-GVyªu cÇu HS nªu yªu cÇu cña bµi -Cho HS làm bài , đọc bài trước lớp để chữa bài -HS nối tiếp nhau đọc bài –C¶ líp theo dâi bµi ch÷a cña -GV nhËn xÐt cho ®iÓm.. bạn để tự kiểm tra bài c[r]
Trang 1Tuần 33 Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011
Toán
Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo) I- Mục tiêu :
-Thực hiện phép nhân , phép chia phân số
-Tìm thành phần chưa biết trong phép nhân , phép chia phân số
II - Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ , vở toán
III Hoat động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài tập 2(167)
-Nhận xét cho điểm
B Bài mới ;
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2- HD HS ôn tập :
*Bài 1
-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS làm bài , đọc bài trước lớp để
chữa bài
-GV YC HS nêu cách tính
*Bài 2
-GV cho HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS tự làm bài
-GV chữa bài yêu cầu HS giải thích cách
tìm X của mình
*Bài 4, a
-Gọi HS đọc đề nêu cách làm
-Cho HS làm bài
-Chữa bài
C Củng cố Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau
-HS chữa bài -HS nhận xét
-HS làm vào vở bài tập -HS theo dõi bài chữa của bạn
để tự kiểm tra bài của mình
-3HS làm bảng -HS lớp làm vở
-HS làm bảng ;
HS lớp làm vở
Tập đọc Vương quốc vắng nụ cười (Tiếp theo)
I- Mục tiêu :
- Biêt đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)
- Hiểu nội dung: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của
vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.(trả lời được các CH trong SGK)
Trang 2II - Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng bài thơ
Ngắm trăng và Không đề của Bác, trả lời về
nội dung bài
- 4 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng
và trả lời câu hỏi
- Gọi HS nhận xét bạn dọc bài và trả lời câu
hỏi
- Nhận xét và cho điểm từng HS
B Bài mới :
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài (3
lượt) GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
cho từng HS
- HS đọc bài theo trình tự:
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải - 1 HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp
nốiđoạn
- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc - Theo dõi GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài
- Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm toàn
bài, trao đổi, trả lời các câu hỏi trong SGK - Luyện đọc và trả lời câu hỏi theo cặp
- Gọi HS trả lời tiếp nối - Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi
+ Con người phi thường mà cả triều đình háo
hức nhìn là ai vậy?
+ Đó chỉ là một cậu bé chừng mười tuổi tóc để trái đào
+ Thái độ của nhà vua như thế nào khi gặp
cậu bé? + Nhà vua ngọt ngào nói với cậu và nói sẽ trọng thưởng cho cậu + Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn
cười ở đâu? + Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười ở xung quanh câụ: nhà
vua + Vì sao những chuyện ấy buồn cười? + Những chuyện ấy buồn cười vì vua + Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương
quốc u buồn như thế nào? + Tiếng cười như có phép mầu làm mọi gương mặt đều rạng rỡ, tươi
tỉnh, + Em hãy tìm nội dung chính của đoạn 1,2 và
- Ghi ý chíh của từng đoạn lên bảng + Đoạn 3: Tiếng cười làm thay đổi
cuộc sống u buồn + Phần cuối truyện cho ta biết điều gì? + Phần cuối truyện nói lên tiếng cười
- Ghi ý chính của bài lên bảng
c) Đọc diễn cảm
Trang 3- Yêu cầu 3 HS luyện đọc theo vai, người dẫn
chuyện, nhà vua, cậu bé HS cả lớp theo dõi
để tìm giọng đọc
- 2 lượt HS đọc phân vai HS cả lớp theo dõi tìm giọng đọc (như ở phần luyện đọc)
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3
+ Treo bảng phụ có ghi sẵn đoạn văn
+ Đọc mẫu
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp + 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc + Tổ chức cho HS thi đọc + 3 đến 5 HS thi đọc
+ Nhận xét, cho điểm từng HS
C Củng cố - dặn dò
- Gọi 5 HS đọc phân vai toàn truyện
+ Hỏi: Câu chuyện muốn nói với chúng ta
điều gì?
- 5 HS đọc phân vai
- HS nối tiếp nhau nêu ý kiến
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc bài, kể lại truyện cho
người thân nghe
TOáN ÔN TậP
I- Mục tiêu :
- Ôn tập về phép nhân , phép chia phân số
II - Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ
III Hoat động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :
B Bài mới ;
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2- HD HS ôn tập :
*Bài 1: Tính
7
4 : 21
8
3 : 7 2
7
4
3
2
x
-Cho HS làm bài , đọc bài trước lớp để
chữa bài
* Giúp đỡ HS Yếu- GV nhận xét, chữa
bài
*Bài 2: Tìm x
3
1 :
5
2 x
3
2
7
6 x
-HS làm vào vở bài tập -HS theo dõi bài chữa của bạn
để tự kiểm tra bài của mình
-2HS làm bảng -HS lớp làm vở
1HS làm bảng ; Cả lớp làm vở
Trang 4-GV cho HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS tự làm bài
-GV chữa bài
*Bài 3; Sắp xếp thứ tự các số theo thứ tự
tăng dần:
;
3
1
; 2
3
; 6
1
; 2 5
-Cho HS làm bài
-Chữa bài
C Củng cố Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau
Chính tả (nhớ viết)
Ngắm trăng, không đề I- Mục tiêu :
- Nhớ - viết đúng bài CT; biết trình bày hai bài thơ ngắn theo hai thể thơ
khác nhau: thơ 7 chữ, thơ lục bát
- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ (2) a/ b, hoặc (3) a/ b, Bt do GV
soạn
II - Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 1 HS lên bảng kiểm tra các từ, cần chú
ý chính tả của tiết trước
- 1 HS đọc cho 2 HS viết
- Nhận xét chữ viết của HS
II Bài mới :
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn viết chính tả
a) Trao đổi về nội dung bài thơ
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Ngắm trăng
và Không đề
- 4 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng từng bài thơ
+ Qua hai bài thơ Ngắm trăng và Không đề
của Bác, em biết được điề gì ở Bác Hồ?
+ Qua hai bài thơ, em học được ở Bác điều
gì?
+ Qua bài thơ, em thấy Bác là người sống rất giản dị, luôn lạc quan, yêu
đời, yêu cuộc sống cho dù gặp bất kì hoàn cảnh khó khăn nào
+ Qua hai bài thơ em học được ở Bác tinh thần lạc quan, không nản chí trước mọi hoàn cảnh khó khăn, vất vả
Trang 5b) Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết chính
tả, luyện đọc và luyện viết - Luyện đọc và luyện viết các từ ngữ :
không rượu, hững hờ, trăng soi, cửa
sổ, đường non, xách bương
c) Nhớ - viết chính tả
d) Soát lỗi, thu, chấm bài.
3- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2
a) - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của
bài
- Yêu cầu các nhóm làm việc GV nhắc HS
chỉ điền vào bảng các tiếng có nghĩa - 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới cùng trao đổi, thảo luận, tìm từ
- Đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- Gọi 1 nhóm dán phiếu, đọc các từ vừa tìm
được
- Dán phiếu, đọc các từ vừa tìm được
- Gọi các nhóm khác bổ sung từ mà nhóm
- Yêu cầu HS đọc các từ vừa tìm được và
viết một số từ vào vở
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp viết một số từ vào vở
Bài 3
a) - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu - 1 HS đọc thành tiếng
- Hỏi: + Thế nào là từ láy? + Từ láy là từ phối hợp những tiếng
có âm đầu hay vần giống nhau
+ Các từ láy ở BT1 yêu cầu thuộc kiểu từ láy
nào? + Từ láy bài tập yêu cầu thuộc kiểu phối hợp những tiếng có âm đầu
giống nhau
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm - 4 HS cùng trao đổi, thảo luận, viết
các từ láy vừa tìm được vào giấy
- Yêu cầu HS dán phiếu lên bảng, đọc và bổ
sung các từ láy GV ghi nhanh lên bảng - Dán phiếu, đọc, bổ sung
- Nhận xét các từ đúng Yêu cầu 1 HS đọc
lại phiếu và HS cả lớp viết một số từ vào vở
- Đọc và viết vào vở
iii- Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiét học
- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ ngũ vừa
tìm được và chuẩn bị bài sau
Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2010.
Môn tập đọc
Bài ::: Vương quốc vắng nụ cười
I.
I.I Mục đích, yêu cầu
Trang 6
- Đọc trôi chảy lưu loát toàn bài, đọc diễn cảm giọng vui, đày bất ngờ, hào
hứng
- Đọc đúng các từ khó ::: Háo hức, ngọt ngào,trọng thưởng, cắn dở, bật
cười,…
- Hiểu nội dung phần tiếp theo của truyện và ýýý nghĩa toàn truyện: tiếng cười
nhưưư một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc uuu buồn thay đổi,
thoát khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyện nơi lên sự cần thiết của tiếng cười
với cuộc sống của chúng ta
II) Các hoạt động dạy học:
A) kiểm tra bài cũ:
B) Dạy học bài mới:::
1) GT bài:
2) Luyện đọc:::
- GV đọc bài
- Hướng dẫn hs đọc
- HS lần lượt đọc từ khó.
- HS đọc nối tiếp theo câu.
- GV theo dõi bổ sung
- HS luyện đọc theo nhóm
- GV theo dõi bổ sung
- Gọi một số em đọc theo đoạn .
- GV nhận xét cho điểm.
- Nêu một số câu hỏi, HS nêu gv kết luận
Thi đọc diễn cảm
C) Củng cố dặn dò::: Nhận xét giờ học
Về nhà tập đọc thêm
Toán
Luyện tập
I- Mục tiêu :
- Ôn tập về các phép tính với phân số
II - Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ
III Hoat động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :
B Bài mới ;
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2- HD HS ôn tập :
-HS theo dõi bài chữa của bạn
để tự kiểm tra bài của mình
Trang 7
3
2
:
7
2
7
2
5 3
2
4 3
-Cho HS làm bài
* Giúp đỡ HS Yếu
- GV nhận xét, chữa bài
*Bài 2: Giá tiền một quyển sách là 4000
đồng Nếu giảm giá bán thì mua quyển
5 1
sách đố phải trả bao nhiêu tiền
-GV cho HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS tự làm bài
-GV chữa bài
*Bài 3; Sắp xếp thứ tự các số theo thứ tự
tăng dần:
1
6
; 3
1
; 2
3
; 6
1
; 2
5
-Cho HS làm bài
-Chữa bài
C Củng cố Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau
-2HS làm bảng -HS lớp làm vở
1HS làm bảng ; Cả lớp làm vở
_
Luyện từ và câu Luyện tập
I mục tiêu
- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về tinh thần lạc quan yêu đời
- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu cho học sinh
II Các hoạt động dạy học :
Hướng dẫn học sinh làm các bài tập sau :
Bài 1 : Khoanh tròn vào trước những ý biểu hiện của những người có tinh thần lạc quan
- Luôn tin tưởng vào tương lai tốt đẹp của bản thân và của đất nước
- Có nghị lực, có tháI độ bình tĩnh tìm cách vượt qua khó khăn để giành kết quả tốt đẹp
- Luôn vui vẻ trong cuộc sống
- Có cách nhìn nhận đúng đắn về tương lai tốt đẹp
- Lúc nào cũng hăng hái đi đầu trong mọi công việc
Giáo viên chép bài tập vào bảng phụ, học sinh tự làm vào vở Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu sau đó chữa bài
Bài 2 : Hãy nêu những biểu hiện của người học sinh có tinh thần lạc quan, yêu đời
Trang 8Học sinh trao đổi nhóm đôi thảo luận sau đó trình bày trước lớp
Giáo viên nhận xét, chữa bài cho học sinh
Bài 3 HS khá giỏi làm thêm bài này : Đặt 5 câu, mỗi câu có một trong các từ sau : lạc quan, lạc thú, lạc nghiệp, yêu đời, lạc quan tếu
Học sinh làm bài cá nhân Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu sau
đó chữa bài
Củng cố, dặn dò :
- Giáo viên hệ thống bài, dặn học sinh về nhà xem lại nội dung các bài tập đã làm trên lớp
Thứ tư ngày 27 tháng 4 năm 2011.
Toán
Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)
I- Mục tiêu :
- Thực hiện được bốn phép tính với phân số
- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán
II - Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ , vở toán
III Hoat động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài tập 4(169)
-Nhận xét cho điểm
B Bài mới ;
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2- HD HS ôn tập :
*Bài 1(170)
-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu
của bài
-Cho HS làm bài
* Giúp đỡ HS Yếu: -Gọi HS
chữa bài
*Bài 3 a (170)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu
cầu
-GV HS cho HSlàm bài –HS
chữa bài
-GV nhận xét
*Bài 4 a (170) Giảm tải phần b
-HS chữa bài -HS nhận xét
-HS làm vào vở bài tập
35
38 35
10 35
28 7
2 5
4
35
8 7 5
2 4 7
2 5
4
x
x x
35
18 35
10 35
28 7
2 5
4
10
28 2
7 5
4 7
2 : 5
4 x
-HS làm bảng ; HS lớp làm vở -HS chữa bài
-1 HS làm bảng , HS lớp làm vở Giải : Sau 2 giờ chảy được số phần bể là :
Trang 9-Gọi HS đọc đề nêu cách làm
-GV YC HS làm bài
-GV chữa bài , nhận xét
C Củng cố Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-Dặn dò HS học ở nhà và CB
bài sau
5
4 5
2 5
2 (bể ) Đáp số :
5
4 bể
Tập đọc Con chim chiền chiện I- Mục tiêu :
- Đọc diễn cảm hai, ba khổ thơ với giọng vui, hồn nhiên
- Hiểu ý nghĩa: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn trong khung
cảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình
yêu thương trong cuộc sống (trả lời được cac CH trong SGK, thuộc hai ba
khổ thơ)
II - Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc truyện Vương quốc vắng
nụ cười theo vai và trả lời câu hỏi về nội
dung bài
- HS thực hiện yêu cầu
- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời
câu hỏi
- Nhận xét và cho điểm từng HS
II Bài mới :
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Yêu cầu 6 HS đọc tiếp nối từng khổ thơ
trong bài Mỗi HS chỉ đọc 1 khổ thơ GV
chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho
từng HS
* Giúp đỡ HS Yếu: Hiền, Hoà, Thắng
- 6 HS tiếp nối đọc thành tiếng
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để tìm
hiểu nghĩa của các từ khó - 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, HS cả lớp đọc thầm
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối
từng khổ
- Gọi HS đọc toàn bài - 2 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc - Theo dõi GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ, trao đổi, - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, trả
Trang 10trả lời những câu hỏi trong SGK lời câu hỏi
- Gọi HS trả lời câu hỏi - Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi
+ Con chim chiền chiện bay lượn giữa
khung cảnh thiên nhiên như thế nào? + Con chim chiền chiện bay lượn trên cánh đồng lúa, giữa một không gian rất cao, rất
rộng + Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ nên
hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay
lượn giữa không gian cao rộng ?
+ Những từ ngữ và hình ảnh: bay vút, vút cao, cao hoài, cao vợi, chim bay, chia sà, lúa tròn bụng sữa, cánh đập trời xanh, chim biến mất rồi, chỉ còn tiếng hót
+ Hãy tìm những câu thơ nói về tiếng hót
của con chim chiền chiện ? HS tìm.
+ Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi
cho em những cảm giác như thế nào? + Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi cho em thấy một cuộc sống yên bình, hạnh
phúc
+ Qua bức tranh bằng thơ của Huy Cận,
em hình dung được điều gì ? + Qua bức tranh bằng thơ, em thấy một chú chim chiền chiện rất đáng yêu, chú bay
lượn trên bầu trời hoà bình rất tự do Dưới tầm cánh chú là cánh đồng phì nhiêu, là cuộc sống ấm no, hạnh phúc của con người
- GV kết luận và ghi ý chính của bài
c) Đọc diễn cảmvà học thuộc lòng bài
thơ
- Yêu cầu 6 HS tiếp nối nhau đọc từng
khổ thơ HS cả lớp theo dõi, tìm giọng
đọc hay
- 6 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng HS cả lớp tìm giọng đọc hay (như ở phần luyện
đọc)
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm 3 khổ
thơ đầu hoặc 3 khổ thơ cuối
+ Treo bảng phụ có khổ thơ cần luyện
đọc
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp + 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc diễn cảm + Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm + 3 đến 5 HS thi đọc
+ Nhận xét, cho điểm từng HS
- Yêu cầu HS nhẩm đọc thuộc lòng theo
cặp
- 2 HS ngồi cùng bàn nhẩm đọc thuộc lòng
- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng tiếp nối
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài thơ - 3 HS thi đọc toàn bài
- Nhận xét, cho điểm từng HS
iii- Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài thơ
và soạn bài Tiếng cười là liều thuốc bổ