1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hệ thống bài tập về phương trình lượng giác thường gặp

2 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 87,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình đưa về bậc nhất đối với một hàm số lượng giác Bài 1.. Phương trình đưa về bậc hai đối với một hàm số lượng giác Bài 2..[r]

Trang 1

Năm học 2009 - 2010 Thầy giáo: Lê Sĩ Minh

Năm học 2009 - 2010 Thầy giáo Lê Sĩ Minh

Hệ thống bài tập về

Dạng 1 Phương trình đưa về bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1) 2cosx + sin2x = 0 2) 2sinx - 2sin2x = 0

3) (2sinx + 1)2 - (2sinx + 1)(sinx - ) = 0 4) cosx + cos2x + cos3x = 03

2 5) Cos2x - Cos8x + cos6x = 1 6) Sin2x + Sin22x + Sin23x = 2

7) Sin2x + Sin23x - 2Cos22x = 0 8) Sinx + Sin2x + Sin3x = 0

9) 2CosxCos2x = 1 + Cos2x + Cos3x 10) Cos3x - Sin3x = Cos2x - Sin2x

11) SinxCos4x + 2Sin22x = 1 - ) 12) Sin24x - Cos26x = Sin(10,5 +10x)

2 4 ( sin

13) Cos3x + Sin3x = Sin2x + Cosx + Sinx 14) 2Cos22x + Cos2x = 4Sin22xCos2x

15) cos7x + sin22x = cos22x - cosx 16) sin2x = cos22x + cos23x

17) Sin21,5x + 2,5 ) = Sin25,5x +

4 (

4 ( sin2   x

18) Sin2x(Cotx + tan2x) = 4Cos2x 19) Sin4 + cos4 = 1 - 2sinx

2

x

2

x

20)Sin3(x + ) = sinx 21) 4 sinxcosxcos2x = sin8x

4

Dạng 2 Phương trình đưa về bậc hai đối với một hàm số lượng giác

Bài 2 Giải các phương trình sau:

1) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 2) cos2x + sinx + 1 = 0

3) 2cos2x + 2cosx – 2 = 0 4) cos2x – 5sinx + 6 = 0

5) cos2x + 3cosx + 4 = 0 6) 2sin2x – cosx + = 0 7

2 7) tan2x + ( 3 - 1)tanx – 3 = 0 8) 3

2 sin

x x

9) 2sin2x + 5cosx = 5 10) sin2x - cos2x - 4sinx + 2 = 0

11) 9cos2x - 5sin2x - 5cosx + 4 = 0 12) 5sinx(sinx - 1) - cos2x = 3

13) 3cos2x + 2(1 + 2 + sinx)sinx – (3 + 2) = 0 14) cos2x + sin2x + 2cosx + 1 = 0

15) 16) sin22x - 2cos2x + = 0

4sin 2 6sin 9 3cos 2

0 cos

x

4 17) cos (cos 2sin ) 3sin (sin 2) 1 18) sin3x + 2cos2x - 2 = 0

sin 2 1

x

 19) 4cos3x + 3 2sin2x = 8cosx 20) cos2x + sin2x 2cosx + 1 = 0

Lop11.com

Trang 2

Năm học 2009 - 2010 Thầy giáo: Lê Sĩ Minh

Năm học 2009 - 2010 Thầy giáo Lê Sĩ Minh

21 ) cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 22) sin4x = tanx 3

2 23) sin3x - 2 sin2x = 2sinxcos2x 24) 2sin3x + cos2x = sinx

3 25) Sin Sinx - Cos Sin2x + 1 = 2Cos2( ) 26) sin3x + sin2x = 5sinx

2

x

2

x

2 4

x

27) Cos(2x + ) + Cos(2x - ) + 4Sinx = 2 + (1 - Sinx)

4

4

2

28) Cos3x - 2cos2x = 2 29) 1 + Cosx + cos2x + Cos3x = 0 30) 4(Sin4x + Cos4x) + 3Sin4x = 2 31) Cos2x - Cos8x + Cos6x = 1

33) Cos3xcos3x - sin3xsin3x = cos34x + 34) sin6x + cos6x = cos4x

4 1

Dạng 3 Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sin và côsin.

Bài 3 Giải các phương trình

1) sin2x - 10sinxcosx + 21cos2x = 0 2) cos2x - 3sinxcosx + 1 = 0

3) cos2x - sin2x - 3sin2x = 1 4) 3sin2x + 8sinxcosx + (8 3 - 9)cos2x = 0

5) 4sin2x + 3 3sin2x - 2cos2x = 4 6) sin x - 4 3sinxcosx 2  5cos x = 52

7) 2sin2x + (3 + 3)sinxcosx + ( 3 - 1)cos2x = 1

8) 2sin2x - 3sinxcosx + cos2x = 0

9) cos22x - 7sin4x + 3sin22x = 3

Dạng 4 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

Bài 4 Giải các phương trình sau:

1) 4sinx – 3cosx = 2 2) sinx - 3cosx = 1

3) 3sin3x + cos3x = 1 4) sin4x + 3cos4x = 2

5) 5cos2x – 12cos2x = 13 6) 3sinx + 4cosx = 5

7) 3 cos3xsin 3x 2 8) Cos7x - Sin5x = 3(Cos5x - Sin7x)

9) Sinx + 3Cosx = 2Sin3x 10) Cosx - sinx = 2cos3x

11) cos7 cos5 x x  3 sin 2 x   1 sin 7 sin 5 x x

12)2 2(sin x  cos ) cos x x   3 cos 2 x

13) 4sin3x - 1 = 3sinx - 3cos3x

14) 3sin 3x 3 cos 9x  1 4sin 33 x

15) 2(sin3x + cos3x) + sin2x(sinx + cosx) = 2

16) 4(sin4x + cos4x) + 3sin4x = 2

17) Sin2x + 2cos2x = 1 + sinx - 4cosx

18) 4sin3xcos3x + 4cos3xsin3x + 3 3cos4x = 3

19) Sinx + 2cosx + cos2x - 2sinxcosx = 0

20) Sin3x + cos3x = sin2x + sinx + cosx

21) Sin4x - cos4x = 2 3sinxcosx + 1

Lop11.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w