Yªu cÇu bíc ®Çu biÕt thùc hiÖn ®éng t¸c theo gi¸o viªn... §i thêng theo nhÞp..[r]
Trang 1Tuần 9
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010.
Chào cờ
Học vần
Bài 35: uôi- ơi
I.Mục tiêu:
1.HS đọc và viết đợc : uôi , ơi , nải chuối , múi bởi
2.Đọc đợc từ ứng dụng: và câu ứng dụng: Buổi tối , chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
3.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối , bởi , vú sữa.( từ 2 đến 3 câu).
II.Đồ dùng dạy học:
1.Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói.Vật thật múi bởi
2.Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
I.Bài cũ:
HS đọc bài trong SGK và viết bảng : cái
túi , gửi th, ngửi mùi , gửi quà
-GV nhận xét, đánh giá
- HS đọc bài trong SGK và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
II.Bài mới
1 Giới thiệu bài
Hôm nay cô dạy các con hai vần : uôi,
-ơi
-GVghi bảng
2 Dạy vần
2 1 uôi
a Phát âm, nhận diện :
-GV gài uôi trên bộ thực hành biểu
diễn
-GV phát âm mẫu
- GV đánh vần mẫu
-Phân tích vần uôi
+Vần uôi có âm đôi uô đứng trớc, âm
i đứng sau.
b Đánh vần, ghép vần
- Đánh vần: uô - i - uôi
- Ghép vần : uôi
-HS phát âm ( cá nhân , tổ) -HS phân tích vần
-HS đánh vần ( cá nhân ).
-HS ghép vần uôi trên bộ thực hành.
-HS đọc trơn (cá nhân, đồng thanh)
c Ghép, luyện đọc, phân tích tiếng.
-GV giới thiệu tiếng: chuối và gắn
tiếng mới trên bộ thực hành biểu diễn
+Có vần uôi muốn ghép tiếng chuối ta
làm nh thế nào? - Thêm âm ch trớc vần uôi , thanh sắc trên âm ô
-HS ghép chuối trên bộ thực hành.
- Luỵện đọc: chuối -HS đọc cá nhân ,đọc đồng thanh
d.Ghép từ, luyện đọc, phân tích từ.
nải chuối
nải chuối: có nhiều quả chuối
- HS quan sát tranh để gợi từ khoá: nải chuối
-HS ghép từ nải chuối -1HS gài từ nải chuốitrên bộ thực hành
Trang 2Hoạt động dạy Hoạt động học
biểu diễn
-Luyện đọc: nải chuối
-Phân tích :
+Từ nải chuối có tiếng nải đứng
tr-ớc ,tiếng chuối đứng sau HS phân tích từ nải chuối
e Luyện đọc trơn
uôi - chuối - nải chuối -HS đọc bài trên bảng lớp.( cá nhân ,đồng thanh)
2 2 ơi- Khi dạy vần ơi ,các bớc thực
hiện tơng tự vần uôi
-Phân tích:
+Vần ơi có âm đôi ơ đứng trớc, âm i
đứng sau
Tiếng mới: bởi
Từ mới: múi bởi
-So sánh vần uôi và vần uơi -HS so sánh hai vần vừa học.+Giống nhau : âm i cuối vần.
+Khác nhau : vần uôi có âm đôi uô
đứng trớc, vần ơi có âm đôi ơ đứng
tr-ớc
2 3 Luyện đọc trơn toàn bài
uôi- chuối - nải chuối
ơi - bởi - múi bởi
- GV nhận xét , đánh giá
-HS đọc(cá nhân, đồng thanh)
Nghỉ 2' : Cất đồ dùng
tuổi thơ túi lới
buổi tối tơi cời
-GV gài từ ứng dụng trên bộ thực hành
biểu diễn
-Tiếng lới có trong từ nào?
-Phân tích từ tơi cời?
-HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới
-Luyện đọc, phân tích từ
-GV giải nghĩa từ
4 Viết bảng con
- uôi , ơi
- nải chuối , múi bởi
- GV hớng dẫn HS viết bảng
Lu ý HS điểm đặt bút , dừng bút , độ
cao , độ rộng của các chữ
-Cấu tạo:
+ uôi:con chữ u đứng trớc, con chữ ô
đứng giữa, con chữ i đứng sau.
+ ơi: con chữ đứng trớc, con chữ ơ
đứng giữa , con chữ i đứng sau.
-HS viết bảng con -GV nhận xét, sửa lỗi
+ nải chuối: gồm chữ nải đứng trớc,
chữ chuối đứng sau.
+ múi bởi: gồm chữ múi đứng trớc và
chữ bởi đứng sau.
III Củng cố- Dặn dò:
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần đã
học
- HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
I.Bài cũ:
uôi ơi
chuối bởi
nải chuối múi bởi
-HS đọc bài trên bảng lớp
tuổi thơ túi lới
Trang 3Hoạt động dạy Hoạt động học
buổi tối tơi cời
- GVnhận xét , đánh giá
II.Bài mới:
1 Đọc câu ứng dụng
+Tranh vẽ gì? ( vẽ hai chị em đang
chơi trò đố chữ)
Câu ứng dụng: Buổi tối , chị Kha rủ
bé chơi trò đố chữ.
-GV giới thiệu nội dung tranh
-HS quan sát tranh minh hoạ
-Tiếng có vần mới: buổi,
+Trong câu có dấu phảy , khi đọc ta
chú ý điều gì ?( nghỉ lấy hơi rồi đọc
tiếp)
-HS tìm tiếng và gạch chân tiếng có vần mới
-HS luyện đọc câu -HS đọc cá nhân, đồng thanh
2 Luyện đọc sách giáo khoa.
- GV chấm điểm , nhận xét -HS mở SGK , đọc bài
Nghỉ 2 phút
3 Luyện viết vở
- uôi, ơi
- nải chuối , múi bởi
- GV nhắc HS ngồi đúng t thế , hớng
dẫn HS cách cầm bút , đặt vở
-HS viết bài trong vở tập viết in
4 Luyện nói
Chủ đề: Chuối , bởi , vú sữa.
+ Trong tranh vẽ gì?( vẽ quả chuối , bởi
, vú sữa.)
+ Trong ba loại qủa trên , con thích quả
nào nhất?
+Nhà con có vờn không?( HS tự trả
lời )
+Vờn nhà con trồng cây gì ?
+Bởi thờng có nhiều vào mùa nào ?
-HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
III Củng cố - dặn dò.
-Củng cố.
-Dặn dò Tìm từ có vần uôi, ơi -HS đọc lại bài.
_
tự nhiên và xã hội
Bài 9 : Hoạt động và nghỉ ngơi I/ Mục tiêu:
- HS biết kể về những hoạt động, trò chơi mà em thích
- Nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi , giải trí
- Biết đi đứng và ngồi học đúng t tốic lợi cho sức khoẻ HS khá giỏi nêu đợc một
số các hoạt động trong các hình vẽ SGK
- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hằng ngày
II/ đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sgk
III/ hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt đọng của HS
I- Khởi động
Trang 4- Hàng ngày em ăn mấy bữa , vào lúc
nào ?
- Khi nào chúng ta cần phải ăn uống ?
III- Bài mới :
1 - Giới thiệu bài
Khởi động : trò chơi : Hớng dẫn giao
thông
- Khi GV hô “Đèn xanh” Ngời chơi sẽ
đa hai tay ra phía trớc và quay nhanh
tay trên dới theo chiều từ trong ra
ngoài
- - Khi GV hô “ Đèn đỏ” ngời chơi sẽ
phải dừng quay tay
- GV giới thiệu bài
2- Các hoạt động
- GV hớng dẫn
+ Nói với các bạn tên các hoạt động
hoặc trò chơi mà chúng ta thờng chơi
hàng ngày
- GV nêu câu hỏi , hs thảo luận
+ Em nào nói cho cả lớp biết những
hoạt động vừa nêu có lợi ích gì cho sức
khoẻ cũng nh có hại gì cho sức khoẻ ?
- GV kể tên một số trò chơi có lợi cho
sức khoẻ và nhắc nhở các em chú ý giữ
an toàn trong khi chơi
b) Hoạt động 2 : Làm việc với sgk
- GV hớng dẫn hs quan sát các hình ở
trang 20 , 21 sgk
+ Chỉ và nói tên các hoạt động trong
hình nêu rõ nội dung từng tranh
+ Nêu tác dụng của từng hoạt động
- Gv kết luận
+ Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động
quá sức, cơ thể mệt mỏi, lúc đó cần
nghỉ ngơi cho lại sức Nếu không nghỉ
ngơi đúng lúc sẽ có hại cho cơ thể
+ Có nhiều cách nghỉ ngơi: đi chơi
hoặc thay đổi hình thức hoạt động là
nghỉ ngơi tích cực.
c) Hoạt động 3 : Quan sát theo nhóm
nhỏ
- Gv hớng dẫn hs quan sát các t thế
đi , đứng , ngồi trong sgk rồi thi
xem ai làm đúng t thế
- GV kết luận
+ Chú ý thực hiện các t thế đúng khi
ngồi học, lúc đi, đứng trong các hoạt
động hàng ngày
+ Nhắc nhở những HS thờng có những
sai lệch về t thế ngồi học hoặc dáng đi
IV-Củng cố
Thực hiện đúng các yêu cầu của bài
học
-2 HS trả lời
- HS chơi
+ HS trao đổi và kể cho nhau nghe + Một số hs lên kể lại trò chơi của các bạn trong nhóm ?
- HS phát biểu
- Hs trao đổi nhóm
- Hs nói trớc lớp
- Một số HS diễn lại t thế của các bạn trong từng hình
- Cả lớp cùng quan sát xem t thế nào
đúng nên học tập, t thế nào sai nên tránh
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2009.
Toán
Trang 5Luyện tập
I Mục tiêu: HS đợc củng cố về:
1 Phép cộng một số với 0
2.Thuộc Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5.Làm bài 1, bài 2, bài 3
3 So sánh các số và tính chất của phép cộng ( Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi)
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài 3, 4 Phấn màu, bút, thớc
III Hoạt động dạy học :
I.Bài cũ :
* Bài 1:Tính
5 + = 5 2 + … = 2
+ 3 = 3 + 2 = 4
4 + 0 = 2 + 0 + = 0
* Bài 2: Hỏi miệng HS một số phép
tính
- GV nhận xét đánh giá
II Bài Mới
Giới thiệu bài
- Hôm nay chúng ta học bài luyện tập
- 2 HS lên bảng làm bài( Bài 1)
- HS dới lớp trả lời câu hỏi của GV( Bài
2)
Luyện tập
a- Bài 1: Tính
0+1 =1 0+2 = 2 0+3 = 3 0+4 =
4 1+1 = 2 1+2 = 3 1+3 = 4 1+4 =
5 2+1 = 3 2+2 = 4 2+3 = 5
3+1 = 4 3+2 = 5 4+1 = 5 + Có nhận xét gì về số thứ 2 trong phép
cộng ? ( Số thứ hai trong phép cộng
không thay đổi) +Số thứ nhất ở mỗi cột thay đổi nh thế
nào?(số thứ nhất tăng dần )
- GV giới thiệu phép cộng : Một số
cộng với 1; 2; 3; 4
- HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng làm bài
- Cả lớp làm bài trong SGK
- HS chữa bài trên bảng lớp
1+2 = 3 1+3 = 4 1+5 = 5 0+5
= 5 2+1 = 3 3+1 = 4 4+1 = 5 5+0
= 5
- GV chỉ vào phép cộng 1+3 và 3+1
+Nhận xét gì về kết quả của 2 phép
tính? (Bằng nhau và bằng 4)
+ Nhận xét gì về các số trong phép
tính?
( Giống nhau nhng chỉ khác nhau về vị
trí) + Khi đổi chỗ các số trong phép cộng
thì kết quả của chúng nh thế nào? ( Kết
quả không thay đổi)
*Đó chính là tính chất của phép cộng ,
khi biết 1+3= 4 thì cũng biết ngay đợc
- HS làm bài trong SGK
- HS đổi vở chữa bài
- HS nhận xét về kết quả phép tính
- HS nêu đợc tính chất của phép tính
cộng ( cá nhân)
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3+1= 4
c- Bài 3: >, <, =
- GV hớng dẫn HS nhận xét về các
phép so sánh trong bài
+Nhận xét gì về các phép so sánh trong
bài? ( So sánh phép tính với một số, so
sánh phép tính với phép tính)
+Muốn điền dấu đúng phải làm gì?
( Tính kết quả của phép tính)
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
- HS lên bảng chữa bài
2 < 2+3 5 = 5+ 0 2+3 < 4+0
5 > 2+1 0+3 < 4 1+0 = 0+1
- GV hớng dẫn HS cách điền dấu nhanh
ở phép tính cuối 1 + 0 = 0 + 1
+Không cần tính kết quả có điền ngay
đợc dấu = vào chỗ trống không?( Có vì
khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì
kết quả không thay đổi)
d- Bài 4: Viết kết quả phép cộng
Lấy một số ở hàng dọc cộng lần lợt với
các số ở hành ngang rồi viết kết quả
vào các ô tơng ứng
- GV hớng dẫn HS làm bài
- GV lu ý cho HS: ở hàng cuối cùng
không điền số vào ô xanh vì đây là
phép cộng cha học tới
III Củng cố – Dặn dò.
*Củng cố :
- HS nêu yêu cầu
- HS quan sát mẫu
- HS lên bảng làm bài
- HS đọc các phép cộng trong bảng.( cá
nhân , đồng thanh)
Học vần Bài 36: ay , â - ây
I.Mục tiêu:
1.HS đọc và viết đợc: ay, â- ây, máy bay , nhảy dây
2.Đọc đợc từ ứng dụng: và câu ứng dụng: Giờ ra chơi , bé trai thi chạy , bé gái thi nhảy dây
3.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy , bay , đi bộ , đi chơi (Luyện nói
từ 2 đến 3 câu)
II.Đồ dùng dạy học:
1.Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói
2.Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III - Các hoạt động dạy – học:
Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc SGK, viết: uôi, ơi, tuổi thơ, túi lới
2 Bài mới
* Giới thiệu bài: ay - â - ây
* Dạy vần:
a, Nhận diện:
- 5 em đọc
- Giới thiệu a là âm chính, y là âm cuối - HS ghép: ay, đánh vần, đọc
b, Ghép tiếng:
- HD HS ghép tiếng: bay, đọc - HS ghép đợc bay, phân tích, đánh
4
Trang 7- Tìm tiếng chứa vần ay
- â, ây dạy theo qui trình tơng tự - HS so sánh đợc ay, ây
c, Đọc từ ứng dụng: cối xay, ngày hội, vây
cá, cây cối
- HS đọc thầm, chỉ ra tiếng có âm mới Luyện đọc
- Tìm từ có tiếng chứa ay, ây
d, Luyện viết: HD viết: ay, ây. - HS luyện viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập
a) Luyện viết.
- GV: hớng dẫn viết (máy bay, nhảy dây)
- Yêu cầu viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây
- GV: Chỉnh, sửa t thế ngồi viết đúng cho
HS
HS viết bảng con Viết vào vở tập viết (theo mẫu)
b) Luyện đọc.
- GV yêu cầu HS đọc toàn bảng (tiết 1)
- Quan sát tranh SGK (75) vẽ gì ?
- GV: Viết câu ứng dụng lên bảng
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học ?
GV hớng dẫn đọc câu
- Trong câu tiếng nào viết hoa ? vì sao ?
Đọc cá nhân
HS đọc thầm câu
HS gạch chân tiếng -> đọc
HS tập đọc cá nhân - nhóm
Đứng đầu câu
c) Luyện nói: Chủ đề: “chạy, bay, đi bộ, đi
xe”
- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì ?
- 5 - 6 em nêu: Bé đang chạy đi
bộ
Máy bay đi xe đạp
- Hằng ngày em đến trờng bằng phơng tiện
gì ?
- Nối tiếp 5 em
- Ngoài những phơng tiện trên, muốn từ chỗ
này sang chỗ khác ngời ta còn dùng cách
nào?
- HSG: bơi, bò, nhảy
4 Củng cố - dặn dò - Nêu vần vừa học ?
đạo đức
Bài 5 : Lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ
I/ Mục tiêu:
- Học sinh hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhờng nhịn
Có nh vậy anh chị em mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng Yêu quý chị em trong gia đình
- Học sinh khá giỏi biết vì sao cần lễ phép với anh chị nhờng nhịn em nhỏ Phaqan biệt các hành vi việc làm phù hợp và cha phù hợp về lễ phép với anh chị nhờng nyhịn em nhỏ
- Học sinh biết c xử lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
II/ đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Bài hát “Cả nhà thơng nhau”, “Mẹ yêu không nào”
- Đồ dùng để chơi đóng vai
- Các truyện, tấm gơng, bài thơ, bài hát, ca dao, tục ngữ về chủ đề bài học
III/ hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Khởi động: GV cho cả lớp hát bài :
Cả nhà thơng nhau
II – Kiểm tra bài cũ:
- Tuần trớc chúng ta học bài gì?
-HScả lớp hát bài : Cả nhà thơng nhau
- 2 HS trả lời
Trang 8III- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Các hoạt động
Hoạt động 1:
- GV nêu yêu cầu
Học sinh xem tranh và nhận xét việc làm
của các bạn nhỏ trong bài tập 1
+Tranh 1: Anh đa cam cho em ăn em nói
lời cảm ơn Anh rất quan tâm đến em, em
lễ phép với anh
+ Tranh 2: Hai chị em đang cùng chơi đồ
hàng, chị giúp em mặc áo cho búp bê Hai
chị em chơi với nhau rất hoà thuận, chị
biết giúp đỡ em trong khi chơi
- GV chốt lại nội dung từng tranh và rút ra
kết luận
Kết luận: Anh, chị em trong gia đình phải
thơng yêu và hoà thuận với nhau.
Hoạt động 2:
- GV nêu yêu cầu của bài tập
Học sinh thảo luận, phân tích
tình huống ( bài tập số 2 )
Tranh
GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm
- Thảo luận:
+ Theo em, bạn Lan ở bức tranh 1 có thể
có những cách giải quyết nào trong tình
huống đó
+ Nếu em là bạn Lan, em sẽ chọn cách
giải quyết nào?
Các cách giải quyết:
+Lan nhận quà và giữ lại tất cả cho mình
+ Lan chia cho em quả bé và giữ lại quả to
cho mình
+ Lan chia cho em quả to , còn quả bé
phần mình
+ Mỗi ngời một nửa quả bé, một nửa quả
to
+ Nhờng cho em bé chọn trớc
- GV chốt lại : Cách ứng xử của Lan là
nh-ờng cho em bé chọn trớc thể hiện chị yêu
em nhất, biết nhờng nhịn em nhỏ
A Tranh 2 - Làm tơng tự nh bức tranh 1
Gợi ý cách ứng xử của tranh 2:
+ Hùng không cho em mợn ô tô
+ Đa cho em mợn và để cho em tự chơi
+ Cho em mợn và hớng dẫn em cách chơi,
cách giữ gìn đồ chơi khỏi hỏng
- HS trao đổi về nội dung mỗi bức tranh theo nhóm đôi
- Một số HS nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong tranh
- Cả lớp trao đổi, bổ sung
- HS xem tranh và cho biết tranh vẽ gì?
- HS nêu các cách giải quyết có thể
có của Lan trong tình huống
- GV chia HS thành các nhóm có
cùng sự lựa chọn và yêu cầu HS thảo luận vì sao em lại chọn cách giải quyết đó
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện từng nhóm trình bày Cả lớp bổ sung
_
Thứ t ngày 20 tháng 10 năm 2010.
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu
HS đợc củng cố về:
1 1 Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5.
2 So sánh các số
Trang 92 3 Phép cộng một số với 0 Cụ thể làm bài 2, bài 3, bài 4.
3 4 Nhìn tranh, viết phép tính thích hợp.
II Đồ dùng dạy học
1 Phấn màu
2 Bảng phụ ghi nội dung bài 3
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
Đọc bảng cộng trong phạm vi 3, 4, 5
- Nhẩm:
2 + 3 = 5 + 0 = 4 + 0 + 1 =
2 Bài mới
Hớng dẫn HS làm bài tập
- Bài 1: Đặt tính rồi tính (chú ý viết kết
quả thẳng cột)
- 4- 6 em
- HS nêu yêu cầu, 4 em lên chữa, lớp làm bảng con, n/x
- Bài 2: Hớng dẫn
2 + 1 + 2 =
3 + 2 = 5
- Bài 3: >, <, = ?
+ Hớng dẫn điền dấu
2 + 1 1 + 2
+ Nhận xét:
C1: Tính kết quả của 2 + 1 và 1 + 2 rồi
so sánh từ trái -> phải
C2: Nhận xét vị trí của các số đem cộng
(đổi chỗ cho nhau)
- HS làm bài -> đổi bài kiểm tra kết quả
- 2 em chữa bài
- HS làm bài (vở)
- 4 em chữa bài
- Bài 4: Yêu cầu HS quan sát tranh và
nêu bài toán -> viết phép tính thích hợp - HSG nêu bài toán (miệng)- HS viết phép tính trong SGK
3 Củng cố, dặn dò.
- Hệ thống kiến thức, N/x giờ học - 4 - 5 em đọc các phép cộng trongphạm vi 5
Học vần:
Bài 37: Ôn tập
I Mục tiêu
1 HS đọc và viết đợc chắc chắn các vần kết thúc bằng i và y
2 Nhận ra các vần đã học trong các tiếng , từ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37 Viết đợc các tiếng từ ngữ đó
3 Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
4 Nghe, hiểu và kể lại 1 đoạn theo tranh chuyện kể : Cây khế Học sinh khá giỏi kể đợc từ 2 đến 3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng dạy học
1 Bảng ôn trang 76 SGK
2 Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng
3 Tranh minh hoạ cho truyện kể Cây khế
III Hoạt động dạy học chủ yếu
I ổn định tổ chức
II.Bài cũ:
- HS đọc bài trong SGK
- HS viết bảng :ay, ây, cối xay, vây cá,
ngày hội, cây cối
Cả lớp hát một bài
- 4 HS đọc bài trong SGK
- Cả lớp viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
III.Bài mới
1 Giới thiệu bài :
2 Ôn tập:
a Các vần đã học
* Bảng ôn 1
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV treo bảng ôn đã đợc phóng to - GV chỉ âm HS đọc âm
- GV đọc âm HS chỉ âm
- HS tập ghép các âm ở cột dọc với âm
ở dòng ngang để thành các vần mới
b Ghép âm thành vần
- Các ô trong bảng tô màu với ý nghĩa
gì?( - Các ô trong bảng tô màu tức là các
ô trống không ghép đợc vần.)
( Hớng dẫn HS phân biệt tai và tay)
- GV gọi HS đọc bảng ôn - Hs đọc trơn từng vần
- HS đọc đồng thanh toàn bộ bảng ôn
? Trong tiếng ghép đợc, các âm ở cột
dọc đứng ở vị trí nào?
? Các âm và vần dòng ngang đứng ở vị
trí nào?
? Nếu ghép âm ở dòng ngang đứng
tr-ớc và âm ở cột dọc đứng sau có đợc
không?
HS trả lời
c Đọc từ ngữ ứng dụng :
đôi đũa tuổi thơ mây
bay
- GV giải nghĩa từ ứng dụng
- HS đọc từ ngữ ứng dụng, kết hợp phân tích tiếng
d Tập viết từ ngữ ứng dụng:
tuổi thơ, mây bay
- GV viết mẫu kết hợp hớng dẫn HS
cách viết
-GV nhận xét
- HS viết bảng: tuổi thơ, mây bay
IV Củng cố
GV chỉ chữ bất kì ở bảng lớp để HS đọc
I.Bài cũ:
a Luyện đọc
Đọc bài ở bảng lớp
- GVnhận xét , đánh giá
II.Bài mới:
1 Đọc câu ứng dụng
? Bức tranh vẽ gì?
-> Nội dung câu luyện nói:
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ ngon
Thay cho gió trời
Giữa tra oi ả
- GVnhận xét , đánh giá
- Qua hình ảnh bức tranh, các con thấy
đợc điều gì?
(Qua hình ảnh của bức tranh, con thấy
đợc tình yêu thơng nồng nàn của ngời
mẹ dành cho con.)
2 Luyện đọc sách giáo khoa
- GV chấm điểm , nhận xét
-HS đọc bài trên bảng lớp
- HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng và thảo luận về tranh
-HS tìm tiếng chứa âm mới
- HS đọc câu ứng dụng(cá nhân, nhóm, lớp)
-HS mở SGK , đọc bài