§äc v¨n NghÞ luËn A.Môc tiªu bµi häc Gióp HS: - Hiểu được một số đặc điểm của văn NL - Biết cách đọc văn NL B.Phương tiện chuẩn bị: Giáo án, SGK, SGV C.KiÓm tra bµi cò D.Hướng dẫn bài mớ[r]
Trang 1Tiết 105
Đọc văn Nghị luận
A.Mục tiêu bài học
Giúp HS:
- Hiểu được một số đặc điểm của văn NL
- Biết cách đọc văn NL
B.Phương tiện chuẩn bị: Giáo án, SGK, SGV
C.Kiểm tra bài cũ
D.Hướng dẫn bài mới
*HĐ1:HDHS tìm hiểu nội
dung I SGK
-GV cho HS kể tên một số bài
văn NL đã học
- Từ đó cho HS nhận xét về
đặc điểm của văn NL
? Vì sao nói văn NL là văn
thuyết lí? Thời trung đại có
các loại văn NL nào? Yêu cầu
đọc văn NL?
? Biểu hiện của tình cảm trong
văn NL? Tác dụng của tình
cảm đó? Cho VD?
- GV lấy VD và PT
? Văn NL đòi hỏi cách lập
luận, cách sử dụng lí lẽ và dẫn
chứng ntn? Vì sao?
- GV lấy ví dụ và PT
*HĐ2:HDHS tìm hiểu cáh
đọc văn NL
? Khi đọc văn NL cần tuân thủ
những yêu cầu nào? Cho VD?
? Tình cảm chính nghĩa thể
hiện trong văn NL ntn? Cho
I,Đặc điểm của văn nghị luận
* Các bài văn NL, đoạn trích NL nổi tiếng đã học
-Chiếu dời đô ( Lí Công Uẩn)
- Tựa " Trích diễm thi tập" ( Hoàng Đức Lương)
- Đại cáo bình Ngô - NT
- Về luân lí XH ở nước ta- PCT
- Một thời đại trong thi ca - HT
* Đặc điểm của văn nghị luận
1.Văn NL là văn thuyết lí
- Văn thuyết lí : SGK
- Thời trung đại: cáo, chiếu
- Các áng văn NLđặc sắc: SGK
- Yêu cầu đọc văn NL
2.Văn NL còn có những tình cảm lớn làm thành mạch chìm của nó
- Biểu hiện tình cảm trong văn NL: SGK
- Tác dụng: SGK
- VD: + Về luân lí XH ở nước ta- PCT ( Thương ôi ) + Một thời đại "Ta thoát lên tiên "
3.Văn NL đòi hỏi sự chặt chẽ của lập luận, sự xác
đáng của luận cứ, sự chính xác của lời văn
- Nguyên nhân: văn NL thể hiện tư tưởng, quan điểm,
đạo lí ở đời
- Ví dụ: Về luân lí XH ở nước ta
II.Cách đọc văn NL
1.Cần nắm bắt được các vấn đề tư tưởng sâu sắc
- VD: SGK
2 Cần cảm nhận tình cảm chính nghĩa thấm đượm trong tư tưởng của bài văn
- Tình cảm chính nghĩa: SGK
- VD: " Về luân lí XH ở nước ta" - PC Trinh
Trang 2? Biểu hiện của cách lập
luận,,, trong ván NL ntn? Cho
VD?
*HĐ3:HĐHS luyện tập
*HĐ4:
3.Cần phát hiện và nắm bắt được cách lập luận, cách diễn đạt và cách nêu dẫn cưhứng
- Biểu hiện: nêu và luận giải vấn đề, cách PT, khẳng
định hoặc cách phê phán, bác bỏ giàu sức thuyết phục cách diễn đạt chính xác
- VD: SGK *Luyện tập:
1 Các bài 1,2,3,4 GV kết hợp trong quá trình HD HS học bài
2 Các bài 5,6 tiết sau
E.Hướng dẫn học ở nhà
- Nắm đặc điểm của văn NL
- Biết cách đọc văn NL
- Làm các BT 5,6 SGK
- Soạn bài " Tiếng mẹ đẻ- nguồn giải phóng các DT bị áp bức
G.Tài liệu tham khảo
- Thiết kế bài soạn NV 11 nâng cao
- SGV Ngữ văn 11 nâng cao
H.Kiến thức bổ sung
Trang 3Tiết 106
Đọc văn Nghị luận
Đọc thêm:
Tiếng mẹ đẻ - nguồn giải phóng các dân tộc
bị áp bức
A.Mục tiêu bài học
Giúp HS:
- Hiểu được một số đặc điểm của văn NL
- Biết cách đọc văn NL
B.Phương tiện chuẩn bị: Giáo án, SGK, SGV
C.Kiểm tra bài cũ
D.Hướng dẫn bài mới
*HĐ1: HDHS luyện tập ( các
bài 5,6 của tiết trước)
- Cho HS đọc BT 5
? Bài viết nêu tư tưởng gì? tác
giả lập luận ra sao?
- Cho HS đọc BT 6
? Tìm LĐ chính trong bài văn
? PT cách lập luận?
? Tìm những câu văn hay?
*HĐ2: HDHS đọc thêm
- Cho HS đọc bài văn
? Nêu những nét chính về TG?
? Bài văn ra đời trong hoàn
cảnh nào? Vì sao ?
? Nội dung tưởng cảu bài văn
là gì?
? PT tính chính luận của bài
viết?
- GV PT
I.Luyện tập
* Bài 5:
- Bài " Ai là tổ nước ta ":
+ Tư tưởng của bài viết: người mình phải biết tổ của mình
+ Cách lập luận: TG PBC đã nêu ra một cái " lẽ hiển nhiên" từ đó mà phát hiện ra một hiện tượng quái lạ , rồi sau đó nêu tư tưởng của mình
* Bài 6:
- Luận điểm chính trong bài văn: Với Nguyễn Du ( câu mở đầu)
- Cách lập luận: câu đầu in nghiêng - là một LĐ có tính phát hiện , sâu đó nêu luận cứ ( gồm lí lẽ+ dẫn chứng) chứng minh cho LĐ
- Những câu văn hay: con người này
II.Đọc thêm:
Tiếng mẹ đẻ - nguồn giải phóng các DT bị áp bức
1.Tác giả:
- Nguyễn An Ninh : nhà văn, nhà báo, nhà yêu nước nổi tiếng trước CM
2.Bài văn:
- Ra đời vào đầu TK XX ( 1925) : Đất nước nô lệ
- ND tư tưởng : TG cho rằng tiếng mẹ đẻ là nguồn giải phóng các DT bị áp bức
- Tính chính luận của bài viết : thể hiện ở cách lập luận:
+ Mở đầu bài viết: TG phê phán hiện tượng: nhiều người An Nam thích dùng tiếng Tây trong khi chỉ mới biết " bập bẹ năm ba tiếng Tây"
Trang 4*HĐ3: GV củng cố bài học
bằng việc cho HS viết đoạn
văn NL theo chủ đề cho sẵn
+ Tiếp theo TG nêu giá trị quý báu của tiếng mẹ đẻ + Chỉ ra và phân tích thực trạng của XH
+ Nêu quan điểm của mình
- Giá trị tư tưởng của bài viết: nêu lên một quan
điểm đúng đắn và có sức thuyết phục đối với người
đọc Kêu gọi mọi người phải yêu quý, giữ gìn và phát huy tiếng nói DT
III.Củng cố:
- Viết một đoạn văn NL theo chủ đề : quan niệm của anh( chị) về lí tưởng sống của thanh niên trong thời đại hiện nay?
E.Hướng dẫn học ở nhà
- Tập viết bài văn NL
- Đọc thêm các bài văn NL
G.Tài liệu tham khảo
- Thiết kế bài soạn NV 11 nâng cao
- SGV Ngữ văn 11 nâng cao
H.Kiến thức bổ sung
Trang 5Tiết ( )
Bài
A.Mục tiêu bài học
Giúp HS:
B.Phương tiện chuẩn bị: Giáo án, SGK, SGV
C.Kiểm tra bài cũ
D.Hướng dẫn bài mới
*HĐ1:
*HĐ2:
*HĐ3:
*HĐ4:
E.Hướng dẫn học ở nhà
G.Tài liệu tham khảo
- Thiết kế bài soạn NV 10
H.Kiến thức bổ sung
Trang 6Tiết ( )
Bài
A.Mục tiêu bài học
Giúp HS:
B.Phương tiện chuẩn bị: Giáo án, SGK, SGV
C.Kiểm tra bài cũ
D.Hướng dẫn bài mới
*HĐ1:
*HĐ2:
*HĐ3:
*HĐ4:
E.Hướng dẫn học ở nhà
G.Tài liệu tham khảo
- Thiết kế bài soạn NV 10
H.Kiến thức bổ sung
Trang 7Tiết ( )
Bài
A.Mục tiêu bài học
Giúp HS:
B.Phương tiện chuẩn bị: Giáo án, SGK, SGV
C.Kiểm tra bài cũ
D.Hướng dẫn bài mới
*HĐ1:
*HĐ2:
*HĐ3:
*HĐ4:
E.Hướng dẫn học ở nhà
G.Tài liệu tham khảo
- Thiết kế bài soạn NV 10
H.Kiến thức bổ sung
Trang 8Tiết ( )
Bài
A.Mục tiêu bài học
Giúp HS:
B.Phương tiện chuẩn bị: Giáo án, SGK, SGV
C.Kiểm tra bài cũ
D.Hướng dẫn bài mới
*HĐ1:
*HĐ2:
*HĐ3:
*HĐ4:
E.Hướng dẫn học ở nhà
G.Tài liệu tham khảo
- Thiết kế bài soạn NV 10
H.Kiến thức bổ sung
Tiết ( )
Bài
Trang 9A.Mục tiêu bài học
Giúp HS:
B.Phương tiện chuẩn bị: Giáo án, SGK, SGV
C.Kiểm tra bài cũ
D.Hướng dẫn bài mới
*HĐ1:
*HĐ2:
*HĐ3:
*HĐ4:
E.Hướng dẫn học ở nhà
G.Tài liệu tham khảo
- Thiết kế bài soạn NV 10
H.Kiến thức bổ sung
Tiết ( )
Bài
Trang 10A.Mục tiêu bài học
Giúp HS:
B.Phương tiện chuẩn bị: Giáo án, SGK, SGV
C.Kiểm tra bài cũ
D.Hướng dẫn bài mới
*HĐ1:
*HĐ2:
*HĐ3:
*HĐ4:
E.Hướng dẫn học ở nhà
G.Tài liệu tham khảo
- Thiết kế bài soạn NV 10
H.Kiến thức bổ sung
Tiết ( )
Bài
Trang 11A.Mục tiêu bài học
Giúp HS:
B.Phương tiện chuẩn bị: Giáo án, SGK, SGV
C.Kiểm tra bài cũ
D.Hướng dẫn bài mới
*HĐ1:
*HĐ2:
*HĐ3:
*HĐ4:
E.Hướng dẫn học ở nhà
G.Tài liệu tham khảo
- Thiết kế bài soạn NV 10
H.Kiến thức bổ sung
Tiết ( )
Bài
Trang 12A.Mục tiêu bài học
Giúp HS:
B.Phương tiện chuẩn bị: Giáo án, SGK, SGV
C.Kiểm tra bài cũ
D.Hướng dẫn bài mới
*HĐ1:
*HĐ2:
*HĐ3:
*HĐ4:
E.Hướng dẫn học ở nhà
G.Tài liệu tham khảo
- Thiết kế bài soạn NV 10
H.Kiến thức bổ sung