1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch giảng dạy lớp 4 - Tuần 29

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 211,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cây 4 sống và phát triển bình thường vì nó được cung cấp đầy đủ các yếu tố cần cho sự sống: nước, không khí, ánh sáng, chất khoáng có ở trong đất + Vậy để cây sống và phát triển bình thư[r]

Trang 1

THỨ MÔN TÊN BÀI DẠY

 hai

25 / 3/

2013

SHTT Tập dọc Toán Lịch sử

Chào c Đường đi Sa Pa Luyện tập Quang Trung đại phá quân Thanh 1789

 ba

26 / 3/

2013

LTVC Toán Khoa học Kể chuyện

Kĩ thuật

MRVT: Du lịch – Thám hiểm Luyện tập chung

Thực vật cần gì để sống?

Đôi cánh của ngựa trắng Lắp xe nơi (t 1)

 "#

27 / 3/

2013

Tập đọc T%& Làm văn Toán

Đạo đ ức

Trăng ơi… từ đâu đến?

Luyện tập tóm tắt tin tức Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai s' () Tôn trọng luật giao thông ( tiết 2)

 *+,

28 / 3/

2013

Chính tả LTVC Toán Khoa học

Nghe viết: Ai nghĩ ra các chữ số 1; 2; 3; … Giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu, (/ *01 Luyện tập

Nhu cầu nước của thực vật

 sáu

29 / 3/

2013

Địa lí Làm văn Toán SHTT

Người dân và hoạt động … …duyên 9 ,/* trung ( TT) Cấu tạo bài văn miêu tả con vật

Luyện tập chung Sinh hoạt tập thể

Trang 2

Th  hai ngày 25 tháng 3  2013

 

  SA PA

I ;< tiêu

* Yêu ?4 @* (A"

- C" (D 6E* 9,,F" (A* trong bài GH 0D*0 *I nhàng,tình 9,K  (?4 C" *@" 0D*0 các "L *0M 0N "95

- O4 ND, ý *0RS Ca *0N GT (I& (F (3 U Sa Pa, "O X* tình 9, yêu ,C* "C" tha

U tác 09 (' GH 9* (I& U (@" *#H5 ( ":9 Y (#N các Ch; "4F hai (A* cúi bài.) II/ Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

III/ Các hoạt động dạy và học

1/ \* (1* YH&

2/ KiO, tra bài ]

- GV gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

- HS1: Trên đường đi con chó thấy gì? Theo em, nóđịnh

làm gì?

- HS2: Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục đối với con Sẻ

nhỏ bé?

- GV nhận xét cho điểm

3/ Bài mới

a Giới thiệu bài

GV ghi tựa bài lên bảng

b/ Luyện đọc

- HS đọc nối tiếp nhau 3 đoạn , đọc 2 lượt

+ Đoạn 1: Từ đầu (C* liểu rũ

+ Đoạn 2: Tiêùp theo đến tím nhạt

+ Đoạn 3: còn lại

- GV kết hợp giúp các em hiểu nghĩa từ khó được viết ở

phần chú giải

- Hướng dẫn đọc đúng các câu hỏi

- HS luyện đọc theo cặp

- Một, hai HS đọc lại cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

c/ Tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc bài và kết hợp trả lời câu hỏi:

Hát vui

2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

HS lắng nghe

3 HS đọc nối tiếp

HS đọc chú giải

HS đọc nhóm đôi

1 HS đọc to

Cả lớp lắng nghe

HS đọc lần lượt từng đoạn và trả lời câu hỏi

Trang 3

+ Hãy miêu tả những điều em hình dung được về cảnh và

người thể hiện trong đoạn 1?

( Du khách lên Sa Pa có cảm giác như đi trong những

đám mây trắng bồng bềnh, đi giữa những thác trắng xoá

… liểu rũ

+ Em hãy nêu những điều em hình dung đuợc khi đọc

đoạn văn tả cảnh một thị trấn trên đường đi Sa Pa?

( Cảnh phố huyện rất vui, rực rỡ sắc màu: nắng vàng

hoe, những em bé Hơ mông, Tu dí Phù lá….)

+ Em hãy miêu tả điều em hình dung được về cảnh đẹp

Sa Pa?

( Ngày liên tục đổi mùa, tạo nên bức tranh phong cảnh

rất lạ: Thoắt cái lá vàng rơi… Hiếm quí.)

+ Vì sao tác giả gọi Sa Pa là “ Món quà tặng diệu kì” của

thiên nhiên?

( vì phong cảnh Sa Pa rất đẹp Vì sự đổi mùa trong một

ngày của Sa Pa)

+ Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả đối với cảnh đạp

Sa Pa như thế nào?

( Tác giả ngưỡng mộ, háo hức trước cảnh đẹp Sa Pa Tác

giả ca ngợi Sa Pa.)

d/ Hướng dẫn đọc diễn cảm

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp

- GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc theo đoạn

- GV cho HS thi đọc diễn cảm

- Cho HS đọc nhẩm HTL và thi đọc thuộc lòng

- Nhận xét cho điểm

4/ Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- HS vềnhà đọc diễn cảm và HTL

- Chuẩn bị bài sau

Cả lớp nhận xét và bổ sung

HS nêu nội dung truyện

HS đọc nối tiếp 2nhóm thi đọc

Nhận xét – khen ngợi

*************************************************************

Tốn

$%&' (! CHUNG

I ;< tiêu

* Yêu ?4 ?* (A"

- ^C" (#N "_ sĩ U hai (A Y#N*0 U*0 YA5

- 9(#N bày tốn tìm hai 2' khi C" "a*0 và "_ 2' U hai 2' ()5

Trang 4

- Làm (#N các bài "%& 1 (a, b); 3; 4.

* D sinh khá 0dS làm bài 1 (c, d); 2, 5

II/ Các hoạt động dạy và học:

II/ Các hoạt động dạy và học:

1/ \* (1* YH&

2/ KiO, tra bài ]

- GV gọi HS lên bảng , yêu cầu HS làm các BT

- GV nhận xét cho điểm

3/ Bài mới

a Giới thiệu bài

GV ghi tựa bài lên bảng

b LuyX* "%&

Bài 1: GV yêu cầu HS đọc BT

- HS làm vào bảng con, kết hợp HS lên bảng thực

hiện

a/ a= 3, b = 4 tỉ số

4

3

b a

b/ a = 5 m, b = 7 m Tỉ số

7

5

b a

c/ a = 12 kg, b = 3 kg Tỉ số = 4

3

12

b a

d/ a = 6l, b = 8l Tỉ số

4

3 8

6 

b a

- GV gọi HS nhận xét

Bài 2: GV treo bảng phụ lên bảng và hỏi BT yêu cầu

chúng ta làm gì?( Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai

số đó

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

bài

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 3: HS đọc đề bài toán

- GV hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Tổng của hai số đó là bao nhiêu?

- Hãy tìm tỉ số của hai số đó

- GV gọi HS làm bài vào vở và kết hợp 1 HS lên bảng

làm

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

Bài 4 và 5 : Tương tự GV cho HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm

- GV sửa bài và chấm điểm

1 HS lên bảng thực hiện Cả lớp nhận xét

HS lắng nghe

1 HS đọc to

HS làm vào bảng con , HS lần lượt lên bảng làm

HS đọc yêu cầu BT

Trả lời câu hỏi

HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng thực hiện

Kiểm tra chéo bài

HS sửa bài

HS làm vào vở và gọi 2 HS lên bảng thực hiện

Nhận xét và sửa bài

Trang 5

Bài 5: GIẢI Nửa chu vi hình chữ nhật

64 : 2 = 32 ( m) Chiều rộng hình chữ nhật là:

( 328 _ 8 ) : 2 = 12 (m) Chiều dài hình chữ nhật là:

32 – 12 = 20 ( m) Đáp số: 12m; 20m

4/ Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- GV cho HS bài tập về làm thêm

HS ghi BT về làm thêm

*************************************************************

$+

I ;< tiêu

* Yêu ?4 ?* (A"

- Pe vào Y#N" (f "#*0 "4%" 2g Y#N G/ GX Quang Trung (A phá quân Thanh, chú ý các ":%* tiêu O4S 0D f k)*0 k5

+ Quân Thanh xâm Y#N *#H ta, chúng C, +* long; 047E* 4X lên ngơi Hồng

kC X4 là Quang Trung, kéo quân ra o (* quân Thanh

+ p 0D f k)*0 k ( sáng mùng 5 "C" quân ta "@* cơng (f* 0D f 4F C* 6E* ra i47C" YX" ta C, (#N (f* 0D f5 ]*0 sáng mùng 5 "C" , quân ta (3* ,A* vào (f* k)*0 k "#H*0 0r là V?, Nghi k)*0 &9 "e "s[ quân ta "o*0 YH*K quân Thanh t

+*0 Lon 9*0 YA* A7 G/ *#H5

+ Nêu cơng lao U 047E* 4X - Quang Trung; (3* A quân xâm Y#N Thanh, 9 GX

*/* (F Y%& U dân "F5

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ Việt Nam ,lược đồ trận đánh

- Mô hình trận đánh

- III/ Các hoạt động dạy và học :

1/ \* (1* YH&

2/ KiO, tra bài ]

- Năm 1786 Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc để làm gì?

- Trình bày kết quả nghĩa quân Tây Sơn ra Thăng

Long?

- GV nhận xét cho điểm

3/ Bài mới

a Giới thiệu bài

2 HS lần lượt trả lời

Trang 6

GV ghi tựạ bài lên bảng.

b Tìm hiO4 bài

HOẠT ĐỘNG 1: Vì sao Quang Trung tiến quân ra Bắc?

* Cách tiến hành: Làm việc cả lớp

- 1 HS đọc đoạn “ Cuối năm… đánh quân Thanh”

+ Vì sao Nguyễn Huệ tiến quân ra Bắc? ( Mượn cớ nhà

Lê, sang xâm lược nước ta)

+ Khi quân Thanh sang xâm lược nước ta, Nguyễn Huệ đã

làm gì? (Lên ngôi Hoàng đế lấy hiệu Quang Trung, chuẩn

bị ra Bắc đánh quân Thanh)

- GV treo bản đồ VN, chỉ địa danh Huế và nói ý nghĩa

việc Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng đế

HOẠT ĐỘNG 2: Quang Trung chỉ huy quân Tây Sơn đại

phá quân Thanh như thế nào?

 Cách tiến hành: Làm việc cá nhân

- GV yêu cầu HS đọc từ “ ngày 20……chạy về phương

Bắc”

- GV phát phiếu học tập cho HS và yêu cầu điền

những sự kiện lịch sử vào các mốc thời gian cho phù

hợp

PHIẾU HỌC TẬP

Điền các sự kiện lịch sử sao cho phù hợp

- Ngày 20 tháng chạp Mậu Thân 1788…

- Đêm mùng 3 tháng giêng năm kỉ dậu 1789…

- Mờ sáng mùng 5 tết năm kỉ dậu…

Sau khi HS làm BT , GV cho HS thảo luận nhóm đôi kể

cho nhau nghevề cuộc đại phá quân Thanh, HS dựa vào

phiếu học tập và SGK kể

- Gọi HS lên chỉ lược đồ và kể lại trận đánh

- Cả lớp nhận xét

- GV kể lại toàn bộ diễn biến trận đánh

HOẠT ĐỘNG 3: Kết quả của cuộc đại thắng quân

Thanh

- Hãy nhắc lại kết quả trận đánh

- GV chia nhóm đôi

- GV giao nhiệm vụ thảo luận

+ Nhờ đâu mà nghĩa quân Tây Sơn lại toàn thắng

- HS trình bày ketá quả

HS lắng nghe

1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

Phát biểu ý kiến

HS lắng nghe

1 HS lên bảng thực hiện

1 HS đọc cả lớp đọc thầm

HS làm vào phiếu BT

HS trình bày kết quả Cả lớp nhận xét

1 HS lên chỉ lược đồ và kể trận đánh

1 HS nhắc lại

Trang 7

- Quân ta toàn thắng nhờ tinh thần quyết tâm và sự tài

giỏicủa vua Quang Trung

+ Tưởmg nhớ ngày quang Trung đại thắng quân Thanh,

nhân dân làm gì?

HOẠT ĐỘNG 4: Trò chơi đố vui lịch sử

GV phổ biến luật chơi: Chia làm 2 đội, các nhóm tự đặt

câu hỏi để đố nhóm ban Nếu trả lời đúng thì có quyền ra

câu hỏi để đố nhóm bạn

- Đội nào nêu ra câu hỏi nhiều và trả lời đúng thì thắng

.4/ Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Học bài và chuẩn bi bài sau

Thảo luận theo cặp

Đại diện nhóm trình bày

HS chơi trò chơi, mỗi đội 5 bạn

Cả lớp nhận xét

********************************************************

Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013

5? /@ AB CD DU $F)* – THÁM *H5

I ;< tiêu

* Yêu ?4 @* (A"

- O4 các "L du Y1 thám O, (BT1; BT2); #H (?4 O4 ý *0R câu "< *0M t (BT3);

C" D* tên sơng cho ":#H (Z*0 GH Y 09 câu (' trong ( BT4)

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Các hoạt động dạy và học:

Một số tờ giấy học sinh làm bài tập

1/ \* (1* YH&

2/ KiO, tra bài ]

3/ Bài mới

a Giới thiệu bài

GV ghi tựa bài lên bảng

b H#H*0 6u* tìm O4 bài

I Nh%* xét

Bài 1

- GV giao việc: Các em đọc kĩ đề bài và chọn ý đúng

trong 3 ý a, b, c đã cho để trả lời

- Cho HS trình bày ý kiến

- GV nhận xét chốt lại ý đúng: Ý b: Du lịch là đi chơi

xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh

1 HS đọck, lớp lắng nghe

HS lần lượt phát biểu

Lớp nhận xét

Trang 8

Bài 2.

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2 cho HS làm tương tự

như BT1

- Lời giải đúng: Ý c: Thám hiểm là thăm dò, tìm hiểu

những nơi xa lạ, khó khăn có thể nguy hiểm

Bài 3:

HS đọc yêu cầu BT

- Cho HS làm bài

- HS trình bày

- GV nhận xét chốt ý: Đi một ngày đàng học một sàng

khôn Nghĩa là: Ai được đi nhiều nơi sẽ mở rộng tầm

hiểu biết, sẽ khôn ngoan trưởng thành hơn

- Bài 4:

HS đọc yêu cầu BT

- GV giao việc: Chia lớp thành các nhóm, lập tổ trọng

tài, nêu yêu cầu BT, phát giấy cho các nhóm

- Cho HS làm bài

- Cho HS thi trả lới nhanh: GV cho 2 nhóm thi trả lời

nhanh Sau đó các nhóm khác làm tương tự

- Cho các nhóm dán lời giải lên bảng lớp

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a/ Sông Hồng

b/ Sông Cửu Long

c/ Sông cầu

h/ Sông Tiền, sông Hậu

d/ Sông Lam

i/ Sông Bạch Đằng

e/ Sông Mã

g/ Sông Đáy

4/ Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS về học thuộc câu tục ngữ Đi một ngày đàng

học một sàng khôn

1 HS đọc, lớp lắng nghe

HS suy nghĩ tìm câu trả lời Lớp nhận xét

1 HS đọc, lớp lắng nghe

HS làm bài vào giấy

Nhóm 1 đọc 4 câu hỏi a,b, c, d nhóm 2 trả lời

Đại diện các nhóm lên dán bài làm len bảng

Lớp nhận xét

*************************************************************

K CÁNH )L M /N

I ;< tiêu

* Yêu ?4 ?* (A"

Trang 9

- Pe theo Y `O U giáo viên và tranh minh D (SGK), `O YA (#N "L*0 (D* và `O *'

"C& tồn F câu 47X* k  cánh U *0e ":o*0 rõ ràng, (U ý (BT1)

- C" trao (a GH các A* G/ ý *0R 94 câu 47X* (BT2)

II/ Đồ dùng dạy học:

Các tranh minh hoạ của câu chuyện

III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ \* (1* YH&

2/ KiO, tra bài ]

Gọi 1, 2 HS kể lại việc em đã làm để góp phần giữ xóm làng

xanh, sạch, đẹp

GV nhận xét cho điểm

3/ Bài mới

a Giới thiệu bài

- Trong tiết kể chuyện hôm nay, cô sẽ kể cho các em nghe

câu chuyện: Đôi cánh của Ngựa trắng Tại sao câu

chuyện có tên như vậy? Để hiểu được điều đó, các em

hãy nghe cô kể

- GV kể lần 1 giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng

- GV kể lần 2, vừa kể, vừa chỉ vào tranh minh hoạ, kết hợp

giải nghĩa từ khó

 Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- GV yêu cầu HS đọc nhiệm vụ của bài KC trong SGK

- Kể từng đoạn, kể toàn bộ câu chuyện

- Kể chuyện trong nhóm

- Thi kể chuyện trước lớp:

+ Một vài nhóm thi kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh

+ Một vài HS thi kể toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp và GV nhận xét

- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất

 Tìm hiểu nội dung câu chuyện:

- Câu chuyện khuyên mọi người phải như thế nào?

- Nêy ý nghĩa câu chuyện: Câu chuyện khuyên mọi người

phải mạnh dạn đi đó đi đây mới mở rộng tầm hiểu biết,

mới mau khôn lớn, vững vàng

- HS nhắc lại

- Có thể dùng câu tục ngữ nào để nói về chuyến đi công

tác của ngựa trắng? ( Đi cho biết đó biết đây Ở nhà với

mẹ biết ngày nào khôn.)

4/ Củng cố dặn dò:

2 HS kể

HS lắng nghe

HS quan sát tranh,đọc thầm

HS lắng nghe

3 HS lần lượt kể

Một vài nhóm kể

2 HS thi kể

HS phát biểu ý kiến cả lớp bổ sung Nêu ý nghĩa

Trang 10

- Nhận xét tiết học.

- HS về luyện kể lại câu chuyện cho hay 2 HS nhắc lại

HS phatù biểu

************************************************************

Tốn TÌM HAI B KHI PQ *'% VÀ S B )L HAI B T

I ;< tiêu

* Yêu ?4 ?* (A"

- C" cách 09 bài tốn tìm hai 2' khi C" X4 và "_ 2' U hai 2' ()5

- Hs làm (#N bài "%& 1

* D sinh khá 0dS làm bài 2, 3

II/ Các hoạt động dạy học:

1/ \* (1* YH&

2/ KiO, tra bài ]

GV gọi HS lên bảng làm BT đã hướng dẫn

thêm

- GV nhận xét cho điểm

3/ Bài mới

a Giới thiệu bài

GV ghi tựa bài lên bảng

b Tìm hiO4 bài

Bài toán 1: GV yêu cầu HS đọc đề bài toán

+ Bài toán cho ta biết gì? ( biết hiệu của hai số

là 24; tỉ số= )

5 3

+ Bài toán hỏi gì? ( tìm hai số)

- GV nêu: Bài toán cho biết hiệu và tỉ số rồi yêu

cầu chúng ta tìm hai số, dựa vào đặc điểm này

nên chúng ta gọi đây là bài toán tìm hai số khi

biết hiệu và tỉ số của chúng

- GV tóm tắt sơ đồ đoạn thẳng và hướng dẫn HS

giải

GIẢI Theo sơ đồ , hiệu số phần bằng nhau là:

5 – 3 =2 ( phần) Số bé là:

24 : 2 x 3 = 36 Số lớn là:

36 + 24 = 60 Đáp số: số bé: 36; số lớn: 60

HS lên bảng thực hiện, Lớp nhận xét

1 HS đọc to cả lớp đọc thầm

và trả lời câu hỏi

1 HS lên bảng giải Cả lớp nhận xét

1 HS đọc to bài toán Trả lời câu hỏi

Trang 11

Bài tập 2: GV gọi HS đọc đề bài toán

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Hiệu của hai số đó là bao nhiêu?

- Tỉ số của hai số đó là bao nhiêu?

- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ và giải

Giải Hiệu số phần bằng nhau là:

7- 4 = 3 ( phần) Giá trị của một phần:

12: 3 = 4 ( m) Chiều dài hình chữ nhật:

3 x 7 = 28 ( m) Chiều rộng hình chữ nhật:

28 – 12 = 16 (m ) Đáp số: Chiều dài: 28 m; chiều rộng: 16 m

- GV nhận xét sửa chữa

* Kết luận: Qua 2 bài toán trên, bạn nào có thể

nêu các bước giải bài toán tìm hai số khi biết

hiệu và tỉ số của hai số đó?

+ Bước 1: Vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán

+ Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau

+ Bước 3: Tìm giá trị của một phần

+ Bước 4: tìm các số

c LUYỆN TẬP

Bài tập 1: GV yêu cầu HS đọc dề bài toán

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng thực hiện

- Cả lớp cùng GV nhận xét

GIẢI Hiệu số phần bằng nhau là:

4 – 2 = 3 ( phần) Số thứ nhất là:

123 :3 x 2 = 82 Số thứ hai là:

82 + 123 = 205 Đáp số: số thứ nhất: 82; số thứ hai: 205

Bài tập 2: GV hướng dẫn HS làm tượng như

BT1

HS làm vào nháp, 1 HS lên bảng làm

Cả lớp nhận xét

HS nêu

Cả lớp bổ sung

2 HS đọc đề bài

HS làm vào vở

1 HS lên bảng thực hiện Nhận xét – sửa bài

! HS đọc bài toán

HS làm vào vở

1 HS đọc to bài toán

...  ?4 @* (A&# 34;

- O4 &# 34; L du Y1 thám O, (BT1; BT2); #H ( ?4 O4 ý *0R câu &# 34; < *0M t (BT3);

C&# 34; D* tên sơng cho &# 34; :#H (Z*0 GH Y 09 câu ('' ( BT4)...  ?4 ?* (A&# 34;

- C&# 34; cách 09 tốn tìm hai 2'' C&# 34; X4 &# 34; _ 2'' U hai 2'' ()5

- Hs làm (#N &# 34; %&

* D sinh 0dS làm 2,

II/ Các hoạt động dạy. .. 047 E* 4X lên ngơi Hồng

kC X4 Quang Trung, kéo quân o (* quân Thanh

+ p 0D f k)*0 k ( sáng mùng &# 34; C&# 34; quân ta &# 34; @* cơng (f* 0D f 4F C* 6E* i47C&# 34;

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w