1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Môn Toán 4 - Tiết 161 đến 165

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 168,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học chủ yếu : Thêi Nội dung các hoạt động gian d¹y häc.. Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng.[r]

Trang 1

Trường : Đoàn Thị Điểm

Lớp: 4

GV : Hoàng Thị Việt

Thứ ngày tháng năm 200

Kế hoạch dạy học Môn Toán

Tiết 161 :Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp theo)

I Mục tiêu :

Giúp HS ôn tập, củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia phân số

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu, bảng phụ

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Thời

gian

Nội dung các hoạt động

dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng

Đồ dùng

37’

A Luyện tập:

Bài 1: Tính:

a)

21

8 7

4 3

2

7

4 42

24 2

3 21

8 3

2 : 21

8

3

2 84

56 4

7 21

8 7

4

:

21

8

21

8 3

2 7

4

b)

11

6 2 11

3

3 11

11 6 3

11 11

6 11

3 : 11

6

11

3 2 11

1 6 2

1 11

6 2

:

11

6

11

6 11

3

2  

c)

7

8 7

2

2 7

7 8 2

7 7

8 7

2 : 7

8

7

2 4 7

1 8 4

1 7

8 4

:

7

8

7

8 4 7

2

- Nêu lại cách nhân, chia hai phân số

Bài 2: Tìm x:

3

2 7

2

)  X

a

3

1 : 5

2 ) X

11

7 : )X

c

7

2 : 3

2

X

3

1 : 5

2

X

11

7

22 

X

3

7

X

5

6

Bài 3:Tính :

1 3 7

7 3 3

7 7

3

7

3 : 7

3

b

11

1 11 6 3

9 1 2 11

9 6

1 3

2

c

5

1 5 4 3 2

4 3 2

d

Bài 4: Bài giải:

a) Chu vi tờ giấy hình vuông là:

) ( 5

8 4 5

2

m

* Phương pháp thực hành

luyện tập

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 3 HS làm bài bảng phụ

- HS nhận xét

- 2 HS nêu -1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

- 3HS chữa bảng lớp

- HS nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- 2 HS làm bảng phụ

- HS nhận xét

- GV yêu cầu HS giải thích cách làm phần b: Vì số bị chia bằng số chia nên kết quả bằng 1

- 1HS đọc bài toán

- HS làm bài vào vở

- 3HS chữa miệng

- GV nhận xét, đánh giá

Bảng phụ

Bảng phụ

Lop4.com

Trang 2

(m2)

625 25

25  

(« vu«ng)

25 625

4 : 25

4

c) ChiÒu réng tê giÊy h×nh ch÷ nhËt lµ:

(m)

5

1 25

4 : 25

§¸p sè: a) Chu vi: m, diÖn tÝch: m2

5

8

25 4

b) 25 « vu«ng

c) m

5 1

* Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y:

Lop4.com

Trang 3

Trường : Đoàn Thị Điểm

Lớp: 4

GV : Hoàng Thị Việt

Thứ ngày tháng năm 200

Kế hoạch dạy học Môn Toán

Tiết 162 :Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp theo)

I Mục tiêu :

Giúp HS ôn tập, củng cố kĩ năng phối hợp bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu, bảng phụ

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Thời

gian

Nội dung các hoạt động

dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng

Đồ dùng

37’

A Luyện tập:

Bài 1: Tính bằng hai cách:

7

3 7

3 11

11 7

3 ) 11

5 11

6

C2:

7

3 77

33 77

15 77

18 7

3 11

5 7

3 11

6 7

3 ) 11

5 11

6

b) C1:

3

1 45

15 45

6 45

21 9

2 5

3 9

7 5

3

C2:

3

1 45

15 9

5 5

3 ) 9

2 9

7 ( 5

3 9

2 5

3 9

7 5

3

c) C1:

7

5 14

10 2

5 7

2 5

2 : 7

2 5

2 : ) 7

4 7

6

C2

7

5 14

10 14

20 14

30 2

5 7

4 2

5 7

6 5

2 : 7

4 5

2 : 7

6 5

2 : ) 7

4 7

6

d) C1:

2

11 30

165 30

77 30

88 2

11 15

7 2

11 15

8 11

2 : 15

7 11

2 : 15

8

C2:

2

11 2

11 15

15 11

2 : 15

15 11

2 : ) 15

7 15

8 ( 11

2 : 15

7 11

2 : 15

8

Bài 2: Tính:

5

2 5 4 3

4 3 2

10

10 2

5 5

2 5

1 : 5 4 3

4 3 2 5

1 : 5

4 4

3 3

2

c)

70

1 4 2 7 3 2 5

4 3 2 1 8

7 6 5

4 3 2 1

d)

3

1 3

4 4

1 4

3 : 4

1 4

3 : 6 4 5

5 3 2 4

3 : 6

5 4

3 5

2

* Phương pháp thực hành

luyện tập

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS chữa bảng lớp

- HS nhận xét

-1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

- 2HS làm bảng phụ

- HS nhận xét

Bảng phụ

Lop4.com

Trang 4

Số vải còn lại là:

20 – 16 = 4 (m)

(cái túi)

6 3

2 :

Đáp số: 6 cái túi

Bài 4

Cho

5 1 5 : 5 4  Số thích hợp để viét vào ô trống là: A.1 B.4 C.5 D.20

Đáp án D B Củng cố dặn dò: - 1 HS đọc yêu cầu - HS thảo luận nhóm đôi - Đại diện nhóm trình bày - GV yêu cầu HS giải thích cách làm - GV nhận xét tiết học * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Lop4.com

Trang 5

Trường : Đoàn Thị Điểm

Lớp: 4

GV : Hoàng Thị Việt

Thứ ngày tháng năm 200

Kế hoạch dạy học Môn Toán

Tiết 163 :Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp theo)

I Mục tiêu :

Giúp HS ôn tập, củng cố kĩ năng tính cộng, trừ, nhân, chia các phân số và giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu, bảng phụ

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Thời

gian

Nội dung các hoạt động

dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng

Đồ dùng

37’

A Luyện tập:

Bài 1: Phân số thứ nhất là , phân số thứ hai là

7

2

5 4

nhất và phân số thứ hai

35

38 35

10 35

28 7

2

5

4

35

18 35

10 35

28 7

2 5

4

35

8 7

2

5

4  

5

14 10

28 2

7 5

4 7

2 : 5

Bài 2: Số ?

a)

Số bị trừ

5

4

4

3

9 7

Số trừ

3

1

4

1

45 26 Hiệu

15

7

2

1

5 1

b)

Thừa số

3

2

3

8

9 2 Thừa số

7

4

3

1

11 27 Tích

21

8

9

8

11 6

Bài 3:Tính :

a)

12

29 12

9 12

38 12

9 12

30 12

8 4

3 2

5 3

5

3 10

6 1

3 10

2 3

1 : 10

2 3

1 : 2

1 5

* Phương pháp thực hành

luyện tập

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- HS chữa bảng lớp

- HS nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở -2 HS làm bài bảng phụ

- HS nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

- Chữa miệng

- HS nhận xét

Bảng phụ

Lop4.com

Trang 6

12 12 12 4 6 4 3

7

2 7

1 7

3 7

1 14

6 7

1 2

3 7

2 7

1 3

2 :

7

Bài 4: Bài giải:

(bể)

5

4 5

2 5

2  

(bể)

10

3 2

1 5

4

Đáp số: a) bể ; b) bể

5

4

10 3

B Củng cố dặn dò:

- 1HS đọc bài toán

- HS làm bài vào vở

- 1HS chữa bảng phụ

- GV nhận xét, đánh giá

- GV nhận xét tiết học

Bảng phụ

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Lop4.com

Trang 7

Trường : Đoàn Thị Điểm

Lớp: 4

GV : Hoàng Thị Việt

Thứ ngày tháng năm 200

Kế hoạch dạy học Môn Toán

Tiết 164 :Ôn tập về đại lượng

I Mục tiêu :

Giúp HS :

- Củng cố các đơn vị đo khối LM  và bảng các đơn vị đo khối LM 1

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối LM  và giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu, bảng phụ

III Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian

Nội dung các hoạt động

dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng

Đồ dùng

37’

3'

A Luyện tập:

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 yến = 10 kg 1 tạ = 10 yến

1 tạ = 100 kg 1 tấn = 10 tạ

1 tấn = 1000 kg 1 tấn = 100 yến

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)10 yến = 100 kg yến = 5 kg

2 1

50 kg = 5 yến 1 yến 8 kg = 18 kg

b) 5 tạ = 50 yến 1500 kg = 15 tạ

30 yến = 3 tạ 7 tạ 20 kg = 720 kg

c) 32 tấn = 320 tạ 4000 kg = 4 tấn

230 tạ = 23 tấn 3 tấn 25 kg = 3025 kg

Bài 3: >, <, =?

2 kg 7hg = 2700g 60kg 7g > 6007g

2700g 60007g

5kg 3g < 5035g 12 500g = 12kg 500g

5003g 12500g

Bài 4: Bài giải:

Đổi: 1kg 700g = 1700g Cả cá và rau cân nặng số kilôgam là:

1700 + 300 = 2000(g) = 2(kg)

Đáp số: 2 kg

Bài 5: Bài giải:

50 x 32 = 1600 (tạ)

Đáp số: 1600 tạ

B Củng cố dặn dò:

* Phương pháp thực hành

luyện tập

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1HS làm bài bảng phụ

- HS nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1HS chữa miệng

- HS nhận xét

-1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

- 2HS chữa bảng phụ

- HS nhận xét

- 1HS đọc bài toán

- HS làm bài vào vở

- 1HS chữa bảng lớp

- GV nhận xét, đánh giá

- 1HS đọc bài toán

- HS làm bài vào vở

- 1HS chữa miệng

- HS đổi vở, chữa bài

- GV nhận xét tiết học

Bảng phụ

Bảng phụ

Lop4.com

Trang 8

Lop4.com

Trang 9

Trường : Đoàn Thị Điểm

Lớp: 4

GV : Hoàng Thị Việt

Thứ ngày tháng năm 200

Kế hoạch dạy học Môn Toán

Tiết 165 :Ôn tập về đại lượng (tiếp theo)

I Mục tiêu :

Giúp HS :

- Củng cố các đơn vị đo thời gian và quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo thời gian và giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu, bảng phụ

III Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian

Nội dung các hoạt động

dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng

Đồ dùng

37’

A Luyện tập:

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 giờ = 60 phút 1năm = 12 tháng

1phút = 60 giây 1 thế kỉ = 100 năm

1 giờ = 3600 giây

1 năm không nhuận = 365 ngày

1 năm nhuận = 366 ngày

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)5 giờ = 300 phút 3 giờ 15 phút = 195 phút

420 giây = 7 phút giờ = 5 phút

12 1

b) 6 phút = 240 giây 3 phút 25giây = 205giây

2 giờ = 7200 giây phút = 6 giây

10 1

c) 5 thế kỉ = 500 năm thế kỉ = 5 năm

20 1

12 thế kỉ = 1200 năm 2000 năm = 20 thế kỉ

Bài 3: >, <, =?

5 giờ 20 phút > 300 giây giờ = 20 phút

3 1

495 giây = 8 phút 15 giây phút < phút

5

1

3 1

Bài 4: Bảng QL> đây cho biết một số hoạt động

của bạn Hà trong mỗi buổi sáng hằng ngày:

Thời gian Hoạt động

Từ 6giờ 10phút đến 6giờ 30 phút Vệ sinh các nhân và tập thể dục

Từ 7giờ 30phút đến 11giờ 30 phút

a) Hà ăn sáng trong 30 phút.

b) Buổi sáng Hà ở trường trong 4 giờ.

* Phương pháp thực hành

luyện tập

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1HS làm bài bảng phụ

- HS nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1HS chữa miệng

- HS nhận xét

-1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

- 2HS chữa bảng phụ

- HS nhận xét

- 1HS đọc đề bài

- Hs đọc bảng để biết thời

điểm diễn ra từng hoạt động các nhân của Hà

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại biện nhóm trình bày

Bảng phụ

Bảng phụ

Lop4.com

Trang 10

§¸p ¸n:b

* Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y:

Lop4.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w