bài mới a) Giới thiệu bài:
*) Giới thiệu bài toán 1
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài toán 1
- 1 HS lên bảng làm bài :
- 2 HS trả lời -Học sinh nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
Trang 7gọi HS nêu ví dụ :
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng để minh hoạ số bé
được biểu thị 3 phần bằng nhau , số lớn
được biểu thị 5 phần bằng nhau
- Hướng dẫn giải bài toán theo các bước :
- Tìm hiệu số phần bằng nhau :
5 - 3 = 2 ( phần)
- Tìm giá trị của một phần : 24 : 2 = 12
- Tìm số bé : 12 x 3 = 36
- Tìm số lớn : 36 + 24 = 60
- Lưu ý HS :
-Có thể làm gộp bước 2 và 3:24:2 x 3 = 36
*) Giới thiệu bài toán 2
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài toán 2
gọi HS nêu ví dụ :
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng để minh hoạ
- Hướng dẫn giải bài toán theo các bước
c) Thực hành :
*Bài 1 :-Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Tìm tổng của hai số
- Vẽ sơ đồ
- Tìm hiệu số phần bằng nhau
- Tìm số bé
- Tìm số lớn
+ Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
-Nhận xét bài làm học sinh
-GV giúp đỡ HS yếu làm bài
-Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì
*Bài 2 : -Yêu cầu học sinh nêu đề bài
-Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
-Nhận xét bài làm học sinh
* Bài 3 : (Dành cho HS khá, giỏi)
-Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng
-Nhận xét ghi điểm học sinh
+ HS lắng nghe và vẽ sơ đồ và giải bài vào nháp
-HS nêu
+ HS lắng nghe và vẽ sơ đồ và giải bài vào nháp
-1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
- Suy nghĩ tự làm vào vở
- 1 HS làm bài trên bảng + Sơ đồ : ?
- Số bé : 123
- Số lớn : Giải : ? + Hiệu số phần bằng nhau là :
5 - 2 = 3 ( phần ) + Số bé là : 123 : 3 x 2 = 82 + Số lớn là : 123 + 82 = 205 Đáp số : 82 và 205
- Củng cố tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của hai số
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
- HS ở lớp làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài : Giải :
- Coi số tuổi con 2 phần thì số tuổi mẹ là 7 phần như thế
+Hiệu số phần bằng nhau là:7- 2 =5 (phần) + Số tuổi con là :25 : 5 x 2 = 10 ( tuổi)
- Số tuổi của mẹ là : 25 + 10 = 35 ( tuổi ) Đáp số : Tuổi con : 10 tuổi Tuổi mẹ : 35 tuổi
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
- HS ở lớp làm bài vào vở
Trang 83) Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học bài và làm bài
Giải :
- Theo đề bài ta có số lớn nhất có hai chữ số
là 99 Do đó tổng của 2 số là 99
+ Hiệu số phần bằng nhau là :
9 - 5 = 4 ( phần ) + Số lớn là : 100 : 4 x 9 = 225 + Số lớn là : 225 - 100 = 125 Đáp số : 225 và 125 -Học sinh nhắc lại nội dung bài
Tiết 3: Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ : DU LỊCH - THÁM HIỂM
I Yêu cầu:
-HS hiểu các từ du lịch, thám hiểm (BT1, BT2); bước đầu hiểu ý nghĩa câu tục ngữ ở BT3; biết chọn tên sông cho trước đúng với lời giải câu đó trong BT4
II Chuẩn bị: -Bút dạ , 1 -2 tờ giấy phiếu khổ to viết nội dung ở BT 4 .
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
-Nhận xét đánh giá bài kiểm tra giữa Kì II
2 Bài mới: a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở
- Gọi HS phát biểu
-Gọi HS khác nhận xét bổ sung
-Nhận xét, kết luận các ý đúng
Bài 2: -Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở
- Gọi HS phát biểu
-Gọi HS khác nhận xét bổ sung
-Nhận xét, kết luận ý trả lời đúng
Bài 3: -Gọi HS đọc yêu cầu
- GV nêu câu hỏi :
- Câu tục ngữ " Đi một ngày đàng học một
sàng khôn" có nghĩa như thế nào ?
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
Bài 4: -Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm để tìm tên các
con sông
+ GV gợi ý : Các em chỉ cần viết ngắn gọn:
- HS lắng nghe -Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng
-Hoạt động cá nhân + Tiếp nối nhau phát biểu trước lớp :
- Du lịch là đi chơi xa để nghỉ ngơi , ngắm cảnh
-Nhận xét câu trả lời của bạn -1 HS đọc thành tiếng
-Hoạt động cá nhân + Tiếp nối nhau phát biểu trước lớp : -Thám hiểm có nghĩa là thăm dò , tìm hiểu những nơi xa lạ , khó khăn có thể nguy hiểm
-Nhận xét câu trả lời của bạn
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
- Suy nghĩ và trả lời : +Ai được đi nhiều nơi sẽ mở rộng tầm hiểu biết , sẽ khôn ngoan , trưởng thành hơn
+ Chịu khó đi đây đi đó để học hỏi , con người mới sớm khôn ngoan , hiểu biết
- Nhận xét ý trả lời của bạn -1 HS đọc thành tiếng
-HS thảo luận trao đổi theo nhóm -4 nhóm HS lên bảng tìm từ và viết vào phiếu
Trang 9VD ( sụng Hồng )
+ Dỏn lờn bảng 4 tờ giấy khổ to , phỏt bỳt dạ
cho mỗi nhúm
+ Mời 4 nhúm HS lờn làm trờn bảng
-Gọi 1 HS cuối cựng trong nhúm đọc kết quả
làm bài
- GV nhận xột, nhắc nhở HS về việc bảo vệ,
giữ gỡn cỏc cọn sụng
3 Củng cố – dặn dũ:
-Nhận xột tiết học
-Dặn HS về nhà tỡm thờm cỏc cõu tục ngữ
,thành ngữ cú nội dung núi về chủ điểm Du
lịch - Thỏm hiểm và học thuộc cỏc thành ngữ
đú , chuẩn bị bài sau
+ HS đọc kết quả :
a Sụng Hồng ; b Sụng Cửu Long ;
c Sụng Cầu ; d Sụng Cầu ;
đ Sụng Lam ; e Sụng Đỏy ;
g Sụng Tiền, sụng Hậu;
h Sụng bạch Đằng ; + Nhận xột bổ sung cho bạn
-HS cả lớp
Tiết 3: Kể chuyện:
ĐễI CÁNH CỦA NGỰA TRẮNG
I Yờu cầu: -Dựa theo lời kể của GV và tranh minh họa (SGK), kể llại được từng đoạn và kể
nối tiếp toàn bộ cõu chuyện Đụi cỏnh của Ngựa Trắng rừ ràng, đủ ý (BT1)
-Biết trao đổi với cỏc bạn về ý nghĩa của cõu chuyện (BT2)
II.Chuẩn bị: -Tranh minh họa ở SGK.
-Bảng phụ viết tiờu chuẩn đỏnh giỏ kể chuyện :
+ Nội dung
+ Cỏch kể ( giọng điệu , cử chỉ )
- Khả năng hiểu cõu chuyện của người kể
III Các hoạt động dạy học:
1.Khụng kiểm tra::
2.Bài mới: a.Giới thiệu bài:
b.GV kể chuyện:
-GV kể lần 1 kết hợp
-GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ tranh minh
họa GV kết hợp giải nghĩa từ khú
c.Hướng dẫn học sinh kể chuyện, trao đổi
về ý nghĩa cõu chuyện:
-GV gọi 1HS đọc nhiệm vụ của bài KC ở
SGK
HS trao đổi theo cặp: Tỡm cỏc chi tiết chớnh
cho mỗi bức tranh
*KC trong nhúm:
-HS lắng nghe
+ Lắng nghe + Lắng nghe + quan sỏt tranh
- Đọc yờu cầu của bài kể chuyện -HS thảo luận
-Đại diện nhúm trả lời:
+Tranh1: Mẹ con Ngựa Trắng quấn quýt bờn nhau
+Tranh 2: Ngựa Trăng ao ước cú cỏnh để bay đượ như Đại Bàng Nỳi
+Tranh 3:Ngựa Trắng xin phộp mẹ đi tỡm cỏnh
+Trang 4: Ngựa trắng gặp Súi Xỏm và bị Súi Xỏm dọa ăn thịt
+Tranh5: Đại Bàng Nỳi cứu Ngựa Trắng +Tranh 6: Ngựa Trắng chồm lờn và thấy bốn chõn mỡnh thật sự bay như Đại Bàng
Trang 10-GV y/c HS kể theo nhóm 4HS (mỗi em kể
theo 1 tranh), sau đó mỗi em kể toàn
chuyện GV giúp đỡ HS yếu
*Thi KC trước lớp
-HS đọc tiêu chí đánh giá
-Tổ chức choHS thi KC từng đoạn theo
tranh
- Thi kể chuyện trước lớp
+ Nhận xét, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
thông qua các câu hỏi trong y/c 3 SGK
+ Bình chọn bạn kể chuyện
-GV nhận xét, ghi điểm
3.Củng cố, dặn dò:
- HS nêu ý nghĩa truyện
-GV nhận xét giờ học
-Dặn HS: Chuẩn bị bài Kể chuyện đã nghe,
đã đọc về du lịch hay thám hiểm
-Kể theo nhóm từng đoạn -> cả truyện
-HS kể trong nhóm Cả nhóm cùng trao đổi về nội dung câu chuyện,
-1HS đọc
-Vài nhóm HS tham gia thi KC
-3HS thi kể toàn bộ câu chuyện
- Trao đổi cả lớp:
-HS bình chọn dựa vào các tiêu chí đã nêu
-HS cả lớp
Tiết 5 Thể dục
(Đồng chí Khê dạy)
Ngày soạn: 29/ 3/ 2011 Ngày giảng: thứ tư/30/3/2011
Tiết 1: Toán:
LUYỆN TẬP
I Yêu cầu:
-HS giải được bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
*BT cần làm: BT1, BT2.
II Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cu:
- Gọi 1HS lên bảng làm bài tập 3 về
nhà
+ Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
:
- Muốn tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số đó ta làm như thế nào ?
-Nhận xét ghi điểm từng học sinh
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Thực hành :
*Bài 1 : -Yêu cầu 1HS nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Tìm hiệu của hai số
- Vẽ sơ đồ
- Tìm hiệu số phần bằng nhau
- Tìm số bé
-1HS làm bài ở bảng lớp
-2 HS trả lời
-Học sinh nhận xét bài bạn
+ Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm + Lắng nghe
- Suy nghĩ tự làm vào vở,1 HS chữa bài
+ Sơ đồ : ?
- Số bé : 85
- Số lớn :