1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Bài soạn các môn lớp 4, kì I - Tuần học 32 năm 2012

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 308,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết được: đoạn văn và ý chính của đoạn trong bài văn tả con vật, đặc điểm hình dáng bên ngoài và hoạt động của con vật được miêu tả trong bài văn BT1 ; bước đầu vận dụng kiến thứ[r]

Trang 1

Thứ hai ngày tháng 04 năm 2012

NHẬN XÉT ĐẦU TUẦN

- -

TẬP ĐỌC: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI

I Mục tiêu:

1 Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ: buồn chán kinh

khủng, không muốn dậy, không muốn hót, chưa nở đã tàn, ngựa hí, sỏi đá lạo xạo, gió thở

dài, hồi hộp, thất vọng, hết sức, ỉu xìu, thở dài sườn sượt, ảo nã )

- Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phù hợp nội

dung diễn tả

2 Đọc - hiểu:

- Hiểu ND: Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán (trả lời được các câu

hỏi trong SGK)

- Hiểu nghĩa các từ ngữ : nguy cơ, thân hành, du học,

- GD: HS cảm nhận được nét đẹp trong cuộc sống gắn bó với môi trường thiên nhiên

của Bác Hồ kính yêu

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc

- Tranh ảnh minh hoanSGK

III Hoạt động trên lớp:

1 KTBC:

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc:

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Ghi bảng các câu dài hướng dẫn HS đọc

- HS đọc lại các câu trên

- GV lưu ý HS đọc đúng các từ ngữ khó đọc đã

nêu ở mục tiêu

- HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc lại cả bài

- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:

* Tìm hiểu bài:

- HS đọc đoạn 1:

+ Tìm những chi tiết cho thấy cuộc sống ở

vương quốc nọ rất buồn?

+ Vì sao cuộc sống ở vương quốc ấy buồn chán

như vậy ?

- Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì ?

- GV gọi HS nhắc lại

- HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời câu hỏi

+ Đoạn 2 cho em biết điều gì?

- 2 em lên bảng đọc và trả lời

- Lớp lắng nghe

- 3 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự

- 1 HS đọc

- 2 HS luyện đọc

- Luyện đọc các tiếng: Ăng - co - vát;

Cam - pu - chia

- Luyện đọc theo cặp

- 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Tiếp nối phát biểu: (Xem SGV)

- Vì cư dân ở đó không ai biết cười

- Nói lên cuộc sống buồn rầu ở vương quốc nọ do thiếu nụ cười

- HS đọc, lớp đọc thầm

- Sự thất vọng buồn chán của nhà vua

Trang 2

- HS đọc đoạn 3, trao đổi và trả lời câu hỏi.

- Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì ?

- Ghi nội dung chính của bài

- Gọi HS nhắc lại

Đọc diễn cảm:

- HS đọc mỗi em đọc 1 đoạn của bài

- HS cả lớp theo dõi cách đọc hay

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn luyện đọc

- HS luyện đọc

- HS thi đọc diễn cảm cả câu truyện

- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài

- Nhận xét và cho điểm học sinh

3 Củng cố – dặn dò:

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học và chuẩn bị cho bài học sau

và các đại thần khi viên đại thần đi du học thất bại

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm TLCH:

- Điều bất ngờ đã đến với vương quốc vắng nụ cười

- 2 đọc, lớp đọc thầm lại nội dung

- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn

- Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó theo hướng dẫn của giáo viên

- HS luyện đọc theo cặp

- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm

- 3 HS thi đọc cả bài

- HS cả lớp thực hiện - -

TOÁN :

ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TT)

I Mục tiêu:

- Biết đặt tính và thực hiện nhân các số tự nhiên với các số có không quá ba chữ số ( tích

không quá sáu chữ số )

- Biết đặt tính và thực hiện chia số có nhiều chữ số cho số không quá hai chữ số

- Biết so sánh số tự nhiên

- GD HS tính cẩn thận, tự giác trong khi làm toán

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy học toán 4

III Hoạt động trên lớp:

1 Bài cũ :

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Thực hành:

* Bài 1:

- HS nêu đề bài

- HS nhắc lại về cách đặt tính

- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm

- Nhận xét bài làm HS

* Bài 2 :

- HS nêu đề bài

- HS nhắc lại về cách đặt tính

- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm

- Nhận xét bài làm HS

* Bài 3 : (Dành cho HS khá, giỏi)

- HS nêu đề bài

- HS nhắc lại về cách đặt tính

- HS lên bảng thực hiện

- Lắng nghe giới thiệu bài

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS nhắc lại cách đặt tính

- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS nhắc lại cách đặt tính

- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS nhắc lại cách đặt tính

Trang 3

- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm

- Nhận xét bài làm HS

* Bài 4 :

- HS nêu đề bài

- HS nhắc lại về cách đặt tính

- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm

- Nhận xét bài làm HS

* Bài 5 : (Dành cho HS khá, giỏi)

- HS nêu đề bài

- HS nhắc lại về cách đặt tính

- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm

- Nhận xét bài làm HS

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học bài và làm bài

- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS nhắc lại cách đặt tính

- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS nhắc lại cách đặt tính

- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng

- Nhận xét bài bạn

- Học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

- -

LỊCH SỬ: KINH THÀNH HUẾ

I Mục tiêu :

+ Mô tả được đôi nét về kinh thành Huế:

+ Với công sức của hàng chục vạn dân và lính sau hàng chục năm xây dựng và tu bổ,

kinh thành Huế được xây dựng bên bờ sông Hương, đây là tòa thành đồ sộ và đẹp nhất nước

ta thời đó

+ Sơ lược về cấu trúc của kinh thành: thành có 10 cửa chính ra, vào, nằm giữa kinh

thành là Hoàng thành; các lăng tẩm của các vua nhà Nguyễn Năm 1993, Huế được công

nhận là Di sản Văn hóa thế giới

GD: Vẻ đẹp của cố đô Huế - di sản văn hóa thế giới, GD ý thức giữ gìn , bảo vệ di sản,

có ý thức giữ gìn cảnh quan môi trường sạch đẹp

II Đồ dung dạy học:

- Hình trong SGK phóng to (nếu có điều kiện)

- Một số hình ảnh về kinh thành và lăng tẩm ở Huế

- PHT của HS

III Hoạt động trên lớp :

1 KTBC :

- Trình bày hoàn cảnh ra đời của nhà Nguyễn?

- GV nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài: Ghi tựa

b Phát triển bài :

*GV trình bày quá trình ra đời của nhà kinh đô

Huế : Thời Trịnh –Nguyễn phân tranh, Phú Xuân

đã từng là thủ phủ của các chúa Nguyễn Nguyễn

Anh là con cháu của chúa Nguyễn ,vì vậy nhà

Nguyễn đã chọn Phú Xuân làm kinh đô

*Hoạt động cả lớp:

- GV yêu cầu HS đọc SGK đoạn:“Nhà

Nguyễn các công trình kiến trúc” và yêu cầu một

vài em mô tả lại sơ lược quá trình xây dựng kinh

thành Huế

- GV tổng kết ý kiến của HS

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét

- Cả lớp lắng nghe

- 2 HS đọc

- Vài HS mô tả

- HS khác nhận xét, bổ sung

Trang 4

*Hoạt động nhúm:

GV phỏt cho mỗi nhúm một ảnh (chụp trong

những cụng trỡnh ở kinh thành Huế)

+Nhúm 1 : Anh Lăng Tẩm

+Nhúm 2 : Anh Cửa Ngọ Mụn

+Nhúm 3 : Anh Chựa Thiờn Mụ

+Nhúm 4 : Anh Điện Thỏi Hũa

Sau đú, GV yờu cầu cỏc nhúm nhận xột và thảo

luận đúng vai là hướng dẫn viờn du lịch để gới

thiệu về những nột đẹp của cụng trỡnh đú(tham

khảo SGK)

- GV gọi đại diện cỏc nhúm HS trỡnh bày lại kết

quả làm việc

GV hệ thống lại để HS nhận thức được sự đồ sộ

và vẻ đẹp của cỏc cung điện, lăng tẩm ở kinh

thành Huế

- GV kết luận: Kinh thành Huế là một cụng trỡnh

sỏng tạo của nhõn dõn ta Ngày nay thế giới đó

cụng nhận Huế là một Di sản văn húa thế giới

3 Củng cố - Dặn dũ:

- GV cho HS đọc bài học

- Kinh đụ Huế được xõy dựng năm nào ?

- Hóy mụ tả những nột kiến trỳc của kinh đụ

Huế?

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài : “Tổng kết”

- Nhận xột tiết học

- Cỏc nhúm thảo luận

- Cỏc nhúm trỡnh bày kết quả làm việc của nhúm mỡnh

- Nhúm khỏc nhận xột

- 3 HS đọc

- HS trả lời cõu hỏi

- HS cả lớp

-TOÁN: ễN LUYỆN VỀ SỐ TỰ NHIấN

I Yờu cầu cần đạt :

Giúp HS ôn tập về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

II Hoạt động dạy và học :

2 HD làm bài tập :

Bài 1 :

- HS tự làm bài và chữa bài

- Gọi HS nêu cách so sánh 2 số:

+ Có số chữ số khác nhau

+ Có số chữ số bằng nhau

Bài 2 :

- Gọi HS đọc yêu cầu đề

- Hướng dẫn HS so sánh rồi xếp

Bài 3:

- Hướng dẫn tương tự bài 2

Bài 4:

- GV đọc cho HS viết bảng con

- HS làm VT

- 2 em nêu, HS yếu nhắc lại

- 1 em đọc

- HS làm VT, 2 HS lên bảng a) 999 < 7426 < 7624 < 7642 b) 1853 < 3158 < 3190 < 3518

- HS làm VT, 2 em làm bảng nhóm a) 10261 > 1590 > 1567 > 897 b) 4270 > 2518 > 2490 > 2476

- HS viết bảng con, 4 em tiếp nối lên bảng

Trang 5

Bµi 5:

- HS tù lµm bµi råi ch÷a bµi

3 DÆn dß:

- NhËn xÐt

- ChuÈn bÞ: ¤n tËp sè tù nhiªn (tiÕt 3)

- HS viÕt b¶ng con, 1 em lªn b¶ng a) x = 58, 60 b) x = 59, 61 c) x = 60

- L¾ng nghe

- -

TIẾNG VIỆT : ÔN LUYỆN MIÊU TẢ CÁC BỘ PHẬN CỦA CON VẬT

I Yêu cầu cần đạt :

- Luyện tập quan sát các bộ phận của con vật

- Biết tìm các từ ngữ miêu tả làm nổi bật những đặc điểm của con vật

II Hoạt động dạy và học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Giới thiệu bài “Luyện tập miêu tả các

bộ phận con vật”

Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs quan sát và chọn lọc chi

tiế-t miêu tả

Bài tập 1,2:

- HS đọc nội dung BT1,2

- HS đọc kỹ đoạn Con ngựa

- HS làm vào vở BT

- HS phát biểu

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3:

- HS đọc nội dung của bài tập 3

- 1 vài HS nói tên con vật em chọn để quan sát

- GV nhắc nhở và gợi ý các em làm bài tập

- HS viết bài, đọc kết quả

- GV nhận xét ,cho điểm một số bài thể hiện sự quan

sát kỹ lưỡng, chọn từ ngữ miêu tả chính xác

Hoạt động 3: Củng cố,dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh kết quả quan sát các

bộ phận của con vật

- Dặn HS quan sát con gà trống để chuẩn bị học tiết

TLV sau

- HS đọc- Cả lớp theo dõi trong SGK

- HS làm bài

- HS phát biểu

- HS theo dõi SGK

- HS nói tên con vật mình quan sát

- HS làm bài và trình bày trước lớp

- - -

Thứ Ba ngày tháng 04 năm 2012

TOÁN:

ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP THEO)

I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về :

- Tính được giá trị biểu thức chứa hai chữ

- Thực hiện được các phép tính cộng , trừ , nhân , chia các số tự nhiên

- Giải các bài toán liên quan đến phép tính với các số tự nhiên

- GD HS thêm yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

Trang 6

- Bảng phụ, vở toán

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS chữa bài 1(163)

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài : Ghi bảng.

b HD HS ôn tập :

* Bài 1 a (164)Làm phần a

- GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài

GV củng cố về cách tính giá trị biểu thức

chứa chữ

* Bài 2 (164)

- GV cho HS nêu yêu cầu của bài

- GV chữa bài YC HS nêu thứ tự thực

hiện phép tính ?

* Bài 3 (164) (Dành cho HS khá, giỏi)

- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu

- Cho HS tự làm bài - HS chữa bài

- GV nhận xét

* Bài 4 (164)

- Gọi HS đọc đề - GV HD

- YC HS làm bài

- GVcho HS chữa bài

- GV chốt kết quả

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

BTVN : 1 b , 5(164)

- HS chữa bài

- HS nhận xét

- 1HS làm bảng ; HS lớp làm vở

- HS làm bài a) Với m = 952 ; n = 28 thì

m + n = 952 + 28 = 980

m – n = 952 – 28 = 924

m x n = 952 x 28 = 26656

m : n = 952 : 28 = 34

- 4HS làm bảng ; HS lớp làm vở

- HS đổi vở kiểm tra kết quả

- 2HS làm bảng

- HS lớp làm vở

- Nêu các tính chất đã áp dụng để tính giá trị các biểu thức trong bài

- HS làm bảng ; HS lớp làm vở

Tuần sau cửa hàng bán được số m vải

là : 319 + 76 = 395 (m)

Cả 2 tuần cửa hàng bán được số m vải

là : 319 + 359 = 714 (m)

Số ngày cửa hàng mở cửa trong 2 tuần

là 7 x 2 = 14 (ngày ) Trung bình 1 ngày bán được số m vải

là 714 : 14 = 51 (m) Đáp số : 51m

- -

CHÍNH TẢ: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài CT ; biết trình bày đúng đoạn trích ; không mắc quá năm lỗi trong bài

- Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b

- GD HS Biết ngồi viết đúng tư thế, rèn chữ giữ vở

II Đồ dùng dạy học:

- 3- 4 phiếu lớn viết nội dung bài tập 2a hoặc 2b Phiếu lớn viết nội dung BT3a, 3b - Bảng

phụ viết sẵn đoạn văn trong bài "Vương quốc vắng nụ cười " để HS đối chiếu khi soát lỗi

III Hoạt động trên lớp:

Trang 7

1 KTBC:

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn viết chính tả:

Trao đổi về nội dung đoạn văn:

- HS đọc đoạn văn viết trong bài

- Đoạn này nói lên điều gì ?

- Hướng dẫn viết chữ khó:

- HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết chính tả và

luyện viết

 Nghe viết chính tả:

- HS gấp SGK lắng nghe GV đọc để viết vào vở

đoạn văn trong bài " Vương quốc vắng nụ cười ".

 Soát lỗi chấm bài:

- Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để HS soát lỗi

tự bắt lỗi

 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

* Bài tập 2 :

GV dán phiếu đã viết sẵn BT lên bảng

- Lớp đọc thầm câu chuyện vui, sau đó thực hiện

làm bài vào vở

- Phát 4 tờ phiếu lớn và 4 bút dạ cho 4 HS

- HS làm xong thì dán phiếu của mình lên bảng

- Đọc liền mạch cả câu chuyện vui " Chúc mừng

năm thế kỉ " hoặc câu chuyện vui:

" Người không biết cười "

- HS nhận xét bổ sung bài bạn

- GV nhận xét, chốt ý đúng

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm được và

chuẩn bị bài sau

- 2HS lên bảng viết

- Nhận xét các từ bạn viết trên

bảng

- Lắng nghe giới thiệu

- 2HS đọc đoạn viết, lớp đọc thầm

- Nỗi buồn chán, tẻ nhạt trong vương quốc vắng nụ cười

- HS viết vào giấy nháp các tiếng khó dễ lần trong bài

- Nghe và viết bài vào vở

- Từng cặp soát lỗi cho nhau

- 1 HS đọc

- Quan sát, lắng nghe GV giải thích

- Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ở mỗi cột rồi ghi vào phiếu

- Bổ sung

- 2 HS đọc đề, lớp đọc thầm

- 4 HS lên bảng làm, HS ở lớp làm vào vở

- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh

- Nhận xét, bổ sung những từ mà nhóm bạn chưa có

- HS cả lớp thực hiện

- -

TOÁN: ÔN LUYỆN VỀ SỐ TỰ NHIÊN

I Yêu cầu cần đạt :

- Giúp HS ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 và giải các bài toán liên quan đến

chia hết cho các số nói trên

II Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bài 1 :

- Yêu cầu HS nêu lại các dấu hiệu chia hết

cho 2, 3, 5, 9

- Yêu cầu tự làm bài, gọi một số em trình

- 4 em nêu, một số em nhắc lại

a) Số chia hết cho 2:7362, 2460, 4136

Số chia hết cho 5: 605, 2640

Trang 8

bày và giải thích cách làm

Bài 2 :- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập

- GV đọc từng bài cho HS làm vào bảng

con

Bài 3:- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi

- Gọi 1 em trình bày miệng

Bài 4:- Yêu cầu tự làm bài

Bài 5:- Gọi 1 em đọc bài tập 5

- Yêu cầu tự làm bài

3 Dặn dò:

- Nhận xét

b) Số chia hết cho 3: 7362, 2640, 20601

Số chia hết cho 9: 7362, 20601 c) Số chia hết cho 2 và 5: 2640 d) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3: 605

e) Số không chia hết cho cả 2 và 9: 605, 1207

- 1 em đọc

- HS làm BC, 1 HS làm bảng phụ a) 252, 552, 852 b) 108, 198 c) 920 d) 255

- 1 em đọc

- 2 em cùng bàn

- 1 em trình bày, lớp nhận xét

 x chia hết cho 5 nên tận cùng là 0 hoặc 5, x

là số lẻ nên x có chữ số tận cùng là 5

Vì 23 < x < 31 nên x = 25

- HS làm VT rồi trình bày miệng

 Các số đó phải có tận cùng là chữ số 0 và chữ số 0 không thể đứng ở hàng trăm nên ta viết được : 520, 250

- 1 em đọc

- HS làm VT, 1 em làm giấy khổ lớn

 Số cam đó là số chia hết cho cả 3 và 5 và ít hơn 20 nên số cam là15 quả

- Lắng nghe - -

Thứ Tư ngày tháng 04 năm 2012

TOÁN : ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ

I Mục tiêu:

- Biết nhận xét một số thông tin trên biểu đồ cột

- GD HS tính cẩn thận, chính xác trong học toán

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy học toán 4

- Bảng phụ vẽ biểu đồ ở BT1

III Hoạt động trên lớp:

1 Bài cũ:

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài:

b) Thực hành :

* Bài 1 :

- HS nêu đề bài

- GV treo bảng phụ vẽ sẵn biểu đồ

- HS quan sát biểu đồ trả lời câu hỏi

- Nhận xét bài làm học sinh

* Bài 2 :

- HS nêu đề bài

- HS tự trả lời các câu hỏi vào vở

- GV gọi HS đọc biểu đồ và giải thích

- 1 HS lên bảng tính

- Nhận xét bài bạn

- HS lắng nghe

- HS đọc, lớp đọc thầm

- HS quan sát biểu đồ

- Tiếp nối phát biểu

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS trao đổi trả lời các câu hỏi

- Tiếp nối phát biểu

Trang 9

-Nhận xét bài làm học sinh

* Bài 3 :

- HS nêu đề bài

- HS thảo luận theo nhóm và làm vào vở

- GV gọi các nhóm HS lên bảng tính

- Nhận xét ghi điểm học sinh

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học bài và làm bài

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Chia theo nhóm 4 HS thảo luận

- Đại diện hai nhóm lên bảng thực hiện

- Nhận xét bài bạn

- Học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài và làm bài tập

- -

KỂ CHUYỆN: KHÁT VỌNG SỐNG

I.Mục tiêu:

- Dựa theo lời kể của GV và tranh minh hoạ (SGK), kể lại được từng đoạn của câu chuyện

Khát vọng sông rõ ràng, đủ ý (BT1) ; bước đầu biết kể lại nối tiếp được toàn bộ câu chuyện

(BT2)

- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện (BT3)

- Giáo dục ý chí vượt khó khăn, khắc phục trở ngại trong môi trường thiên nhiên

GD kỹ năng sống:

Kỹ năng: - Tự nhận thức: xác định giá trị bản thân

- Tư duy sáng tạo: bình luận, nhận xét - Làm chủ bản thân: đảm nhận trách nhiệm

Các kỹ thuật day học:

- Trải nghiệm - Trình bày 1 phút - Đóng vai

GD: GD ý chí vượt khó khăn, khắc phục những trở ngại trong m/trường thiên nhiên.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ cho câu chuyện " Khát vọng sống "

- Giấy khổ to viết sẵn dàn ý kể chuyện:

- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện:

III Hoạt động trên lớp:

1 KTBC:

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn kể chuyện:

* Tìm hiểu đề bài:

- HS đọc đề bài

- Treo tranh minh hoạ, HS quan sát và đọc về

yêu cầu tiết kể chuyện

- GV kể chuyện " Khát vọng sống"

- Giọng kể thong thả, rõ ràng; nhấn giọng ở

những từ ngữ

- GV kể lần 1, kể lần 2, vừa kể vừa nhìn vào

từng tranh minh hoạ đọc phần lời ở dưới mỗi

bức tranh, kết hợp giải nghĩa một số từ khó

c Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện.

- HS đọc yêu cầu của bài kể chuyện trong

SGK

* Kể trong nhóm:

- HS thực hành kể trong nhóm đôi

- HS kể theo nhóm 4 người (mỗi em kể một

-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- Lắng nghe giới thiệu bài

- Q/sát, lắng nghe GV hướng dẫn

- 2 HS đọc

- Quan sát tranh, đọc thầm yêu cầu

- Lắng nghe

- 3 HS đọc, lớp đọc thầm

- Quan sát tranh và đọc phần chữ ghi ở dưới mỗi bức truyện

Trang 10

đoạn) theo tranh

- HS thi kể toàn bộ câu chuyện

- Mỗi nhóm hoặc cá nhân kể xong đều nói ý

nghĩa của câu chuyện hoặc cùng các bạn đối

thoại, trả lời các câu hỏi trong yêu cầu 3

- HS hỏi 1 HS trả lời

* Kể trước lớp:

- Tổ chức cho HS thi kể

- Nhận xét, bình chọn bạn có câu chuyện hay

nhất, bạn kể hấp dẫn nhất

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà kể lại chuyện mà em nghe các bạn kể

cho người thân nghe

- Thực hiện yêu cầu

- HS lắng nghe

- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã nêu

- HS cả lớp thực hiện

- -

TẬP ĐỌC: NGẮM TRĂNG - KHÔNG ĐỀ

I Mục tiêu:

1 Đọc thành tiếng:

- Đọc rành mạch, trôi chảy ; bước đầu biết đọc diễn cảm bài thơ ngắn với giọng nhẹ nhàng ,

phù hợp nội dung

2 Đọc - hiểu:

- Hiểu ND (hai bài thơ ngắn): Nêu bật tinh thần lạc quan yêu đời, yêu cuộc sống, không nản

chí trước khó khăn trong cuộc sống của Bác Hồ (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 1

trong hai bài thơ)

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: hững hờ (Ngắm trăng); Không đề, bương( Không đề )

- Học thuộc lòng hai bài thơ.(Giáo dục môi trường)

- GD HS cảm nhận được nét đẹp trong cuộc sống gắn bó với môi trường thiên nhiên của

Bác Hồ kính yêu

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc

III Hoạt động trên lớp:

1 KTBC:

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b.Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc: Bài " Ngắm Trăng "

- HS đọc bài

- GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

- HS luyện đọc theo cặp, đọc cả bài

- GV đọc mẫu:

* Đọc diễn cảm cả bài

- GV có thể đọc thêm một số bài thơ khác của Bác

trong nhật kí trong tù

* Tìm hiểu bài:

- HS đọc bài thơ đầu trao đổi và trả lời

- GV : nói thêm nhà tù này là của Tưởng Giới

Thạch ở Trung Quốc

- Bài thơ nói lên điều gì về Bác Hồ ?

- HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- Lắng nghe giới thiệu bài

- HS đọc cả bài thơ :

- Lắng nghe GV hướng dẫn

+ Luyện đọc theo cặp và đọc cả bài

- HS lắng nghe

- HS đọc Cả lớp đọc thầm

- HS lắng nghe

- Bác Hồ là người không sợ gian

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w