Kích thích cho con l ắc dđđh tại nơi có gia tốc trong trườ ng g... biên độ và năng lượ ng..[r]
Trang 1CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ HỌC ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA TỔNG HỢP DAO ĐỘNG CÂU 1 1 (TN09) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?
A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động CÂU 1.2 (TN09) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x5cos(4 t) (x tính bằng
cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t=5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng:
CÂU 1.3 (TN09) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 0,5π(s) và biên độ 2cm Vận tốc của chất điểm
tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng:
CÂU 1.4 (TN09) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O Hợp lực tác dụng vào
vật luôn:
A hướng về vị trí cân bằng O B cùng chiều với chiều âm trục Ox
C cùng chiều với chiều dương của trục Ox D cùng chiều với chiều chuyển động của vật CÂU 1.5 (TN07) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T Vị trí cân bằng của chất điểm
trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí li độ x=A đến vị trí có li độ x=A/2 là:
CÂU 1.6 (CĐ09) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình trình )
4 cos(
bằng cm, t tính bằng s) thì:
A lúc t=0 chất điểm chuyển động theo chiều âm trục Ox B chất điểm chuyển động trên đọan thẳng dài 8cm
C chu kỳ dao động là 4s D vận tốc chất điểm tại vị trí cân bằng là 8cm/s CÂU 1.7 (TN07) Trong dao động điều hòa vận tốc tức thời của vật dao động tại một thời điểm t luôn
A sớm pha π/4 so với li độ dao động B cùng pha với li độ dao động
C lệch pha π/2 so với li độ dao động D Ngược pha với li độ dao động
CÂU 1.8 (TN09) Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là )
2 100 cos(
10
1
) 2 100
cos(
10
2
x Hai dao động này:
A lệch pha nhau 2π B cùng pha nhau C lệch pha nhau 4π D ngược pha nhau
CÂU 1.9 (TN09) Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là )
6 100 cos(
4
1
2 100
cos(
4
2
x cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
CÂU 1.10 (TN07) Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x 1 3cos(5t)cm và
) 2 5
cos(
4
2
x cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
CÂU 1.11(TN09) Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là )
6 100 cos(
6
1
3 100
cos(
8
2
x cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
Trang 2CÂU 1.12 (TN07) Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x Acos( t ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là:
v D vmax A
CÂU 1.13 (ĐH09) Một vật dđđh có phương trình là x Acos( t ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật Hệ thứd đúng là:
2
4
2
A a
v
2 2 2 2
2
A a v
2 4 2 2
2
A a v
2 4 2 2
2
A a
CÂU 1.14 (TN07) Một vật dđđh với biện độ A tần số góc ω Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng
theo chiều dương Phương trình dđ của vật là:
4 cos(
2 cos(
2 cos(
x D x A cos( t )
CÂU 1.15 (TN07) Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x13cos(5 t)cm và
) 2 5
cos(
4
2
x cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
CÂU 1.16 (TN09) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x5cos(4 t) (x tính bằng
cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t=5s, li độ của vật có giá trị bằng:
CÂU 1.17 (ĐH09) Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 10πcm/s Tốc độ trung bình của vật
trong một chu kỳ dao động là:
CÂU 1.18 (TN07) Một vật dđđh có phương trình là xAcos( t ), vận tốc của vật có biểu thức là:
A v Acos( t) B v Asin( t) C v Asin( t) D vAsin( t )
CÂU 1.19 (TN07) Một vật nhỏ khối lượng m dđđh trên trục Ox theo phương trình x A cos( t ) Động năng của vật tại thời điểm t là:
2
1 2 2 2
t mA
2
1 2 2 2
t mA
C W d mA22sin2( t) D W d 2mA22sin2( t)
CÂU 1.20 (TN07) Một vật thực hiện dđđh theo phương Ox với phương trình )
2 4 cos(
x (x tính bằng cm,
t tính bằng s) Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là:
CÂU 1.21 (TN07) Li độ và gia tốc của một vật dđđh luôn luôn biến thiến điếu hòa cùng tần số và:
CÂU 1.22 (TN07) Một vật dđđh theo phương trình )
6 8 cos(
x (x tính bằng cm, t tính bằng s) Chu kỳ dao động của vật là:
CÂU 1.23 (ĐH09) Một vật dđđh theo một trục cố định (mốc thế năng tại vị trí cân bằng) thì:
A động năng của vật cưc đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu
C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
D thế năng của vật cực đại ở vị trí biên
Trang 3CÂU 1.24 (TN07) Một vật thực hiện dđđh theo trục Ox với biên độ A, tần số f Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian lúc vật ở vị trí x=A Li độ của vật được tính theo biểu thức:
2 2
2 2
CÂU 1.25 (TN08) Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là )
4 cos(
3
1
) 4 cos(
4
2
x cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
CÂU 1.26 (TN08) Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là )
3
cos(
1
A t
3
2 cos(
2
A t
x cm là hai dao động:
CÂU 1.27 (TN08) Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là )
3 cos(
3
1
) 3 cos(
4
2
x cm Hai dao động này:
A lệch pha nhau góc π/3 B lệch pha nhau góc 2π/3 C ngược pha D cùng pha
CÂU 1.28 (TN08) Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là )
4 10 cos(
6
1
4 10
cos(
8
2
x cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
CÂU 1.29 (ĐH09) Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dđđh cùng phương có phương trình lần lượt là
) 4
3 10
cos(
3
1
4 10 cos(
4
2
x cm Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là:
CÂU 1.30 (TN08) Một chất điểm dđđh trên đoạn thẳng AB Khi qua vị trí cân bằng, vecto vận tốc của chất
điểm:
CÂU 1.31 (TN08) Một chất điểm dđđh có phương trình là )
4 5 cos(
x (x tính bằng cm, t tính bằng s) Dao động này có:
A biên độ 0,05cm B tần số 2,5Hz C biên độ góc 5rad/s D chu kỳ 0,2s
CÂU 1.32 (TN08) Hai dđđh có phương trình )
6 10 cos(
5
1
3 10 cos(
4
2
x cm Hai dao động này có:
A cùng tần số 10Hz B.lệch pha nhau π/2 C lệch pha nhau π/6 D có cùng chu kỳ 0,5s
CÂU 1.33 (TN08) Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là )
3 cos(
6
1
) 6 cos(
8
2
x cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
Trang 4CÂU 1.34 (ĐH07) Một vật nhỏ thực hiện dđđh theo phương trình )
2 4 cos(
x (x tính bằng cm, t tính bằng s) Động năng biến thiên với chu kỳ là:
CÂU 1.35 (ĐH07) Hai dđđh có phương trình lần lượt là )
6 cos(
4
1
2 cos(
4
2
động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
CÂU 1.36 (CĐ07) Một vật nhỏ dđđh có biên độ A, chu kỳ dao động T, ở thời điểm đầu vật đang ở vị trí biên
Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm đầu đến thời điểm T/4 là:
CÂU 1.37 (ĐH08) Cơ năng của một vật dđdh:
A tăng gấp đôi khi biên độ dao động tăng gấp đôi
B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
D bằng động năng của vật khi tới vị trí cân bằng
CÂU 1.38 (ĐH08) Một vật dđđh có chu kỳ là T, nếu chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong
nửa chu kỳ đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm:
CÂU 1.39 (ĐH08) Cho hai dđđh cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là π/3 và –π/6
Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng:
CÂU 1.40 (ĐH08) Một chất điểm dđđh theo phương trình )
3 5 cos(
x (x tính bằng cm, t tính bằng s) Trong một giây đầu tiên kể từ thời điểm ban đầu t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=1cm
CÂU 1.41 (CĐ08) Một vật dđđh dọc theo trục Ox với phương trình )
2 cos(
x Nếu chọn góc tọa độ tại
vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian là lúc:
A qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox B ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm trục Ox
C qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox D ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương trục Ox CÂU 1.42 (CĐ09) Một chất điểm dđđh với phương trình vận tốc là v4cos2 t(cm/s) Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng Mốc thời gian được chọn lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A x=2cm, v=0 B x=0, v=4πcm/s C x=-2cm, v=0 D x=0, v=-4πcm/s
CÂU 1.43 (CĐ09) Khi nói về năng lượng của vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cứ mỗi chu kỳ dao động của vật, có bốn thời điểm động năng bằng thế năng
B Thế năng của vật đạt cực đại ở vị trí cân bằng
C Động năng của vật đạt cực đại ở vị trí biên
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
CÂU 1.44 (CĐ08) Một chất điểm khối lượng m1=50g dđđh quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao
6 5 cos(
, chất điểm khối lượng m2=100g dđđh quanh vị trí cân bằng của nó với phương
6 cos(
5
Tỉ số cơ năng trong quá trình dđđh của chất điểm m1 so với chất điểm m2 là:
CÂU 1.45 (CĐ09) Một vật dđđh dọc theo trục Ox nằm ngang với chu kỳ T, vị trí cân bằng và gốc thế năng ở
gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là:
Trang 5CÂU 1.46 (CĐ08) Một vật dđđh dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong
khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là:
CÂU 1.47 (CĐ08) Cho hai dđđh cùng phương có phương trình lần lượt là )( )
2 5 cos(
3 3
) )(
2 5
cos(
3
3
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng:
CÂU 1.48 (CĐ09) Khi nói về một vật dđđh có biên độ A, chu kỳ T với mốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây SAI?
A Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường 0,5A B Sau thời gian T/2 vật đi được quãng đường 2A
C Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường A D Sau thời gian T, vật đi được quãng đường 4A CÂU 1.49 (TN09) Một vật nhỏ dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 8 cm Dao động này có biên độ là
CÂU 1.50 (TN09) Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không
B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại
C Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
D Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
CÂU 1.51 (TN09) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ )( )
2 2 cos(
điểm t=4s, chất điểm có li độ bằng
CÂU 1.52 (TN09) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x Acos( t ) Cơ năng của vật dao động này là
A W = 1/2mω
2 A
2
2
2 D W = 1/2mω
2
A
CÂU 1.53 (TN09) Một vật dao động điều hòa với tần số 2 Hz Chu kì dao động của vật này là
CÂU 1.54 (TN09) Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần
số góc 6 rad/s Cơ năng của vật dao động này là
CÂU 1.55 (TN09) Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình li độ )
6 cos(
x (x tính bằng cm, t tính bằng s) Lấy π2= 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
A 100π cm/s
2
2 C 10π cm/s
2 D 10 cm/s
2
CÂU 1.56 (TN09) Khi một vật dao động điều hoà thì
A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
B vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
D lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
CÂU 1.57 (ĐH09) Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao
động này có phương trình lần lượt là x 1 3cos(10t)(cm) và )
2 10 sin(
4
2
x (cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng
A 1 m/s
2
2
2
2
Trang 6CÂU 1.58 (ĐH09) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ
vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x =−A/2, chất điểm có tốc độ trung bình là
A
T
A
2
3
T
A
6
C
T
A
4
D
T
A
2 9
CÂU 1.59 (ĐH09) Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li
6
5 cos(
Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ )( )
6 cos(
5
Dao động thứ hai có phương trình li độ là
6 cos(
8
6 cos(
2
6
5 cos(
2
6
5 cos(
8
CÂU 1.60 (ĐH09) Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng B và hướng không đổi
C tỉ lệ với bình phương biên độ D không đổi nhưng hướng thay đổi
CÂU 1.61 (ĐH09) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì,
khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s
2
là T/3 Lấy π
2
= 10 Tần số dao động của vật là
CÂU 1.62 (ĐH09) Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có
động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn
CÂU 1.63 (ĐH09) Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí
cân bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
CÂU 1.63 (CĐ09) Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng,
vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
CÂU 1.64 Một vật dđđh dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng
thời gian T/6, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là:
3
2 A
CÂU 1.65 Một vật dđđh với phương trình là x4cos(10 t )(cm) Thời điểm đầu tiên vật đạt vận tốc
s
cm /
3
20 theo chiều âm là:
CÂU 1.66 Một vật dđđh tại vị trí động năng bằng 2 lần thế năng, gia tốc của vật có độ lớn nhỏ hơn gia tốc cực
đại:
CÂU 1.67 Một chất điểm dđđh theo phương trình )( )
3
2
A
Chất điểm qua vị trí x=A/2 lần thứ hai kể từ khi bắt đầu dao động vào thời điểm:
CÂU 1.68 Một chất điểm dđ dọc theo trục Ox với phương trình )( )
6 10 cos(
Tại thời điểm t vật có
li độ x=4cm thì tại thời điểm t’=t+0,2s vật có li độ là:
Trang 7CÂU 1.69 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có
phương trình lần lượt là )
6 20 cos(
1 1
6
5 20 cos(
3
2
x (cm) Vận tốc của vật có độ lớn cực đại bằng 1,4m/s Biên độ dao động A1 bằng:
CÂU 1.70 Một vật nhỏ thực hiện dđđh theo phương trình )
6
5 cos(
x (cm) Động năng của vật biến thiên với chu kỳ là:
CÂU 1.71 Một vật đang dđđh, tại vị trí động năng bằng 3lần thế năng thì gia tốc của vật có độ lơn nhỏ hơn gia
tốc cực đại:
CÂU 1.72 Một vật nhỏ thực hiện dđđh theo phương trình xAcos( t ) Biết trong khoảng 1/60s đầu tiên
vật đi từ VTCB đến vị trí
2
3
A
x theo chiều âm của trục Ox, khi vật có li độ x=2cm thì v 40 3cm/s Thì ω và A là:
A 20πrad/s; 4cm B 30πrad/s; 2cm C 10πrad/s; 3cm D 40πrad/s; 4cm
CÂU 1.73 Một chất điểm dđđh theo phương trình x4cos(5 t)(x tính bằng cm, t tính bằng s) Trong một giây đầu tiên kể từ thời điểm ban đầu t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=2cm
CON LẮC LÒ XO CÂU 2 1 (CĐ09) Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hoà với
biên độ 0,1 m Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
CÂU 2.2 (CĐ09) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m Con lắc dao động điều hòa
theo phương ngang với phương trìnhxAcos( t ) Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy π2=10 Khối lượng vật nhỏ bằng
CÂU 2.3 (CĐ09) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng f2 bằng
A f1/2 B f1 C 2f1 D 4f1
CÂU 2.4 (CĐ09) Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ
lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
CÂU 2.5 (TN09) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k Con lắc này
có tần số dao động riêng là
A
k
m
m
k
k
m f
2
1
m
k f
2
1
CÂU 2.6 (ĐH09) Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí
cân bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
CÂU 2.7 (TN07) Một con lắc gồm lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k, một đầu gắn vật nhỏ khối
lượng m, đầu còn lại treo vào điểm cố định Con lắc dđđh theo phương thẳng đứng với chu kỳ dao động là:
Trang 8CÂU 2.8 (TN09) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng
100N/m Con lắc dđđh theo phương ngang với chu kỳ là:
CÂU 2.9 (TN07) Một con lắc lò xo dao động với phương trình là x A cos( t )có cơ năng là W Động năng tại thời điểm t là:
W
W
W d C W d Wcos2( t) D W d Wsin2( t)
CÂU 2.10 (TN09) Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu lò xo nhẹ có độ cứng
k, chiều dài tự nhiên l0 đầu kia của lò xo giữ cố định Tần số dđ riêng của con lắc là:
A
m
l
k
l
f 2 0 C
k
m f
2
1
m
k f
2
1
CÂU 2.11 (ĐH09) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dđđh theo phương ngang với tần số góc 10rad/s
Biết rằng khi động năng bằng thế năng (gốc ở VTCB) thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6m/s Biên độ dao động của con lắc là:
CÂU 2.12 (TN08) Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể một đầu cố định một đầu gắn một
viên bi nhỏ Con lắc này dđđh theo phương nằm ngang Lực đàn hồi lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng:
A theo chiều dương qui ước B theo chiều âm qui ước
C theo chiều chuyển động của viên bi D về vị trí cân bằng của viên bi
CÂU 2.13 (CĐ09) Một con lắc lò xo dđđh theo phương ngang với biên độ 2cm Vật nhỏ có khối lượng 100g,
lò xo có độ cứng 100N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10cm / sthì gia tốc của nó có độ lớn là:
CÂU 2.14 (CĐ09) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dđđh với chu kỳ 0,4s Khi ở vị trí cân bằng lò xo dài
44cm Lấy g=π2 m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo là:
CÂU 2.15 (TN08) Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể độ cứng k, một đầu cố định một
đầu gắn viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này dđđh có cơ năng:
A tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi C tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
C tỉ lệ với bình phương chu kỳ dao động D tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo
CÂU 2.16 (ĐH09) Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50g Con lắc dđđh theo một trục cố định nằm
ngang với phương trình xA cos( t ) Cứ sau những khoảng thời gian 0,05s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lò xo của con lắc này có độ cứng là:
CÂU 2.17 (TN09) Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 400g và lò xo có độ cứng 40N/m Con lắc
này dđđh với chu kỳ là:
A s
5
5
5
1
D 5 s
CÂU 2.18 (ĐH07) Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dđđh, nếu tăng độ cứng
lên 2lần và giảm khối lượng đi 8lần thì chu kỳ dao động của vật sẽ:
CÂU 2.19 (CĐ07) Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dđđh Nếu khối lượng
m=200g thì chu kỳ dao động là 2s Để chu kỳ dao động của con lắc là 1s thì khối lượng bằng:
CÂU 2.20 (ĐH08) Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20N/m và viên bi có khối lượng 0,2kg dđđh Tại
thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20cm/s và 2 3m/s2 Biên độ dao động của viên bi là:
CÂU 2.21 (CĐ08) Một con lắc lò xo gồm viên bi có khối lượng m và lò xo có khối lượng không đáng kể có độ
cứng k, dđđh theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường là g Khi viên bi ở trạng thái cân bằng, lò
Trang 9xo dãn một đoạn Δl Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc này là:
A
m
k
T
2
1
k
m T
2
1
g
l
l
g T
2
CÂU 2.22 (ĐH08) Một con lắc lò xo treo thằng đứng được kích thích cho dđđh theo phương thẳng đứng Chu
kỳ và biên độ dao động lần lượt là 0,4s và 8cm Chọn trục Ox thẳng đứng chiều dương hướng xuống gốc tọa độ tại vị trí cân bằng gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là:
CÂU 2.23 Một con lắc gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật có khối lượng m=250g, dđđh với biên độ
A=6cm Nếu chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng thì quãng đường vật đi đước trong π/10s đầu tiên là:
CÂU 2.24 Con lắc lò xo dđđh theo phương ngang với chu kỳ T Nếu cho con lắc này dao động điều hòa trên
mặt nghiêng góc α=300 không ma sát thì chu kỳ dao động của nó lúc này là:
CÂU 2.25 Một con lắc lò xo nằm ngang dđđh với chiều dài lò xo biến thiên từ 40cm đến 52cm Thời gian ngắn
nhất chiều dài lò xo tăng từ 40cm đến 43cm là 0,3s Thời gian ngắn nhất chiều dài lò xo giảm từ 49cm đến 46cm là:
CÂU 2.26 Một vật có khối lượng 200g treo vào một lò xo làm nó dãn ra 2cm Trong quá trình vật dao động thì
chiều dài lò xo biến thiên từ 25cm đến 35cm Cơ năng của vật là:
CÂU 2.27 Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm Biết lực đàn hồi cực đại và cực tiểu là 10N và 6N Chiều
dài tự nhiên của lò xo là 20cm Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong qua trình dao động là:
A 25cm và 24cm B 24cm và 23cm C 26cm và 24cm D 25cm và 23cm
CÂU 2.28 Một con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo đủ dài Chu kỳ dao động của con lắc là T Chu kỳ
dao động của co lắc khi lò xo bị cắt bớt một nửa là T’ được xác định bằng biểu thức là:
CÂU 2.29 Con lắc lò xo nếu treo m1 thì chiều dài lò xo biến thiên từ 18cm đến 24cm, nều treo vật m1+m2 thì chiều dài biến thiên từ 20cm đến 30cm Chu kỳ con lắc khi treo m2 là:
CÂU 2.30 Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, quả nặng ở phía trên Trong qua trình dđđh,
khi lò xo cực tiểu thì điều nào sau đây có thể KHÔNg đúng?
A Vật đang ở vị trí biên C Vận tốc của vật bằng 0
C Độ lớn lực đàn hồi bằng 0 D thế năng trọng trường cực tiểu
CÂU 2.31 Một con lắc dđđh theo phương thẳng đứng tại vị trí cân bằng lò xo dãn 4cm Bỏ qua mọi ma sát,
kích thích con lắc dđđh theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kỳ bằng 0,1s Biên độ dao động của vật là:
CÂU 2.32 Con lắc lò xo treo thẳng đứng m=200g, chiều dài lò xo khi chưa treo vật là 30cm, con lắc dao động
khi chiều dài lò xo là 28cm vật có v=0 và Fdh=2N Biên độ dao động là:
CÂU 2.33 Con lắc lò xo treo thẳng đứng Đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng rồi buông cho vật dao động điều hòa Biết vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 80cm/s Biên độ dao động của vật là:
CÂU 2.34 Ở vị trí cân bằng lò xo treo thẳng đứng dãn 16cm Khi cho con lắc dđđh thời gian ngắn nhất vật nặng
đi từ lúc lò xo có chiều dài cực tiểu đến lúc lò xo có chiều dài cực đại là:
Trang 10CÂU 2.35 Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng có năng lượng là 2.10 J Lực đàn hồi cực đại của lò xo là 4N Lực đàn hồi của lò xo ở vị trí cân bằng là 2N Biên độ dao động của vật là:
CÂU 2.36 Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k và vật có khối lượng m, dđđh với biên độ A Vào thời điểm Wd=3Wt độ lớn của vận tốc là:
A
m
k
A
v
4
m
k A v
8
m
k A v
2
m
k A v
4
3
CÂU 2.37 Một con lắc lò xo có m=100g, k=100N/m, con lắc dđđh với biên độ A=2cm theo phương thẳng
đứng Tại vị trí lò xo có độ dãn 2cm thì tốc độ của vật là:
CÂU 2.38 (ĐH09) Một con lắc lò xo dđđh, biết lò xo có độ cứng 36N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g Lấy
π2=10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số:
CÂU 2.39 Một con lắc lò xo được kích thích dđ tự do với chu kỳ là 4s Biết tại thời điểm t=0,1s thì động năng
và thế năng bằng nhau lần thứ 1 Lần thứ hai động năng và thế năng bằng nhau vào thời điểm:
CÂU 2.40 Con lắc lò xo dđđh theo phương thẳng đứng ở mặt đất với chu kỳ T Nếu đưa con lắc đó lên mặt
trăng có gia tốc trọng trường bằng 1/6 lần gia tốc trọng trường trên trái đất thì chu kỳ dđđh của con lắc trên mặt trăng là:
6
T
CÂU 2.41 Con lắc lò xo treo thẳng đứng khi dđ chiều dài của lò xo thay đổi từ 30cm đến 34cm, lực đàn hồi có
giá trị cực đại lớn gấp 3lần giá trị cực tiểu Chiều dài tự nhiên của lò xo là:
CON LẮC ĐƠN CON LẮC VẬT LÝ CÂU 3 1 (CĐ09) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α
0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng
A
3
-0
B
2
-0
C
2
0
3
0
CÂU 3.2 (CĐ09) Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hoà với chu kì 2 s
Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ℓ bằng
CÂU 3.3 (ĐH09) Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,8m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
CÂU 3.4 (ĐH09) Một con lắc vật lí là một vật rắn có khối lượng m = 4 kg dao động điều hòa với chu kì T=0,5s
Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến trục quay của nó là d = 20 cm Lấy g=10m/s2 Mômen quán tính của vật đối với trục quay là
A 0,025kg.m2 B 0,64kg.m2 C 0,05kg.m2 D 0,5kg.m2
CÂU 3.5 (ĐH09) Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích
q=5.10-6C được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 10
4 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s
2 , π = 3,14 Chu kì dao động điều hòa của con lắc là