LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ- NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ I.MỤC TIÊU- YÊU CẦU : 1.Kiến thức: - Biết : Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn.. Yêu quý anh chị em trong gia đình.[r]
Trang 1TUẦN 9: Ngày giảng : Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2011
TIẾT 1 : CHÀO CỜ
TIẾT 2 : THỂ DỤC : BÀI 8 :
TƯ THẾ ĐỨNG CƠ BẢN- ĐỨNG HAI TAY RA TRƯỚC
(Có giáo viên chuyên dạy)
TIẾT 3,4 : TIẾNG VIỆT
BÀI 35: VẦN uôi - ươi
I.MỤC TIÊU- YÊU CẦU :
1.Kiến thức:
- Đọc được : uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- Đọc được từ và câu ứng dụng
- Viết được : uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
2 Kĩ năng :
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : chuối , bưởi, vú sữa
- HS khá, giỏi biết đọc trơn
3.Thái độ giáo dục :
- Qua bài học HS hiểu và biết phân biệt các loại quả Biết được ích lợi và tác dụng của các loại quả đó
II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :
1.Giáo viên :
- Sách Tiếng Việt 1
- Bộ chữ cái Tiếng Việt
- Tranh, ảnh, vật thật minh họa từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
Trang 22.Học sinh :
- Bộ lắp ghép Tiếng Việt, bảng con, SGK, vở tập viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
2p
5p
25p
A.Ổn định tổ chức:
- Hát- Ổn định lớp
B.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc ,viết :
cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi
mùi
- Đọc câu ứng dụng
Dì Na vừa
C.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
Chúng ta học vần uôi, ươi Ghi
bảng
2 Dạy vần :
a Vần uôi,chữ ghi vần uôi :
* Nhận diện vần:
- GV đưa chữ mẫu, tô lại vần
uôi và nói :
- Vần uôi được tạo bởi 3 âm là
uô và i
- So sánh vần uôi với ui
* Đánh vần :
- Vần:
- GV hướng dẫn đánh vần:
u-ô-i-uôi - Phát âm uôi
( GV chỉnh sửa )
*Tiếng và từ khóa :
Hỏi: Phân tích cho cô tiếng
chuối.
Ai đánh vần ?
(GV chỉnh sửa- đánh vần mẫu
)
Đọc : nải chuối
- 2 HS
- 1 HS
- Đọc ua- ưa
- GN: Đều kết thúc bằng i
- KN : uôi bắt đàu bằng uô
- HS đánh vần : (CN-N-L )
-HS nêu
- chờ - uôi- sắc- chuối
- HS đánh vần : CN-N-L
- HS đọc : nải chuối
Trang 3( GV chỉnh sửa )
b Vần ươi, chữ ghi vần ươi:
* Nhận diện vần :
- So sánh với uôi :
- Đánh vần : ư-ơ-i- ươi
( chỉnh sửa )
- Tiếng và từ khóa :
Hỏi : Trong tiếng bưởi có
những âm nào ? Vần nào ?
- Ai đánh vần ?
( chỉnh sửa ,đánh vần mẫu )
- Đọc : múi bưởi
c Hướng dẫn viết :
- Viết mẫu và nêu qui trình viết
- Viết vần, từ ngữ
uôi- ươi- nải chuối- múi bưởi
( GV quan sát chỉnh sửa )
d Từ ngữ ứng dụng :
tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
- GV giải thích từ
- Đọc từ ( GV đọc mẫu )
TIẾT 2:
3 Luyện tập :
a Luyện đọc:
- Luyện đọc vần tiết 1:
uôi- chuối- nải chuối
ươi- bưởi- múi bưởi
- Đọc từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng : (GV
chỉnh sửa lỗi phát âm)
- GN: Đều kết thúc bằng i
- KN : ươi bắt đầu bằng ươ
- Đánh vần : CN- N- L
- HS nêu
- HS đánh vần: bờ- ươi- bươi- hỏi- bưởi (CN-N-L )
- Quan sát và viết bảng con
HS đọc: (CN-N-L )
CN- N- L
Đọc câu: CN-N-L
2,3 HS đọc lại
Trang 42p
- Đọc mẫu câu ứng dụng
Buổi tối, chị Kha rủ bé
chơi trò đố chữ.
b Luyện viết :
- Hướng dẫn quan sát
- Hướng dẫn viết ( kẻ trên bảng
ô li )
- Thu vở, chấm bài
c Luyện nói :
Hỏi :
- Tranh vẽ gì ?
- Em chỉ từ ngữ nào ứng với
hình nào ( Bằng tay, bằng lời )
- Quả/ trái vú sữa có ở miền nào
trên nước ta ?
- Em ăn trái vú sữa như thế nào
?
- Em ăn trái chuối như thế nào ?
- Mẹ làm gì để giúp em ăn được
múi bưởi ?
* Chơi : Tìm vần uôi, ươi trong
các tiếng
D Củng cố :
- GV chỉ bảng để HS đọc
E.Dặn dò :
- Học bài và xem trước bài 36
- HS quan sát bài ở vở và đọc, viết
- HS nêu tên bài: Chuối, bưởi, vú
sữa
- HS trả lời
- HS đọc lại bài
Trang 5TIẾT 5 : ĐẠO ĐỨC : BÀI 5 :
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ- NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ I.MỤC TIÊU- YÊU CẦU :
1.Kiến thức:
- Biết : Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
Yêu quý anh chị em trong gia đình
2 Kĩ năng :
- Biết cư xử lễ phép với anh chị ,nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
Trang 63.Thái độ giáo dục :
- Biết cư xử lễ phép với anh chị ,nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :
1.Giáo viên :
GV: - Truyện ,bài thơ , bài hát ,ca dao ,tấm gương về chủ đề
2.Học sinh :
- Vở bài tập đạo đức
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
2p
5p
25p
A.Ổn định tổ chức:
- Hát- Ổn định lớp
B.Kiểm tra bài cũ:
- Em đã làm gì để cha mẹ vui
lòng
- Em sẽ ra sao khi không có một
mái nhà
( Nhận xét – khen ngợi )
C.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1:
- GV chốt lại và kết luận:
Tranh 1:
Anh đưa cam cho em ăn, em nói
lời cảm ơn Anh rất quan tâm
đến em, em lễ phép với anh
Tranh 2:
Hai chị em đang cùng nhau chơi
đồ hàng Chị giúp em mặc áo
cho búp bê Hai chị em hòa
thuận , biết giúp em khi chơi
* Thương yêu hòa thuận với
nhau
* Hoạt động 2:
- 1 HS
- 1 HS
- HS q sát tranh BT1
- 2 HS trao đổi về ND mỗi bức tranh
- Lớp trao đổi bổ sung
- Thảo luận BT 2
Trang 71p
Hỏi : Tranh vẽ gì ?
+ Bạn Lan sẽ làm gì ? ( GV nêu
các tình huống ? HS sẽ làm theo
cách nào ? )
+ Bạn Hùng sẽ làm gì ? ( GV
nêu các tình huống ? Em sẽ làm
theo cách nào ? )
D Củng cố :
- Hỏi:
- Cần làm gì khi làm em ?
- Cần làm gì khi làm anh , chị ?
E.Dặn dò :
- Chuẩn bị cho tiết 2
- Bạn Lan đang chơi với em , được
cô cho quà ?
- Bạn Hùng có một chiếc ô tô, bé nhìn thấy đòi mượn ?
- ( Chia cho em quả to ,quả bé phần mình , hoặc cho bé chọn trước ); ( Cho em mượn và hướng dẫn em chơi )
Trang 8
Ngày giảng chiều : Thứ ba ngày 1 tháng 11 năm 2011
TIẾT 1: ÔN TIẾNG VIỆT
BÀI 36: VẦN ay - â - ây I.MỤC TIÊU- YÊU CẦU :
1.Kiến thức:
- HS nắm chắc vần ay- ây đã học buổi sáng
2 Kĩ năng :
- Đọc viết thành thạo các tiếng có vần ay - ây
II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :
1.Giáo viên :
- SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt
2.Học sinh :
- Vở BT TV, vở ô li chữ mẫu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
2p
5p
25p
A.Ổn định tổ chức:
- Hát- Ổn định lớp
B.Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi bài học buổi sáng ?
C Dạy bài ôn :
1 Giới thiệu bài :
- Viết tên bài lên bảng
2 Luyện đọc :
- Vần ay , vần ây
Trang 9- Cho HS mở SGK trang 70, 71
- Cho HS đọc
- Nhận xét
3 Luyện viết :
- Viết ay, ây, máy bay, nhảy dây
4 Hướng dẫn làm bài tập :
* Nối :
- HS đọc
- H|ướng dẫn HS làm bài
* Nối :
- HS đọc từ
- Giải nghĩa từ, hướng dẫn nối
* Viết :
5 Viết vở ô li chữ mẫu :
- Giúp đỡ HS yếu
- Đọc bài SGK : CN- N- L
- Viết bảng con
- Đọc yêu cầu của bài
máy cày
gà gáy vây cá thợ xây
- Đọc yêu cầu bài
- Chữa bài
Suối chảy bơi lội Chú Tư đi cày Bầy cá qua khe đá
- HS viết 1 dòng : cối xay
1 dòng : vây cá
Trang 102p
D.Củng cố :
- Chỉ bảng và tìm tiếng có vần
vừa học có chứa : ay, ây
E.Dặn dò :
- Nhận xét giờ và dặn hS chuẩn
- HS đọc
TIẾT 2 : ÔN TOÁN
Tiết 20: LUYỆN TẬP ( Trang 37)
I.MỤC TIÊU- YÊU CẦU :
- Làm thành thạo 4 bài tập trang 38
II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :
1.Giáo viên :
- Bìa tập sách BT toán
2.Học sinh :
- Vở bài tập toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Trang 115p
25p
A.Ổn định tổ chức:
- Hát- Ổn định lớp
B.Kiểm tra bài cũ:
- Bài học buổi sáng ?
4 + 0 5 2 + 2 1
2 + 1 3 3 + 1 5
C Dạy bài ôn:
* Giới thiệu bài : Viết tên bài
1 Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1 : Tính
- Làm bảng con
Bài 2 : Tính
- HS đổi vở kiểm tra bài nhau
Bài 3 : Điền dấu >, <, = ?
* Lưu ý : 2 + 0 0 + 2 thì điền
ngay dấu bằng, không cần phải
tính ( Khi đổi chỗ các số trong
phép cộng thì kết quả không
thay đổi )
- Bảng con
- HS nêu yêu cầu, nêu cách làm
- Làm bài theo hàng ngang
- Nêu cách tính :
- HS làm bài, đổi vở và kiểm tra lẫn nhau
- Nêu cách làm và làm bài
3 + 2 > 4 0+ 4 > 3
2 + 1 > 2 3 + 1 < 4 + 1
5 + 0 = 5 2 + 0 = 0 + 2
- Nêu yêu cầu của bài
- Quan sát tranh, rồi viết phép tính tương ứng
1 + 3 3 + 1
Trang 122p
Bài 4 : Viết phép tính thích
hợp
* Viết vào vở ô li toán :
D.Củng cố :
- Học thuộc bảng cộng trong
phạm vi 3, 4, 5
E.Dặn dò :
- Về xem bài hôm sau
- Hướng dẫn HS làm Cộng số ở cột dọc với số ở hàng ngang
TIẾT 3: LUYỆN VIẾT
BÀI 8: LUYỆN VIẾT BÀI TUẦN 8
Trang 13I.MỤC TIÊU- YÊU CẦU :
1.Kiến thức:
- HS viết đúng, viết đẹp chữ trong tuần 8
2 Kĩ năng :
- Rèn thói quen viết đúng mẫu, viết đều, đẹp
3.Thái độ giáo dục :
- Rèn tính cẩn thận, viết đẹp, đúng
II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :
1.Giáo viên :
- Bài viết mẫu
2.Học sinh :
- Bảng con, vở luyện viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
2p
3p
25p
A.Ổn định tổ chức:
- Hát- Ổn định lớp
B.Kiểm tra bài cũ:
- KT đồ dùng học tập của HS
C Dạy bài luyện viết :
1 GV viết tên bài :
2 Nội dung bài :
- GV viết mẫu chữ : ua, ưa, oi,
ôi, ơi, ui, ưi
- Vừa viết, vừa nêu qui trình
viết
Hỏi : Chữ ua có âm gì tạo nên
- KT đồ dùng
- Q.sát
- Có 2 âm Đặt bút dưới dòng kẻ li thứ 3, viết nét thắt u, và nối với a
Trang 142p
- Hướng dẫn HS viết chữ cua
bể vào bảng con.
* Các chữ còn lại hướng dẫn
tương tự.
- Hướng dẫn viết bài vào vở
- Q.sát, uốn sửa cho HS
D.Củng cố :
- GV chấm bài cho HS và nhận
xét bài viết
- Chữ mưa gồm mấy âm ghép
lại
E.Dặn dò :
- Viết lại 3 dòng vào vở
- Viết bảng con
- Viết vở ô li chữ mẫu
- Chữ mưa gồm 3 chữ ghi âm ghép lại
Trang 15Ngày giảng : Thứ tư ngày 2 tháng 10 năm 2011
TIẾT 1,2: TIẾNG VIỆT
BÀI 37: ÔN TẬP
I.MỤC TIÊU- YÊU CẦU :
1.Kiến thức:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng i;y
- Đọc được các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
2 Kĩ năng :
- Nghe hiểu và kể được một đoạn câu chuyện theo tranh truyện kể : Cây khế
- HS khá, giỏi kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh
- Luyện tập, thực hành, giảng giải, làm mẫu
3.Thái độ giáo dục :
- Anh em phải biết thương yêu và đùm bọc lẫn nhau
- Sống không được tham lam…
II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :
1.Giáo viên :
- Bảng ôn trang 76, Các tranh minh họa cho bài học
2.Học sinh :
- Bảng con, vở luyện viết
- SGK, Bảng cài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
2p
3p
A.Ổn định tổ chức:
- Hát- Ổn định lớp
B.Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc : ay,ây, máy bay ,
nhảy dây - Bảng con – bảng lớp
Trang 1625p - Đọc từ ứng dụng.
- Đọc câu ứng dụng
C Dạy bài mới :
* GV viết tên bài :
1 Nội dung bài :
- Tuần qua đã học những vần gì
mới
( GV ghi góc bảng )
- Khai thác khung đầu bài ( GV
kẻ bảng )
- Gắn bảng ôn
2 Ôn tập:
a Các vần vừa học:
- GV đọc âm
b Ghép chữ thành vần:
- Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở
cột ngang
- GV ghi bảng
c Đọc từ ngữ ứng dụng :
- GV chỉnh sửa phát âm và giải
thích từ ngữ
d Tập viết từ ngữ ứng dụng :
- GV viết mẫu
- GV chỉnh sửa cho HS
TIẾT 2:
3.Luyện tập:
- 2 HS
- 1 HS
- HS nêu
- HS nêu: a- i- ai
a- y- ay
- HS chỉ và đọc các chữ vừa học trong tuần
- HS chỉ chữ
- HS chỉ chữ và đọc âm
- HS ghép
- Đọc CN-N- L
- HS viết bảng con
- HS viết vở tập viết: Tuổi thơ
Trang 172p
từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa cho HS
* Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV giới thiệu đoạn thơ :
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
- GV chỉnh sửa – khuyến khích
đọc trơn
4 Luyện viết:
- GV hướng dẫn viết
5 Kể chuyện:
- GV kể diễn cảm theo tranh
Hỏi:
- Có mấy nhân vật ?
- Hướng dẫn kể theo tranh
- 1HS kể cả chuyện
GV nêu ý nghĩa câu chuyện:
Không nên tham lam
D.Củng cố :
- GV chấm bài cho HS và nhận
xét bài viết
- Chữ mưa gồm mấy âm ghép
lại
E.Dặn dò :
- Viết lại 3 dòng vào vở
- Nhóm- bàn- CN
- Thảo luận về tấm lòng người mẹ với con cái
- HS đọc
- Viết vở tập viết
- Thảo luận nhóm
- đại diện nhóm thi tài
Trang 18TIẾT 3: TOÁN
TIẾT 34 : LUYỆN TẬP CHUNG ( T 53 )
I.MỤC TIÊU- YÊU CẦU :
1.Kiến thức:
- Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0
2 Kĩ năng :
- Lam, được các bài tập : Bài 1, bài 2, bài 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :
1.Giáo viên :
- Các vật mẫu phù hợp với tranh minh họa trong SGK
2.Học sinh :
- SGK, bộ đồ dùng học toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Trang 195p
25p
5p
2p
A.Ổn định tổ chức:
- Hát- Ổn định lớp
B.Kiểm tra bài cũ:
1 + 2 = 3 + 1 = 0 + 5
=
5…5 + 0 2 + 3 … 4 + 0
C.Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện tập :
Bài 1 ( 53)
- Nhắc HS viết thẳng cột
GV nhận xét, sửa
Bài 2 (53)
“ Muốn tính 2 + 1 + 2 ; Lấy 2 +
1 = 3 rồi lấy 3 + 2 = 5 ”
Bài 3 ( 53) Giảm tải, hướng dẫn
cho HS khá, giỏi làm
Bài 4 ( 53 )
Viết phép tính thích hợp
a Có 2 con ngựa trắng và 1 con
ngựa đen Hỏi tất cả có mấy con
ngựa ?
b Có 1 con ngỗng đen và 4 con
ngỗng trắng Hỏi tất cả có mấy
con ngỗng ?
- Nhận xét – đánh giá
D.Củng cố :
- Chơi trò chơi : Đố chữ
E.Dặn dò :
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
- Bảng con – bảng lớp
- HS nêu cách làm, làm bài và chữa
- Nêu lại cách tính ( Làm bài rồi chữa bài )
- HS tự nêu bài toán rồi viết phép tính với tình huống trong tranh ứng với các ô
2 + 1 = 3
1 + 4 = 5 ( chữa bài và nhận xét )
TIẾT 4: ÂM NHẠC
TIẾT 9: ÔN BÀI HÁT : LÍ CÂY XANH
Trang 20( Có giáo viên chuyên dạy )
Ngày giảng : Thứ năm ngày 3 tháng 11 năm 2011
TIẾT 1,2: TIẾNG VIỆT
BÀI 38: VẦN eo - ao
I.MỤC TIÊU- YÊU CẦU :
1.Kiến thức:
- Đọc được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao
- Đọc được từ và câu ứng dụng
- Viết được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao
2 Kĩ năng :
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : gió, mây, mưa, bão, lũ
- HS khá, giỏi biết đọc trơn
3.Thái độ giáo dục :