1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần lễ 9

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 317,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 2 Hoạt động 1:Luyện đọc -MT:HS đọc được các từ ứng dụng -Cách tiến hành: HSĐọc từ ngữ ứng dụng-GV chỉnh sửa phát âm -Giải thích từ: ao bèo cá sấu kì diệu Hoạt động 2:Luyện viết -MT:[r]

Trang 1

Thứ hai,ngày tháng năm 20

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 1)

I/ MỤC TIÊU :

+HS biết đối với anh chị cần lễ phép đối với em nhỏ cần nhường nhịn

-Yêu quý anh chị em trong gia đình

+HS biết cư xử lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày

-Kĩ năng giao tiếp /ứng xử với anh chị em trong gia đình

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : Tranh vẽ bài tập 1 + 2

2/ Học sinh: - SGK Vở bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Ổn định :

2/ Bài Cũ GIA ĐÌNH EM.

+Sống trong gia đình em được cha mẹ quan tâm như thế nào?

+Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng,

- Nhận xét :

3/ Bài Mới :

a)Khám phá :

Giáo viên đưa ra tình huống và hỏi?

+ Mẹ chia 2 quả cam, chị em hãy chia nhau Người chị cho

em 1 quả, người em cầm 2 tay và nói lời cảm ơn chị Vậy ai

là người lễ phép , ai biết nhường nhịn.?

+ Qua tình huống trên con biết thế nào là lễ phép , nhường

nhịn em nhỏ qua bài học hôm nay, cô muốn giới thiệu với

các em bài lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ

- Giáo viên ghi tựa :

b)Kết nối:

HOẠT ĐỘNG 1

QUAN SÁT TRANH

Mục tiêu :Học sinh quan sát tranh và nhận xét việc làm của

các bạn nhỏ trong bài 1

-Kĩ năng giao tiếp ứng xử với anh chị em trong gia đình

Phương pháp :Trực quan, thảo luận

- ĐDDH :Tranh làm bài tập 1

- Giáo viên treo tranh cho Học sinh thảo luận nêu nội dung

tranh

- Cho Học sinh nêu lại nội dung tranh

- “Anh cho em quả gì? Nét mặt của anh như thế nào ?

- Em cầm bằng mấy tay? Em đã nói lời gì?

- Anh đưa em quả cam ăn , em nói lời cảm ơn Anh rất quan

tâm, người em lễ phép với anh mình

Giáo viên treo tranh 2 cho Học sinh thảo luận đóng vai?

+ Chị đã giúp em việc gì?

Hai chị em chơi với nhau như thế nào?

Giáo viên cho từng cặp đóng vai theo tranh

+GV kết luận : Anh chị em trong gia đình phải thương yêu

nhau và hoà thuận với nhau.

Hs lặp lại tựa bài

_HS thảo luận và trả lời câu hỏi Anh cho em quả cam

Nét mặt vui vẻ

Em cầm 2 tay nó lời cảm ơn anh

-Chị mặc đồ cho búp bê

_Hoà thuận , vui vẻ

Trang 2

+ Giáo viên nhận xét:

Nghỉ giữa tiết

HOẠT ĐỘNG 2:

Thảo luận phân tích tình huống tranh bài 3

Mục tiêu : Học sinh biết xử lý các tình huống

-Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ

phép với anh chị, nhường nhịn ,em nhỏ

Phương pháp: Trực quan , thực hành , thảo luận, diễn giải

ĐDDH : Tranh bài tập 3.

Học sinh mở sách trang 12

Tranh 1 vẽ gì ?

Giáo viên đăt câu hỏi gợi ý?

Lan nhận qùa và gửi tất cả lại cho mình

Lan chia cho em quả bé, giữ lại quả to cho mình

Lan chia cho em quả to, còn lại quả nhỏ cho mình

Mỗi người 1 nửa quả bé và 1 nửa quả to

Nhường cho em bé chọn trước

Nếu em là Lan em chọn cách giải quyết như thế nào? Vì sao

em chọn cách giải quyết đó?

+GV cho hs thảo luận và chọn lựa cách giải quyết tốt nhất

+GV nhận xét và đưa ra tình huống phù hợp và chốt :

Cách ứng xử thứ 5 trong tình huống là đáng khen thể hiện

chị yêu em nhất , biết nhường nhịn em nhỏ

Giáo viên treo tranh 2 cho Học sinh thảo luận và chọn cách

giải quyết ở tổ?

Đưa cho em mượn và để mặc em tự chơi

Cho em mượn và hướmg dẫn cách chơi , cách giữ gìn đồ chơi

khỏi hỏng

Nếu em là bạn Hùng em chọn cách giải quyết nào? Vì sao?

- Giáo viên nhận xét :

c) Vận dụng :

+GV nêu câu hỏi

-Anh chị phải như thế nào với em bé ?

Là anh, chị trong gia đình phải ra sao?

_ Nhận xét

Về nhà : Thực hiện các điều đã học Chuẩn bị : tiết 2

HS hát trò chơi

Học sinh tự nêu Học sinh tự nêu cách giải quyết

Học sinh nêu cách giải quyết

_HS lắng nghe

_HS tảo luận và chọn cách giải quyết

Nhường nhịn em nhỏ Hoà thuận yêu thương nhau

Bài 32: LUYỆN TẬP

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết phép cộng với số 0 , thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học

*Bài 1,Bài 2,Bài 3

II Đồ dùng dạy học:

-Sách Toán

-Hộp đồ dùng toán

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 3

1/ Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra miệng về bảng cộng trong phạm vi 5, 4, 3

- Tính nhanh: 2 + 0, 0 + 4, 5 + 0

-GV nhận xét

2/ Bài mới:

+Bài 1: Tính

-Bài yêu cầu gì?

-Thi đua lên điền nhanh kết quả giữa 3 tổ

-GV chốt lại

+Bài 2:Tính

-Bài yêu cầu gì?

-GV chốt lại

+Bài 3: > < =

-Bài yêu cầu gì?

-GV chốt lại

+Bài 4: Viết kết quả phép cộng.

-Bài yêu cầu gì?

-GV chốt lại

IV Củng cố, dặn dò:

-Chuẩn bị cho bài mới

-Về nhà nhớ ôn bài

-HS đọc: cá nhân- lớp Lớp nhận xét

-Dựa vào các bảng và quy tắc phép cộng với 0 để ghi kết quả

-Lớp nhận xét

-Sửa bài- lớp nhận xét

-Điền dấu > < = -Thực hiện phép tính ở 2 vế xong thì mới so sánh và điền dấu

-Chơi tiếp sức: chạy lên bảng điền dấu: tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng

-Viết kết quả phép cộng

-Thực hiện phép tính rồi điền kết quảcho đúng cột -Lớp sửa bài

-HS chơi

Bài 39: au - âu

I.Mục tiêu:

- Đọc được : au,âu,cây cau , cái cầu ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : au , âu , cây cau , cái cầu

- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề :Bà cháu

- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Bà cháu.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Bà cháu

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

-Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào… ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Trang 4

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới : au, âu –

Ghi bảng

Hoạt động 2 :Dạy vần au-âu

+Mục tiêu: nhận biết được: au, âu ,cây cau, cái cầu

+Cách tiến hành :Dạy vần au:

-Nhận diện vần : Vần au được tạo bởi: a và u

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh au và ao?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : cau, cây cau

-Đọc lại sơ đồ:

au

cau

cây cau

Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)

âu

cầu

cái cầu

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

*Bảng cài

Tiết 2

Hoạt động 1:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

-MT:HS đọc trơn được từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

-Đọc lại bài ở trên bảng

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào bảng con

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối

Tiết 3

Hoạt động 1:Luyện viết:

-MT :HS viết được vần từ vào vở

-Cách tiến hành :GV đọc HS viết vào vở theo dòng

Hoạt động 2: Luyện đọc

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“ Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”

Đọc SGK:

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:“Bà cháu”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Người bà đang làm gì?

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần au Ghép bìa cài: au

Giống: bắt đầu bằng a Khác : kết thúc bằng u Đánh vần( cá nhân - đồng thanh) Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: cau Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh)

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình

au,âu,cây cau , cái cầu

Viết vở tập viết

Nhận xét tranh Đọc (c nhân –

đ thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Trang 5

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

-Hai bà cháu đang làm gì?

-Trong nhà em , ai là người nhiều tuổi nhất?

-Bà thường dạy cháu những điều gì?

-Em có thích làm theo lời khuyên của bà không?

-Em yêu quí nhất bà ở điều gì?

-Bà thường dẫn em đi đâu? Em có thích đi cùng bà không? Em đã

giúp bà những đều gì?

4 :Củng cố , dặn dò

Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài mới

Quan sát tranh và trả lời

Thứ ba ,ngày tháng năm 20

Bài 40: iu - êu

I.Mục tiêu:

- Đọc được : iu , êu , lưỡi rìu , cái phễu ; từ và câu ứng dụng :

- Viết được : iu , êu , lưỡi rìu , cái phễu

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ai chịu khó?

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu; Tranh câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo…

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

-Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: iu, êu –

Ghi bảng

Hoạt động 1 :Dạy vần iu-êu

+Mục tiêu: nhận biết được: iu, êu,lưỡi rìu, cái phễu

+Cách tiến hành :Dạy vần iu:

-Nhận diện vần : Vần iu được tạo bởi: i và u

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh iu và êu?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : rìu, lưỡi rìu

-Đọc lại sơ đồ:

iu

rìu

lưỡi rìu

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần iu Ghép bìa cài: iu

Giống: kết thúc bằng u Khác : iu bắt đầu bằng i Đánh vần( cá nhân - đồng thanh) Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: rìu Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 6

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)

êâu

phễu

cái phễu

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

* Bảng cài

Tiết 2 Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Hoạt động 1:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

-MT:HS đọc trơn các từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

-Đọc lại bài ở trên bảng

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào bảng con

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)

Củng cố dặn dò

Tiết 3

+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 2

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào vở

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng

Đọc câu ứng dụng:

“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”

Đọc SGK:

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:“Ai chịu

khó?”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?

-Con gà đang bị chó đuổi, gà có phải là con chịu khó không?

Tại sao?

-Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?

-Con chim đang hót, có chịu khó không?

-Con chuột có chịu khó không? Tại sao?

-Con mèo có chịu khó không? Tại sao?

-Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì phải làm gì?

4: Củng cố dặn dò

Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài mới

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh)

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình Viết b con: iu, êu ,lưỡi rìu, cái phễu

Đọc (c nhân 10 em – đ thanh) Viết vở tập viết

Nhận xét tranh Đọc (c nhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Quan sát tranh và trả lời

BÀI 9 HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI

I MỤC TIÊU:

- HS kể về những hoạt động mà em biết và em thích

- Nghỉ ngơi và giải trí đúng cách

- tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hằng ngày

-GDKNS :KN tự nhận thức: tự nhận xét tư thế đi, đứng, ngồi học của bản thân.

II Chuẩn bị : - CÁC BÀI HÌNH 9 SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 7

A Ổn định:

B bài cũ:

+ Muốn cơ thể khỏe mạnh mau lớn, chúng ta phải ăn uống như thế nào?

- Kể tên những thức ăn em thường ăn uống hằng ngày?

- Gv nhận xét đánh giá

C bài mới:

1-Phần đầu: Khám phá

* Giới thiệu bài: Khởi động trò chơi: “Máy bay đến, máy bay đi”

-Gv hướng dẫn chơi, vừa nói vừa làm mẫu

+ Khi người quản trò hô “Máy bay đến” người chơi phải ngồi xuống

+ Khi người quản trò hô “Máy bay đi” người chơi phải đứng lên

- Ai làm sai sẽ bị thua

- Gv cho Hs chơi

- Hs nào làm sai sẽ nhảy lò cò quanh một vòng trước lớp

2-Phần hoạt động: Kết nối

- Các em có thích chơi không? Ngoài những lúc học tập chúng ta cần

nghỉ ngơi bằng các hình thức giải trí bài học hôm nay sẽ giúp các em

biết nghỉ ngơi đúng cách

- Gv ghi tựa bài lên bảng

a/.Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.

Mục đích: Nhận biết được các hoạt động hoặc trò chơi có lợi cho sức

khỏe.

Cách tiến hành:

Bước 1:

- Gv hướng dẫn

+ Hãy nói với bạn tên các hoạt động hoặc trò chơi mà em chơi hàng

ngày

Bước 2:

- Gv mời 1 số em xung phong kể cho lớp nghe tên các trò chơi của nhóm

mình

- Gv nêu câu hỏi gợi ý:

+ Em nào nói cho cả lớp biết những hoạt động vừa nêu có lợi gì (hoặc có

hại gì) cho sức khỏe?

Kết luận:

- Theo em nên chơi những trò chơi gì để có lợi cho sức khỏe?

-Gv nhắc nhở Hs giữ an toàn trong khi chơi

b/.hoạt động 2: Làm việc với SGK

Mục tiêu: Hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết cho sức khỏe.

Cách tiến hành:

Bước 1: Giao n/vụ và thực hiện hoạt động

-Giao cho Hs quan sát h.20, 21 trong SGK theo từng nhóm 4 người, mỗi

nhóm 1 hình:

Nêu câu hỏi:

+ Bạn nhỏ đang làm gì?

+ nêu tác dụng của hoạt động đó

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động

- Gv gọi 1 số em trong các nhóm phát biểu

Kết luận:

- Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá sức, cơ thể sẽ mõi mệt, lúc đó

cần nghỉ ngơi nhưng nếu nghỉ ngơi không đúng lúc không đúng cách sẽ

- Cả lớp hát

- Ăn uống đủ chất hàng ngày

- Cơm, thịt, cá

- Hs khác bổ sung

- Nhận xét

- Quan sát, lắng nghe

- hs tham gia trò chơi

- Chú ý lắng nghe

- Hs từng cặp cùng nhau trao đổi và kể tên các hoạt động hoặctrò chơi mà các em chơi hàng ngày

- Hs thảo luận và trả lời: Như đá bóng, nhảy dây, đá cầu, đi bơi đều làm cho cơ thể chúng ta khéo léo, nhanh nhẹn khỏe mạnh hơn nhưng nếu đá bóng vào lúc giữa trưa trời đang nắng hoặc đi bơi khi trời lạnh, bơi lâu sẽ dễ làm cho chúng ta

bị cảm, ốm

- Hs trả lời

- Quan sát hình

Trang 8

có hại cho sức khỏe

- Vậy thế nào là nghỉ hơi hợp lý?

Có nhiều cách nghỉ ngơi Đi chơi hoặcv thay đổi hình thức hoạt động là

nghỉ ngơi tích cực Nếu nghỉ ngơi, thư giản đúng cách sẽ mau lợi sức và

hoạt động sẽ tốt và có hiệu quả hơn

c/.Hoạt động 3: Quan sát theo nhóm nhỏ.

Mục tiêu: KNS: KN tự nhận thức: tự nhận xét tư thế đi, đứng, ngồi

học của bản thân Nhận biết các tư thế đứng sai trong họat động

hàng ngày.

Cách tiến hành:

Bước 1:

- Gv hướng dẫn:

+ Quan sá t các tư thế đi, đứng, ngồi trong các hình ở trang 21 SGK

+Chỉ, nói bạn nào đi, đứng, ngồi đúng tư thế?

Bước 2:

- Gv mời đại diện vài nhóm phát biểu

- Cho Hs đóng vai nói cảm giác của bản thân sau khi thực hiện động tác

Kết luận:

- Gv nhắc nhở Hs nên chú ý thực hiện các tư thế đúng khi ngồi học, lúc

đi, đứng trong các hoạt động hàng ngày

- Nhắc nhở Hs có những sai lệch về tư thế ngồi học cần chú ý khắc

phục

D củng cố - dặn dò:

- Chúng ta nên nghỉ ngơi khi nào?

- Dặn Hs về nhà nghỉ ngơi đúng lúc, đúng chỗ

- Hs trao đổi, thảo luận

- Hs phát biểu

- Lắng nghe

- Đi chơi, giải trí, thư giản, tắm biển

- Quan sát

- Hs trao đổi theo nhóm nhỏ dưới sự hướng dẫn của giáo viên

- Đại diện nhóm phát biểu

- Cả lớp cùng quan sát và phân tích xem

tư thế nào đúng nên học tập tư thế nào sai nên tránh

- Đóng vai và nêu cảm giác

- Lắng nghe

-Khi làm việc mệt hoặc hoạt động quá sức

Thứ tư ,ngày tháng năm 20 Bài 41: iêu - yêu I.Mục tiêu:

- Đọc được : iêu , yêu , diều sáo , yêu quý ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : iêu , yêu , diều sáo , yêu quý

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Bé tự giới thiệu

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bé tự giới thiệu

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: diều sáo, yêu quý Tranh câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu…

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bé tự giới thiệu

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

-Đọc bài ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.( 2em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :

Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: iêu,yêu – Ghi bảng

Hoạt động 1 :Dạy vần iêu -yêu

+Mục tiêu: nhận biết được: iêu,yêu ,diều sáo,yêu quý

+Cách tiến hành :Dạy vần iêu:

-Nhận diện vần : Vần iêu được tạo bởi: i,ê và u

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh iêu và êu?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : diều, diều sáo

-Đọc lại sơ đồ:

iêu

diều

diều sáo

Dạy vần yêu: ( Qui trình tương tự)

yêu

yêu

yêu quý

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

TIẾT 2

Mục tiêu:Viết được : iêu , yêu , diều sáo , yêu quý

Hoạt động 1:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình vần từ trên bảng con

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)

Hoạt động 2:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

-MT:HS đọc được các từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

buổi chiều yêu cầu

hiểu bài già yếu

-Đọc lại bài ở trên bảng

Củng cố dặn dò

TIẾT 3

Hoạt động 2;Luyện viết:

-MT:HS viết đúng vần từ vào vở

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành :Đọc lại bài tiết 2

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc câu ứng dụng:

“Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về”

Đọc SGK:

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung “Bé tự giới

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: iêu

Giống: kết thúc bằng êu Khác : iêu có thêm i ở phần đầu Đánh vần ( cá nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: diều Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

HS Đọc ( cá nhân - đồng thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)

HS Đọc ( cá nhân - đồng thanh, HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)

Theo dõi qui trình Viết b con: iêu,yêu ,diều sáo,yêu quý

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)

Viết vở tập viết

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn) Nhận xét tranh.Đọc (c nhân–đ thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Quan sát tranh và trả lời

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

thiệu”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Bạn nào trong tranh đang tự giới thiệu?

-Em năm nay lên mấy?

-Em đang học lớp mấy? Cơ giáo nào đang dạy em?

-Nhà em ở đâu? Nhà em cĩ mấy anh chị em?

-Em thích học mơn nào nhất?

-Em biết hát và vẽ khơng? Em cĩ thể hát cho cả lớp nghe?

4: Củng cố dặn dị

Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài mới

Môn: Toán

Bài 33: LUYỆN TẬP CHUNG.

I Mục đích, yêu cầu:

- Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học , cộng với số 0

*Bài 1,Bài 2,Bài 4

II Đồ dùng dạy học:

-Sách Toán.

-Hộp đồ dùng toán.

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ:

-Bài 1:Tính:

1 + 2 3 + 1 5 + 0

4 + 0 1 + 3 0 + 0

2/ Bài mới:

+Bài 1: Tính

-Bài yêu cầu gì?

-Thi đua lên điền nhanh kết quả giữa 3 tổ

-GV chốt lại

+Bài 2:Tính

-Bài yêu cầu gì?

-GV chốt lại

+Bài 3: > < =

-Bài yêu cầu gì?

-GV chốt lại

+Bài 4: Viết phép tính thích hợp

-Bài yêu cầu gì?

-GV chốt lại

*Trò chơi Bingo: GV phát phiếu cho các HS ( 1 HS/

phiếu), GV sẽ đọc phép tính, HS tính thật nhanh rồi đặt

nút vào ô đó, bạn nào có số nút đầy đủ ở hàng ngang

hoặc hàng đọc thì sẽ thắng, khi đó GV sẽ dừng cuộc

-HS thực hiện bảng con, đọc kết quả

-Thực hiện phép tính dọc -Lưu ý: Viết cho thẳng cột

-Đọc kết quả- Lớp nhận xét

-Tính từ 2 số hạng đầu rồi mới tính tiếp để ra kết quả cuối cùng

-Lớp nhận xét

-Điền dấu > < = -Thực hiện phép tính ở 2 vế xong thì mới so sánh và điền dấu

-Chơi tiếp sức: chạy lên bảng điền dấu: tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng

-Tự đặt đề toán, viết phép tính

-Sửa bài, lớp nhận xét

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w