Bµi 2 Tr11-VBT-to¸n 4 Yêu cầu 1HS đọc đầu bài,GV tổ chức cho HS thảo luận theo bàn rồi làm bài vào VBT.Gọi đại diện 1 số nhóm trình bày KQ miệng , các nhóm khác nhận xét -GV nhËn xÐt ch[r]
Trang 1GV Văn Nhân 1
Chính tả.
Tuần 11
I Mục tiêu:
1 Nhớ viết lại đúng chính tả, trình bàyđúng 4 khổ thơ đầu của bài “ Nếu chúng mình có phép lạ”
2 Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn : s / x ; dấu ?, dấu ngã
II Chuẩn bị : Phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT 2a ; 2b
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài : GV nêu mục đích , yêu cầu tiết học.
2 Hướng dẫn HS nhớ viết :
- 1 HS đọc 4 khổ thơ đầu của bài thơ “ Nếu chúng mình có phép lạ” trong SGK, lớp
theo dõi
- 1 HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ trên Lớp theo dõi SGK
- HS ý những từ dễ viết sai : chớp mắt, đáy biển, triệu Cách trình bày từng khổ thơ
- HS viết bài
- GV chấm từ 7 đến 10 bài Nêu nhận xét chung
3 Luyện tập :
Bài 2a : Điền vào chỗ trống s / x ?
- HS đọc nội dung , yêu cầu BT
- HS suy nghĩ làm bài vào vở nháp
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi tiếp sức theo 2 nhóm, mỗi nhóm 5 em
- GV gắn 2 tờ phiếu ghi sẵn nội dung BT 2a lên bảng
- GV phổ biến cách chơi , luật chơi
- Các nhóm thi chơi, lớp cổ vũ
- Lớp nhận xét ,GV chốt kết quả: lối sang, nhỏ xíu,sức nóng, sức sống, thắp sáng
- GV kết luận nhóm thắng cuộc
Bài 3: Viết lại các câu sau cho đúng chính tả
- HS đọc yêu cầu BT
- Làm bài vào vở nháp , 3 HS làm bài vào phiếu khổ to , sau đó gắn bài lên bảng
- HS nhận xét , GV chốt kết quả đúng : sơn, xấu, sông, bể, tỏ, lở
IV Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học – Dặn về làm BT trong VBT
Luyện từ và câu
Luyện tập về động từ
I.Mục tiêu :
1 Nắm (f một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ
Trang 22 G đầu biết sử dụng các từ nói trên
II Chuẩn bị : Phiếu viết nội dung BT2, 3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Giới thiệu bài : GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2 Hướng dẫn HS làm BT:
Bài1: Nêu ý nghĩa của các từ in đậm
- GV gắn bảng phụ ghi sẵn nội dung BT1
- HS đọc yêu cầu BT
- Lớp đọc thầm câu văn, tự gạch chân bằng bút chì mờ các động từ (f bổ sung ý nghĩa
- 2 HS lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét, GV chốt lời giải đúng:
+ Từ sắp bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ đến Nó cho biết sự việc
diễn ra trong thời gian rất gần
+ Từ đã bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ trút Nó cho biết sự việc (f
hoàn thành rồi
Bài2 :Chọn từ cho ' để điền vào chỗ trống
- GV gắn bảng phụ ghi sẵn nội dung BT2 lên bảng
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài vào vở nháp(HS yếu làm câu a)
- 1 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét, GV chốt lời giải đúng :đã, đã, đang, sắp
Bài3 : Chữa lại cho đúng các từ chỉ thời gian
- HS đọc yêu cầu BTvà đọc mẫu chuyện vui Đãng trí
- HS làm vào vở nháp
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét
- GV kết luận lời giải đúng: Các từ sửa lại:đang,
đang
IV Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học Kể lại truyện vui Đãng trí cho thân nghe
Khoa học
Ba thể của nước
I.Mục tiêu:
Sau bài học , HS biết :
- W2 ra những ví dụ chứng tỏ trong tự nhiên tồn tại ở ba thể : rắn , lỏng , khí Nhận
ra tính chất chung của và sự khác nhau khi tồn tại ở ba thể
- Thực hành chuyển ở thể lỏng thành thể khí và f lại
- Nêu cách chuyển từ thê lỏng thành thể rắn và f lại
- Vẽ và trình bày sơ đồ sự chuyển thể của
II Chuẩn bị :
Chuẩn bị theo 3 nhóm : mỗi nhóm 1 chai, lọ thủy tinh để đựng , nến "
đá, khăn lau
Trang 3GV Văn Nhân 3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A Kiểm tra bài cũ: - 1 HS nêu tính chất của ?
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV liên hệ từ bài '
2
G$< Làm việc cả lớp
- HS đọc thầm câu hỏi trong SGK, quan sát hình1, 2 SGK, thảo luận nhóm đôi để nêu (f ví dụ về ở thể lỏng
G< Tổ chức và HD làm thí nghiệm:
- Tổ chức cho HS tiến hành thí nghiệm hình 3 SGK theo 3 nhóm
Ga< Báo cáo kết quả:
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm và rút ra kết luận về sự chuyển thể của ( SGV ) trang 93
3
G$< GV giao nhiệm vụ:
- HS quan sát khay đá thật, thảo luận theo 3 nhóm các câu hỏi cuả GV
G< HS quan sát và nhận xét, báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả , nhóm khác nhận xét , GV kết luận : Hiện 'f từ thể lỏng chuyển sang thể rắn và f lại
4 Vẽ sơ đồ sự chuyển thể của &+
G$< Làm việc chung:
- GV yêu cầu HS nêu 3 thể của , so sánh tính chất của ở 3 thể
G<48 việc cá nhân
- HS vẽ sơ đồ sự chuyển thể của và trình bày sơ đồ ' lớp
- GV bổ sung, hoàn thiện( nếu cần)
IV Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học – Dặn HS về làm BT trong VBT
Thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2007
Toán Nhân với số cótận cùng là chữ số 0
I-Mục tiêu
Giúp HS :
- Biết cách nhân với số có tận cùng kà chữ số 0
- Vận dung để tính nhanh tính nhẩm
III - Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: 1HS nêu tính chất kết hợp của phép nhân
B.Bài mới:
1- Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
2- Phép nhân với số tận cùng là chữ số 0
Trang 4- GV ghi lên bảng phép tính: 1324 x 20 =?
- GV dẫn HS thực hiện sau:
1324x2= 1324 x (2x10)
= (1324 x 2) x 10
=2648 x 10
=26480
Vậy ta có: 1324 x 20 =26480
-Ta có cách đặt tính rồi tính sau: 1324
x 20
26480
Vậy ta có: 1324 x 20 =26480
* Viết chữ số 0 vào hàng đơn vị của tích, rồi viết tiếp kết quả vào bên trái số 0
- HS nêu lại cách nhân
3- Nhân các có số tận cùng là chữ số 0
- GV ghi lên bảng phép tính: 230 x70 =?
- GV dẫn HS thực hiện : 230 x70 = (23x10) x(7 x10)
= (23x7) x(10 x10)
= (23x7) x 100
Ta viết thêm hai chữ số 0 vào bên phảitích của 23x7 (theo quy tắc nhân một số với 100) Vậy ta có: 230 x70 = 16100
- Gv dẫn HS đặt tính rồi tính.HS làm vào vở nháp
- HS nêu cách nhân 230 x 70
3 Thực hành
Bài1: Đặt tính rồi tính:
- HS đọc yêu cầu bài tập1 Làm bài cá nhân vào vở nháp
- HS nêu miệng kết quảvà cách làm
- Lớp nhận xét.Gv chốt kết quả đúng
Bài2: Tính:
- HS đọc yêu cầu bài tập HS làm bài vào vở ôli 3 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét GV kết luận
Bài3: Giải toán:
- HS đọc yêu cầu bài tập Làm bài cá nhân vào vởôli
- HS đổi vở kiểm tra kết quả chéo
- GV kết luận bài giải đúng: Bài giải:
Ô tô chở số gạo là:
50 x 30 = 1500(kg)
Ô tô chở số ngô là:
60 x 40 = 2400(kg)
Ô tô chở tất cả số gạo và ngô là:
1500 + 2400 = 3900(kg) Đáp số: 3900kg gạo và ngô
Bài 4: Tính diện tích tấm kínhcó chiều rộng30 cm chiều dài gấp đôi chiều rộng
- GV dẫn HS về nhà làm
iV- Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét tiết học Dặn HS làm bài trong VBT
Trang 5GV Văn Nhân 5
Kể chuyện Bàn chân kì diệu
I-Mục đích -yêu cầu
1-Rèn kỹ năng nói:- Dựa vào lời kể của thầy (cô) và tranh minh họa, kể lại (f câu chuyện : “bàn chân kì diệu” , phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt
-Hiểu truyện Rút ra (f bài học cho mình từ tấm Nguyễn Ngọc Ký
2-Rèn kỹ năng nghe:- Chăm chú nghe lời cô giáo kể, nhớ câu chuyện
- Nghe bạn kể , nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp (f lời bạn
II- Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa truyện SGK
III-Các hoạt dạy học chủ yếu
A-Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 HS kể câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã (f K,(f đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
B-Dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài: GV giới thiệu câu truyệnvà ghi đề bài lên bảng
- HS quan sát tranh minh họa,đọc thầm nhiệm vụ của bài kể chuyên trong sgk
2-GVkể chuyện:
- GV kể chuyện lần1:giọng thong thả, nhẹ nhàng:
- GVkể lần 2 kết hợp tranh minh họa
3- Hướng dẫn học sinh kể chuyện; trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
HS tiếp nối nhau các yêu cầu của bài tập
a Kể chuyện trong nhóm:
-HS kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh, sau đó kể toàn chuyện
- HS trao đôỉ về nội dung câu chuyện theo yêu cầu 3- sgk
b-Thi kể chuyện ' lớp
- Hs tiếp nối nhau kể chuyện
- Vài HS thi kể toàn bộ câu chuyện HS kể xong trả lời 3 câu hỏi sgk
- Lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm , cá nhân kể chuyện hay nhất, hiểu chuyện nhất
IV Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho thân nghe và chuẩn bị cho tiết kể chuyện sau
Tập đọc
Có chí thì nên
I-Mục đích - yêu cầu
tiêu
1-Đọc trôi chảy,rõ ràng, rành rẽ từng câu tục ngữ Giọng đọc khuyên bảo nhẹ nhàng, chí tình
Trang 62- G đầu nắm (f(9 điểm diễn đạt của các câu tục ngữ
3- Hiểu lời khuyên của các câu tục ngữ
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài đọc sgk Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu
A-Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2HS đọc bài “ Ông Trang thả diều”
- GV nhận xét, cho điểm
B-Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp
2-HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
a-Luyện đọc:
- 1HS khá đọc toàn bài
- HS đọc tiếp nối từng câu tục ngữ (2 f' )
+ 4f'$< GV chú ý sữa lổi phát âm, ngắt nghỉ hơi cho từng HS
+ 4f'< GV giúp HS hiểu nghĩa từ mới ( HS (TB , yếu) đọc phần chú giải)
- HS đọc trong nhóm đôi
- 1HS đọc cả bài
- Gv đọc diễn cảm 7 câu tục ngữ
b- Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm cả 7 câu tục ngữ, thảo luận theo cặp câu hỏi 1để xếp 7 câu tục ngữ vào 3 nhóm đã cho.Đại diện nhóm nêu kết quả Lớp nhận xét
- GV bổ sung,chốt câu trả lời đúng(trên bảng phụ):
a) Khẳng định rằng có chí thì nhất định
sẽ thành công 1 Có công mài sắt, có ngày nên kim 4 " có chí thì nên b)Khuyên ta giữ vững mục tiêu
đã chọn 2 Ai ơi đã quyết thì hành 5 Hãy lo bền chí câu cua
c) Khuyên ta không nản lòng khi
gặp khó khăn
3.Thua keo này ta này keo khác
6 chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo
7 Thất bại là mẹ thành công
- 1HS đọc câu hỏi2 Lớp suy nghĩ và trả lời.GV chốt câu trả lời đúng nhất:
c) Ngắn gọn có vần điệu , hình ảnh
- HS đọc thầm câu hỏi3, suy nghĩ và phát biểu ý kiến
- Gv nhận xét chốt lại : HS phải rèn luyện ý chí &f' khó, &f' sự biếng của bản thân khắc phục những thói quen xấu
c- Đọc diễn cảm và học thuộc lòng:
- GV dẫn HS luyện đọc toàn bài( bảng phụ)
- HS thi đọc diễn cảm , Lớp bình chọn bạn đọc đúng, đọc hay
- HS luyện đọc thuộc lòng theo nhóm đôi
- HS thi đọc thuộc lòng: (HS yếu, TB thuộc 3- 4 câu) GV nhận xét, tuyên
HS có trí nhớ tốt
IV Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc thuộc lòng bài, làm theo lời khuyên của bài
Trang 7GV Văn Nhân 7
Lịch sử Nhà Lý dời đô ra Thăng Long
I Mục tiêu :Học xong bài này, HS nêu (f<
- Lí do Nhà Lí tiếp nối Nhà Lê và vai trò của Lí Công Uẩn
- Lí do Lí Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa 4 ra thành Đại La
- Sự phồn thịnh của kinh thành Thăng Long thời Lý và kể (f các tên gọi khác nhau của kinh thành Thăng long
II - Chuẩn bị:
- GV: Hình minh họa SGK, Bản đồ hành chính VN
III- các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
? 3 HS trả lời 3 câu hỏi cuối bài 8
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
2 Nhà Lý- Sự tiếp nối của Nhà Lê
-HS đọc phần kênh chữ sgk đoạn “Năm 1005 bắt đầu từ đây”
- HS nêu một vài nét về tình hình của đất ta, lí do (2 Lí Công Uẩn lên làm vua, Nhà Lý bắt đầu từ năm nào?
- Gv bổ sung, kết luận:Năm 1009, Nhà Lê suy tàn, Nhà Lí tiếp nối Nhà Lê xây dựng đất &+ ta.
3 Nhà Lí dời đô
- Gv treo bản đồ hành chính Việt Nam
- 2HS lên chỉ vị trí của Hoa 4 và Thăng Long
- HS đọc to đọan “Mùa xuân đổi tên là Đại Việt”
- HS thảo luận so sánh những điểm thuận lợi của vùng đất Đai La
- Đai diện các nhóm trình bày GV bổ sung, tóm tắt lại
4 Kinh thành Thăng Long dưới thời Lý:
- HS quan sát tranh, ảnh chụp trong SGK, kết hợp đọc phần kênh chữ và TLCH
HS nêu (f< kinh nthành Thăng Long Nhà Lý đã xây dựng nhiều lâu đài, cung
điện,đền chùa Dân tụ họp về Thăng Long ngày càng đông
* GV kết luận chung
IV- Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học, dặn về nhà làm tiếp các bài tập trong VBT, xem ' bài 10
Kĩ thuật KHÂU ĐộT ThƯA
I-Mục tiêu
- HS biết cách khâu ghép 2 mép vải bằng mũi khâu '%
- Khâu ghép (f hai mép vải bằng mũi khâu '%
- Có ý thức rèn luyện kỹ năng khâu ' để áp dụng vào cuộc sống
II - Chuẩn bị
- GV: Mẫu khâu ghép 2 mép vải bằng các mũi khâu ' có kích ' đủ lớn cho HS quan sát, 2 mảnh vải hoa giống nhau có kích ' 20-30 cm, len, chỉ khâu, kim khâu len và kim khâu chỉ, kéo ,', phấn vạch
Trang 8-HS cũng chuẩn bị các vật liệu trên.
III - Các hoạt động dạy học (tiết 2 )
Hoạt động1.Thực hành
-YC học sinh nhắc lại thao tác khâu ghép 2 mép vải bằng mũi khâu '
- Học sinh nhắc lại kĩ thuật khâu mũi ' theo các %
- Giáo viên nhắc lại một lần nữa và ý một số kĩ thuật khó
- Học sinh thực hành khâu- Giáo viên theo dõi và giúp đỡ học sinh
Hoạt động2: Đáng giá sản phẩm
-Học sinh ' bày sản phẩm theo tổ
- Giáo viên nêu các tiêu chuẩn đánh giá
-Học sinh tự đánh giá sản phẩm của mình và của bạn dựa vào tiêu chí mà giáo viên đã (2 ra
- Giáo viên tổng hợp chung và đánh giá chung
IV- Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học - Dặn chuẩn bị đồ dùng tiết sau
Thứ năm ngày tháng 10 năm 2007
Tập làm văn Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân
I-Mục tiêu
Giúp HS:
- Xác định (f đề tài trao đổi, nội dung hình thức ttao đổi
- Biếtđóng vai trao đôỉ tự nhiên , tự tin,thân ái đạt (f mục đích cao
II- Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: VBT TV4
III - Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét, công bố điểm bài kiểm tra
B- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
2 Hướng dẫn HS phân tích đề:
a Phân tích đề bài:
- 1HS đọc đề bài.
- GV cùng HS phân tích đề bài
b I dẫn HS thực hiện cuộc trao đổi:
*Tìm đề tài trao đổi
- HS đọc yêu cầu gợi ý 1
- GV kiểm tra sự chuẩn bị cho cuộc trao đổi của HS
- GV treo bảng phụ viết sẵn tên một số nhân vật trong sách, truyện 2HS đọc
- HS lần f' nói nhân vật mình chọn
* Xác định nội dung trao đổi:
Trang 9GV Văn Nhân 9
- HS đọc gợi ý 2
- 1HS giỏi làm mẫu theo gợi ý
* Xác định hình thức trao đổi:
- HS đọc gọi ý3.1HS làm mẫu theo câu hỏi(SGK)
c HS đóng vai thực hành trao đổi
- HS trao đổi theo nhóm đôi: chọn bạn thống nhất dàn ý đối đáp
- HS thực hành , đổi vai cho nhau
d HS thi đóng vai trao đổi ' lớp:
- Các nhóm thi ' lớp GV nhận xétbình chọn nhóm tốt nhất
IV-Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà viết hoàn chỉnh bài trao đổi
Toán
đề - xi - mét vuông
I-Mục tiêu: Giúp HS :
- Hình thành biểu 'f&X đơn vị đo diện tích đề - xi - mét vuông
- Biết đọc, viết và so sánh các số đo diện tích theo đơn vịđo đề - xi - mét vuông
- Biết (f 1dm2= 100cm2và f lại
II- Chuẩn bị:
- Hình vuông cạnh 1 dm đã chia thành 100 ô vuông, mỗi ô có diện tích1cm2
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu
A-Kiểm tra bài cũ: 1 HS lên bảng chữa bài 4 tiết '%
B-Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
2 Giới thiêụ đề- xi- mét vuông
- GV giới thiệu: Để đo diện tích ta còn dùng đơn vị đề- xi- mét vuông
- HS lấy hình vuôngcạnh 1dm đã chuẩn bị, quan sát hình vuông,đo cạnh hình vuồng thấy đúng 1dm
- GV nói và chỉ vào bề mặt của hình vuông: Đề -xi - mét vuông là diệnn tích của hình vuông có cạnh dài1dm đây là đề- xi- mét vuông.
- GV giúp HS cách đọc và viết:
+Đề -xi - mét vuông viết là: dm 2 + Đọc là: “Đề -xi - mét vuông”
- HS viết vào vở nháp
- HS quan sát hình để nhận biết mối quan hệ: 1dm2= 100cm2
4-Luyện tập
Bài1: Đọc
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp đọc ' lớp
- GV nhận xét
Bài 2: Viết theo mẫu:
- 1 HS đọc yêu cầu.GV kết hợp kẻ nhanh mẫu lên bảng
- HS tự làm bài vào vở ôli 1HS chữa bài trên bảng
- HS nhận xét , đối chiếu kết quả
Bài3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- 1 HS đọc yêu cầu
Trang 10- HS làm bài cá nhân vào vở ôli theo nhóm(3 nhóm)
- Đại diện 3nhóm lên bảng chữa bài Các nhóm khác nhận xét, sửa sai
Bài 4 : >,< = ?
- HS nêu yêu cầu bài 4
- HS làm bài theo cặp vào vở ôli (GV tạo ĐK cho HS khá giúp đỡ HS yếu) 3HS lên bảng chữa bài
- GV chốt kết quả đúng
Bài5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- HS đọc yêu cầu bài tập, quan sát hình vẽ SGK
- GV nhắc HS tính diện tích 2 hình, so sánh rồi viết Đ, S
- HS làm bài vào vở ôli 1 số HS đọc kết quả Lớp nhận xét,đối chiếu , chữa bài
*Kết quả đúng: a) Hình vuông và hình chữ nhật có diện tích bằng nhau
IV-Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm các bài tập trong VBT
Khoa học Mây được hình thành như thế nào? mưa từ đâu ra?
I-Mục tiêu
Sau bài học, HS có thể:
- Trình bày (f mây (f hình thành thế nào
- Giải thích (f 82 từ đâu ra
- Phát biểu định nghĩa vòng tuần hoàn của trong tự nhiên
II- Chuẩn bị
- GV: hình vẽ trang 46, 47- SGK
- HS: VBT
III-Các hoạt động dạy học
A kiểm tra bài cũ: Nêu 3 thể của %
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
Hoạt động1: Tìm hiểu sự chuyển thể của trong tự nhiên
*Cách tiến hành:
G$<
- Gv yêu cầu HS thảo luận theo cặp:
Kể lại câu chuyện “Cuộc phiêu của giọt }J%
G<
-HS trình bày ' lớp
- HS và GV nhận xét bổ sung
- GV chốt: + Hơi
nhỏ, tạo nên đám mây.
+ Các giọt &+ trong đám mây rơi xuống đất tạo thành &
- HS nêu định nghĩa vòng tuần hoàn trong tự nhiên
Hoạt động2: Trò chơi đóngvai “Tôi là giọt }
*Cách tiến hành:
G$</ chức và dẫn:
Đ
...1 324 x2= 13 24 x (2x10)
= (13 24 x 2) x 10
=2 648 x 10
=2 648 0
Vậy ta có: 13 24 x 20 =2 648 0
-Ta có cách đặt tính tính sau: 13 24
x 20
2 648 0...
- GV nhận xét, ghi ? ?i? ??m
B -Dạy học m? ?i< /b>
1- Gi? ?i thiệu b? ?i: GV gi? ?i thiệu câu truyệnvà ghi đề lên bảng< /i>
- HS quan sát tranh minh họa,đọc thầm nhiệm... tích1cm2< /small>
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu
A-Kiểm tra cũ: HS lên bảng chữa tiết ''%
B -Dạy học m? ?i:
1.Gi? ?i thiệu b? ?i: GV gi? ?i thiệu trực