Cây 4 sống và phát triển bình thường vì nó được cung cấp đầy đủ các yếu tố cần cho sự sống: nước, không khí, ánh sáng, chất khoáng có ở trong đất + Vậy để cây sống và phát triển bình thư[r]
Trang 1THỨ MÔN TÊN BÀI DẠY
hai
25 / 3/
2013
SHTT Tập dọc Toán Lịch sử
Chào c Đường đi Sa Pa Luyện tập Quang Trung đại phá quân Thanh 1789
ba
26 / 3/
2013
LTVC Toán Khoa học Kể chuyện
Kĩ thuật
MRVT: Du lịch – Thám hiểm Luyện tập chung
Thực vật cần gì để sống?
Đôi cánh của ngựa trắng Lắp xe nơi (t 1)
"#
27 / 3/
2013
Tập đọc T%& Làm văn Toán
Đạo đ ức
Trăng ơi… từ đâu đến?
Luyện tập tóm tắt tin tức Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai s' () Tôn trọng luật giao thông ( tiết 2)
*+,
28 / 3/
2013
Chính tả LTVC Toán Khoa học
Nghe viết: Ai nghĩ ra các chữ số 1; 2; 3; … Giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu, (/ *01 Luyện tập
Nhu cầu nước của thực vật
sáu
29 / 3/
2013
Địa lí Làm văn Toán SHTT
Người dân và hoạt động … …duyên 9 ,/* trung ( TT) Cấu tạo bài văn miêu tả con vật
Luyện tập chung Sinh hoạt tập thể
Trang 2
Th hai ngày 25 tháng 3 2013
SA PA
I ;< tiêu
* Yêu ?4 @* (A"
- C" (D 6E* 9,,F" (A* trong bài GH 0D*0 *I nhàng,tình 9,K (?4 C" *@" 0D*0 các "L *0M 0N "95
- O4 ND, ý *0RS Ca *0N GT (I& (F (3 U Sa Pa, "O X* tình 9, yêu ,C* "C" tha
U tác 09 (' GH 9* (I& U (@" *#H5 ( ":9 Y (#N các Ch; "4F hai (A* cúi bài.) II/ Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III/ Các hoạt động dạy và học
1/ \* (1* YH&
2/ KiO, tra bài ]
- GV gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
- HS1: Trên đường đi con chó thấy gì? Theo em, nóđịnh
làm gì?
- HS2: Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục đối với con Sẻ
nhỏ bé?
- GV nhận xét cho điểm
3/ Bài mới
a Giới thiệu bài
GV ghi tựa bài lên bảng
b/ Luyện đọc
- HS đọc nối tiếp nhau 3 đoạn , đọc 2 lượt
+ Đoạn 1: Từ đầu (C* liểu rũ
+ Đoạn 2: Tiêùp theo đến tím nhạt
+ Đoạn 3: còn lại
- GV kết hợp giúp các em hiểu nghĩa từ khó được viết ở
phần chú giải
- Hướng dẫn đọc đúng các câu hỏi
- HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc lại cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
c/ Tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc bài và kết hợp trả lời câu hỏi:
Hát vui
2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
HS lắng nghe
3 HS đọc nối tiếp
HS đọc chú giải
HS đọc nhóm đôi
1 HS đọc to
Cả lớp lắng nghe
HS đọc lần lượt từng đoạn và trả lời câu hỏi
Trang 3+ Hãy miêu tả những điều em hình dung được về cảnh và
người thể hiện trong đoạn 1?
( Du khách lên Sa Pa có cảm giác như đi trong những
đám mây trắng bồng bềnh, đi giữa những thác trắng xoá
… liểu rũ
+ Em hãy nêu những điều em hình dung đuợc khi đọc
đoạn văn tả cảnh một thị trấn trên đường đi Sa Pa?
( Cảnh phố huyện rất vui, rực rỡ sắc màu: nắng vàng
hoe, những em bé Hơ mông, Tu dí Phù lá….)
+ Em hãy miêu tả điều em hình dung được về cảnh đẹp
Sa Pa?
( Ngày liên tục đổi mùa, tạo nên bức tranh phong cảnh
rất lạ: Thoắt cái lá vàng rơi… Hiếm quí.)
+ Vì sao tác giả gọi Sa Pa là “ Món quà tặng diệu kì” của
thiên nhiên?
( vì phong cảnh Sa Pa rất đẹp Vì sự đổi mùa trong một
ngày của Sa Pa)
+ Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả đối với cảnh đạp
Sa Pa như thế nào?
( Tác giả ngưỡng mộ, háo hức trước cảnh đẹp Sa Pa Tác
giả ca ngợi Sa Pa.)
d/ Hướng dẫn đọc diễn cảm
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp
- GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc theo đoạn
- GV cho HS thi đọc diễn cảm
- Cho HS đọc nhẩm HTL và thi đọc thuộc lòng
- Nhận xét cho điểm
4/ Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- HS vềnhà đọc diễn cảm và HTL
- Chuẩn bị bài sau
Cả lớp nhận xét và bổ sung
HS nêu nội dung truyện
HS đọc nối tiếp 2nhóm thi đọc
Nhận xét – khen ngợi
*************************************************************
Tốn
$%&' (! CHUNG
I ;< tiêu
* Yêu ?4 ?* (A"
- ^C" (#N "_ sĩ U hai (A Y#N*0 U*0 YA5
- 9(#N bày tốn tìm hai 2' khi C" "a*0 và "_ 2' U hai 2' ()5
Trang 4- Làm (#N các bài "%& 1 (a, b); 3; 4.
* D sinh khá 0dS làm bài 1 (c, d); 2, 5
II/ Các hoạt động dạy và học:
II/ Các hoạt động dạy và học:
1/ \* (1* YH&
2/ KiO, tra bài ]
- GV gọi HS lên bảng , yêu cầu HS làm các BT
- GV nhận xét cho điểm
3/ Bài mới
a Giới thiệu bài
GV ghi tựa bài lên bảng
b LuyX* "%&
Bài 1: GV yêu cầu HS đọc BT
- HS làm vào bảng con, kết hợp HS lên bảng thực
hiện
a/ a= 3, b = 4 tỉ số
4
3
b a
b/ a = 5 m, b = 7 m Tỉ số
7
5
b a
c/ a = 12 kg, b = 3 kg Tỉ số = 4
3
12
b a
d/ a = 6l, b = 8l Tỉ số
4
3 8
6
b a
- GV gọi HS nhận xét
Bài 2: GV treo bảng phụ lên bảng và hỏi BT yêu cầu
chúng ta làm gì?( Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai
số đó
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: HS đọc đề bài toán
- GV hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Tổng của hai số đó là bao nhiêu?
- Hãy tìm tỉ số của hai số đó
- GV gọi HS làm bài vào vở và kết hợp 1 HS lên bảng
làm
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm
Bài 4 và 5 : Tương tự GV cho HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm
- GV sửa bài và chấm điểm
1 HS lên bảng thực hiện Cả lớp nhận xét
HS lắng nghe
1 HS đọc to
HS làm vào bảng con , HS lần lượt lên bảng làm
HS đọc yêu cầu BT
Trả lời câu hỏi
HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng thực hiện
Kiểm tra chéo bài
HS sửa bài
HS làm vào vở và gọi 2 HS lên bảng thực hiện
Nhận xét và sửa bài
Trang 5Bài 5: GIẢI Nửa chu vi hình chữ nhật
64 : 2 = 32 ( m) Chiều rộng hình chữ nhật là:
( 328 _ 8 ) : 2 = 12 (m) Chiều dài hình chữ nhật là:
32 – 12 = 20 ( m) Đáp số: 12m; 20m
4/ Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- GV cho HS bài tập về làm thêm
HS ghi BT về làm thêm
*************************************************************
$+
I ;< tiêu
* Yêu ?4 ?* (A"
- Pe vào Y#N" (f "#*0 "4%" 2g Y#N G/ GX Quang Trung (A phá quân Thanh, chú ý các ":%* tiêu O4S 0D f k)*0 k5
+ Quân Thanh xâm Y#N *#H ta, chúng C, +* long; 047E* 4X lên ngơi Hồng
kC X4 là Quang Trung, kéo quân ra o (* quân Thanh
+ p 0D f k)*0 k ( sáng mùng 5 "C" quân ta "@* cơng (f* 0D f 4F C* 6E* ra i47C" YX" ta C, (#N (f* 0D f5 ]*0 sáng mùng 5 "C" , quân ta (3* ,A* vào (f* k)*0 k "#H*0 0r là V?, Nghi k)*0 &9 "e "s[ quân ta "o*0 YH*K quân Thanh t
+*0 Lon 9*0 YA* A7 G/ *#H5
+ Nêu cơng lao U 047E* 4X - Quang Trung; (3* A quân xâm Y#N Thanh, 9 GX
*/* (F Y%& U dân "F5
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Việt Nam ,lược đồ trận đánh
- Mô hình trận đánh
- III/ Các hoạt động dạy và học :
1/ \* (1* YH&
2/ KiO, tra bài ]
- Năm 1786 Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc để làm gì?
- Trình bày kết quả nghĩa quân Tây Sơn ra Thăng
Long?
- GV nhận xét cho điểm
3/ Bài mới
a Giới thiệu bài
2 HS lần lượt trả lời
Trang 6GV ghi tựạ bài lên bảng.
b Tìm hiO4 bài
HOẠT ĐỘNG 1: Vì sao Quang Trung tiến quân ra Bắc?
* Cách tiến hành: Làm việc cả lớp
- 1 HS đọc đoạn “ Cuối năm… đánh quân Thanh”
+ Vì sao Nguyễn Huệ tiến quân ra Bắc? ( Mượn cớ nhà
Lê, sang xâm lược nước ta)
+ Khi quân Thanh sang xâm lược nước ta, Nguyễn Huệ đã
làm gì? (Lên ngôi Hoàng đế lấy hiệu Quang Trung, chuẩn
bị ra Bắc đánh quân Thanh)
- GV treo bản đồ VN, chỉ địa danh Huế và nói ý nghĩa
việc Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng đế
HOẠT ĐỘNG 2: Quang Trung chỉ huy quân Tây Sơn đại
phá quân Thanh như thế nào?
Cách tiến hành: Làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS đọc từ “ ngày 20……chạy về phương
Bắc”
- GV phát phiếu học tập cho HS và yêu cầu điền
những sự kiện lịch sử vào các mốc thời gian cho phù
hợp
PHIẾU HỌC TẬP
Điền các sự kiện lịch sử sao cho phù hợp
- Ngày 20 tháng chạp Mậu Thân 1788…
- Đêm mùng 3 tháng giêng năm kỉ dậu 1789…
- Mờ sáng mùng 5 tết năm kỉ dậu…
Sau khi HS làm BT , GV cho HS thảo luận nhóm đôi kể
cho nhau nghevề cuộc đại phá quân Thanh, HS dựa vào
phiếu học tập và SGK kể
- Gọi HS lên chỉ lược đồ và kể lại trận đánh
- Cả lớp nhận xét
- GV kể lại toàn bộ diễn biến trận đánh
HOẠT ĐỘNG 3: Kết quả của cuộc đại thắng quân
Thanh
- Hãy nhắc lại kết quả trận đánh
- GV chia nhóm đôi
- GV giao nhiệm vụ thảo luận
+ Nhờ đâu mà nghĩa quân Tây Sơn lại toàn thắng
- HS trình bày ketá quả
HS lắng nghe
1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
Phát biểu ý kiến
HS lắng nghe
1 HS lên bảng thực hiện
1 HS đọc cả lớp đọc thầm
HS làm vào phiếu BT
HS trình bày kết quả Cả lớp nhận xét
1 HS lên chỉ lược đồ và kể trận đánh
1 HS nhắc lại
Trang 7- Quân ta toàn thắng nhờ tinh thần quyết tâm và sự tài
giỏicủa vua Quang Trung
+ Tưởmg nhớ ngày quang Trung đại thắng quân Thanh,
nhân dân làm gì?
HOẠT ĐỘNG 4: Trò chơi đố vui lịch sử
GV phổ biến luật chơi: Chia làm 2 đội, các nhóm tự đặt
câu hỏi để đố nhóm ban Nếu trả lời đúng thì có quyền ra
câu hỏi để đố nhóm bạn
- Đội nào nêu ra câu hỏi nhiều và trả lời đúng thì thắng
.4/ Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Học bài và chuẩn bi bài sau
Thảo luận theo cặp
Đại diện nhóm trình bày
HS chơi trò chơi, mỗi đội 5 bạn
Cả lớp nhận xét
********************************************************
Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013
5? /@ AB CD DU $F)* – THÁM *H5
I ;< tiêu
* Yêu ?4 @* (A"
- O4 các "L du Y1 thám O, (BT1; BT2); #H (?4 O4 ý *0R câu "< *0M t (BT3);
C" D* tên sơng cho ":#H (Z*0 GH Y 09 câu (' trong ( BT4)
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy và học:
Một số tờ giấy học sinh làm bài tập
1/ \* (1* YH&
2/ KiO, tra bài ]
3/ Bài mới
a Giới thiệu bài
GV ghi tựa bài lên bảng
b H#H*0 6u* tìm O4 bài
I Nh%* xét
Bài 1
- GV giao việc: Các em đọc kĩ đề bài và chọn ý đúng
trong 3 ý a, b, c đã cho để trả lời
- Cho HS trình bày ý kiến
- GV nhận xét chốt lại ý đúng: Ý b: Du lịch là đi chơi
xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh
1 HS đọck, lớp lắng nghe
HS lần lượt phát biểu
Lớp nhận xét
Trang 8Bài 2.
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2 cho HS làm tương tự
như BT1
- Lời giải đúng: Ý c: Thám hiểm là thăm dò, tìm hiểu
những nơi xa lạ, khó khăn có thể nguy hiểm
Bài 3:
HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS làm bài
- HS trình bày
- GV nhận xét chốt ý: Đi một ngày đàng học một sàng
khôn Nghĩa là: Ai được đi nhiều nơi sẽ mở rộng tầm
hiểu biết, sẽ khôn ngoan trưởng thành hơn
- Bài 4:
HS đọc yêu cầu BT
- GV giao việc: Chia lớp thành các nhóm, lập tổ trọng
tài, nêu yêu cầu BT, phát giấy cho các nhóm
- Cho HS làm bài
- Cho HS thi trả lới nhanh: GV cho 2 nhóm thi trả lời
nhanh Sau đó các nhóm khác làm tương tự
- Cho các nhóm dán lời giải lên bảng lớp
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a/ Sông Hồng
b/ Sông Cửu Long
c/ Sông cầu
h/ Sông Tiền, sông Hậu
d/ Sông Lam
i/ Sông Bạch Đằng
e/ Sông Mã
g/ Sông Đáy
4/ Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS về học thuộc câu tục ngữ Đi một ngày đàng
học một sàng khôn
1 HS đọc, lớp lắng nghe
HS suy nghĩ tìm câu trả lời Lớp nhận xét
1 HS đọc, lớp lắng nghe
HS làm bài vào giấy
Nhóm 1 đọc 4 câu hỏi a,b, c, d nhóm 2 trả lời
Đại diện các nhóm lên dán bài làm len bảng
Lớp nhận xét
*************************************************************
K CÁNH )L M /N
I ;< tiêu
* Yêu ?4 ?* (A"
Trang 9- Pe theo Y `O U giáo viên và tranh minh D (SGK), `O YA (#N "L*0 (D* và `O *'
"C& tồn F câu 47X* k cánh U *0e ":o*0 rõ ràng, (U ý (BT1)
- C" trao (a GH các A* G/ ý *0R 94 câu 47X* (BT2)
II/ Đồ dùng dạy học:
Các tranh minh hoạ của câu chuyện
III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ \* (1* YH&
2/ KiO, tra bài ]
Gọi 1, 2 HS kể lại việc em đã làm để góp phần giữ xóm làng
xanh, sạch, đẹp
GV nhận xét cho điểm
3/ Bài mới
a Giới thiệu bài
- Trong tiết kể chuyện hôm nay, cô sẽ kể cho các em nghe
câu chuyện: Đôi cánh của Ngựa trắng Tại sao câu
chuyện có tên như vậy? Để hiểu được điều đó, các em
hãy nghe cô kể
- GV kể lần 1 giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng
- GV kể lần 2, vừa kể, vừa chỉ vào tranh minh hoạ, kết hợp
giải nghĩa từ khó
Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- GV yêu cầu HS đọc nhiệm vụ của bài KC trong SGK
- Kể từng đoạn, kể toàn bộ câu chuyện
- Kể chuyện trong nhóm
- Thi kể chuyện trước lớp:
+ Một vài nhóm thi kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh
+ Một vài HS thi kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét
- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất
Tìm hiểu nội dung câu chuyện:
- Câu chuyện khuyên mọi người phải như thế nào?
- Nêy ý nghĩa câu chuyện: Câu chuyện khuyên mọi người
phải mạnh dạn đi đó đi đây mới mở rộng tầm hiểu biết,
mới mau khôn lớn, vững vàng
- HS nhắc lại
- Có thể dùng câu tục ngữ nào để nói về chuyến đi công
tác của ngựa trắng? ( Đi cho biết đó biết đây Ở nhà với
mẹ biết ngày nào khôn.)
4/ Củng cố dặn dò:
2 HS kể
HS lắng nghe
HS quan sát tranh,đọc thầm
HS lắng nghe
3 HS lần lượt kể
Một vài nhóm kể
2 HS thi kể
HS phát biểu ý kiến cả lớp bổ sung Nêu ý nghĩa
Trang 10- Nhận xét tiết học.
- HS về luyện kể lại câu chuyện cho hay 2 HS nhắc lại
HS phatù biểu
************************************************************
Tốn TÌM HAI B KHI PQ *'% VÀ S B )L HAI B T
I ;< tiêu
* Yêu ?4 ?* (A"
- C" cách 09 bài tốn tìm hai 2' khi C" X4 và "_ 2' U hai 2' ()5
- Hs làm (#N bài "%& 1
* D sinh khá 0dS làm bài 2, 3
II/ Các hoạt động dạy học:
1/ \* (1* YH&
2/ KiO, tra bài ]
GV gọi HS lên bảng làm BT đã hướng dẫn
thêm
- GV nhận xét cho điểm
3/ Bài mới
a Giới thiệu bài
GV ghi tựa bài lên bảng
b Tìm hiO4 bài
Bài toán 1: GV yêu cầu HS đọc đề bài toán
+ Bài toán cho ta biết gì? ( biết hiệu của hai số
là 24; tỉ số= )
5 3
+ Bài toán hỏi gì? ( tìm hai số)
- GV nêu: Bài toán cho biết hiệu và tỉ số rồi yêu
cầu chúng ta tìm hai số, dựa vào đặc điểm này
nên chúng ta gọi đây là bài toán tìm hai số khi
biết hiệu và tỉ số của chúng
- GV tóm tắt sơ đồ đoạn thẳng và hướng dẫn HS
giải
GIẢI Theo sơ đồ , hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 =2 ( phần) Số bé là:
24 : 2 x 3 = 36 Số lớn là:
36 + 24 = 60 Đáp số: số bé: 36; số lớn: 60
HS lên bảng thực hiện, Lớp nhận xét
1 HS đọc to cả lớp đọc thầm
và trả lời câu hỏi
1 HS lên bảng giải Cả lớp nhận xét
1 HS đọc to bài toán Trả lời câu hỏi
Trang 11Bài tập 2: GV gọi HS đọc đề bài toán
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Hiệu của hai số đó là bao nhiêu?
- Tỉ số của hai số đó là bao nhiêu?
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ và giải
Giải Hiệu số phần bằng nhau là:
7- 4 = 3 ( phần) Giá trị của một phần:
12: 3 = 4 ( m) Chiều dài hình chữ nhật:
3 x 7 = 28 ( m) Chiều rộng hình chữ nhật:
28 – 12 = 16 (m ) Đáp số: Chiều dài: 28 m; chiều rộng: 16 m
- GV nhận xét sửa chữa
* Kết luận: Qua 2 bài toán trên, bạn nào có thể
nêu các bước giải bài toán tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ số của hai số đó?
+ Bước 1: Vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán
+ Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
+ Bước 3: Tìm giá trị của một phần
+ Bước 4: tìm các số
c LUYỆN TẬP
Bài tập 1: GV yêu cầu HS đọc dề bài toán
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng thực hiện
- Cả lớp cùng GV nhận xét
GIẢI Hiệu số phần bằng nhau là:
4 – 2 = 3 ( phần) Số thứ nhất là:
123 :3 x 2 = 82 Số thứ hai là:
82 + 123 = 205 Đáp số: số thứ nhất: 82; số thứ hai: 205
Bài tập 2: GV hướng dẫn HS làm tượng như
BT1
HS làm vào nháp, 1 HS lên bảng làm
Cả lớp nhận xét
HS nêu
Cả lớp bổ sung
2 HS đọc đề bài
HS làm vào vở
1 HS lên bảng thực hiện Nhận xét – sửa bài
! HS đọc bài toán
HS làm vào vở
1 HS đọc to bài toán
... ?4 @* (A 34;- O4 34; L du Y1 thám O, (BT1; BT2); #H ( ?4 O4 ý *0R câu 34; < *0M t (BT3);
C 34; D* tên sơng cho 34; :#H (Z*0 GH Y 09 câu ('' ( BT4)... ?4 ?* (A 34;
- C 34; cách 09 tốn tìm hai 2'' C 34; X4 34; _ 2'' U hai 2'' ()5
- Hs làm (#N 34; %&
* D sinh 0dS làm 2,
II/ Các hoạt động dạy. .. 047 E* 4X lên ngơi Hồng
kC X4 Quang Trung, kéo quân o (* quân Thanh
+ p 0D f k)*0 k ( sáng mùng 34; C 34; quân ta 34; @* cơng (f* 0D f 4F C* 6E* i47C 34;