1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Ngữ văn 10 - Tiết 57 đến tiết 68

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 265,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: - Vẻ đẹp của người anh hùng sử thi Đam Săn: trong danh dự, gắn bó với hạnh phúc gia đình và thiết tha với cuộc sống bình yên, phồn thịnh của cộng đồng được thể hiện qua cảnh c[r]

Trang 1

Ngày soạn: / / 2010 Tiết:6 _ Tiếng Việt:

văn bản

A Mục tiêu cần đạt:

1 Kiên thức:

- Khái niệm và đặc điểm của văn bản

giao tiếp

2 Kĩ năng:

- Biết so sánh để nhận ra một số nét cơ bản của mỗi loại văn bản

- 6-=! đầu biết tạo lập một văn bản theo một hình thức trình bày nhất định, triển

khai một chủ đề cho 8-=! hoặc tụe xác định chủ đề

- Vận dụng vào việc đọc - hiểu các văn bản -G! giới thiệu trong phần văn học

3 Thái độ:

B Ph  tiện dạy học:

- Sgk, sgv, giáo án

- Một số tài liệu tham khảo khác

C ơng pháp dạy học:

Gv tổ chức giờ dạy- học theo cách kết hợp các hình thức trao đổi- thảo luận, trả

lời các câu hỏi, gợi mở

D.Tiến trình giờ học:

1 ổn định tổ chức lớp:

Kiểm diện Lớp Ngày giảng Tiết Số học

sinh Có phép Không phép 10C

10E

10G

10H

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Làm bài tập 4 trong sgk ( Trang 21 )

3 Bài mới:

Gv: Chia lớp làm 4 nhóm,

yêu cầu hs thảo luận, trả lời

I Khái niệm, đặc điểm:

Trang 2

các câu hỏi:

Câu 1 Mỗi văn bản trên

-G! ngời nói (viết) tạo ra

trong loại hoạt động nào? Để

đáp ứng yêu cầu gì? Dung

Câu 2 Mỗi văn bản trên đề

cập đến vấn đề gì? Vấn đề

đó -ợc triển khai nhất quán

ở trong toàn bộ văn bản ntn?

Câu 3. ở những văn bản có

nhiều câu (văn bản 2 và 3),

nội dung của văn bản -ợc

triển khai mạch lạc qua từng

câu, từng đoạn ntn? Đặc biệt

ở văn bản 3, văn bản -ợc tổ

chức theo kết cấu 3 phần

ntn?

Câu 4. Về hình thức, văn

bản 3 có dấu hiệu mở đầu và

kết thúc ntn?

Câu 5. Mỗi Văn bản trên

-G! tạo ra nhằm mục đích

gì?

Hs: Trao đổi nhóm và trả lời,

nhận xét.

1 Tìm hiểu ngữ liệu:

a Các văn bản

động giao tiếp bằng ngôn ngữ:

- Văn bản 1: Trao đổi kinh nghiệm sống

Gồm 1 câu.

- Văn bản 2: Trao đổi tình cảmlà lời

than thân của ng-L con gái trong XHPK Gồm 4 câu.

- Văn bản 3: Trao đổi thông tin chính trị-

toàn dân Gồm 17 câu.

b Nội dung các văn bản:

- Văn bản 1: Hoàn cảnh sống có thể tác

động đến sự hình thành nhân cách của con

- Văn bản 2: Thân phận bị phụ thuộc,

không tự quyết định -ợc hạnh phúc của mình mà hoàn toàn phụ thuộc vào sự may rủi của ng-L phụ nữ trong XHPK.

- Văn bản 3: Kêu gọi, khích lệ đồng bào

thống nhất ý chí và hành động để chiến

đấu chống thực dân Pháp, bảo vệ tổ quốc.

 Các vấn đề -G! triển khai nhất quán, các từ, câu cùng -ớng đến làm rõ chủ đề.

c Sự triển khai mạch lạc của nội dung văn bản:

- Văn bản 2: Cô gái ví thân phận mình nh

hạt m-$  hạt -a ko tự quyết định đ-G!

địa chỉ mà nó sẽ rơi xuống  ngẫu nhiên, may rủi.

 Cô gái trong xã hội cũ bị gả bán nơi nao cũng phải cam phận.

- Văn bản 3:+ Lập 8-ờng chính nghĩa của

ta, dã tâm của thực dân Pháp (câu 1- câu 3).

+ Chân lí sống của dân tộc: thà hi sinh tất cả chứ nhất định ko chịu mất n-=!1 ko chịu làm nô lệ (câu 4- câu

Trang 3

(?) Nêu khái niệm văn bản?

Hs: Trả lời

(?)Đặc điểm của văn bản?

Hs: Trả lời

Gv : Yêu cầu hs trả lời các

5).

lên đánh thực dân Pháp bằng mọi vũ khí

có thể (câu 6- câu 11).

+ Kêu gọi binh sĩ, tự vệ, dân quân-lực +-ợng chủ chốt của cuộc kháng chiến (câu 12- câu 14).

+ Khẳng định niềm tin vào thắng lợi tất yếu của dân tộc (câu 15- câu 17).

Kết cấu 3 phần:- Mở đầu: câu 1- câu 3.

- Thân bài: câu 4- câu 14.

- Kết bài: câu 15- câu 17.

d Dấu hiệu hình thức:

- Mở đầu: Tiêu đề.

- Kết thúc: Dấu câu(!)

e Mục đích giao tiếp:

+ Văn bản 1: Truyền đạt một kinh nghiệm

sống.

+ Văn bản 2: Lời than thân nêu lên một

hiện tợng bất công trong đời sống XHPK

+ Văn bản 3: Kêu gọi, khích lệ đồng bào

toàn quốc quyết tâm kháng chiến chống Pháp.

2 Các vấn đề lí thuyết:

a Khái niệm văn bản:

Là sản phẩm của hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ, gồm một, nhiều câu hay nhiều đoạn.

b Các đặc điểm của văn bản:

- Mỗi văn bản tập trung thể hiện một chủ

đề.

- Các câu trong văn bản có sự liên kết chặt chẽ, kết cấu mạch lạc.

- Mỗi văn bản có dấu hiệu biểu hiện tính hoàn chỉnh về nội dung.

- Mỗi văn bản nhằm thực hiện một hoặc một số mục đích giao tiếp nhất định.

Trang 4

câu hỏi trong sgk:

1 So sánh các văn bản 1, 2

với văn bản 3 (mục I) về các

(?) - Vấn đề đ-G! đề cập đến

trong mỗi văn bản là gì?

Thuộc lĩnh vực nào trong

cuộc sống?

Hs: Trả lời

(?) Từ ngữ đ-G! sử dụng

trong mỗi văn bản thuộc loại

nào?

Hs: Trả lời

(?) Cách thức thể hiện nội

dung?

Hs: Trả lời

Gv: Yêu cầu hs thảo luận, so

sánh văn bản 2, 3 với các văn

bản khác: bài học trong sgk

các môn học và đơn xin nghỉ

học hoặc giấy khai sinh.

(?) Phạm vi sử dụng của mỗi

loại văn bản?

Hs: Trả lời

(?) Mục đích giao tiếp của

mỗi loại văn bản?

Hs: Trả lời

II Các loại văn bản:

1 Tìm hiểu văn bản:

a So sánh văn bản 1, 2 và văn bản 3 (mục I):

* Vấn đề đợc đề cập đến:

- Văn bản 1: Một kinh nghiệm sống

Thuộc lĩnh vực quan hệ giữa con ng-L hoàn cảnh xã hội.

- Văn bản 2: Thân phận bất hạnh của ngời

phụ nữ trong XHPK Thuộc lĩnh vực tình cảm.

- Văn bản 3: Kêu gọi toàn dân kháng

chiến chống thực dân Pháp Thuộc lĩnh vực t -ởng- chính trị.

* Từ ngữ :

- Văn bản 1, 2: Từ ngữ thông -ờng, giàu

hình ảnh.

- Văn bản 3: Từ ngữ chính trị.

* Cách thức thể hiện nội dung:

- Văn bản 1, 2: Thông qua hình ảnh cụ

- Văn bản 3: Dùng lí lẽ, lập luận trực tiếp.

b So sánh văn bản 2, 3 với một số loại văn bản khác:

* Phạm vi sử dụng:

+ Văn bản 2: Giao tiếp nghệ thuật.

+ Văn bản 3: Giao tiếp chính trị.

+ Văn bản sgk: Giao tiếp khoa học.

+ Đơn từ, giấy khai sinh: Giao tiếp hành

chính.

* Mục đích giao tiếp:

- Văn bản 2: Bộc lộ cảm xúc than thân.

- Văn bản 3: Kêu gọi toàn quốc kháng

Trang 5

(?) Lớp từ ngữ riêng đ-G! sử

dụng trong mỗi loại văn bản?

Hs: Trả lời

(?) Kể tên các loại văn bản

phân theo lĩnh vực và mục

đích giao tiếp?

Hs: Trả lời

chiến

- Văn bản sgk: Truyền thụ kiến thức khoa

học.

- Đơn từ, giấy khai sinh: Trình bày ý kiến

trong đời sống.

* Từ ngữ:

- Văn bản 2: Từ ngữ thông thờng và giàu

hình ảnh.

- Văn bản 3: Dùng nhiều từ chính trị.

- Văn bản sgk: Dùng nhiều từ ngữ khoa

học.

- Đơn từ, giấy khai sinh: Dùng nhiều từ

hành chính.

2 Các vấn đề lí thuyết:

Các loại văn bản phân theo lĩnh vực và mục đích giao tiếp:

- Văn bản thuộc phong cách ngôn ngữ nghệ thuật.

- Văn bản thuộc phong cách ngôn ngữ sinh hoạt.

- Văn bản thuộc phong cách ngôn ngữ khoa học.

- Văn bản thuộc phong cách ngôn ngữ hành chính.

- Văn bản thuộc phong cách ngôn ngữ chính luận.

- Văn bản thuộc phong cách ngôn ngữ báo chí.

4 Luyện tập, củng cố:

Gv yêu cầu hs nhắc lại kiến thức trọng tâm

5 Aớng dẫn học bài:

Yêu cầu hs:- Học bài, làm bài tập tr.37-38

- Chuẩn bị viết bài làm văn số 1(tại lớp)

Trang 6

Ngày soạn: / / 2010 Tiết:7 _ Làm văn:

bài viết số 1

A Mục tiêu cần đạt :

Giúp hs:

1 Kiến thức:

Củng cố kiến thức về văn biểu cảm

2 Kĩ năng:

Rèn kĩ năng tạo lập văn bản có đủ bố cục 3 phần, có đủ liên kết về hình thức và nội dung

3 Thái độ:

Từ việc thấy -ợc năng lực, trình độ của hs, gv xác định -ợc các -0 nh -G!

B Ph  tiện dạy học:

- Sgk, sgv, giáo án

- Một số tài liệu tham khảo khác

C Ph  pháp dạy học:

Gv tổ chức giờ dạy- học theo cách gv ra đề, hs làm bài nghiêm túc tại lớp

D.Tiến trình giờ học:

1 ổn định tổ chức lớp:

Kiểm diện Lớp Ngày giảng Tiết Số học

10C

10E

10G

10H

2 Kiểm tra bài cũ: ( Không )

3 Bài mới:

Hoạt động của gv và hs Nội dung cần đạt

Gv: Ra đề bài cho hs I Đề bài:

Phát biểu cảm nghĩ của anh (chị) về những ngày đầu tiên b-=! vào 8-ờng trung học phổ

Trang 7

Hs: Làm bài nghiờm tỳc

Gv: Thu bài sau 45 phỳt

thông

II Đỏp ỏn và biểu điểm:

Đỏp ỏn:

1.Mở bài:(1đ) giới thiệu đ-G! đề tài và gây -ợc hứng thú

2 Thân bài: (8đ) thầy cô và bạn bè mới (2đ)

giảng.(3đ)

- Những giờ học đầu tiên và một kỉ niệm

đáng nhớ đem lại bài học sâu sắc.(3đ)

3 Kết bài: (1đ) Thâu tóm đ-G! tinh thần và nội dung cơ bản của bài làm đồng thời l-0 lại những cảm

 Thang điểm:

+ 9-10: Bài viết triển khai sinh động các ý trên,

có cảm xúc, văn phong trong sáng

+ 7-8: Bài viết đảm bảo đủ các ý trên, có cảm xúc, văn phong trong sáng

+ 5-6: Bài viết còn sơ l-G!1 còn mắc một số lỗi

về văn phong, trình bày

+ <5: Bài viết còn sơ sài, mắc nhiều lỗi về văn phong, trình bày

4 Luyện tập, củng cố:

5 H  dẫn học bài:

Yêu cầu hs về soạn bài: Chiến thắng Mtao Mxây (trích sử thi Đăm Săn)

Trang 8

Ngày soạn: / / 2010 Tiết: 8 _ Đọc văn:

chiến thắng mtao mxây

(Trích Đăm Săn- Sử thi Tây Nguyên)

A Mục tiêu cần đạt:

Giúp hs:

1 Kiến thức:

gia đình và thiết tha với cuộc sống bình yên, phồn thịnh của cộng đồng -G! thể hiện qua cảnh chiến đấu và chiến thắng kẻ thù

- Đặc điểm nghệ thuật tiêu biểu của thể loại sử thi anh hùng U+-0 ý phân biệt với sử

thi thần thoại ) : xây dựng thành công nhân vật anh hùng - thi; ngôn ngữ trang trọng, giàu hình ảnh, nhịp điệu; phép so sánh, phóng đại

2 Kĩ năng:

- Đọc (Kể) diễn cảm tác phẩm sử thi

3 Thái độ:

Giáo dục ý thức cộng đồng

B ơng tiện dạy học:

- Sgk, sgv, giáo án

- Một số tài liệu tham khảo

C ơng pháp dạy học:

Gv tổ chức giờ dạy- học theo cách kết hợp các )-ơng pháp: đọc diễn cảm, vấn đáp-

đàm thoại

D Tiến trình giờ học:

1 ổn định tổ chức lớp:

Kiểm diện Lớp Ngày giảng Tiết Số học

sinh Có phép Không phép 10C

10E

10G

10H

2 Kiểm tra bài cũ: ( Không)

Trang 9

3 Bài mới:

Hoạt động của gv và hs Nội dung cần đạt

Hs: Đọc phần Tiểu dẫn.

(?) Từ khái niệm về sử

thi (bài khái quát VH

dân gian), em hãy cho

biết sử thi có những đặc

điểm gì?

Hs: Trả lời

(?) Có mấy loại sử thi?

Đặc điểm nổi bật của

mỗi thể loại? VD?

Hs: Trả lời

(?) Hình thức diễn

Hs: Trả lời

Gv: Yêu cầu hs tóm tắt

sử thi Đăm Săn

Hs: Tóm tắt dựa vào sgk

I Tìm hiểu chung:

1 Thể loại sử thi:

a Đặc điểm của sử thi:

- Là tác phẩm tự sự dân gian có quy mô lớn

- Ngôn ngữ có vần, nhịp

- Kể về những biến cố lớn diễn ra trong đời sống cộng

đồng thời cổ đại

b Phân loại:

Hai loại:- Sử thi thần thoại  Kể về sự hình thành thế

giới và muôn loài, con ngời và bộ tộc -L cổ đại

VD: Đẻ đất đẻ n +,- (Mờng), ẩm ệt luông

(Thái), Cây nêu thần (Mnông),

- Sử thi anh hùng  Kể về cuộc đời, chiến

công của những nhân vật anh hùng

VD: Đăm Săn, Đăm Di, Xing Nhã, Khinh Dú (Êđê), Đăm Noi (Ba-na),

c Hình thức diễn Iớng:

Kể- hát

2 Sử thi Đăm Săn:

a Tóm tắt:

- Đăm Săn về làm chồng Hơ Nhị và Hơ Bhị theo tục

thừa lúc Đăm Săn vắng nhà, bắt Hơ Nhị về làm vợ

Đăm Săn đánh trả và chiến thắng, giết chết chúng, giành lại vợ, đem lại sự giàu có và uy danh cho mình

và cộng đồng

- Đăm Săn chặt cây Sơ-múc (cây thần vật tổ nhà vợ) khiến hai vợ chết lên trời xin thuốc cứu hai nàng

- Đăm Săn đi cầu hôn nữ thần Mặt Trời  bị từ chối

Trang 10

(?) Giá trị nội dung của

tác phẩm?

Hs: Trả lời

Hs: Đọc phân vai đoạn

trích

(?) Theo em, em sẽ phân

chia đoạn trích thành các

phần, các ý ntn để phân

tích?

Hs: Trả lời

(?) Trận quyết chiến giữa

Đăm Săn- Mtao Mxây

-G! miêu tả, kể qua

những cảnh nào?

Hs: Trả lời

(?) Mục đích của Đăm

Săn trong trận quyết

chiến với Mtao Mxây?

Hs: Trả lời

(?) T thế của Đăm Săn

trong trận quyết chiến

với Mtao Mxây?

Hs: Trả lời

Trên đờng về, Đăm Săn bị chết ngập trong rừng sáp

Đen Hồn chàng biến thành con ruồi bay vào miệng chị gái Hơ Âng Hơ Âng có thai, sinh ra Đăm Săn cháu

Nó lớn lên, tiếp tục sự nghiệp anh hùng của chàng

b Giá trị nội dung:

+ Chiến tranh mở rộng bờ cõi, làm nổi uy danh của cộng đồng

+ Khát vọng chinh phục tự nhiên

+ Cuộc đấu tranh giữa chế độ xã hội mẫu quyền với phụ quyền

II Đọc- hiểu văn bản:

1 Đọc:

2 Bố cục:

3 phần

- Phần 1: Từ đầu đến “cắt đầu Mtao Mxây đem bêu

ngoài

- Phần 2: Tiếp đến “Họ đến bãi ngoài làng, rồi vào

làng”  Cảnh Đăm Săn cùng nô lệ ra về sau chiến

thắng

- Phần 3: Còn lại  Cảnh Đăm Săn ăn mừng chiến thắng

3 Tìm hiểu văn bản:

a Hình t Mtao Mxây:

- Mục đích:

+ Đòi lại vợ

+ Trừng phạt kẻ !-ớp, đem lại sự yên ổn cho buôn làng

+ Là cái cớ làm nảy sinh mâu thuẫn giữa các bộ tộc dẫn tới chiến tranh mở rộng bờ cõi, làm nổi uy danh cộng đồng

- T thế: chủ động, tự tin, -ờng hoàng

Trang 11

(?) Trận quyết chiến giữa

Đăm Săn- Mtao Mxây

-G! miêu tả, kể qua

những chặng nào? Hành

động của chàng ở mỗi

chặng đấu?

Hs: Trả lời

(?)ở chặng 1, Đăm Săn

và Mtao đ-G! xây dựng

trong thế đối lập ntn?

Tìm các chi tiết, các ý cụ

thể để lập bảng so sánh?

Gv nêu câu hỏi gợi mở,

khắc sâu:

(?) Ai là ng-L múa

khiên tr-=!X Tại sao tác

giả sử thi lại miêu tả nh

vậy?

Hs: Trao đổi, thảo luận

trả lời

Gv: Chốt ý

(?)Tìm các chi tiết miêu

tả tài múa gơm của Đăm

Săn?

Hs: Tìm các dẫn chứng

(?) Tìm các chi tiết miêu

tả sự bị động, thế thua

của Mtao?

Hs: Tìm các dẫn chứng:

- Các chặng đấu:

+ Chặng 1: Đăm Săn khiêu chiến- Mtao buộc phải đáp lại

+ Chặng 2: Diễn biến cuộc chiến:

 Hiệp 1: Mtao múa khiên tr-=!1 Đăm Săn bình tĩnh,

thản nhiên xem khả năng của đối thủ

 Hiệp 2: Đăm Săn múa tr-=! Mtao trốn chạy, chém

tr-G1 cầu cứu Hơ Nhị quăng cho miếng trầu

 Hiệp 3: Đăm Săn múa khiên và đuổi theo Mtao

 Hiệp 4: Đăm Săn cầu cứu ông trời giết đợc Mtao

- Hành động:

Chặng 1:

- Đến tận cầu thang khiêu chiến (lần 1)

chủ động, tự tin

- Khiêu khích, đe dọa quyết liệt (lần 2), coi khinh Mtao Mxây, tự

- Mtao Mxây bị động,

tức Đăm Săn

- Do dự, sợ hãi  vẻ ngoài hung tợn

Chặng 2:

 Hiệp 1:

- Khích Mtao múa khiên tr-=!

- Điềm tĩnh xem khả

năng của kẻ thù

- Bị khích giả đò khiêm tốn  thực chất kiêu căng, ngạo mạn

- Múa khiên nh trò chơi

(kêu lạch xạch nh quả

mớp khô) kém cỏi, hèn mọn

 Hiệp 2:

- Múa khiên trớc 

động tác nhanh, mạnh, hào hùng, vừa khỏe vừa đẹp  thế thắng áp đảo, oai hùng

- Nhận đợc miếng trầu của Hơ Nhị sức

- Hoảng hốt, trốn chạy, chém trợtthế thua, hèn kém

- Cầu cứu Hơ Nhị quăng cho miếng trầu ko đợc

Trang 12

(?) ý nghĩa của miếng

trầu Hơ Nhị quăng cho

Đăm Săn

Hs: Trả lời

(?) Tài nghệ múa -ơm

của Đăm Săn bộc lộ qua

lần múa g-. thứ 2? Ai

là ngời tấn công tr-=!X

Tại sao Đăm Săn đâm

ko giết đợc y?Hs: Trả lời

Hs tìm các chi tiết:

Đăm Săn càng múa càng

nhanh, mạnh, hào hùng:

Múa trên cao- nh+ gió

bão; Múa dới thấp - +

gió lốc, chòi lẫm đổ lăn

lóc, ba quả núi rạn nứt,

ba đồi tranh bật bay

tung.

Những hình ảnh so

sánh, phóng đại tạo ấn

cảm hứng ngợi ca

(?) Các sự việc diễn ra ở

hiệp đấu thứ 4?

Hs: Trả lời

(?) Chi tiết ông Trời

mách kế cho Đăm Săn

nói lên điều gì? Thần

khỏe tăng gấp bội

 Hiệp 3:

- Múa khiên càng nhanh, càng mạnh

và đẹp, hào hùng

- Tấn công đối thủ:

thủng áo giáp sắt của y

- Hoàn toàn ở thế thua, bị

động

- Bị đâm

 Hiệp 4:

- Thấm mệt  cầu cứu thần linh

- Đ-G! kế của ông Trời  lấy cái chày mòn ném vào vành tai kẻ thù

- Đuổi theo kẻ thù

- Hỏi tội Mtao

- Giết chết Mtao

- Tháo chạy vì áo giáp sắt vô dụng

- Trốn chạy quanh quẩn

- Giả dối cầu xin tha mạng

- Bị giết

- Chi tiết ông Trời mách kế cho Đăm Săn thể hiện: duy của thần thoại cổ sơ và thời kì xã hội ch-$ có sự

...

- Đ-G! kế ông Trời  lấy chày mòn ném vào vành tai kẻ thù

- Đuổi theo kẻ thù

- Hỏi tội Mtao

- Giết chết Mtao

- Tháo chạy áo giáp sắt vô dụng

- Trốn chạy...

- Múa khiên nhanh, mạnh

và đẹp, hào hùng

- Tấn công đối thủ:

thủng áo giáp sắt y

- Hoàn toàn thua, bị

động

- Bị đâm

 Hiệp 4:

- Thấm... Trốn chạy quanh quẩn

- Giả dối cầu xin tha mạng

- Bị giết

- Chi tiết ông Trời mách kế cho Đăm Săn thể hiện: thần thoại cổ sơ thời kì xã hội ch-$ có

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w