1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 4 - Tuần 33 năm 2012

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 167,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Chỉ được trên BĐ địa lý tự nhiên VN: + Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan-xi-phăng, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ và các đồng bằng duyên hải miền Trung ; các cao nguyên ở Tây[r]

Trang 1

Tuần 33

Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012

Tập đọc: TIết 65: Vương quốc vắng nụ cười (Tiếp)

I Mục tiêu:

- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)

- Hiểu ND: Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buòn thay

đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi (TL được các CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa nội dung bài học trong SGK

III Hoạt động daỵ học:

Hoạt động cuủa giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS

- Bài Ngắm trăng sáng tác trong hoàn cảnh

nào?

2, Dạy học bài mới:

a, Giới thiệu bài

b, Luyện đọc:

- Cho HS đọc nối tiếp

- GV chia đoạn: 3 đoạn

+ Đoạn 1: Từ Cả triều đình…ta trọng thưởng

+ Đoạn 2: Tiếp…đứt giải rút ạ

+ Đoạn 3: Còn lại

- Cho HS luyện đọc từ ngữ khó đọc: lom

khom, dải rút, dễ lây, tàn lụi,…

- Yêu cầu HS đọc giải nghĩa từ và đọc chú

giải

- Yêu cầu HS luyện đọc

- GV đọc diễn cảm toàn bài

c, Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc thầm toàn truyện

- Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn

cười ở đâu?

- Vì sao những chuyện ấy buồn cười?

- Bí mật của tiếng cười là gì?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3:

- Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương

quốc u buồn như thế nào?

d, Luyện đọc diễn cảm:

- Yêu cầu HS đọc phân vai

- GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc đoạn 3

- HS1: đọc bài Ngắm trăng

- HS2: đọc bài Không đề

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn (2 lần)

- HS luyện đọc các từ khó

- HS đọc chú giải

- Từng cặp HS luyện đọc

- 1 HS đọc toàn bài

- Cả lớp đọc thầm

- ở xung quanh cậu bé, ở nhà vua, quên lau miệng

- Vì những chuyện ấy rất bất ngờ và trái ngước với tự nhiên

- Là phát hiện những chuyện mâu thuẫn, bất ngờ, trái ngược với một cái nhìn vui

vẻ, lạc quan

- Cả lớp đọc thầm đoạn 3

- Tiếng cười như có phép mùa làm cho mọi khuôn mặt đều rạng rỡ

- 3 HS đọc theo cách phân vai cả truyện

- Cả lớp luyện đọc đoạn 3

- Các nhóm thi đua đọc phân vai

Trang 2

- Yêu cầu HS thi đọc

- GV nhận xét và cùng bình chọn nhóm đọc

hay nhất

3, Củng cố, dặn dò:

- Câu chuyện muốn nói với các em điều gì?

- GV nhận xét tiết học

- Lớp nhận xét

- Con người không chỉ cần có cơm ăn, áo mặc mà còn cần cả tiếng cười

Toán: Tiết 161: ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp)

I Mục tiêu:

- Thực hiện được nhân, chia phân số

- Tìm một thành phần chưa biết trogn phép nhân, phép chia phân số

- Làm được BT1, BT2, BT4(a)

II Đồ dùng dạy học:

- VBTT

III Hoạt động daỵ học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Kiểm tra bài cũ:

- HS tính: + -

2

1

5

3

3

5 7 1

- GV nhận xét

2, Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Luyện tập

Bài 1:

- HS nêu yêu cầu

- Cả lớp làm vào vở, 2 em lên bảng thực hiện

- GV, cả lớp nhận xét kết quả, GV củng cố

lại cho HS cách nhân, chia phân số

Bài 2:

- HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS biết sử dụng mối quan hệ giữa

TP và kết quả của phép tính để tìm x:

a, x X =

7

2

3 2

b, : X =

5

2

3 1

c, X : = 22

11

7

- Cả lớp làm vào vở, 2 em lên bảng

- Cả lớp và GV nhận xét kết quả, GV củng

cố lại cách tìm các TP chưa biết trong phép

tính

Bài 4a:

- HS tính

-1 em nêu

- HS làm bài

- HS trả lời

- 1 em nêu

- HS thực hiện

- HS làm bài

- HS trả lời

Trang 3

- GV gọi 1 em đọc

- HS nêu yêu cầu của bài toán

- Cả lớp làm vào vở, 1 em lên bảng giải

- HS có thể tự giải bài toán với số đo là phân

số

- Cả lớp và GV chốt lại lời giải đúng

3, Củng cố, dặn dò:

- Nêu lại cách nhân, chia các PS khác MS

- GV nhận xét tiết học

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

- HS làm bài:

Chu vi tờ giấy hình vuông là:

x 4 = (m)

5

2

5 8

Diện tích tờ giấy hình vuông là:

x = ( m2 )

5

2 5

2 25 4

- HS nêu

đạo đức: Tiết 33: vệ sinh thôn xóm

I Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu ý nghĩa của việc vệ sinh thôn xóm

- Thực hiện làm môi trường thôn xóm nơi em ở sạch đẹp

- có ý thức tham gia thường xuyên

II Đồ dùng:

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Giới thiệu ND công việc hôm nay

2 Kiểm tra dụng cụ của các tổ

3 Nêu yêu cầu của tiết học :

4 Phân công cụ thể:

a) Phân công vị trí làm

b) Phân công người chỉ đạo

5 Giáo viên giám sát chung

6 Củng cố: Tổng kết kết quả buổi lao

độngcả 3 khu vực

H: Qua buổi lao động giúp em hiểu gì về

công việc em làm

- Các nhóm bình bầu cá nhân xuất xắc

Dặn dò: Giờ sau vệ sinh lớp học, dụng cụ

như đã phân công

- GV nhận xét tiết học

- Hs chú ý nghe

- Tổ trưởng kiểm tra

- Cả lớp lắng nghe

- Tổ 1:Khu vực trước trường

- Tổ 2: Phía phải trường

- Tổ 3: Đường thôn 2 đến trường

- Tổ 1:Trang

- Tổ 2 :Linh

- Tổ 3: Thảo

- Các tổ thực hiện dưới sực chỉ đạo của tổ trưởng

- Hs nghe

- 2 Hs nêu

- Tổ trưởng chỉ đạo

- Cả lớp nghe

Trang 4

Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012 Luyện từ và câu:

Tiết 65: Mở rộng vốn từ: lạc quan

I Mục tiêu:

Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành nhóm hai nghĩa (BT2), xếp các từ cho trước có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa (BT3) ; biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan, không nản chí trước khó khăn (BT4)

II Đồ dùng daỵ học:

- Một số tờ giấy khổ to kẻ bảng kẻ bảng nội dung các BT1, 2, 3

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS

- GV nhận xét, cho điểm

2, Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn bài tập

Bài 1:

- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

- Giao việc cho HS làm bài, phát giấy cho

HS

- Cho HS trình bày kết quả bài làm

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 2:

- Bài yêu cầu điều gì?

- Cho HS thảo luận cặp đôi

- Đại diện trình bày

- GV chốt lại lời giải đúng

Bài 3:

- Cho HS đọc yêu cầu của bài

- Giao việc cho HS làm bài, GV phát giấy

cho HS làm bài

- Cho HS trình bày kết quả bài làm

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 4:

- HS đọc yêu cầu của bài

- Giao việc cho HS làm bài, GV phát giấy

cho HS

- Cho HS trình bày KQ

3, Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- HS1: đọc ghi nhớ bài trước

- HS2: đặt câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe

- Các nhóm làm vào giấy

- Đại diện nhóm lên dán kết quả lên bảng

- 1 HS trả lời, lớp lắng nghe

- Cả lớp thảo luận cặp đôi

- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS cả lớp làm

- Đại diện các nhóm lên trình bày KQ

- 2 HS dọc yêu cầu

- HS trình bày

- HS lắng nghe

Trang 5

Toán: Tiết 162: ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp)

I Mục tiêu:

- Tính giá trị của biểu thức với các phân số

- Giải được BT có lời văn các phân số

- Làm được BT1 (a, c) chỉ yêu cầu tính ; BT2b ; BT3

II Đồ dùng daỵ học:

- VBTT

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Kiểm tra bài cũ:

- HS tính: x :

6

5

3

2

9

7 3 2

- GV nhận xét

2, Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Luyện tập

Bài 1(a, c) chỉ yêu cầu tính:

- GV cho HS nêu yêu cầu

- Cả lớp làm vào vở, 2 em lên bảng tính

- GV chữa bài, nhận xét

Bài 2b:

- Hướng dẫn cho HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- GV cho HS tính cách đơn giản thuận tiên

nhất

- GV chữa bài, nhận xet

Bài 3:

- GV cho HS đọc đề

- GV gọi ý hướng dẫn HS cách giải

- Cả lớp làm vào vở, 1 em lên bảng giải

- Chữa bài, nhận xét

3, Củng cố, dặn dò:

- Muốn nhân một tổng với một số ta làm thế

nào?

- GV nhận xét tiết học

- HS tính

- 1 em nêu

- HS làm bài

a, ; c,

7

3

7 5

- HS nêu yêu cầu

b, 2

- HS đọc đề

Số vải đã may quần áo:

20 : 5 x 4 = 16 (m)

Số vải còn lại:

20 - 16 = 4 (m)

Số túi đã được may:

4 : = 6 (cái túi)

3 2

Đáp số: 6 cái túi

- HS trả lời

Chính tả: Tiết 33: Nhớ - Viết: Ngắm trăng - Không đề

I Mục tiêu:

- Nhớ viết đúng bài chính tả ; biết trình bày hai bài thơ ngắn theo 2 thể thơ khác nhau: thơ

7 chữ, tho lục bát

- Làm đúng BTCT phương ngữ 2b hoặc 3a

Trang 6

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Kiểm tra bài cũ:

- GV viết lên bảng : rong chơi, gia đình, dong

dỏng, tham gia, ra chơi,

2, Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn HS nhớ - viết:

- Đọc bài chính tả

- Bài thơ Ngắm trăng có mấy dòng, mỗi dòng

mấy chữ?

- Nêu cách trình bày bài

- Bài Không đề

- Cách trình bày?

- Luyện viết tiếng khó

- H/S viết bài vào vở

- GV thu bài chấm

- GV cùng HS nhận xét chung

2.3 Luyện tập

Bài 2b:

- GV cho HS làm bài vào vở

- Cả lớp và GV nhận xét, chữ bài

Bài 3a:

- Trò chơi: Thi tìm nhanh

3, Củng cố, dặn dò:

- GV viết lên bảng những từ HS hay viết sai

- GV nhận xét tiết học

- 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp, trao

đổi, bổ sung

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- 4 dòng, mỗi dòng 7 chữ

- Cách lề hai ly, chữ đầu dòng viết hoa

- 4 dòng thể thơ lục bát

- Dòng 6 cách lề hai ô li, dòng 8 cách lề

1 ô li

- H/S viết bảng lớp- nháp + Rượu, trăng soi, non, rừng sâu,

- HS đổi chéo, soát lỗi

- HS làm bài

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 số HS làm bài nối tiếp trình bày

- Trăng treo, trơ trẽn, trâng tráo

- Chông chênh, chống chếnh, chói chang

- Liêu xiêu, thiêu thiếu, liêu điêu

- Hiu hiu, liu điu, chiu chiu

- HS theo dõi

Khoa học: Tiết 65: Quan hệ thức ăn trong tự nhiên

I Mục tiêu:

- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

* - Kĩ năng khái quat, tổng hợp thông tinvề sự trao đổi chất ở thực vật

- Kĩ năng phân tích, so sánh, phán đoán về thức ăn của các sinh vật trong tự nhiên

- Kĩ năng giao tiếp và hợp tác giữa các thành viên trong nhóm

II Đồ dùng daỵ học:

- Giấy khổ ro và bút dạ

Trang 7

- Hình trang 130, 131 SGK

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Kiểm tra bài cũ:

- Nêu những dấu hiệu bên ngoài của sự trao

đổi chất giữa ĐV và môi trường

2, Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Trình bày mối quan hệ của thực vật đối

với các yếu tố vô sinh và quá trình trao đổi

chất của TV:

* Cách tiến hành:

- Làm việc theo cặp:

- Phát hiện ra những yếu tố đóng vai trò

quan trọng đối với sự sống?

- Kể tên những gì được vẽ trong tranh?

- Nêu ý nghĩa chiều các mũi tên?

- Thức ăn của cây ngô là gì?

- Từ những thức ăn đó cây ngô có thể chế

tạo ra những chất ding dưỡng nào để nuôi

cây?

2.3 Thực hành:

* Cách tiến hành:

- Làm việc cả lớp

+ Thức ăn của châu chấu là gì?

+ Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì?

+ Thức ăn của ếch là gì?

+ Giữa châu chấu và éch có quan hệ gì?

- Làm việc theo nhóm

+ Nhóm trưởng điều khiển

+ Thi vẽ tranh

3, Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- 2 HS nêu, lớp nhận xét, bổ sung

- QS hình1 (128) TL nhóm 2

- Đại diện nhóm trình bày

- ánh sáng, nước, không khí

- ánh sáng, cây ngô, các mũi tên

- Mũi tên xuất phát từ khí các- bô -nícvà chỉ vào lá cây ngô cho biết khí các- bô-níc được cây ngo hấp thụ qua lá

- Các mũi tên xuất phát từ nước, các chất khoáng chỉ vào rễ cây ngô cho biết các chất khoáng được ccây ngô hấp thụ qua rễ

- Khí cac- bô -níc, khoáng, nước

- Tạo ra chất dinh dưỡng để nuôi cây

- Lá ngô

- Cây ngô là thức ăn của châu chấu

- Châu chấu

- Châu chấu là thức ăn của ếch

- Vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật

- Cây ngô - > châu chấu - > ếch

- Các nhóm trình bày sản phẩm

- Nhận xét đánh giá

Kỹ thuật : Tiết 33: Lắp ghép mô hình tự chọn

I Mục tiêu:

Trang 8

- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn

- Lắp ghép được một mô hình tự chọn Mô hình lắp tương đối chắc chắn, sử dụng được

- Với HS khéo tay: Lắp ghép được ít nhất một mô hình tự chọn Mô hình lắp chắc chắn, sử dụng được

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ lắp ghép mô hinhg kỉ thuật của GV và HS

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Kiểm tra bài cũ:

- Chuẩn bị bộ lắp ghép

2, Dạy học bài mới:

- Hướng dẫn tiết lắp ghép mô hình tự chọn

2.1 Hướng dẫn hs nắm quy trình lắp ghép

của mô hình

* Hoạt động theo nhóm đôi

- Chọn các chi tiết

- Nêu cách lắp từng bộ phận

- Gv nêu quy trình rồi lắp mẫu

- Nhóm đôi hoàn thiện mô hình lắp ghép

- GV theo dõi bổ sung

2.2 Đánh giá nhận xét

- Cho HS nhận xét kết quả mình, Gv bổ sung

tuyên dương, động viên HS

3, Củng cố, dặn dò:

- GVnhận xét tiết học, cất đồ dùng cẩn thận

- HS chuẩn bị

- HS thực hiện

- HS trả lời

- HS thực hiện

thực hành Toán: tiết 1:

I Mục tiêu: Củng cố lại cho HS:

- Thực hiện 2 phép tính với phân số chia và nhân

- Thực hiện 1 số nhân 1 tổng và 1 số nhân 1 hiệu, giải toán, tìm thành phàn chưa biết trong phép tính nhân và chia

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, GV củng cố lại cho HS

2, Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Yêu cầu HS thực hiện các phép tính:

Nhân chia phân số

Bài 2: Tính bằng 2 cách:

Bài 3: Tìm x:

- HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng

- GV nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu (Nam)

- 4 Hs thực hiện 4 phép tính

- Hs vận dụng1 tổng nhân với 1 và 1 hiệu chia cho 1 số để thực hiện

- 2 HS lên bảng (Hà ,Bảo )

a) x X = b) x : =

5

3

3

1

7

2 6 5

Trang 9

Bài 4:

- HS nêu yêu cầu của bài toán

- GV gợi ý hướng dẫn HS cách giải

- Cả lớp làm vào vở, 1 em lên bảng giải

Bài 5: Dành cho HS khá giỏi

3, Củng cố, dặn dò:

- GV cho HS nhắc lại cách nhân, chia phân

số GV nhận xét tiết học

X = : x = x

3

1 5

3

6

5 7 2

X = x =

9

5

21 5

Tính chu vi của HCN ( + ) x 2 = ( m)

4

3 5

2

10 23

Diện tích của hình chữ nhật

x = ( m2)

4

3 5

2 10 3

Đáp số : CV : ( m), DT : ( m2)

10

23

10 3

- HS nêu

- HS điền vào ô trống là

5 1

- Lớp chú ý nghe

Thứ tư ngày 25tháng 4 năm 2012

Tập đọc: Tiết 66: Con chim chiền chiền

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm hai, ba khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn nhiên

- Hiểu ý nghĩa: Hình ảnh con chim chiền chiền tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống (TL được các CH ; thuộc hai, ba khổ thơ)

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hócinh

1, Kiểm tra bài cũ:

- GV cho HS đọc bài Vương quốc vắng nụ

cười

2, Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a, Luyện đọc

- Đọc toàn bài

- Đọc nối tiếp

- Chia đoạn:

+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa phát âm:

+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ

Cao hoài:

Cao vợi:

- Đọc theo cặp

- Đọc toàn bài

- GV nhận xét, đọc đúng và đọc theo mẫu

b, Tìm hiểu bài:

- 2 HS đọc

- 1 HS khá đọc

- 6 đoạn: mỗi khổ thơ là một đoạn

- 6 HS đọc

- 6 Hs khác đọc

- Cao mãi không thôi

- Cao vút tầm mắt

- Từng cặp HS thi đọc

- 1 HS đọc

Trang 10

- Đọc thầm toàn bài trao đổi trả lời câu hỏi

+ Bài tả con gì?

+ Bài thơ tả con chim chiền chiện bay giữa

khung cảnh thiên nhiên NTN?

+ Những từ ngữ chi tiết nào vẽ lên hình ảnh

con chim chiền chiện tự do bay lượn giữa

không gian cao, rộng?

- Nêu ý đoạn 1:

- Đọc thầm bài thơ, trả lời nhóm câu hỏi

trong SGK

-Tìm câu thơ nói về tiếng hót của chim chiền

chiện?

- Tiếng hót của chim chiền chiện giợi cho

em cảm giác NTN?

- Nêu ý 2?

- Bài văn nói lên điều gì?

- GV nhận xét, kết luận

c, Đọc diễn cảm:

- Đọc nối tiếp bài

- Lớp nhận xét

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 1, 2, 3

- GV cho HS thi đọc

- Cả lớp và GV nhận xét

3, Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét

- Chuẩn bị bài sau

- Theo cặp bàn

- Con chim chiền chiện

- Lượn trên cánh đồng lúa, giữa một không gian rất cao, rất rộng

- Chim bay lượn tự do, lúc sà xuống cánh

đồng, lúc vút kên cao + Các TN: Bay vút, bay cao, vút cao, cao vút, cao hoài, cao vợi

+ Hình ảnh: Cánh đập trời xanh, chim biến mất rồi vì bay lượn tự do nên chim vui hót không biết mỏi

- Đoạn 1: Chiền chiện bay lượn tự do trên không gian

- Đại diện nhóm báo cáo KQ K1: Khúc hát ngọt ngào

K2: Tiếng hót long lanh,Như cành

K3:Chim ơi, chim nói, chuyện chi

K4: Tiếng ngọc trong veo,

K5: Đồng quê chan chứa

K6: Chỉ còn tiếng hót, làm xanh da trời

- Về cuộc sống thanh bình, hạnh phúc

- Đoạn 2: Tiếng hót của chim chiền chiện

- ý nghĩa: Hình ảnh con chim chiền chiện bay lượn tự do trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình và hình ảnh ấm no, hạnh phúc

- 6 HS

- HS nêu cách đọc và luyện đọc theo cặp

- HS thi đọc

- HS lắng nghe

Toán: Tiết 163: ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp)

I Mục tiêu:

- Thực hiện được bốn phép tính với phân số

- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán

- Làm được BT1, BT3a, BT4a

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w