+ NN th¬ lµ NN cña NVTT, NN h×nh ¶nh, biÓu tượng - Đề chẵn: Các cách đọc thơ + §äc thµnh tiÕng chËm r·i cã khi ng©m nga + Phải biết cảm nhận suy đoán, p.tích để tìm ý ngoài lời + Biết vậ[r]
Trang 1Tiết 110
Trả bài kiểm tra Văn học
A.Mục tiêu bài học
Giúp HS:
- - Nắm vững hoan ~ KT và kĩ năng VH, những hiểu biết về ND và NT của các VB VH
- Nhận ra được ~ chỗ mạnh chỗ yếu và có hướng sửa chữa khắc phục.
B.Phương tiện chuẩn bị: Giáo án, SGK, SGV
C.Kiểm tra bài cũ
D.Hướng dẫn bài mới
Nội dung hoạt động Kiến thức cơ bản
*HĐ1:GV chữa đề
- Cho HS chọn đáp án đúng ở
phần trắc nghiệm
*Phần tự luận, câu 1 GV yêu
cầu HS nêu các KT cơ bản
- GV nhận xét bổ sung
I.Chữa đề :
1.Phần câu hỏi trắc nghiệm
- Đề lẻ
Đáp
Đề chẵn:
Đáp
2.Phần tự luận *Câu1:
- Đề lẻ: Các đặc điểm cơ bản của thơ:
+ Thơ là một hình thức cấu tạo NN đặc biệt + Thơ là tiếng nói của tâm hồn
+ Bài thơ bao giờ cũng có ít nhất một sự kiện + NN thơ là NN của NVTT, NN hình ảnh, biểu tượng
- Đề chẵn: Các cách đọc thơ
+ Đọc thành tiếng chậm rãi có khi ngâm nga + Phải biết cảm nhận suy đoán, p.tích để tìm ý ngoài lời
+ Biết vận dụng ngữ cảnh để hiểu bài thơ
+ Khi đọc cần tìm hiểu sự liên kết giữa các câu, khổ thơ
+ Cần đọc đi đọc lại để cảm được cái hay nhiều mặt
của thơ
Trang 2*HĐ2:GV nhận xét bài làm
của HS
*HĐ3:GV trả bài, ghi điểm
vào sổ
*HĐ4:Củng cố bài học
* Câu 2:
- Mùa xuân là đề tài rất quen thuộc của thi ca từ xưa
tới nay
- MX trong thơ XD mới từ nhiều phương diện"
+ Bức tranh thiên nhiên: đa dạng phong phú, tràn
đầy sức xuân, tươi sáng, ấm áp , đẹp, tình tứ + Bức trang cuộc sống: vui, hạnh phúc, tràn ngập xuân tình
+ Cách miêu tả, biểu đạt: dùng BP trùng điệp ( từ, ngữ, câu) , cách đảo ngữ, cách liên tưởng độc đáo, hình ảnh đẹp thơ mộng, từ ngữ chọn lọc, giàu hính
ảnh, giàu cảm xúc; có sự cách tân rõ nét trong cách miêu tả, biểu đạt
II.Nhận xét bài làm:
1.Ưu điểm
- Đa số nắm được KT cơ bản
- Hiểu được yêu cầu đề ra
- Chỉ ra được cách cảm nhận mới mẻ của XD 2.Nhược điểm:
- Một số chưa nắm được KT cơ bản
- Nhiều HS chưa biết cách diễn đạt
III.Trả bài IV.Củng cố
E.Hướng dẫn học ở nhà
- Chuẩn bị cho bài viết số 7: NL XH -> Xem HD SGK Đọc thâm các tài liệu khác G.Tài liệu tham khảo
- Thiết kế bài soạn NV 11
- SGV 11 Nâng cao
H.Kiến thức bổ sung
Trang 3Nội dung hoạt động Kiến thức cơ bản
*HĐ1: GV phát đề cho HS (
chẵn, lẻ)
- Yêu cầu HS làm đúng đề,
nghiêm túc.
- GV theo dõi HS làm bài.
I.Đề ra: có VB kèm theo
II Đáp án:
1.Phần câu hỏi trắc nghiệm
- Đề lẻ
Đáp
án
Đề chẵn:
Đáp
án
2.Phần tự luận *Câu1:
- Đề lẻ: Các đặc điểm cơ bản của thơ:
+ Thơ là một hình thức cấu tạo NN đặc biệt + Thơ là tiếng nói của tâm hồn
+ Bài thơ bao giờ cũng có ít nhất một sự kiện + NN thơ là NN của NVTT, NN hình ảnh, biểu tượng
- Đề chẵn: Các cách đọc thơ
+ Đọc thành tiếng chậm rãi có khi ngâm nga + Phải biết cảm nhận suy đoán, p.tích để tìm ý ngoài lời + Biết vận dụng ngữ cảnh để hiểu bài thơ
+ Khi đọc cần tìm hiểu sự liên kết giữa các câu, khổ thơ + Cần đọc đi đọc lại để cảm được cái hay nhiều mặt của thơ
* Câu 2:
- Mùa xuân là đề tài rất quen thuộc của thi ca từ xưa tới nay
Mỗi thi sĩ đều có ccách cảm nhận riêng của mình XD đã thể hiện rất rõ điều đó qua bài " Vội vàng" đặc biệt là
đoạn thơ sau
- MX trong thơ XD mới từ nhiều phương diện"
+ Bức tranh thiên nhiên: đa dạng phong phú, tràn đầy sức xuân, tươi sáng, ấm áp , đẹp, tình tứ
+ Bức trang cuộc sống: vui, hạnh phúc, tràn ngập xuân
Trang 4*HĐ2: Hết giờ GV thu bài,
dặn dò tiết sau.
tình + Cách miêu tả, biểu đạt: dùng BP trùng điệp ( từ, ngữ, câu) , cách đảo ngữ, cách liên tưởng độc đáo, hình
ảnh đẹp thơ mộng, từ ngữ chọn lọc, giàu hính ảnh, giàu cảm xúc; có sự cách tân rõ nét trong cách miêu tả, biểu
đạt.