-Gv cùng hs nhận xét - ghi điểm -Gv nhận xét phần kiểm tra III.Bài mới 1/Giới thiệu bài Hoạt động 1 : Gv nêu một số câu hỏi liên quan đến bài học -Gv nêu : Hôm nay thầy dạy các em đọc ti[r]
Trang 1Tuần 22 1 Lý Công Nhật
Thứ hai, ngày 30 tháng 01 năm 2012
Bài 99 : uơ , uya A.MỤC ĐÍCH Y/C
-Đọc được : uơ , uya , hươ vòi , đêm khuya ; từ và câu ứng dụng
-Viết được : uơ , uya , hươ vòi , đêm khuya
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sáng sơm , chiều tối , đêm khuya
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh ảnh minh họa từ ngữ khóa : huơ vòi , đêm khuya
-Bộ chữ học vần biểu diễn
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I.Ổn định :
II,Kiểm tra bài cũ:
-Gv gọi hs đọc và viết được: cây vạn tuế ,
xum xuê , tàu thủy , khuy áo
-Gv cùng hs nhận xét - ghi điểm
-Gv nhận xét phần kiểm tra
III.Bài mới
1/Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Gv nêu một số câu hỏi liên
quan đến bài học
-Gv nêu : Hôm nay thầy dạy các em đọc
tiếng và từ có chứa vần uơ và uya
2.Dạy - học vần
Hoạt động 1 : Nhận diện chữ và tiếng chứa
vần mới
a.uơ
-Gv treo lên bảng lớn tranh huơ vòi
-Viết vần uơ và tiếng huơ và cho hs tìm vần
mới
-Gv cho hs tìm các chữ đã học trong vần ươ
-GV nêu : Vần uơ gồm chữ u và chữ ơ Chữ
u đi trước chữ ơ
-Gv cho ghép vần uơ (bộ chữ học vần thực
hành)
-Gv nhận xét - chỉnh sửa khi hs ghép vần uơ
-Gv hd hs đánh vần : (u-ơ-ươ)
-Gv nhận xét - chỉnh sửa
b.Tiếng hươ
-Gv chỉ tiếng huơ và cho hs tìm vần mới
trong đó
-Gv nêu : tiếng huơ gồm h vần uơ
-Gv cho hs ghép tiếng uơ (bộ chữ học vần
thực hành)
-Gv nhận xét chỉnh sửa khi hs ghép tiếng
huơ
-Gv cho hs đánh vần nhận diện vần ươ trong
tiếng hươ : (hờ-uơ-huơ)
Hát vui
+2 hs đọc cá nhân , cả lớp đọc đồng thanh
cây vạn tuế , xum xuê , tàu thủy , khuy áo +2 hs viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con : cây vạn tuế , xum xuê , tàu thủy , khuy áo
+1 hs đọc câu ứng dụng bài 88
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe -Hs lắng nghe
-Hs chú ý quan sát
-Hs tìm vần mới và nêu ươ -Hs tìm và nêu chữ u và ơ
-Hs lắng nghe
-Hs cả lớp ghép vần uơ
-Hs lắng nghe và chỉnh sữa
-Hs đánh vần : (u-ơ-ươ)
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cá nhân -Hs lắng nghe-chỉnh sữa
-Hs quan sát tiếng huơ tìm và nêu vần mới uơ
-Hs lắng nghe
-Hs cả lớp ghép tiếng huơ
-Hs lắng nghe và chỉnh sửa
-Hs đánh vần : (hờ-uơ-huơ)
*Cá nhân
Trang 2-Gv nhận xét - chỉnh sửa
c Từ hươ vòi
-Gv chỉ hình và từ ngữ cho hs nhận diện từ
hươ vòi
-Gv chỉ dẫn , thực hành ghép từ : huơ vòi
(bộ chữ học vần thực hành)
-Gv nhận xét chỉnh sữa hs ghép từ : huơ vòi
-Gv nhận xét - chỉnh sửa khi hs đọc
Hoạt động 2 : Tập viết vần mới và tiếng
khóa
a.Vần uơ
-Gv hd hs viết vần uơ
-Gv nhận xét - tuyên dương
b Tiếng huơ
-Gv hd hs viết tiếng huơ
-Gv nhận xét - tuyên dương
Tiết 2
*Vần uya , tiếng khuya , từ đêm khuya
Hoạt động 3 : Nhận diện chữ và tiếng chứa
vần mới
Hoạt động 4: Tập viết vần mới và tiếng
khóa
Tiết 3 3.Luyện tập
Hoạt động 5 :Luyện đọc
a.Đọc vần và tiếng khóa
-Gv cho hs đọc lại vần mới và tiếng , từ
chứa vần mới:
uơ uya
huơ khuya
huơ vòi đêm khuya
-Gv nhận xét - chỉnh sửa
b.Đọc từ ngữ ứng dụng
-Gv đọc chậm lại các từ : thuở xưa , huơ
tay , giấy pơ- luya , trăng khuya
-Gv nhận xét - đánh giá
c.Đọc câu ứng dụng
-Gv treo hình minh họa câu ứng dụng lên
bảng
-Gv đọc câu ứng dụng 2 lần ; lần đầu chậm ,
lần sau đọc nhanh hơn một chút
-Gv cho hs đọc câu ứng dụng bài 99
-Gv nhận xét - chỉnh sửa
Hoạt động 6 : Viết vần và từ ngữ chứa vần
mới
-Gv cho hs lấy Vở Tập viết
-Gv hd hs viết vào Vở Tập viết : uơ , uya ,
huơ vòi , đêm khuya
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs chú ý chỉnh sữa
-Hs quan sát
-Hs cả lớp thực hành ghép từ: huơ vòi
-Hs lắng nghe và chỉnh sữa
-Hs đọc từ : huơ vòi
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe
-Hs cả lớp viết vần uơ lên bảng con
-Hs lắng nghe
-Hs cả lớp viết tiếng huơ lên bảng con
-Hs lắng nghe -Như tiết 1 -Như tiết 1 -Như tiết 1
-Hs đọc lại vần mới , tiếng , từ mới :
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe -Hs lắng nghe và đọc lại
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe -Hs chú ý quan sát -Cả lớp lắng nghe
Hs đọc câu ứng dụng
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe
-Cả lớp lấy Vở Tập viết
-Hs viết vào Vở Tập viết : uơ , uya , huơ vòi , đêm khuya
Trang 3Tuần 22 3 Lý Công Nhật
-Gv thu bài chấm điểm
-Gv nhận xét -đánh giá bài viết của hs
Hoạt động 7 : Luyện nói
-Gv treo tranh và tên chủ đề Luyên nói :
Sáng sớm , chiều tối , đêm khuya
-Gv hỏi hs : "Tranh vẽ gì ?"
-Gv đọc tên chủ đề : Sáng sớm , chiều tối ,
đêm khuya
-Gv nhận xét - chỉnh sửa
IV.Củng cố -Dặn dò
-Gv cho hs giở SHS , đọc lại cả bài vần ươ
,uya , huơ vòi , đêm khuya
-Gv nhận xét - ghi điểm
-Gv dặn hs về nhà đọc lại bài và viết vần , từ
: uơ ,uya , huơ vòi , đêm khuya vào bảng con
-Gv nhận xét tiết học
-Hs nộp bài -Hs lắng nghe -Hs quan sát tranh -Hs trả lời
-Hs lắng nghe và đọc chủ đề : Sáng sớm , chiều tối , đêm khuya
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe - chỉnh sửa
-Hs giở SHS đọc theo y/c +2 hs đọc cá nhân
+Cả lớp đọc đồng thanh -Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe -Hs lắng nghe
Thứ hai, ngày 30 tháng 01 năm 2012
Giải bài toán có lời văn
A Mục tiêu: Giúp học sinh
- Hiểu bài toán: cho gì? hỏi gì?
- Biết bài giải gồm: Câu lời giải, phép tính, đáp số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3
B Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng các tranh vẽ trong sách giáo khoa
C Hoạt động dạy học chủ yếu:
I.Ổn định -Kiểm tra bài
+Bài 1:Viết tiếp câu hỏi để có bài toán.
Nga có 4 bông hoa Lan có 5 bông hoa Hỏi
+ Tổ 1 có 4 bạn trai và 3 bạn gái Hỏi
II Bài mới
1 Giới thiệu các giải bài toán và cách trình bày bài
giải
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán
+ Bài toán cho biết những gì ? (Bài toán cho biết nhà
An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con gà nữa)
- Bài toán hỏi gì ? Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà ?
- GV ghi tóm tắt lên bảng
Có : 5 con gà
Thêm : 4 con gà
Có tất cả con gà ?
- GV hướng dẫn học sinh giải bài toán:
GV hỏi: Muốn biết nhà An có tất cả mấy con gà ta làm
thế nào ?
Như vậy là nhà An có 9 con gà
- GV hướng dẫn học sinh viết bài giải của bài toán
- GV nêu: Ta viết bài giải của bài toán như sau:
Bài giải
+ Viết câu lời giải: Hướng dẫn HS dựa vào câu hỏi để
nêu câu lời giải
- 1 HS lên bảng viết vào chỗ chấm
- 1 HS lên viết tiếp
- HS xem tranh trong SGK rồi đọc bài toán
- HS nêu câu trả lời
- 3 HS nêu lại tóm tắt
- HS: ta phải làm phép tính cộng Lấy 5 cộng 4 bằng 9
- GV ghi bảng
- HS ghi câu lời giải + Nhà An có
+ Số con gà có tất cả : + Nhà An có tất cả là:
Cho HS chọn 1 câu lời giải
Trang 4Nhà An có tất cả là:
+ Viết phép tính: Hướng dẫn HS viết phép tính trong
bài giải (như SGK) hướng dẫn HS đọc phép tính ( năm
cộng bốn bằng chín) ở đây 9 chỉ 9 con gà nên viết "con
gà" ở trong dấu ngoặc đơn (con gà)
+ Viết đáp số: HD HS cách viết đáp số (như SGK)
- GV chỉ vào từng phần của bài giải, nêu lại để nhấn
mạnh Khi giải bài toán ta viết bài giải như sau:
+ Viết: Bài giải
+ Viết câu lời giải
+ Viết phép tính (tên đơn vị đặt trong dấu ngoặc)
+ Viết đáp số
2.Thực hành:
Bài 1: GV hướng dẫn học sinh tự nêu bài toán
- GV hỏi: Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
Tóm tắt:
An có : 4 quả bóng Bài giải
Bình có : 3 quả bóng Cả hai ban có là:
Cả hai bạn có : quả bóng? 4 + 3 = 7 (quả bóng)
Đáp số: 7 quả bóng
* Chú ý: Giúp HS tự tìm phép tính giải, khuyến khích
học sinh tìm câu lời giải khác
+Bài 2: Làm tương tự như bài 1
Có : 6 bạn Bài giải
Thêm : 3 bạn Có tất cả là:
Có tất cả: bạn? 6 + 3 = 9 (bạn)
Đáp số: 9 bạn
Bài3: làm tương tự như bài 2
Bài toán: Đàn vịt có 5 con ở dưới ao và 4 con ở trên bờ
Hỏi đàn vịt có tất cả mấy con ?
- GV viết lên bảng
Dưới ao : 5 con Bài giải
Trên bờ : 4 con Có tất cả là:
Có tất cả: con vịt ? 5 + 4 = 9 (con vịt)
Đáp số: 9 con vịt
III Củng cố:
- Cho HS đặt đề toán rồi nêu cách giải 1 bài toán
IV Dặn dò: Làm bài vở BT
thích hợp nhất
- 3 HS đọc lại bài giải
- HS nêu bài toán
- HS dựa vào bài giải cho sẵn viết tiếp các phần còn thiếu, sau đó đọc lại toàn bộ bài giải
HS tự nêu phép tính giải bài toán
- Tự trình bày bài giải
- HS quan sát tranh vẽ điền số thích hợp vào phần tóm tắt
- 3 HS đọc lại đề toán
- HS viết bài giải
1,2HS đặt đề và giải
Thứ hai, ngày 30 tháng 01 năm 2012
Em và các bạn
(Tiết 2)
A Mục tiêu:
- Trẻ em có quyền được học tập , có quyền được vui chơi , có quyền được kết giao bạn bè Cần phải đoàn kết thân ái với bạn khi cùng học cùng chơi
- Hình thành cho HS kỹ năng nhận xét , đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học khi chơi với bạn Hành vi cư xử đúng với bạn
B Chuẩn bị
Tranh vẽ SGK
Học sinh chuẩn bị giấy , bút chì , bút màu
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1.Ổn Định - Kiểm tra bài
Chơi một mình vui hơn hay có bạn cùng học cùng
chơi vui hơn ?
Học sinh lập lại tên bài học
HS trả lời Lớp nhận xét
Trang 5Tuần 22 5 Lý Công Nhật
Muốn có nhiều bạn quý mến mình thì em phải cư
xử với bạn như thế nào khi cùng học cùng chơi ?
- Nhận xét bài cũ , KTCBBM
Hoạt động 2 Bài mới :
1 Đóng vai
Giáo viên chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm Học
sinh chuẩn bị đóng vai một tình huống cùng học
cùng chơi với bạn
Thảo luận : Giáo viên hỏi
+ Em cảm thấy thế nào khi:
- Em được bạn cư xử tốt ?
- Em cư xử tốt với bạn ?
- Giáo viên nhận xét
* Kết luận : Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui
cho bạn và cho chính mình Em sẽ được các bạn yêu
quý và có thêm nhiều bạn
2 Vẽ tranh
Giáo viên nêu yêu cầu vẽ tranh
Giáo viên nhận xét , khen ngợi tranh vẽ của các
nhóm
* Kết luận chung : Trẻ em có quyền được học tập
, được vui chơi , được tự do kết giao bạn bè
- Muốn có nhiều bạn cùng học cùng chơi phải
biết cư xử tốt với bạn
Hoạt động 3.Củng cố - Dặn dò :
Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt
động tích cực
Dặn dò: về nhà học bài, chuẩn bị bài cho hôm sau
- Học sinh thảo luận nhóm , chuẩn bị đóng vai
Các nhóm lần lượt lên đóng vai trước lớp
Cả lớp theo dõi nhận xét Học sinh thảo luận trả lời
- Học sinh nhớ
HS vẽ tranh Học sinh trưng bày tranh lên bảng hoặc trên tường xung quanh lớp học
Cả lớp cùng đi xem và nhận xét
Hs ghi nhận
Thứ ba, ngày 31 tháng 01 năm 2012
Xăng ti mét - đo độ dài
A Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết xăng- ti –mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng – ti- mét viết tắt là ( cm)
- Biết dùng thước có vách chia xăng ti mét để đo độ dài đoạn thẳng
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
B Đồ dùng dạy học:
- GV và HS đều có thước thẳng với các vạch chia thành từng cm
- Sử dụng các thước thẳng có vạch chia từ 0 đến 20 cm
C Hoạt động dạy học chủ yếu:
I Bài cũ: GV ghi lên bảng
Bài 1: Tóm tắt
Có : 5 con gà
Thêm : 4 con gà
Có tất cả con gà ?
Bài 2: Tóm tắt
Nga có : 7 quả bóng
Hà có : 3 quả bóng
Cả hai bạn có quả bóng
II Bài mới
1 Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và dụng cụ đo độ
dài (thước thẳng có các vạch chia thành từng cm).
- GV đưa 1 cái thước thẳng và giới thiệu
"Đây là cái thước có vạch chia thành từng xăng ti
mét Dùng thước này để đo độ dài các đoạn thẳng Vạch
đầu tiên là vạch o Độ dài từ vạch 0 đến vạch 1 là 1
- 1 HS giải
- 1 HS giải
- 1 HS quan sát
- HS nhìn vào vạch 0
- HS dùng đầu bút chì di chuyển
từ 0 đến 1 trên mép thước, khi đầu bút chì đến vạch 1 thì nói "một xăng
ti mét"
Trang 6xăng ti mét
- GV nói: Độ dài từ vạch 1 đến vạch 2 cũng bằng một
xăng ti mét
- Cho HS làm tương tự các độ dài từ vạch 2 đến vạch
3
- GV nói: Xăng ti mét viết tắt là cm
- GV viết lên bảng: cm
* Chú ý: GV giới thiệu cho HS biết, thước đo độ dài
thường có thêm một đoạn nhỏ trước vạch 0 Vì vậy nên
chú ý để tránh nhầm lẫn vị trí của vạch 0 trùng với đầu
của thước
2 Giới thiệu các thao tác đo độ dài
- GV hướng dẫn HS đo độ dài theo 3 bước
Bước 1: Đặt vạch 0 của thước trùng vào một đầu của
đoạn thẳng, mép thước trùng với đoạn thẳng
Bước 2: Đọc số ghi ở vạch của thước, trùng với đầu
kia của đoạn thẳng, đọc kèm theo tên đơn vị đo (xăng ti
mét)
Bước 3: Viết số đo độ dài đoạn thẳng (vào chỗ thích
hơp)
2.Thực hành:
Bài 1:Viết ký hiệu của xăng ti mét: cm
+Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đo
3 cm 4 cm 5 cm
Bài3: Đặt thước đúng ghi đ, sai ghi s
Bà4 : Đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết các số đo.
- GV hướng dẫn HS cách đo
VD: Đoạn thẳng dài 6 cm
GV hướng dẫn HS dùng thước đặt điểm 0 của thước
trùng với 1 đầu của đoạn thẳng cần đo , đầu kia của
đoạn thẳng chỉ số 6 thì 6 cm chính là số đo của đoạn
thẳng đó
III.Củng cố:
- GV đọc: Vẽ Đoạn thẳng dài 5 cm, 7 cm
IV Dặn dò: Làm bài vở BT
- HDHS làm tương tự như giới thiệu độ dài từ 0 đến 1
"xăng ti mét"
- Cho HS đọc Đoạn thẳng AB dài một xăng ti mét
Đoạn thẳng CD dài 3 xăng ti mét Đoạn thẳng MN dài 6 xăng ti mét VD: Cho HS viết:
1 cm ngay dưới đt AB
3 cm ngay dưới đt CD
6 cm MN
- Lớp viết
- 1HS nêu yêu cầu
- Lớp làm bài
- 1HS nêu yêu cầu
- Lớp làm bài
- 1 HS lên bảng
- HS thực hành
- Điền số vào chỗ chấm
- HS thực hành
- HS vẽ vào bảng con
Thứ ba, ngày 31 tháng 01 năm 2012
Bài 100 : uân , uyên
A.MỤC ĐÍCH Y/C
-Đọc được : uân , uyên , mùa xuân , bóng đêm ; từ và câu ứng dụng
-Viết được : uân , uyên , mùa xuân , bóng đêm
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh ảnh minh họa từ ngữ khóa : mùa xuân , bóng chuyền
-Bộ chữ học vần biểu diễn
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I.Ổn định :
II,Kiểm tra bài cũ:
-Gv gọi hs đọc và viết được: thuở xưa , huơ
tay , giấy pơ - luya , trăng khuyết
Hát vui
+2 hs đọc cá nhân , cả lớp đọc đồng thanh
thuở xưa , huơ tay , giấy pơ - luya , trăng khuyết
Trang 7Tuần 22 7 Lý Công Nhật
-Gv cùng hs nhận xét - ghi điểm
-Gv nhận xét phần kiểm tra
III.Bài mới
1/Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Gv nêu một số câu hỏi liên quan
đến bài học
-Gv nêu : Hôm nay thầy dạy các em đọc tiếng
và từ có chứa vần uân và uyên
2.Dạy - học vần
Hoạt động 1 : Nhận diện chữ và tiếng chứa
vần mới
a.uân
-Gv treo lên bảng lớn tranh mùa xuân
-Viết vần uân và tiếng mùa xuân và cho hs
tìm vần mới
-Gv cho hs tìm các chữ đã học trong vần uân
-GV nêu : Vần uân gồm chữ uâ và chữ n Chữ
uâ đi trước chữ n
-Gv cho ghép vần uân (bộ chữ học vần thực
hành)
-Gv nhận xét - chỉnh sửa khi hs ghép vần uân
-Gv hd hs đánh vần : (u-â-n)
-Gv nhận xét - chỉnh sửa
b.Tiếng xuân
-Gv chỉ tiếng xuân và cho hs tìm vần mới
trong đó
-Gv nêu : tiếng xuân gồmx vần uân
-Gv cho hs ghép tiếng uân (bộ chữ học vần
thực hành)
-Gv nhận xét chỉnh sửa khi hs ghép tiếng xuân
-Gv cho hs đánh vần nhận diện vần uân trong
tiếng xuân : (xờ-uân-xuân)
-Gv nhận xét - chỉnh sửa
c Từ mùa xuân
-Gv chỉ hình và từ ngữ cho hs nhận diện từ
mùa xuân
-Gv chỉ dẫn , thực hành ghép từ : mùa xuân
(bộ chữ học vần thực hành)
-Gv nhận xét chỉnh sữa hs ghép từ : mùa xuân
-Gv nhận xét - chỉnh sửa khi hs đọc
Hoạt động 2 : Tập viết vần mới và tiếng khóa
a.Vần uân
-Gv hd hs viết vần uân
-Gv nhận xét - tuyên dương
b Tiếng xuân
-Gv hd hs viết tiếng xuân
-Gv nhận xét - tuyên dương
Tiết 2
+2 hs viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con : thuở xưa , huơ tay , giấy pơ - luya , trăng khuyết
+1 hs đọc câu ứng dụng bài 88
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe -Hs lắng nghe
-Hs chú ý quan sát
-Hs tìm vần mới và nêu uân -Hs tìm và nêu chữ uâ và n
-Hs lắng nghe
-Hs cả lớp ghép vần uân
-Hs lắng nghe và chỉnh sữa
-Hs đánh vần : (u-â-n)
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cá nhân -Hs lắng nghe-chỉnh sữa
-Hs quan sát tiếng xuân tìm và nêu vần mới uân
-Hs lắng nghe
-Hs cả lớp ghép tiếng xuân
-Hs lắng nghe và chỉnh sửa
-Hs đánh vần : (xờ-uân-xuân)
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs chú ý chỉnh sữa
-Hs quan sát
-Hs cả lớp thực hành ghép từ: mùa xuân
-Hs lắng nghe và chỉnh sữa
-Hs đọc từ : mùa xuân
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe
-Hs cả lớp viết vần uân lên bảng con
-Hs lắng nghe
-Hs cả lớp viết tiếng xuân lên bảng con
-Hs lắng nghe
Trang 8*Vần uyên , tiếng chuyền , từ bóng chuyền
Hoạt động 3 : Nhận diện chữ và tiếng chứa
vần mới
Hoạt động 4: Tập viết vần mới và tiếng khóa
Tiết 3 3.Luyện tập
Hoạt động 5 :Luyện đọc
a.Đọc vần và tiếng khóa
-Gv cho hs đọc lại vần mới và tiếng , từ chứa
vần mới:
uân uyên
xuân chuyền
mùa xuân bóng chuyền
-Gv nhận xét - chỉnh sửa
b.Đọc từ ngữ ứng dụng
-Gv đọc chậm lại các từ : huân chương , tuần
lễ , chim khuyên , kể chuyện
-Gv nhận xét - đánh giá
c.Đọc câu ứng dụng
-Gv treo hình minh họa câu ứng dụng lên bảng
-Gv đọc câu ứng dụng 2 lần ; lần đầu chậm ,
lần sau đọc nhanh hơn một chút
-Gv cho hs đọc câu ứng dụng bài 100
-Gv nhận xét - chỉnh sửa
Hoạt động 6 : Viết vần và từ ngữ chứa vần
mới
-Gv cho hs lấy Vở Tập viết
-Gv hd hs viết vào Vở Tập viết : uân , mùa
xuân , uyên , bóng chuyền
-Gv thu bài chấm điểm
-Gv nhận xét -đánh giá bài viết của hs
Hoạt động 7 : Luyện nói
-Gv treo tranh và tên chủ đề Luyên nói : Em
thích đọc truyện
-Gv hỏi hs : "Tranh vẽ gì ?"
-Gv đọc tên chủ đề : Em thích đọc truyện
-Gv nhận xét - chỉnh sửa
IV.Củng cố -Dặn dò
-Gv cho hs giở SHS , đọc lại cả bài vần uân ,
uyên , mùa xuân , bóng chuyền
-Gv nhận xét - ghi điểm
-Gv dặn hs về nhà đọc lại bài và viết vần , từ :
uân , uyên , mùa xuân , bóng chuyền vào bảng
con
-Gv nhận xét tiết học
-Như tiết 1 -Như tiết 1
-Như tiết 1
-Hs đọc lại vần mới , tiếng , từ mới :
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe -Hs lắng nghe và đọc lại
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe -Hs chú ý quan sát -Cả lớp lắng nghe
Hs đọc câu ứng dụng
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe -Cả lớp lấy Vở Tập viết
-Hs viết vào Vở Tập viết : uân , mùa xuân , uyên , bóng chuyền
-Hs nộp bài -Hs lắng nghe -Hs quan sát tranh -Hs trả lời
-Hs lắng nghe và đọc chủ đề : Em thích đọc truyện
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe - chỉnh sửa
-Hs giở SHS đọc theo y/c +2 hs đọc cá nhân
+Cả lớp đọc đồng thanh -Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
Trang 9Tuần 22 9 Lý Công Nhật
Thứ tư, ngày 1 tháng 02 năm 2012
Cây rau
A - MỤC TIÊU
Giúp HS biết:
_Kể tên một số cây rau và nơi sống của chúng
_Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây rau
_Nói được ích lợi của việc ăn rau và sự cần thiết phải rửa rau trước khi ăn
_HS có ý thức ăn rau thường xuyên và ăn rau đã được rửa sạch
B - CHUẨN BỊ
_GV và HS đem các cây rau đến lớp
_Hình ảnh các cây rau trong bài 22 SGK
_Khăn bịt mắt
C - HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1.Giới thiệu bài:
_GV và HS giới thiệu cây rau của mình
+Cây rau của em tên gì?
+Nó được trồng ở đâu?
Hoạt động 2 : Quan sát cây rau
_Chia nhóm
_Hướng dẫn các nhóm quan sát cây rau và trả lời câu
hỏi:
+Hãy chỉ và nói rễ, thân, lá của cây rau em mang đến
lớp? Trong đó có bộ phận nào ăn được?
+Em thích ăn loại rau nào?
+Nếu HS nào không có cây rau mang đến lớp, cho HS
vẽ và viết tên các bộ phận của cây rau và giới thiệu với các
bạn
Kết luận:
-Có rất nhiều loại rau
-Các cây rau đều có: rễ, thân, lá
-Có loại rau ăn lá như: bắp cải, xà lách …
-Có loại rau ăn lá và thân như: rau cải, rau muống …
-Có loại rau ăn thân như: su hào …
-Có loại rau ăn củ như: củ cải, cà rốt …
-Có loại rau ăn hoa như: thiên lí …
-Có loại rau ăn quả như: cá chua, bí …
Hoạt động 3 : Thực hành
_GV hướng dẫn HS tìm bài 22 SGK
_GV giúp đỡ và kiểm tra hoạt động của HS Đảm bảo
các em thay nhau hỏi và trả lời câu hỏi trong SGK
_GV nêu câu hỏi:
+Các em thường ăn loại rau nào?
+Tại sao ăn rau lại tốt?
+Trước khi dùng rau làm thức ăn người ta phải làm gì?
Kết luận:
-Ăn rau có lợi cho sức khỏe, giúp ta tránh táo bón,
tránh bị chảy máu chân răng
-Rau được trồng ở trong vườn, ngoài ruộng nên dính
nhiều đất bụi, và còn được bón phân … Vì vậy, cần phải
rửa sạch rau trước khi dùng rau làm thức ăn
Hoạt động 4: Trò chơi “Đố bạn rau gì?”
+GV đưa cho mỗi em một cây rau và yêu cầu các em
đoán xem đó là cây rau gì?
Ai đoán nhanh và đúng là thắng cuộc
Hoạt động 5 Củng cố - dặn dò:
_HS giới thiệu về cây rau của mình
_Chia nhóm _Quan sát và trả lời _Đại diện một số nhóm lên trình bày trước lớp
_Quan sát tranh, đọc câu hỏi
và trả lời các câu hỏi trong SGK _Một số cặp lên hỏi và trả lời nhau trước lớp
_HS trả lời
+HS dùng tay sờ và có thể ngắt
lá để ngửi, đoán xem đó là rau gì?
Trang 10_Đọc và trả lời câu hỏi trong sách
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò:
+Nên ăn rau thường xuyên Phải rửa sạch rau trước khi
dùng làm thức ăn
+Chuẩn bị: bài 23 “Cây hoa”
Thứ tư, ngày 1 tháng 02 năm 2012
Bài 101 : uât , uyêt A.MỤC ĐÍCH Y/C
-Đọc được : uât , uyêt , sản xuất , duyệt binh ; từ và câu ứng dụng
-Viết được : uât , uyêt , sản xuất , duyệt binh
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh ảnh minh họa từ ngữ khóa : uât , uyêt , sản xuất , duyệt binh
-Bộ chữ học vần biểu diễn
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I.Ổn định :
II,Kiểm tra bài cũ:
-Gv gọi hs đọc và viết được: huân chương ,
tuần lễ , chim khuyên , kể chuyện
-Gv cùng hs nhận xét - ghi điểm
-Gv nhận xét phần kiểm tra
III.Bài mới
1/Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Gv nêu một số câu hỏi liên
quan đến bài học
-Gv nêu : Hôm nay thầy dạy các em đọc
tiếng và từ có chứa vần uât và uyêt
2.Dạy - học vần
Hoạt động 1 : Nhận diện chữ và tiếng chứa
vần mới
a.uât
-Gv treo lên bảng lớn tranh sản xuất
-Viết vần uât và tiếng sản xuất và cho hs tìm
vần mới
-Gv cho hs tìm các chữ đã học trong vần uânt
-GV nêu : Vần uât gồm chữ uâ và chữ t Chữ
uâ đi trước chữ t
-Gv cho ghép vần uât (bộ chữ học vần thực
hành)
-Gv nhận xét - chỉnh sửa khi hs ghép vần uât
-Gv hd hs đánh vần : (u-â-t)
-Gv nhận xét - chỉnh sửa
b.Tiếng xuất
-Gv chỉ tiếng xuất và cho hs tìm vần mới
trong đó
-Gv nêu : tiếng xuất gồmx vần uât
Hát vui +2 hs đọc cá nhân , cả lớp đọc đồng thanh
huân chương , tuần lễ , chim khuyên , kể chuyện
+2 hs viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con : huân chương , tuần lễ , chim khuyên , kể chuyện
+1 hs đọc câu ứng dụng bài 88
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe -Hs lắng nghe
-Hs chú ý quan sát
-Hs tìm vần mới và nêu uât
-Hs tìm và nêu chữ uâ và t
-Hs lắng nghe
-Hs cả lớp ghép vần uât
-Hs lắng nghe và chỉnh sữa
-Hs đánh vần : (u-â-t)
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cá nhân -Hs lắng nghe-chỉnh sữa
-Hs quan sát tiếng xuất tìm và nêu vần mới uât
-Hs lắng nghe