1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 4 - Tuần 23 - GV: Lê Văn Hiền

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 345,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu +h.dẫn nh.xét, bổ sung -Gv chọn đọc trước lớp 5 - 6 bài ; chấm -Vài hs đọc bài làm- Lớp nh.xét, bổ sung điểm những đoạn văn viết hay -Th.dõi, trả lời -Hỏi + chốt lại bài - Dặn h[r]

Trang 1

Soạn : Dạy :

TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

-KT : Luyện tập củng cố về so sánh hai phân số ; dấu hiệu chia hết cho2,3,5,9 -KN : Biết so sánh hai phân số.Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho2,3,5,9 trong một số trường hợp đơn giản

TĐ : Tích cực,có tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II Các hoạt động dạy học

1’

10-11’

7-8’

5-6’

11-12’

2’

1 Giới thiệu bài, ghi đề

2 H.dẫn hs làm bài tập :

Bài 1: Gọi hs

-Yêu cầu-H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Nh.xét, điểm

Bài 2 :Gọi hs

-Yêu cầu-H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Nh.xét, điểm

Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT 3và4

-Y.cầu hs g thích thêm sau khi biến đổi

được tích ở trên và tích ở dưới gạch

ngang bằng nhau nên kết quả bằng 1

-Nh.xét ,sửa sai,điểm

Bài 1 a, c (Cuối trang 123 ): Gọi hs

-Yêu cầu-H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Nh.xét, điểm

Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm Bài 1b

-Yêu cầu-H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Nh.xét, điểm

3 Củng cố :

- Muốn so sánh hai phân số khác mẫu

số ta làm như thế nào ?

- Dặn dò : Học thuộc các qui tắc

- Chuẩn bị bài luyện tập chung (tt)

- Nhận xét tiết học, biểu dương

-Th.dõi

- Nêu y cầu BT+ nêu lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số, cùng tử số, khác mẫu số,so sánh 1 phân số với 1

- Vài HS làm bảng- Lớp vở - HS đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét ,chữa bài

- Nêu y cầu BT+ nêu lại đặc điểm của 1 phân số lớn hơn 1, bé hơn 1

- Vài HS làm bảng- Lớp vở - HS đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét ,chữa bài

a) Phân số bé hơn 1là ; b)Phân số bé hơn 1là

5

3

3 5

-Đọc đề+ nêu cách làm - HS làm bài

3 a, ; ; B,

11

6 7

6 5 6

6 5 4 3

5 4 3 2

x x x

x x x

6

2 3

1

15 4 6

5 8 9

x x

x x

3 5 4 2 3

5 2 4 3 3

x x x x

x x x x

15 4 6

5 8 9

x x

x x

3 5 4 2 3

5 8 9

x x x x

x x

5 8 9

5 8 9

x x

x x

- Nêu y cầu BT+ nêu lại đặc điểm của 1 số chia hết cho2 nhưng không chia hết cho 5;số chia hết cho 9,

- Vài HS làm bảng- Lớp vở + nh.xét, chữa

a,752 hoặc 754; 756; 758.

c,756 chia hết cho 9.Số này chia hết cho 2 và chia

hết cho 3

- Vài HS làm bảng- Lớp vở - HS đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét ,chữa bài

-Th.dõi, trả lời

-Th.dõi, thực hiện -Th.dõi, biểu dương

Phần bổ sung :

Trang 2

Soạn : Dạy :

Tập đọc :

HOA HỌC TRÒ

I Mục tiêu :

-KT : Hiểu ND: Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng, loài hoa gắn với những kỉ niệm và niềm vui của tuổi học trò ( trả lời được các CH trong sgk )

-KN : Đọc rành mạch,trôi chảy Biết đọc diễn cảm một đoạn văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

-TĐ :Có tình cảm thân thiết đối với cây hoa phượng trong nhà trường ,đối với tình bạn,tình thầy trò

II Đồ dùng dạy học :

Tranh minh hoạ bài đọc ; bảng phụ viết phần h.dẫn học sinh L.đọc

III.Các hoạt động dạy học :

3-5’

1’

9-10’

9-10’

A.Bài cũ : Nêu yêu cầu , gọi hs

- Nhận xét, điểm

B.Bài mới :

2 H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :

a) Luyện đọc: Gọi 1 hs

-Nh.xét, nêu cách đọc, phân 3 đoạn

-H.dẫn L.đọctừ khó: tán, xoè , …

-Gọi HS đọc nối tiếp lượt 2

-Giúp HS hiểu nghĩa của từ chú giải :

phượng , phần tử , vô tâm , tin thắm

- H.dẫn HS luyện đọc theo cặp

-Gọi vài cặp thi đọc +nh.xét,biểu dương

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài: Y/cầu hs

- Tại sao tác giả lại gọi hoa phượng là hoa

học trò ? Vẻ đẹp cuả hoa phượng có gì đặc

biệt ?

- Màu hoa phượng đổi như thế nào theo thời

gian ?

-2 em đọc thuôc bài “Chợ tết” và trả lời câu hỏi - Lớp th.dõi, nh.xét

-Quan sát tranh+Lắng nghe

-1HS đọc bài- lớp thầm -3 HS đọc lượt 1- lớp thầm -Đọc cá nhân : tán, xoè … -3 HS đọc nối tiếp lượt 2

- Vài hs đọc chú giải sgk: phượng , phần

tử , vô tâm , tin thắm -HS luyện đọc theo cặp(1’) -Vài cặp thi đọc-lớp nh.xét, biểu dương -Th.dõi, thầm sgk

-Đọc thầm đoạn,bài ,th.luận cặp + trả lời -Vì hoa phượng gần gũi , quen thuộc với học trò Phượng được trồng trên các sân trường và nở vào mùa thi của học trò Thấy màu hoa phượng, học trò nghĩ đến

kì thi và những ngày nghỉ hè Hoa phượng gắn với kỉ niệm của rất nhiều học trò về mái trường

+ Hoa phượng nở đỏ rực , đẹp không phải ở một đoá mà cả loạt , cả một vùng ,

cả góc trời ; màu sắc như cả ngàn con bướm thắm đậu khít nhau

+Hoa phượng gợi cảm giác vừa buồn lại vừa vui ; buồn vì kết thúc một năm học , sắp xa mái trường ; vui vì báo hiệu được nghỉ hè

+ Hoa phượng nở nhanh đến bất ngờ ,

Trang 3

2-3’

-Nói cảm nhận của em khi đọc bài văn này

-Y.cầu HS nêu NDcuả bài văn

- GV hướng dẫn HS tìm đúng giọng đọc

- Đính bảng phụ đoạn“Phượng không phải

là một đoá đậu khít nhau ”.

- H.dẫn cách đọc diễn cảm + đọc mẫu

-H.dẫn HS đọc diễn cảm đoạn “Phượng

không phải là một đoá đậu khít nhau ”

theo cặp

- Gọi vài hs thi đoc diễn cảm

-H.dẫn nh.xét, bình chọn

-Nh.xét, điểm

Củng cố :

Hỏi + chốt lại bài

-Liên hệ + giáo dục hs

-Dặn dò: Về nhà xem lại bài, chuẩn bị

bài“Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng

mẹ”.sgk- 48

- Nhận xét tiết học, biểu dương

màu phượng mạnh mẽ làm khắp thành phố rực lên như đến tết nhà nhà đều dán câu đối đỏ

+ Lúc đầu , màu hoa phượng là màu đỏ còn non.Có mưa , hoa càng tươi dịu Dần dần , số hoa tăng , màu phượng cũng đậm dần , rồi hoa với mặt trời chói lọi , màu phượng rực lên

- Hoa phượng là loài hoa rất gần gũi,

thân thiết với học trò./

-ND :Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng, loài hoa gắn với những kỉ niệm và niềm vui của tuổi học trò - 3 HS tiếp nối nhau đọc lại 3 đoạn- Lớp th.dõi + xác định giọng đọc của từng đoạn - Quan sát ,thầm -Theo dõi –L.đọc cặp (2’) đoạn : Phượng không phải là một đoá ,không phải vài cành: phượng đây là cả một loạt, cả một vùng, cả một góc trời đỏ rực Mỗi hoa chỉ là một phần tử của cả xã hội thắm tươi: người ta quên đoá hoa chỉ nghĩ đến cây,đến hàng, đến những tán hoa lớn xoè ra, như muôn ngàn con bướm thắm/đậu khít nhau

- Vài HS thi đọc d cảm -Lớp th.dõi+Nh.xét,bình chọn -Th.dõi,biểu dương -Th.dõi, trả lời - Liên hệ ,trả lời -Th.dõi, thực hiện -Th.dõi, biểu dương Phầnbổsung:

Trang 4

Soạn : Dạy :

Tập đọc :

KHÚC HÁT RU NHỮNG EM BÉ LỚN TRÊN LƯNG MẸ

I Mục tiêu:

-KN : Hiểu NDbài thơ: Ca ngợi tình yêu nước, yêu con sâu sắc của người phụ nữ Tà- ôi trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.( trả lời được các CH trong sgk ;thuộc một khổ thơ trong bài )

-KN :Đọc rành mạch,trôi chảy Biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng có cảm xúc

-TĐ : Kính trọng, biết ơn công lao của người mẹ

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài thơ ; bảng phụ viết phần h.dẫn học sinh L.đọc

III Các hoạt động dạy học:

3-5’

1’

9-10’

9-10’

A.Bài cũ : Nêu yêu cầu , gọi hs

- Nhận xét, điểm

B.Bài mới :

1.Giới thiệu bài “Khúc hát ru những em bé

2 H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :

a) Luyện đọc: Gọi 1 hs

-Nh.xét, nêu cách đọc, phân 2 khổ thơ

-H.dẫn L.đọctừ khó: trắng ngần, lún sân,

-Gọi HS đọc nối tiếp lượt 2

-Giúp HS hiểu nghĩa của từ chú giải :

Lưng đưa nôi , tim hát thành lời ,“Tai” “

Ka - lủi

-H.dẫn ngắt nhịp thơ :

Mẹ giã gạo / mẹ nuôi bộ đội

Nhịp chày nghiêng , / giấc ngủ em

nghiêng

Mồ hôi mẹ rơi / má em nóng hổi

Vai mẹ gầy / nhấp nhô làm gối

Lưng đưa nôi / và tim hát thành lời

- H.dẫn HS luyện đọc theo cặp

-Gọi vài cặp thi đọc +nh.xét,biểu dương

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài: Y/cầu hs

+ Em hiểu thế nào là những em bé lớn

trên lưng mẹ ?

+ Người mẹ làm những công việc

-2 em đọc bài “ Hoa học trò” + trả lời câu hỏi -Lớp th.dõi, nh.xét

-Quan sát tranh+Lắng nghe

-1HS đọc bài- lớp thầm -2 HS đọc lượt 1- lớp thầm -Đọc cá nhân : trắng ngần, lún sân, … -2 HS đọc nối tiếp lượt 2

- Vài hs đọc chú giải sgk : Lưng đưa nôi , tim hát thành lời ,“Tai” “ Ka - lủi

-Vài hs L.đọc ngắt nhịp thơ :

Mẹ giã gạo / mẹ nuôi bộ đội Nhịp chày nghiêng , / giấc ngủ em nghiêng

Mồ hôi mẹ rơi / má em nóng hổi Vai mẹ gầy / nhấp nhô làm gối

Lưng đưa nôi / và tim hát thành lời

-HS luyện đọc theo cặp(1’) -Vài cặp thi đọc-lớp nh.xét, biểu dương -Th.dõi, thầm sgk

-Đọc thầm đoạn,bài ,th.luận cặp + trả lời +Phụ nữ miền núi đi đâu cũng địu con trên lưng , cả những lúc con ngủ trên lưng mẹ + Người mẹ nuôi con khôn lớn , người mẹ giã gạo nuôi bộ đội,tỉa ngô, những công việc này gọp phần vào việc chống Mỹ cưú nước

+Lưng đưa nôi , tim hát thành lời mẹ

Trang 5

2-3’

gì?Những công việc đó có ý nghĩa như thế

nào ?

+ Tìm những hình ảnh đẹp nói lên tình yêu

thương và niềm hy vọng cua rngười mẹ

đối với con ?

+ Theo em cái đẹp trong bài thơ này là gì ?

c)H.dẫn đọc diễn cảm và HTL bài thơ :

-Yêu cầu hs

- GV hướng dẫn HS tìm đúng giọng đọc

- Đính bảng phụ đoạn :

Em cu Tai ngủ trên lưng mẹ.

.

Mai sau con lớn vung chày lún sân

- H.dẫn cách đọc diễncảm + đọc mẫu

-H.dẫn HS đọc diễn cảm theo cặp đoạn :

Em cu Tai ngủ trên lưng mẹ.

.

Mai sau con lớn vung chày lún sân

- Gọi vài hs thi đọcdiễn cảm thể hiện đúng

nội dung bài thơ

-H.dẫn nh.xét , bình chọn -Nh.xét, điểm

-H.dẫn HS nhẩm HTL

-Gọi hs thi đọc thuộc lòng

-H.dẫn nh.xột, bình chọn -Nh.xét, điểm

-ND bài ?

Củng cố :

Hỏi + chốt lại bài

-Liên hệ + giáo dục hs

-Dặn dò: Về nhà HTL bài, chuẩn bị trước

bài “ Vẽ về cuộc sống an toàn ”/sgk-54

- Nhận xét tiết học, biểu dương

thương A- kay , mặt trời của mẹ nằm trên lưng ( Tình yêu thương )

+Hi vọng của mẹ đối với con : Mai sau con lớn vung chày lún sân

+ Tình yêu của mẹ đối với con , đối với cách mạng

-2 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ

- Lớp th.dõi tìm giọng đọc từng khổ thơ

- Quan sát ,thầm

-Theo dõi

–L.đọc cặp (2’) đoạn :

Em cu Tai ngủ trên lưng mẹ

Em ngủ cho ngoan / đừng rời lưng mẹ

Mẹ giả gạo / mẹ nuôi bộ đội

Nhịp chày nghiêng , / giấc ngủ em nghiêng

Mồ hôi mẹ rơi / má em nóng hổi Vai mẹ gầy / nhấp nhô làm gối

Lưng đưa nôi / và tim hát thành lời:

Ngủ ngoan a-kay ơi, ngủ ngoan a-kay hỡi

Mẹ thương a-kay, / mẹ thương bộ đội Con mơ cho mẹ / hạt gạo trắng ngần

Mai sau con lớn / vung chày lún sân

- Vài HS thi đọc d cảm

- Lớp th.dõi + Nh xét, bình chọn,biểudương -HS nhẩm HTL

- Thi đọc thuộc lòng đoạn, bài thơ

- Lớp th.dõi + Nh xét, bìnhchọn,biểudương

- ND :Ca ngợi tình yêu nước, yêu con sâu

sắc của người phụ nữ Tà- ôi trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước

-Th.dõi, trả lời -Liên hệ ,trả lời -Th.dõi, thực hiện -Th.dõi, biểu dương

Phần bổ sung :

Soạn : Dạy :

Trang 6

Luyện từ và câu :

DẤU GẠCH NGANG

I.Mục tiêu :

-KT : Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang (ND ghi nhớ )

-KN : Nhận biết và nêu được tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn( BT1,mụcIII)

;viết được đoạn văn có dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh dấu phần chú thích (BT2)

-TĐ : Yêu môn học, tích cực

II.Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ viết lời giải BT Bảng nhóm để Hs làm bài tập 2

III.Các hoạt động dạy học :

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3-5’

1’

6-7’

5-6’

A.Bài cũ : Nêu yêu cầu , gọi hs

- Nhận xét, điểm

B.Bài mới :

2.Phần nh.xét :

Bài tập 1: Yêu cầu hs

-Yêu cầu +giao việc

-Y.cầu hs trình bày +h.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nh.xét, chốt lại

Bài tập 2 : Yêu cầu hs

-Yêu cầu +giao việc

-Ycầu hs trình bày +h.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nh.xét, chốt lại

-Vài hs nêu các từ tả vẻ đẹp bên ngoài,

vẻ đẹp trong tâm hồn , tính cách của con người +đặt câu với 1 vài từ ấy

-Lớp th.dõi, nh.xét

- 3 Hs đọc nối tiếp 3 đoạn a , b , c -Th.luận cặp (3’) , tìm câu có chứa dấu gạch ngang trong 3 đoạn a , b , c

-Lớp nhận xét, bổ sung Đoạn a :

- Thấy tôi rén đến gần , ông hỏi tôi :

- Cháu con ai ?

- Thưa ông , cháu là con ông Thư Đoạn b :

“ Cái đuôi dài - bộ phận khoẻ nhất của con vật kinh khủng dùng để tấn công –

đã bị trói xếp vào bên mạng sườn ”

Đoạn c :

“ - Trước khi bật quạt , đặt quạt nơi chắc chắn

-Khi điện đã vào quạt , tránh để quạt bị vướng víu

-Hằng năm , tra dầu mỡ vào ổ trục

-Khi không dùng , cất quạt vào nơi khô

- Hs đọc yêu cầu, suy nghĩ+ trả lời -Lớp nhận xét, bổ sung

- Đoạn a : Dấu gạch ngang đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật ( ông khách

và cậu bé ) trong đối thoại

- Đoạn b : Dấu gạch ngang đánh dấu

Trang 7

1-2’

5-6’

9-10’

3’

-Ghi nhớ : Yêu cầu hs

-Nh.xét, biểu dương

- Gv chốt lại 1 lần phần cần ghi nhớ

3 Luyện tập :

Bài 1: Yêu cầu

-H.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nh.xét, chốt

Bài 2:Yêu cầu viết đoạn văn kể lại cuộc nói

chuyện giữa bố hoặc mẹ em với em về tình

học tập của em trong tuần

* Trong đoạn văn cần sử dụng dấu gạch

ngang với 2 tác dụng : Một là đánh dấu các

câu đối thoại Hai là đánh phần chú thích

-Yêu cầu Hs trình bày bài viết

-H.dẫn nh.xét, bổ sung

- Chấm số bài làm tốt

-Nh.xét, biểu duơng

-Củng cố : Hỏi + chốt lại bài

-Dặn dò:Xem lại bài học thuộc ghi nhớ

,viết lại đoạn văn

+Chbị bài: MRVT: Cái đẹp

- NhËn xÐt tiÕt häc, biểu dương

phần chú thích rong câu văn

- Đoạn c : Dấu gạch ngang liệt kê các biện pháp cần thiết để bảo quản quạt điện được bên

-Vài hs đọc ghi nhớ sgk- Lớp thầm+ đọc thuộc lòng-Nh.xét, biểu duơng

-Đọc y/cầu+ mẫu chuyện “ Quà tặng

cha”- Lớp thầm: Tìm dấu gạch ngang

trong truyện và nêu tác dụng của dấu gạch ngang đó

-Vài hs làm bảng- lớp vở

- Nh.xét, bổ sung

-Đọc y/cầu, thầm -2 hs làm bảng phụ- Lớp vở :Viết đoạn văn kể lại cuộc nói chuyện giữa bố hoặc

mẹ em với em về tình học tập của em trong tuần

* Trong đoạn văn cần sử dụng dấu gạch ngang với 2 tác dụng : Một là đánh dấu các câu đối thoại Hai là đánh phần chú thích

-Vài hs trình bày bài viết

- Lớp nh.xét, bổ sung

-Vài hs nêu lại ghi nhớ -Th.dõi, thực hiện -Th.dõi, biểu dương

Phần bổ sung :

Trang 8

Soạn : Dạy :

Chính tả ( Nhớ -viết ) : CHỢ TẾT

I.Mục tiêu :

-KT : Hiểu ND bài chính tả, bài tập

-KN : Nhớ – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng đoạn thơ trích.Không mắc quá 5 lỗi trong bài.Làm đúng bài tập chính tả phân biệt âm đầu, vần dễ lẫn( BT2)

-TĐ : Có ý thức rèn chữ viết, có tinh thần trách nhiệm với bài viết của mình

II.Đồ dùng dạy học :Bảng phụ viết phần BT

III.Các hoạt động dạy - học :

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3-5’

1’

24-25’

7-8’

1’

A Kiểm tra: Nêu y/cầu BT2b, gọi hs

-Nh.xét, điểm

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài, ghi đề+Nêu mục tiêu

2 Hướng dẫn viết chính tả

-H.dẫn tìm hiểu đoạn thơ

-Y.cầu HS nêu các từ khó và viết các từ vừa

tìm được

-H.dẫn trình bày thể thơ 8 chữ

-H.dẫn hs viết chính tả

-Quán xuyến, nhắc nhở tư thế,

-Chấm 7-10 bài + Nh.xét, biểu dương

3 Hướng dẫn làm bài tập 2 :Gọi HS đọc

ycầu BT + Nhắc cách làm

- Yêu cầu Hs tự làm bài

- Gọi HS nhận xét chữa bài+ nh.xét, chốt

-Chốt tính khôi hài của câu chuyện

Hoạ sĩ trẻ thơ ngây tưởng rằng mình vẽ

một bức tranh mất cả ngày đã là công phu

Không hiểu rằng , tranh của Men – xen

được nhiều người hâm mộ vì ông bỏ nhiều

tâm huyết , công sức cho mỗi bức tranh ”

-Dặn dò xem lại bài, chữa lại lỗi sai

- NhËn xÐt tiÕt häc, biểu dương

-2 hs viết bảng- lớp nháp

- Th.dõi, nh.xét

-Vài HS đọc thuộc lòng11 dòng thơ đầu

-Lớp thầm -Th.dõi,trả lời

- HS đọc và viết các từ : ôm ấp, gianh,chống gậy,viền, mép, yếm thắm,

-Th.dõi,trả lời -Nhớ, viết bài+ soát lại bài

-Th.dõi, biểu duơng -HS đọc y cầu bài tập

-Lớp thầm bài : Một ngày và một năm

-1HS làm bảng -Lớpvở + nh.xét, bổ sung

- hoạ sĩ-nước Đức- sung sướng- không hiểu

sao- bức tranh- bức tranh-

-Vài Hs đọc lại đoạn văn- lớp thầm

-Vài hs nêu tính khôi hài của câu chuyện -Lớp nh.xét, bổ sung

-Th.dõi, thực hiện

-Th.dõi, biểu dương

Phần bổ sung : .

Trang 9

So¹n : D¹y :

ĐẠO ĐỨC : GIỮ GÌN CÁC CƠNG TRÌNH CƠNG CỘNG

I.Mục tiêu :

-KT : Biết được tại sao phải bảo vệ ,giữ gìn các cơng trình cơng cộng

-KN : Nêu được một số việc cần làm để bảo vệ các cơng trình cơng cộng

* Biết nhắc các bạn cầnbảo vệ ,giữ gìn các cơng trình cơng cộng

-TĐ : Cĩ ý thức bảo vệ ,giữ gìn các cơng trình cơng cộng ở địa phương

II.Đồ dung : Phiếu, thẻ màu

III HOẢT ÂÄÜNG DẢY HOÜC:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

1’

11-12’

10-11’

12-13’

3’

1.Giới thiệu bài, ghi đề

2.H.dẫn hs thực hiện các hoạt động:

HĐ1 : Xử lí tình huống –sgk/trang 34

-Nêu tình huống sgk

-Nêu y.cầu , giao nh.vụ

-Yêu cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nh.xét + chốt lại

HĐ2 :Bày tỏ ý kiến (BT 1–sgk/trang 34

-Nêu y.cầu , giao nh.vụ

- Nêu lần lượt các tình huống

-Gọi hs giải thích

-Yêu cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nh.xét + chốt lại

* Tranh 1 : Các hành vi, việc làm Sai

* Tranh 2 : Các hành vi, việc làm Đúng

* Tranh 1 : Các hành vi, việc làm Sai

* Tranh 1 : Các hành vi, việc làm Đúng

HĐ3 :Xử lí t/huống -BT2/sgk-trang 34

-Nêu tình huống sgk

-Nêu y.cầu , giao nh.vụ

-Yêu cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nh.xét + chốt lại

3.Ghi nhớ : Yêu cầu hs + chốt lại

-Dặn dị : Về nhà học bài ,điều tra các

cơng trình cơng cộng.ở địa phương để

ch.bị tiết sau

-Nhận xét tiết học, biểu dương

-Th.dõi

-Th.dõi tình huống

-Th.dõi ,th.luận nhĩm 2( 4’) -Đại diện trình bày -Lớp nh.xét , bổ sung

* Nếu là bạn Thắng em sẽ khơng đồng tình với lời rủ của bạn Tuấn.Vì nhà văn hố xã là nơi sinh hoạt văn hố, của mọi người,

-Th.dõi ,th.luận nhĩm 2( 4’) -Nghe lần lượt các tình huống

- Bày tỏ ý kiến -Vài hs giải thích

- Lớp th.dõi nh.xét, bổ sung

-Th.dõi ,th.luận nhĩm 2( 4’) -Đại diện trình bày -Lớp nh.xét , bổ sung

a, Cần báo ngay chongười lớn, ngưới cĩ trách nhiệm về việc này ( cơng an, nhân viên đường sắt , )

b, Cần phân tích lợi ích của BBGT, giúp bạn nhỏ thấy rõ tác hại của hành động ném đất đá vào BBGT và khuyên ngăn họ

-Vài hs đọc ghi nhớ sgk -Th.dõi, thực hiện

-Th.dõi, biểu dương

PHẦN BỔ SUNG:

Trang 10

Soạn : Dạy :

Kể chuyện KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC

I.Mục tiêu :

-KT : Hiểu ND chính của câu chuyện ( đoạn truyện ) đã kể

-KN : Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện ) đã nghe,

đã đọc ca ngợi cái đẹp hay phản ánh cuộc đấu tranh giữacái đẹp - cái xấu, cái thiện -cái ác -TĐ : Yêu môn học; yêu cái đẹp ,cái thiện

II.Đồ dùng dạy học : Một số truyện thuộc đề tài của bài KC ( Gv và Hs sưu tầm ) : truyện

cổ tích , truỵên danh nhân , truyện cười Bảng lớp viết đề bài

III.Các hoạt động dạy học :

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3-5’

1’

29-30’

2-3’

1’

A.Kiểm tra: Nêu y/cầu, gọi hs

- Nh.xét, điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài , ghi đề

2.Hướng dẫn học sinh kể chuyện

-G/v viết đề , gạch chân từ quan trọng

-Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài

-Y cầu h/s đọc gợi ý trong SGK

+ Gv hướng dẫn Hs quan sát tranh minh

hoạ các truyện : “Nàng Bạch Tuyết và bảy

chú lùn , Cây tre trăm đốt”

Gv nhắc HS : Trong các truyện được nêu

làm ví dụ , truyện “Con vịt xấu xí , Cây

khế , Gà trống và cáo trong SGK , những

truyện ở ngoài SGK , các em có thể dùng

truyện đã đọc ( “Người mẹ , Người bán

quạt may mắn , Nhà ảo thuật ).

+ Viết lần lượt tên Hs tham gia , tên câu

chuỵện của các em để cả lớp ghi nhớ khi

bình chọn

-H.dẫn kể chuyện theo cặp: Nêu yêu cầu

, giao nhiệm vụ,hướng dẫn hs thực hiện

-H.dẫn kể chuyện trước lớp :Yêu cầu

H.dẫn nh.xét, bình chọn

-Nh.xét,biểudương

-Hỏi + chốt lại bài bài

-H.dẫn liên hệ + giáo dục

-Dặn dò: Luyện kể ở nhà+ch.bị bài sgk- 58

-Nhận xét tiết học, biểu dương

- Th.dõi, nh.xét

- Th.dõi

-Đọc đề, theo dõi -Tìm hiểu yêu cầu của đề bài

- H/s đọc gợi ý trong SGK -Quan sát tranh+ Th.dõi

-Học sinh theo dõi, chọn câu chuyện để kể + Một số Hs nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình

- Từng cặp Hs kể chuyện cho nhau nghe (

5’)+ trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

-Lần lượt thi kể trước lớp

* Mỗi Hs kể xong các em đối thoại về nhân vật , chi tiết , ý nghĩa câu chuyện Cả lớp nhận xét và bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất , bạn kể hay nhất

-Th.dõi, trả lời -Liên hệ , trả lời -Theo dõi, biểu duơng

Phầnbổsung:

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w