1) Tính toán các hệ số của phương trình chính tắc.. TRƯỜNG HỢP 3. 1) Tính toán các hệ số của phương trình chính tắc.[r]
Trang 1NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Trang 2BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC KẾT CẤU
Nội dung thực hiện
Dung phương pháp lực tính hệ phẳng siêu tĩnh
Dung phương pháp chuyển vị tính hệ phẳng siêu động
Vẽ biểu đồ bao nội lực
Trang 3B THỰC HIỆNTrong lượng bản than dầm
Trang 5Kiểm tra biểu đồ moment (MP )
Trang 10Kiểm tra biểu đồ moment (MP )
Trang 121) Tính toán các hệ số của phương trình chính tắc
Trang 14Đạt
Trang 154) Tính lực cắt và phản lực tại gối
Dầm gồm 4 nhịp ta tính lực cắt và moment cho tùng nhịp ở các vị trí so với đầu nhịp là
0 , L/4 , L/2 , 3L/4 , L bằng phương pháp mặt cắt tại các vị trí đó tương ứng ta tính được các giá trị M1 , M2 , M3 , M4 , M5; Q1, Q2, Q3, Q4, Q5,cho nhịp 1 và các giá trị M6 ,M7 ,M8 ,M9 ,M10; ;
Q6, Q7, Q8, Q9, Q10 của nhịp hai …….; M16 , M17 , M18 , M19 , M20; Q16, Q17, Q18, Q19, Q20 của nhịp bốn
Trang 18 kiểm tra các hệ số của phương trình chính tắc
Đúng
Trang 21c) Nhịp 3
∑M/o11 = 0 => Q15*7 = -28000*7*3.5 -205319.2 + 11632.07 = -879687.13 => Q10 = -125669.6N
Trang 231/EI* (15/3+7/6 + 0) = 1/EI*37/6 (M1)* (MS) = 1/EI* ( ½*8*2/3+1/2*7*1 ) = 1/EI*37/6
Đúng
Tổng các số hạng ở hang 2 hay cột 2
1/EI* ( 14/3+7/6 + 7/6)= 1/EI*7(M2)* (MS) =1/EI* ( 1/2*7*2) =1/EI* 7
Đúng
Tổng các số hạng ở hang3 hay cột3
1/EI* (15/3+7/6 )= 1/EI* 37/6(M3)* (MS) =1/EI* ( ½*8*2/3+1/2*7*1) = 1/EI*37/6
Trang 27 kiểm tra các hệ số của phương trình chính tắc
2) Giải hệ phương trình chính tắc
Trang 28Vì cả hai vế dều có hệ số EI nên ta có thể giản ước hệ số này cho cả hệ lúc này được hệ
Trang 294) Tính lực cắt và phản lực tại gối
Dầm gồm 4 nhịp ta tính lực cắt và moment cho tùng nhịp ở các vị trí so với đầu nhịp là
0 , L/4 , L/2 , 3L/4 , L bằng phương pháp mặt cắt tại các vị trí đó tương ứng ta tính được các giá trị M1 , M2 , M3 , M4 , M5; Q1, Q2, Q3, Q4, Q5,cho nhịp 1 và các giá trị M6 ,M7 ,M8 ,M9 ,M10; ;
Q6, Q7, Q8, Q9, Q10 của nhịp hai …….; M16 , M17 , M18 , M19 , M20; Q16, Q17, Q18, Q19, Q20 của nhịp bốn
Trang 30M7 =64406.05 + 25000*1.75*1.75/2 – 92383.14 *1.75 = -58983.2Nm
∑M/o11 = 0 => Q15*7 = 30224.06 – 120947.72 = -90723.66 => Q15 = -12960.52 N
Trang 32B phương pháp chuyển vị tính hệ phẳng siêu động
r11 = 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56
r22 = 4EI/7+ 4EI/7 = 8EI/7
r33= 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56
Trang 33Ta vẽ laị biểu đồ (M1), (M2), (M3), (Mp0), và vẽ được biểu đồ (Mp) theo phương pháp cộng biểu đồ
r11 = 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56
r22 = 4EI/7+ 4EI/7 = 8EI/7
r33= 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56
các hệ số phụ
r21 = r12 = 2EI/7
r31 = r13 = 0
Trang 36r11 = 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56
r22 = 4EI/7+ 4EI/7 = 8EI/7
r33= 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56
Trang 37Ta vẽ laị biểu đồ (M1), (M2), (M3), (Mp0), và vẽ được biểu đồ (Mp) theo phương pháp cộng biểu đồ
(Mp) = -226259.96/EI *(M1) +133486.1/EI * (M2) + 92482.2/EI *(M3) + (Mp0),
r11 = 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56
r22 = 4EI/7+ 4EI/7 = 8EI/7
r33= 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56
các hệ số phụ
r21 = r12 = 2EI/7
Trang 39(Mp) = -248800.84/EI *(M1) +208152.78/EI * (M2) -183643.6/EI *(M3) + (Mp0),
Trang 40r22 = 4EI/7+ 4EI/7 = 8EI/7
r33= 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56